1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 05-Duong trung binh cua tam giac

4 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - HS biết vận dụng các định lí học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song.. Giáo dục: - Rèn luyện cách lập luận trong chứng mi

Trang 1

Ngày soạn: … /… /2010 Tiết 5 Ngày giảng: … /…./2010

Đ4.1 đờng trung bình của tam giác 1.- Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

- HS nắm đợc sdn và các định lí 1, định lí 2 về đờng trung bình của tam giác

1.2 Kỹ năng:

- HS biết vận dụng các định lí học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

1.3 Giáo dục:

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào giải các bài toán

2.- Chuẩn bị :

-Giáo viên: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu

-Học sinh: Thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm, bút dạ

3.- Ph ơng pháp:

Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại

4.- Tiến trình dạy

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra một HS

a) Phát biểu nhận xét về hình thang có có hai cạnh bên song song, hình thang có hai đáy bằng nhau

b) Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của AB, vẽ đờng thẳng xy đi qua D và song song với BC cắt AC tại E

quan sát hình vẽ, đo đạc và cho biết dự đoán về vị trí của E trên AC GV cùng HS đánh giá HS trên bảng

-HS: lên bảng phát biểu theo SGK, sau đó cùng cả lớp thực hiện yêu cầu 2

y

x

E D

C B

A

Dự đoán: E là trung điểm của AC

GV: Dự đoán của các em là đúng Đờng thẳng xy đi qua trung điểm cạnh AB của tam giác ABC và xy song song với cạnh BC thì xy qua trung điểm của cạnh AC Đó chính là nội dung của định lí 1 trong bài học hôm nay: đờng trung bình của tam giác

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 Định lý 1

GV yêu cầu một HS đọc định lí 1

GV phân tích nội dung định lí và vẽ

hình

1 Đ ờng trung bình của tam giác

?1 a) Định lý 1: SGK/76

C/m: Kẻ EF//AB (F ∈ BC)

Trang 2

1

1

x

A

y

E

D

C B

GV: Yêu cầu HS nêu GT, KL và chứng

minh định lí

GV nêu gợi ý (nếu cần):

Để chứng minh AE = EC, ta nên tạo một

tam giác có cạnh là EC và b”ng tam giác

ADE Do đó nên vẽ EF//AB (F ∈ BC)

GV có thể ghi bảng tóm tắt các bớc

chứng minh

- Hình thang DEFB (DE//BF) có DB

//EF ⇒ DB = EF

⇒ EF = AD

- ∆ADE = ∆EFC (gcg)

⇒ AE = EC

GV yêu cầu một HS nhắc lại nội dung

định lí 1

1 1 1

x

A

y

E D

C B

Hình thang DEFB có hai cạnh bên song song (DB // EF)

=

=

)

(gt

AD DB maứ

EF DB neõn

⇒AD=EF

∆ADE và ∆EFC có

AD = EF (chứng minh trên)

) (

1

1 F cuứng baống B

1

E

A =  (hai góc đồng vị)

⇒∆ADE = ∆EFC (gcg)

⇒ AE = EC (cạnh tơng ứng) Vậy E là trung điểm của AC

Hoạt động 2 - Định nghĩa

GV dùng phấn màu tô đoạn thẳng DE,

vừa tôvừa nêu:

D là trung điểm của AB, E là trung điểm

của AC, đoạn thẳng DE gọi là đờng

trung bình của tam giác ABC Vậy thế

nào là đờng trung bình của một tam

giác, các em hãy đọc SGK tr77

GV lu ý: Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng mà các đầu mút là trung

điểm của các cạnh tam giác

GV hỏi: Trong một tam giác có mấy

đ-ờng trung bình

K

X y

X

// //

x

A

F

D

C B

HS: trong một tam giác có ba đờng trung

bình

b Định nghĩa: SGK/77

Họat động 3 - Định lí 2

GV yêu cầu HS thực hiện ?2 trong

SGK

c) Định lí 2: SGK/77

GT ∆ ABC; AD

=DB

AE = EC

Trang 3

X X

//

//

x

A

E D

C B

HS thực hiện ?2

Nhận xét:

2

1 BC DE

vaứ

B

E

D

HS nêu:

GT ∆ABC; AD =DB

AE = EC

KL

DE//BC; DE =

2

1

BC

HS tự đọc phần chứng minh:

Sau 3 phút, một HS lên bảng trình bày

miệng, các HS khác nghe và góp ý

GV cho HS thực hiện ?3

Tính độ dài đoạn BC trên hình 33 tr76

SGK

50m \\

\\

A

E D

C B

(đề bài đa lên bảng phụ)

HS nêu cách giải:

X X

//

//

x

A

E D

C B

KL DE//BC;DE

2

CM

?3

∆ABC có: AD = DB(gt)

AE = EC(gt)

⇒ đoạn thẳng DE là đờng trung bình của

∆ABC

⇒ DE = 21BC (tính chất đờng trung bình)

⇒ BC = 2 DE

BC = 2 50

BC = 100 (m) Vậy khoảng cách giữa hai điểm B và C là 100(m)

Họat động 4 Luyện tập

Bài 20 SGK/79

HS sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, giải

miệng

4 Luyện tập Bài 20 SGK/79

∆ABC có AK=KC=8cm KI//BC (vì có hai góc đồng vị bằng nhau)

⇒ AI = IB = 10cm (định lí 1 đờng trung bình tam giác)

Bài 22 SGK/80

cho hình vẽ chứng minh AI = IM

I

D

E

M C

B

A

//

//

Bài 22 SGK/80

∆BDC có DE = ED (gt)

BM = MC (gt)

⇒ EM là đờng trung bình

⇒ EM//DC (tính chất đừơng trung bình ∆)

có I ∈ DC ⇒ DI//EM

∆AEM có:

AD = DE (gt)

Trang 4

DI//EM (c/m trên)

⇒ AI = IM (định lí 1 đờng trung bình ∆)

4.4 Củng cố:

- Thế nào là đờng trung bình của tam giác

4.5 H ớng dẫn về nhà :

Về nhà học bài cần nắm vững định nghĩa đờng trung bình của tam giác, fhai định lí trong bài, với định lí 2 là tính chất đờng trung bình tam giác

Bài tập về nhà số 21 tr 179 SGK Số 34, 35, 36 tr64 SBT

5.- Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 14/06/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thang   DEFB   có   hai   cạnh   bên   song song (DB // EF). - Tiet 05-Duong trung binh cua tam giac
nh thang DEFB có hai cạnh bên song song (DB // EF) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w