1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TOÁN ÔN ĐẠI HỌC NGUYỄN KHUYẾN

7 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 343 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm tọa độ điểm M thuộc C, biết rằng tiếp tuyến của C tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I1; 1.. Tính theo a thể tíc

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011

Môn: Toán ; Khối : A

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số y =

1

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)

Câu II: (2,0 điểm)

1.Giải phương trình

2 4

2

1 tan

x

x

+

2 Giải hệ phương trình:

2



Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân: = − +

x

3

4 1

2011

Câu IV: (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C; đường thẳng BC’

tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 60 và AB = AA’ = a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BB’, CC’, 0

BC và Q là một điểm trên cạnh AB sao cho BQ =

4

a

Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và chứng minh rằng (MAC) (NPQ)⊥

Câu V(1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a b c+ + =3

Chứng minh rằng: a2 b2 c2 2ab bc ca2 2 4

a b b c c a

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm):

A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC = 2BD Điểm M(0; )1

3 thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ dương 2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng :

1 2

x t

=

 = −

 = − +

; d2: 2

− − và d3:

Viết phương trình đường thẳng ∆,

biết ∆ cắt ba đường thẳng d1 , d2 , d3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho AB = BC

Câu VIIa: (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn : z2+2 z z+ z2 =8 và z z+ =2

A Theo chương trình nâng cao

Câu VIb: ( 2 điểm )1 Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho đường tròn (C) : (x + 6)2 + (y – 6)2 = 50 Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A, B khác gốc O Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C) tại M sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB

2 Trong không gian tọa độ (Oxyz) cho A(5;3;-4) , B(1;3;4) Hãy tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho tam giác CAB cân tại C và có diện tích bằng 8 5

Câu VIIa: (1 điểm) Cho z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình 2 2z2−4z+ =11 0 Tính giá trị của

biểu thức

2

1 2

+

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM: 2010-2011

I-1

(1 điểm)

TXĐ : D = R\{1}

y’ = 2

1 0 (x 1)

− <

lim ( ) lim ( ) 1

→+∞ = →−∞ = nên y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

lim ( ) , lim

→ = +∞ → = −∞nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Bảng biến thiên

1 + ∞

- ∞

1

-y

y'

x -∞ 1 + ∞

Hàm số nghịch biến trên (−∞;1)và (1;+∞)

Hàm số không có cực trị

Đồ thị :

Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng

I-2

(1 điểm) Với x0 ≠1, tiếp tuyến (d) với (C) tại M(x0 ; 0

x

x − ) có phương trình :

0 0 2

1

x

2 0

1

0

x

x y

(d) có vec – tơ chỉ phương ur= −( 1; 1 )

Trang 3

0 0

1 ( 1; )

1

x

= −

− uuur

Để (d) vuông góc IM điều kiện là :

0

0

0

2 ( 1) 1

x

x

=

= ⇔ − − + − − = ⇔  =

r uuur

+ Với x0 = 0 ta có M(0,0)

+ Với x0 = 2 ta có M(2, 2)

II-1

(1

điểm)

2

4

3 4

0

sin x cos x sin x

0

4

x k

π π

π π

=

Vậy pt có 2 nghiệm:

4

x k

π

π π

=

 = +

II-2

(1

điểm)

Với x = 0 không nghiệm đúng phương trình

Với x≠0, ta có:

2

2

1

4

1 4

y

x y

x y

x

 + + + =

 + + + = ⇔

+



Đặt

,

y

x

+

 − =  + − =  = − =

+) Với v=3,u=1ta có hệ:

2, 5

= =

 + = ⇔ + = ⇔ + − = ⇔

 + =  = −  = −  = − =

+) Với v= −5,u=9ta có hệ:

5

x y

 + =

 + = −

 , hệ này vô nghiệm.

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2;1), ( ; ) (5; 2).x y = x y = −

III

(1

điểm)

− +

3 3

1 1

Trang 4

= ∫ x

x

3

3 1

1 1

Đặt t= − → =t − → t dt= − dx

3

= → = = → = −

2

x

3 7 3

3

1 1

2 2

3

16 2

Suy ra đáp số của I

IV

(1

điểm)

Gọi I là trung điểm A’B’ thì ' ' ' ' ( ' ')

' AA '

C I

suy ra góc giữa BC’ và mp(ABB’A’) chính là góc · 'C BI

Suy ra ·C BI' =600

' tan '

2

a

3

AA ' AA ' ' '

a

/ / '

( ) / /( ' ) / / '

NP BC

PQ C I

⇒

' 90 AM BI

suy ra AMB B BI

Mặt khác theo chứng minh trên C’I ⊥AM nên AM ⊥ ( 'C BI )

Suy ra (AMC) ⊥( 'C BI (2))

Từ (1) và (2) suy ra (MAC) (NPQ)⊥

Trang 5

(1

điểm)

Ta có: 3(a 2 + b 2 + c 2 ) = (a + b + c)(a 2 + b 2 + c 2 )

= a 3 + b 3 + c 3 + a 2 b + b 2 c + c 2 a + ab 2 + bc 2 + ca 2

b 3 + bc 2 2b 2 c

c 3 + ca 2 2c 2 a Suy ra 3(a 2 + b 2 + c 2 ) 3(a 2 b + b 2 c + c 2 a) > 0

Suy ra VT a2 b2 c2 ab bc ca2 2 2

+ +

≥ + + +

+ +

− + +

+ +

Đặt t = a 2 + b 2 + c 2 , ta chứng minh được t ≥ 3.

VT t

≥ + = + + − ≥ + − = ⇒ VT ≥ 4

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

VIa

Gọi N’ là điểm đối xứng của N qua I thì N’ thuộc AB, ta có :

' '

 = − = −

Phương trình đường thẳng AB:

4x + 3y – 1 = 0

Khoảng cách từ I đến đường thẳng AB: 4.2 3.1 12 2 2

4 3

+

AC = 2 BD nên AI = 2 BI, đặt BI = x, AI = 2x trong tam giác vuông ABI có:

4

d = x + x suy ra x = 5 suy ra BI = 5

Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x + 3y – 1 = 0 với đường tròn tâm I bán

kính 5

Tọa độ B là nghiệm của hệ: 4x 3y – 1 02 2

(x 2) (y 1) 5

 − + − =

B có hoành độ dương nên B( 1; -1)

VII.a

(1 điểm)

Gọi A theo tham số t , B theo u , C theo v

Sử dụng điều kiện AB = BC và B là trung điểm của AC

Trang 6

Giả sử A(a;0) ; B(0;b) ( a , b khác 0) => đường thẳng d đi A , B có phương trình :

1 hay bx+ ay - ab = 0

a+ =b

d là tiếp tuyến của (C) tại M ⇔ M thuộc (C) và d vuông góc với IM

Đường tròn (C) có tâm I(-6 ; 6) , d có VTCP là ur = −( ; )a b

M là trung điểm của AB nêm M ;

2 2

a b

  , 2 6;2 6

uuur

Do đó ta có hệ phương trình

 +  + −  =

−  + ÷+  − ÷=

v

 = −

Vậy d có phương trình : x -y +2 = 0 ; x - y +22 = 0 ; x + 7y +14 = 0 ; 7x + y – 14= 0

VIIb

C thuộc mặt phẳng (Oxy) nên C( a ; b ;0)

.Tam giác ABC cân tại C

Ta có AB = 4 5 , trung điểm BC là I(3;3;0)

1

2

ABC

Từ (1) ; (2) ta có 3

7

a b

=

 =

 hoặc

3 1

a b

=

 = −

Vậy có hai điểm C1(3 ; 7 ;0) , C2(3;-1;0)

Giải pt đã cho ta được các nghiệm: 1 1 3 2 , 2 1 3 2

Suy ra

2 2

Trang 7

Đo đó

2

1 2

11

4

+

= = +

Ngày đăng: 14/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - ĐỀ TOÁN ÔN ĐẠI HỌC NGUYỄN KHUYẾN
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
Đồ thị : - ĐỀ TOÁN ÔN ĐẠI HỌC NGUYỄN KHUYẾN
th ị : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w