Tính nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt... Nêu rõ ý nghĩa của mỗi kí hiệu va øđơn vị tương ứng.. Tính nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt... 2ẹ Câu 2: ẹoỏi lửu laứ sửù truyeàn nhieọt baống
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2010-2011 Môn: Vật lí 8 - Thời gian : 45’ - Đề 1
Câu 1: Tại sao nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn (2đ)
Câu 2: Đối lưu là gì ? (2đ)
Câu 3: Viết công thức tính nhiệt lượng Nêu rõ ý nghĩa của mỗi kí hiệu và øđơn vị tương ứng.(2đ)
Câu 4 : Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 35kg củi khô.Biết năng suất toả nhiệt của củi khô là 10.10 6 J/Kg.K (1,5đ)
Câu 5 : Nhúng một thỏi sắt có khối lượng 2Kg đang nóng đỏ ở 500 o C vào 10Kg nước ở 20 0 C Tính nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt.
Cho biết nhiệt dung riêng của sắt là 460J/Kg.K , của nước là 4200J/Kg.K (2,5đ)
BÀI LÀM
Trang 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2010-2011
Môn: Vật lí 8 - Thời gian : 45’ - Đề 2
Câu 1: So sánh sự dẫn nhiệt của chất lỏng , chất khí và chất rắn.(2đ)
Câu 2: Bức xạ nhiệt là gì?(2đ)
Câu 3 : Viết công thức tính năng suất toả nhiệt của nhiên liệu Nêu rõ ý nghĩa của mỗi kí hiệu va øđơn vị tương ứng (2đ)
Câu 4: Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 18 Kg dầu hoả Biết năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 44.10 6 J/Kg.K (1,5đ)
Câu 5 : Nhúng một thỏi nhôm có khối lượng 4Kg đang nóng đỏ ở 200 o C vào 8Kg nước ở 30 0 C Tính nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt.
Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/Kg.K , của nước là
4200J/Kg.K (2,5đ)
BÀI LÀM
Trang 3
ẹAÙP AÙN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II - Năm học 2010-2011
Moõn: Vật lớ 8 - Đề 1
Câu 1: Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt năng của vật càng lớn (2ẹ)
Câu 2: ẹoỏi lửu laứ sửù truyeàn nhieọt baống caực doứng chaỏt loỷng hoaởc chaỏt khớ ẹoự laứ hỡnh thửực truyeàn nhieọt chuỷ yeỏu cuỷa chaỏt loỷng vaứ chaỏt khớ (2ẹ)
Câu 3: (2ẹ) Coõng thửực tớnh nhieọt lửụùng:
Q = m.C.∆t
Trong ủoự: Q: nhieọt lửụùng vaọt thu vaứo (J)
m: khoỏi lửụùng cuỷa vaọt (kg)
∆t = t 2 – t 1 : ủoọ taờng nhieọt ủoọ(0 C,K)
C: nhieọt dung rieõng(J/kg.K)
Nhieọt dung rieõng cuỷa 1 chaỏt cho bieỏt nhieọt lửụùng caàn truyeàn cho 1kg chaỏt ủoự ủeồ taờng theõm 1 0 C
Câu 4: (1,5 ẹ) Cho bieỏt : m = 35kg ; q = 10 10 6 J/ kg.K
Q = q.m = 35 10.10 6 = 350.10 6 (J)
Câu 5: (2,5 ẹ) Cho bieỏt:
m 1 =2kg ; t 1 =500 0 C ; C 1 = 460 J/kg.K
m 1 =10kg : t 2 =20 0 C ; C 2 = 4200 J/kg.K
Tớnh t CB = ?
Nhieọt lửụùng mieỏng kim loaùi toỷa ra:
Q 1 =m 1 C 1 (t 1 – t) = 2.460.(500 - t)
Nhieọt lửụùng nửụực thu vaứo :
Q 2 = m 2 C 2 (t – t 2 ) = 10.4200( t – 20)
Nhieọt lửụùng toỷa ra = nhieọt lửụùng thu vaứo: Q 1 = Q 2
2 460.(500 - t) = 10.4200( t – 20)
Giaỷi ra t =
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2010-2011
Môn: Vật lí 8 - Đề 2
C©u 1: Chất rắn dẫn nhiệt tốt hơn chất lỏng , chất lỏng dẫn nhiệt tốt hơn chất khí (2Đ)
C©u 2: Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng Bức xạ nhiệt có thể xảy ra cả trong chân không Nhiệt từ Mặt Trời truyền đến Trái Đất bằng hình thức bức xạ nhiệt (2Đ)
C©u 3: (2Đ) Công thức tính năng suất toả nhiệt của nhiên liệu:
Q = q.m
Q: Nhiệt lượng tỏa ra (J)
q: Năng suất tỏa nhiệt (J/kg)
m: Khối lượng của nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn(kg)
C©u 4: (1,5 Đ)
Cho biết : m = 18kg ; q = 44 10 6 J/ kg.K
Q = q.m = 18 44.10 6 = 792 10 6 (J)
C©u 5: (2,5Đ) Cho biết:
m 1 =4kg ; t 1 =200 0 C ;C 1 = 880 J/kg.K
m 1 =8kg : t 2 =30 0 C; C 2 = 4200 J/kg.K
Tính t CB = ?
Nhiệt lượng miếng kim loại tỏa ra:
Q 1 =m 1 C 1 (t 1 – t) = 4 880 (200 –t )
Nhiệt lượng nước thu vào :
Q 2 = m 2 C 2 (t – t 2) = 8 4200(t – 30)
Nhiệt lượng tỏa ra = nhiệt lượng thu vào: Q 1 = Q 2
4 880 (200 –t ) = 8 4200(t – 30)
Giải ra tìm t =