1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 4: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VA 2TI3 CỦA HAI SỐ

11 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 13,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH CỬU TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG MÂY Môn: Toán - Lớp 4 Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Người thực hiện : Lê Thị Đào... Trong vườn có 3 cây cam và

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH CỬU

TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG MÂY

Môn: Toán - Lớp 4 Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó Người thực hiện : Lê Thị Đào

Trang 2

Trong vườn có 3 cây cam và 5 cây xoài Hãy lập tỉ số biểu diễn số cây cam và số cây xoài bằng sơ đồ

đoạn thẳng

Khởi động

*Cây xoài

Trang 3

3 5

*Số lớn :

?

?

96

*Bài toán 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ số của hai số đó

là .Tìm hai số đó

Thứ năm ,ngày 17 tháng 3 năm 2011

Toán Tiết 138 Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

Nếu số bé được biểu thị bằng 3 phần bằng nhau, số lớn được biểu thị bằng 5 phần như thế Ta có sơ đồ sau:

Trang 4

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

96

Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là :

3 + 5 = 8 (phần) Giá trị một phần là:

96 : 8 = 12

Số bé là:

12 x 3 = 36

Ta có sơ đồ:

Số lớn là:

12 x 5 = 60

*Bài toán 1: Bài giải

Số lớn 96 – 36 = 60

Số bé 96 : 8 x 3=36

Trang 5

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là : 2 + 3 = 5 ( phần )

Số vở của Minh là : 25 : 5 x 2 = 10 ( quyển )

Số vở của Khôi là : 25 – 10 = 15 ( quyển

Đáp số : Minh: 10 quyển vở

Khôi :15 quyển vở

Bài toán 2:

Minh và Khôi có 25 quyển vở Số vở của Minh bằng số vở của Khôi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở ?

Minh :

Khôi :

? quyển

? quyển

Bài giải

2 3

25 quy n ể

Trang 6

*Luyện tập

7 2

Thứ năm ,ngày 17 tháng 3 năm 2011

Toán Tiết 138

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

Bài 1:Tổng của hai số là 333 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó?

Trang 7

*Bài 1: Tổng của hai số là 333 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó?

Bài giải

7 2

Số bé :

Số lớn :

?

333

Ta có sơ đồ :

?

Tổng số phần bằng nhau:

333 : 9 x 2 = 74

Số bé là:

333 - 74 = 259

Số lớn là:

Đáp số: Số bé : 74

Số lớn : 259

2 + 7 =9 (phần )

Trang 8

Bài giải:

Ta cĩ sơ đồ:

Kho thứ nhất :

Kho thứ hai :

Tổng số phần bằng nhau là : 3 + 2 = 5 (phần)

Số thĩc ở kho thứ nhất chứa là :

125 : 5 x 3 = 75 (tấn )

Số thĩc ở kho thứ hai chứa là :

25 – 75 = 50 (tấn ) Đáp số :Kho thứ nhất : 75 tấn thĩc Kho thứ hai : 50 tấn thĩc

*Bài 2: Hai kho chứa 125 tấn thĩc , trong đĩ số thĩc ở kho thứ nhất bằng số thĩc ở kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao

nhiêu tấn thĩc

2 3

125 tấn

? tấn

? tấn

Trang 9

Thứ năm ,ngày 17 tháng 3 năm 2011

Toán Tiết 138

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

*Bài 3: Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số Tỉ số

của hai số đó là Tìm hai số đó 4

5

Trang 10

Tuổi em : Tuổi anh :

?

25 tuổi

Ta có sơ đồ:

?

Tuổi em …………

Tuổi anh …………

10 15

Trang 11

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Toán Luyện tập Xem sách trang 148

Ngày đăng: 14/06/2015, 12:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w