Trục tọa độ: đoạn thẳng bị giới hạn ở hai vị trí biên, với O là trung điểm và cos t m A Độ lớn của vận tốc gọi là tốc độ; giá trị vận tốc là số đo đại số của vận tốc.. Điều kiện cùng pha
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014-2015
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP LỚP 12 ( 2014 - 2015 )
13 Mạch điện xoay chiều
14 Mạch điện xoay chiều
15 Mạch điện xoay chiều
16 Mạch điện xoay chiều
17 Mạch điện xoay chiều
18 Mạch điện xoay chiều
-25 Hiện tượng quang điện- Thuyết lượng tử a's'
26 Mẫu nguyên tử Bohr
27 Cấu tạo hạt nhân - Năng lượng liên kết của hạt nhân- Phản ứng hạt nhân
28 Cấu tạo hạt nhân - Năng lượng liên kết của hạt nhân- Phản ứng hạt nhân
PHẦN I : TÓM TẮT CHUẨN KIẾN THỨC VẬT LÝ 12 CB
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
Trang 2TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA – CÁC ĐỊNH NGHĨA
Dao động: chuyển động có giới hạn trong không
gian, được lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân
bằng (VTCB = vị trí có hợp lực tác dụng lên vật
bằng 0).
Dao động tuần hoàn: trạng thái dao động (tọa độ,
vận tốc, gia tốc ) được lặp lại sau những khoảng
thời gian bằng nhau.
Chu kì: thời gian ngắn nhất mà trạng thái chuyển
động của chất điểm (hay vật) được lặp lại như cũ
(hay thời gian mà chất điểm hay vật thực hiện
được một dao động toàn phần):
2)(s
=> = 2/T = 2T = 2f
Dao động điều hòa: Dao động tuần hoàn hình sin (hay cosin), có li độ:
))(
cos( t m A
Trong đó A, , là những đại lượng không thay đổi.
Lưu ý: li độ có thể viết dưới dạng: xAsin( t )(m)
CÁC THUỘC TÍNH CỦA MỘT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Quỹ
đạo Đoạn thẳng có giới hạn ở hai vị trí biên Li độ Khoảng cách đại số từ vị trí cân bằng đến vị trí đang xét.
Hệ quy
chiếu
Gốc tọa độ O: tại vị trí cân bằng.
Trục tọa độ: đoạn thẳng bị giới hạn ở
hai vị trí biên, với O là trung điểm và
cos( t m A
Độ lớn của vận tốc gọi là tốc độ; giá trị vận
tốc là số đo đại số của vận tốc.
) (
"
) (
' )
t v
t a
a =
x t
cos2
1 2 2
A m W
W
Cơ năng không đổi nghĩa là cơ năng được bảo toàn Có hai tình huống:
- Không có lực cản của môi trường hay lực ma sát (hệ dao động tự do).
- Có lực cản của môi trường hay lực ma sát nhưng cơ năng được bổ sung đều đặn, tuần
hoàn và bù đủ số năng lượng bị hao hụt (hệ dao động duy trì).
Quan hệ A, v, x, a:
2 2
2
)/(v
x
)/()/(a v
QUY LUẬT BIẾN ĐỔI TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Trang 3TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
CĐ cùng chiều +)
v < 0 (do chiều CĐ ngược chiều +)
Gia tốc: a amin = 0 amax = ± 2 A a < 0 (do hướng về VTCB) a > 0 (do hướng về VTCB)
QUAN HỆ GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỂU HÒA VÀ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Dao động điều hòa được xem là hình chiếu của chuyển động tròn đều của một chất điểm (chuyển động quay đều quanh gốc O của một vectơ) trên một đường kính của quỹ đạo tròn tâm O, bán kính r = A.
(v: tốc độ dài)
A (m) Bán kính quỹ đạo hay độ dài vectơ quay
t (rad) Góc quay trong thời gian t Pha dao động sau thời gian t
(rad) Góc quay ban đầu lúc t0 = 0 Pha ban đầu lúc t0 = 0.
Định
nghĩa
Vật nặng khối lượng m, kích thước
nhỏ như chất điểm, gắn vào đầu một
lò xo có độ cứng k.
Định nghĩa
Vật nặng khối lượng m, kích thước nhỏ như chất điểm, treo ở đầu một sợi dây mảnh, không co dãn, dài l.
s = l ( : rad )
Li độ góc : 0cos( t )( rad ) Điều
kiện
DĐĐH
- Biên độ không vượt quá giới hạn
đàn hồi của lò xo.
- Không có ma sát hay lực cản.
Điều kiện DĐĐH
- Biên độ nhỏ ứng với góc lệch của dây treo 100để sin (rad)
)/(
kg
m N m
Chu kì.
Tần số
)(
)/( 2
m
s m l
2 2
kA W W
bằng)
Lưu ý
-Vận tốc của con lắc:
) cos (cos
v
Lực căng dây: F c mg(3cos 2cos0)
PHƯƠNG PHÁP THIẾT LẬP PHƯƠNG
Trang 4TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
Vẽ các vectơ quay OM 1
và OM 2biểu diễn x1 và x2 trên cùng một giản đồ Thực hiện phép cộng vectơ, tính A và
Cần lưu ý
2 1 2
1 A A A A
-2 DĐ cùng pha: AA1A2-2 DĐ ngược pha:AA1 A2
1 2 2
2 1
Dao động có biên độ không đổi nhờ năng lượng được dự trữ bên trong hệ.
Dao động do tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn.
Nguyên
nhân Do nội lực bên trong hệ.
Do lực cản của môi trường làm tiêu hao năng lượng.
Do năng lượng dự trữ bên trong hệ bổ sung cho hệ một cách đều đặn, tuần hoàn nên cơ năng không đổi.
Do ngoại lực tuần hoàn chi phối dao động.
Chu kì (tần
số)
Phụ thuộc vào đặc
tính cấu tạo của hệ
và được gọi là chu kì
riêng (tần số riêng)
Không có Bằng chu kì riêng (tần số riêng)
Bằng chu kì (tần số) của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ
(năng
lượng)
Không đổi Giảm dần theo thời gian. Không đổi.
Thay đổi phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và độ chênh lệch giữa tần số dao động cưỡng bức và tần số riêng.
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
Trang 5TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Định nghĩa Sóng cơ là những dao động cơ
lan truyền theo thời gian và
trong môi trường.
Phương truyền sóng
Phân loại
-Sóng ngang: Phương dao động
vuông góc với phương truyền
)/2cos(
)cos(
u O
PT sóng tại M
OM x1
)/2/
ON x2
)/2/
2cos( t T x2
Sóng cơ không truyền được
trong chân không, chỉ truyền
được trong môi trường rắn,
lỏng, khí.
Điều kiện cùng pha dao động
-Những vị trí dao động cùng pha (trên cùng một phương truyền sóng) khi hiệu đường đi từ nguồn sóng đến chúng:
-Những vị trí dao động ngược pha (trên cùng một phương truyền sóng) khi hiệu khoảng cách từ chúng đến nguồn sóng:
-Phụ thuộc vào bản chất môi
trường truyền: mật độ phân tử,
tính đàn hồi và nhiệt độ Với
một môi trường nhất định tốc độ
truyền sóng xác định.
-Công thức: v(m/s)s/t
Độ lệch pha (hiệu số pha)
ĐLP giữa hai vị trí trên cùng một phương truyền sóng:
-Sóng trên mặt chất lỏng (như nước):
+Điểm nhô lên cao nhất gọi là đỉnh sóng.
+Điểm hạ xuống thấp nhất gọi là hõm sóng.
+Đỉnh hay hõm sóng di chuyển với tốc độ v dọc theo phương truyền sóng.
+Thời gian của n lần nhô lên cao bằng (n-1) chu kì sóng.
+Khoảng cách giữa 2 đỉnh (hoặc
2 hõm) sóng ở cạnh nhau bằng bước sóng λ.
-Sóng phản xạ: sóng khi đến gặp vật cản (giới hạn của môi trường truyền sóng) thì luôn phản xạ lại.
+Tại vật cản cố định: sóng phản
xạ luôn ngược pha với sóng tới +Tại vật cản tự do: sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.
Bước sóng
(đại lượng
đặc trưng
cho sóng)
-Quãng đường sóng truyền đi
được trong một chu kì.
-Khoảng cách ngắn nhất giữa
hai vị trí trên cùng một phương
truyền sóng, dao động cùng pha
-Sóng thẳng: (trên dây) NL hầu
như không đổi dọc theo phương
truyền sóng.
-Sóng phẳng: (trên bề mặt) NL
giảm tỉ lệ với quãng đường
truyền sóng.
-Sóng cầu: (không gian) NL
giảm tỉ lệ với bình phương
quãng đường truyền sóng.
GIAO THOA SÓNG.- SÓNG DỪNG
Trang 6TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Hiện
tượng
Sóng có các vị trí dao động với biên độ
cực đại và đứng yên (biên độ cực tiểu) cố
Sóng có các vị trí bụng (biên
độ dao động cực đại) và vị trí nút (đứng yên) cố định.
Điều kiện Có hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau.
Sóng dừng trên dây hay trong cột khí
định có biên độ được tăng cường hoặc
Phương trình sóng tại điểm khi có giao
thoa của hai sóng kết hợp cùng pha:
Trong đó: d d2 d1là hiệu đường truyền
của sóng từ hai nguồn đến điểm đang xét.
Nguyên nhân sóng phản xạ trên cùng một vật Giao thoa giữa các sóng tới và
hay một môi trường đàn hồi.
Giải thích nguyên nhân
Sóng tới và sóng phản xạ luôn cùng tần số và với điều kiện thích hợp về môi trường (tốc
độ v và chiều dài l) thì 2 sóng này có thể cùng pha hoặc ngược pha nên trở thành sóng kết hợp và do đó có hiện tượng
giao thoa.
SÓNG ÂM
Định nghĩa Sóng âm là những dao động cơ lan truyền trong môi trường khí, lỏng, rắn. (Sóng âm truyền trong chất khí, chất lỏng là sóng dọc)
Phân loại Âm thanh: âm nghe được, có f từ 16 20000 Hz Hạ âm: không nghe được, có f < 16 Hz Siêu âm: không nghe được, có f > 20.000 Hz Môi trường
truyền âm.
- Âm không truyền được trong chân không.
- Âm truyền được qua chất khí, lỏng, rắn; hầu như truyền rất kém qua vật liệu xốp (chất cách âm).
Tốc độ truyền
âm
- Phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền âm (mật độ phân tử, tính đàn hồi, nhiệt độ) Đối với môi trường nhất định, tốc độ truyền âm có giá trị xác định.
- Tốc độ truyền âm giảm dần từ môi trường rắn lỏng khí (vr > vl > vk )
ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ
Tần số âm - Nhạc âm - Tạp âm : không có tần số xác định : tần số xác định. Độ cao Gắn liền với tần số âm Âm bổng có tần số cao
hơn âm trầm.
Trang 7TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Cường độ âm I: lượng năng lượng truyền qua một
đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền
âm và trong một đơn vị thời gian
d
4
ng P
I
Độ to
Gắn với mức cường độ âm.
Ngưỡng nghe của tai người từ 0 đến 130 dB.
Mức cường độ âm:
)10lg(I/IL(dB)
hay )/lg(
I
lg
1 2 1
cụ khác nhau đều có phổ của âm khác nhau.
Đồ thị dao động âm: tổng đồ thị của tất cả các họa
âm (phổ của âm).
Âm sắc
Sắc thái âm.
Liên hệ mật thiết với đồ thị dao động âm, giúp ta phân biệt âm cùng tần số nhưng phát ra từ những nhạc cụ khác nhau Phép tính
)2sin(
sint t k t sintcos(t 0,5)
)cos(
)2cos(
cost t k t cost sin(t0,5)
)tan(
)2cos1(2
1sin );
2cos1(
cosa b ab a b
2cos.2cos2coscosa b a b ab
ĐỔI ĐƠN VỊ
ƯỚC SỐ CỦA ĐƠN VỊ …
BỘI SỐ CỦA ĐƠN VỊ …
DẠNG ĐỔ THỊ CỦA HÀM SỐ COSIN (thường gặp)
Trang 8TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
VÂN GIAO THOA TRÊN MẶT CHẤT LỎNG
+ Trường hợp giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa (hay hai cực tiểu giao thoa ở cạnh nhau trên đoạn thẳng nối 2 nguồn sóng S1 và S2 bằng ½λ.
+ Số vị trí cực đại giao thoa và cực tiểu giao thoa trên đoạn nối 2 nguồn sóng (l S1S2)
-XOAY CHIỀU
Từ thông qua cuộn dây : = NBScos(t + ) Suất điện động cảm ứng : e = -’=NBSsin(t + )
dòng điện xoay chiều : iI0cos( t i)
CÁC GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG VÀ
R
U
0
Điện áp tức thời 2 đầu R cùng pha với CĐDĐ : = u - i = 0
II Mạch điện chỉ có C :(nếu mắc vào 2 đầu C mạch 1 chiều thì dòng điện không đi qua)
Cho u = U0cost
2tcos(
C
Z U I
C 1 Z
Điện áp tức thời 2 đầu C chậm pha
L Z U I
L Z
Điện áp tức thời 2 đầu L sớm pha
Trang 9TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
U
I ; U AB U R2 (U LU C) 2
ĐỘ LỆCH PHA GIỮA ĐIỆN ÁP
VÀ CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
22
U
R
C L i
u
CỘNG HƯỞNG ĐIỆN
Điều kiện: Mạch có đủ RLC, trong đó R cho trước không đổi
và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ổn định không đổi thỉ mạch có cộng hưởng khi :
ZL = ZC hay φ = 0
Hệ quả: Z = R; LCω2 = 1; Imax = U/R; Pmax = U2 / R
U RI UI
P cos 2 R2 ; hệ số công suất :
AB AB
R Z
R U
- Mạch có ZL hoặc ZC thay đổi được ( có thể là L, C hoặc ω thay đổi được) thì Pmax khi ZL = ZC; φ
= 0 và cosφ = 1.φ = 1.
- Mạch có L và C không đổi; khi có tần sφ = 1.ố ω1 thì ZL > ZC Để ZL = ZC (cộng hưởng điện) thì ω2 <
ω1 nghĩa là phải giảm tần số
- Mạch có L và C không đổi; khi có tần sφ = 1.ố ω1 thì ZL < ZC Để ZL = ZC (cộng hưởng điện) thì ω2 >
ω1 nghĩa là phải tăng tần số.
CÁC MÁY SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
MÃY BIẾN ÁP MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ
BA PHA MỘT PHA BA PHA
S bố trí xen kẻ trên mặt trụ tròn, tạo ra từ trường
- Phần ứng: gồm 2p cuộndây giống nhau mắc nối tiếp sao cho các suất điệnđộng cộng nhau, bố trí
- Phần cảm: nam châm điện một cặp cực và là rô-to, tạo ra từ trường
- Phần ứng: 3 cuộn dây giống nhau, riêng biệt,
bố trí trên mặt trụ tròn,
có các trục đồng quy tạitâm quay và lệch nhau
- Stato: 3 cuộn dây giống nhau, riêng biệt, bố trí trên mặt trụ tròn, có các trục đồng quy tại tâm quay và lệch nhau 2π/3 (rad), có dòng điện xoay chiều 3 pha,tạo ra từ trường quay
- Rô-to: các khung nhôm bố
Trang 10C L
- q
TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
cuộn sơ cấp Cuộn có
N2 vòng gọi là cuộn
thứ cấp)
trên mặt trụ tròn có các trục xuyên tâm quay và đối xứng, nơi hình thành suất điện động cảm ứng hình sin
Trong hai phần đó, phần đứng yên gọi là stato và phần còn lại quay đều quanh trục hình trụ tròn, gọi là rô-to
2π/3 (rad), là stato, nơi hình thành các suất điệnđộng xoay chiều hình sin
trí đối xứng tạo thành trên mặt trụ tròn tạo có hình dạng lồng sóc
thông tại mọi điểm
trên lõi sắt hay qua
mỗi vòng dây đều
và vì các cuộn dây đặt lệch nhau 2π/3 (rad) nên có 3 suất điện độngcùng biên độ, cùng tần
1
N
N U
điện )
Cuộn thứ cấp có tải:
2
1 1
2 2
1
N
N I
I U
3
pha dây U
Khi tải đối xứng ith = 0
- Mắc tam giác: 3 dâypha Tải phải đối xứng
phát
phát hp
U
P r
P
- Truyển tải điệnnăng: tăng áp ở nơiphát và giảm áp dầndần ở nơi tiêu thụ
- Biến áp hàn điện
Tạo ra dòng điện một pha
CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ
Trang 11TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
1 Biến thiên điện tích và dòng điện : :q Q 0cos(t) ( )C
1f
+ Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu
được bằng tần số riêng của mạch
+ Bước sóng của sóng điện từ thu được c LC
f
c T
c 2
III Năng lượng điện từ :
Tổng năg lượng điện trường trên tụ điện và năng lượng tử trường trên cuộn cảm gọi là năng lượng điện từ + Năng lượng điện từ trường W W đ W t hằng số
* Lưu ý:
+ Năng lượng điện từ trường không đổi
+ Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2, tần số
I Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường :
- Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy -Nếu tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy
-Dòng điện dịch: Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện một từ trường xoáy Điện trường này tương đương như một dòng điện gọi là dòng điện dịch.
II Điện từ trường :
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của mộttrường thống nhất gọi là điện từ trường
Trong điện từ trường : + E,B biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha
+ E,B vuông góc
Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ
Đại lượng cơ Đại lượng điện Dao động cơ Dao động điện
Trang 12TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
- Dao động của điện trường và từ trường tại 1 điểm luôn đồng pha
- Sóng điện từ cũng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
- Sóng điện từ mang năng lượng
- Sóng điện từ bước sóng từ vài m đến vài km dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
II Sự truyền sφ = 1.óng vô tuyến trong khí quyển :
Các phân tử không khí hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung, sóng cực ngắn tuy nhiên cố một số vùng sóng ngắn
ít bị hấp thụ
Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li
Thang sóng điện từ
Tên sφ = 1.óng Bước sφ = 1.óng Đặc tính
Sóng dài > 3000m Bị tầng điện li phản xạ, dùng trong thông
tin truyền thanh truyền hình trên mặtđất, thông tin dưới nước
Sóng trung 200m – 3000m Bị tầng điện li phản xạ, dùng trong thông
tin truyền thanh truyền hình trên mặtđất
Sóng ngắn 1 50m – 200m Bị tầng điện li phản xạ, dùng trong thông
tin truyền thanh truyền hình trên mặtđất
Sóng ngắn 2 10m – 50m Bị tầng điện li phản xạ, dùng trong thông
tin truyền thanh truyền hình trên mặtđất
Sóng cực ngắn 0,01m – 10m Không bị phản xạ ở tầng điện li, truyền
thông qua vệ tinh
NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
I Nguyên tắc chung :
1 Phải dùng sóng điện từ cao tần để tải thông tin gọi là sóng mang
2 Phải biến điệu các sóng mang : “Trộn” dao động âm tần với sóng mang
3 Ở nơi thu phải tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang
4 Khuếch đại tín hiệu thu được.
II Sơ đồ khối một máy phát thanh :
Micrô, mạch phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten.
III Sơ đồ khối một máy thu thanh :
Anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện
từ âm tần và loa.
Trang 13TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Thang sφ = 1.óng điện từ :
Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sφ = 1.áng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều có cùng bản chất là sóng điện
từ, chỉ khác nhau về tần số (hay) bước sóng ( thứ tự giảm dân )
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Trang 14TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
-THUYẾT LƯỢNG TỬ NÁNG LƯỢNG
(Planck: năm 1900)
Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên
tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá
( Einsφ = 1.tein: năm 1905)
1.Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt phôton.
2.Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số nhất định nên các phôton giống nhau, có năng lượng: hf .
3.Trong chân không các phôton bay dọc theo tia sáng với tốc độ c ≈ 3.108 (m/s).
4.Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hoặc hấp thụ một phôton.
Lưu ý:
-Phôton chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động Phôton là một lượng tử năng lượng ; không có khối lượng nghỉ -Ánh sáng vừa có bản chất sóng điện từ vừa có tính hạt phôton Khả năng giao thoa thể hiện tính sóng, khả năng đâm xuyên,… thể hiện tính hạt Bước sóng càng lớn (tần
số càng nhỏ) tính sóng càng rõ và ngược lại.
QUANG ĐIỆN NGOÀI
Hiện tượng electron ở bề mặt kim loại thoát
ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng thích
hợp.
Điều kiện: (ánhsáng) 0 (kimloai) (ĐLQĐ)
Giải thích: Electron tải điện hấp thụ và
chuyển hóa năng lượng của phôton thành
công thoát electron (thắng lực liên kết
trong mạng tinh thể kim loại thoát ra ngoài)
và động năng ban đầu lớn nhất cần thiết để
tách hẵn bề mặt kim loại (thắng lực điện)
QUANG ĐIỆN TRONG
Hiện tượng điện trở của bán dẫn giảm khi bán dẫn được chiếu sáng thích hợp.
Điều kiện: (ánhsáng) 0 (bándan) (ĐLQĐ)
Giải thích: Mạng tinh thể bán dẫn hấp thụ và chuyển
hóa năng lượng phôton thành công thoát làm đứt liên kết giải phóng electron tải và đồng thời hình thành lỗ trống mang điện dương Electron và lỗ trống đều chuyển động
tự do trong mạng tinh thể và cùng tham gia vào quá trình dẫn điện
MẪU NGUYÊN TỬ BOHR
1.Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có năng lượng xác định và gọi là trạng thái dừng Ở trạng thái dừng, nguyên tử không phát ra năng lượng; các electron chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng
Nguyên tử H: bán kính quỹ đạo dừng : r = n2 r0 (r0= 5,3.10-11 m)
2.Tiên đề về bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử:
-Từ trạng thái dừng có En chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng Em (nhỏ hơn) thì nguyên tử phát
ra phôton: ε = En – Em = hfmn.
-Từ trạng thái dừng có Em (nhỏ hơn) mà hấp thụ một phôton có năng lượng đúng bằng:
ε = En – Em = hfmn thì nguyên tử chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng En (lớn hơn)
3.Giải thích quang phổ vạch của nguyên tử Hidro:
- Ở trạng thái cơ bản, electron duy nhất của Hidro chuyển động trên quỹ đạo K (n =1).
-Sau khi được kích thích, e trong nguyên tử Hidro từ các quỹ đạo có năng lượng lớn hơn EK như L, M,
N, O, P có khả năng chuyển về quỹ đạo có năng lượng có bán kính nhỏ hơn (năng lượng nhỏ hơn) đồng thời phát ra phôton: ε = Ecao – Ethấp = hf = hc / λ
Mỗi phôton ứng với một sóng ánh sáng đơn sắc hay một vạch quang phổ.
-Chùm ánh sáng trắng truyền xuyên qua khí H thì những phôton nào của ánh sáng trắng phù hợp với khả năng hấp thụ của H sẽ bị hấp thụ và đồng thời tạo thành vạch tối trên dãi quang phổ liên tục.
3.Lân quang: chất rắn tiếp tục phát
quang trong thời gian ngắn sau khi
LASER
1.Laser là nguồn sáng có cường độ rất lớn do phát xạ cảm ứng 2.Phát xạ cảm ứng: Một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích sẵn sàng phát ra phôton có năng lượng ε = hf, bắt gặp một phôton
có năng lượng ε’ = ε bay lướt qua nó thì nguyên tử này giải phóng phôton có năng lượng ε bay cùng phương với ε’
Hiện tượng này diễn ra theo cấp số nhân có công bội bằng 2 (lần đầu ε’ kích thích 1 nguyên tử và giải phóng 1 phôton ε tạo thành 2 phôton; lần hai ε’ và ε kích thích 2 nguyên tử và giải phóng 4 phôton; lần ba 4 phôton kích thích 4 nguyên tử và giải phóng 8
Trang 15TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
tắt ánh sáng kích thích.
4.Đặc điểm:
hq as hq as
hq
as f f
phôton;…theo cấp số n2).
3.Đặc điểm của LASER:
a.Cường độ lớn (số phôton phát ra theo cấp số nhân) b.Đơn sắc cao (tất cả các phôton đều bằng nhau nên sóng ánh sáng chỉ có một giá trị λ)
c.Định hướng cao (song song tuyệt đối).
d.Kết hợp cao (dễ dàng giao thoa) 4.Ứng dụng:
-Trong y học: Laser dùng làm dao mổ (vi phẩu thuật).
-Trong thông tin liên lạc: Truyền tin bằng cáp quang.
-Trong công nghiệp: Dùng khoan cắt chính xác.
-Trong trắc địa: Đo đạc, vẽ bản đồ,…
-Trong công nghệ: Dùng đọc đĩa CD, VCD.
LƯU Ý:
.Mô hình tạo thành quang phổ phát xạ của Hidro:
CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.
-TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
1/.Cấu tạo hạt nhân:
- Hạt nhân mang điện tích dương, cấu tạo bởi các nuclon: A hạt.
- Có hai loại nuclon:
+Proton: mang điện tích dương, qp = +1,6.10-19 (C), khối lượng mp = 1836 me, có Z hạt.
+Nơtron: không mang điện, khối lượng gần bằng khối lượng proton, có (A – Z) hạt.
- Kích thước : đường kính d ≈ 10-15 (m) - Kí hiệu: A X
Z (A: số khối; Z: điện tích)
- Đơn vị khối lượng hạt nhân (u): + u = 1/12 khối lượng nguyên tử 12C
6 (1u = 1,66055.10-27
kg)
+ MeV/ c2
- Khối lượng các hạt :
- Khối lượng hạt nhân : m = M – Z.me (M: khối lượng nguyên tử)
- Năng lượng nghỉ : E = m.c2 ( 1u = 931,5 MeV/ c2 ; 1u c2 = 931,5 MeV ;
1MeV= 1,6.10-13 J )
THUYẾT TƯƠNG ĐỐI
0 2 2
1
m m
v c
( m : khối lượng tương đối tinh ; m0: khối lượng nghỉ )
Trang 16TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN
Năng lượng liên kết hạt nhân:W LK [Zm p (A Z)m n m]c2Năng lượng liên kết riêng: WLK' WLK / A
2/.Năng lượng tỏa hoặc thu trong phản ứng hạt nhân: W ( mtruoc- m )sau c2
- PƯHN tỏa năng lượng khi: mtrước > msau.
- PƯHN thu năng lượng khi: mtrước < msau.
(m là tổng khối lượng hạt nhân tham gia phản ứng)
PHÓNG XẠ
1/.Hiện tượng phóng xạ: Quá trình hạt nhân
không bền vững tự động phân rã tạo thành hạt
nhân con, các hạt và kèm theo sóng điện từ.
2/.Các dạng phóng xạ:
Z
A Z
4 2
-Tia β- là chùm hạt electron, tốc độ gần
bằng tốc độ ánh sáng, đâm xuyên mạnh hơn tia α,
lệch ngược chiều điện trường
-HN con ở vị trí tiến 1 ô so với HN mẹ.
c/.Phóng xạ β+ : X A Y e
Z
A Z
0 1 1
-Tia β+ là chùm hạt pzitron, tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng, đâm xuyên mạnh hơn tia α, lệch cùng chiều điện trường.
-HN con ở vị trí lùi 1 ô so với HN mẹ d/.Phóng xạ γ: Sóng điện từ là chùm hạt photon có năng lượng lớn, bước sóng rất ngắn , không lệch trong điện trường Nguyên nhân do các hạt nhân con sinh ra từ phóng xạ α, β có năng lượng lớn nên tự giải phóng ra photon trong quá trình trở về trạng thái có năng lượng nhỏ hơn Đâm xuyên rất mạnh (hơn tia X), rất nguy hiểm và độc hại đối với con người.
3/.Định luật phóng xạ: N N t T N e t
02 / 0
t T
m g
02 / 0)
( ; 0 , 693 /T
2310.022,6//
)(g NA N NA
(m là khối lượng chất phóng xạ, N là số hạt nhân)
Số hạt nhân đã phân rã sau t: N N0 N
Khối lượng chất đã phân rã sau t: mm0 m
ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ NHÂN TẠO
Ngoài đồng vị phóng xạ tự nhiên còn có các đồng vị phóng xạ nhân tạo được tạo ra từ các phản ứng
hạt nhân nhân tạo Đồng vị phóng xạ được dùng làm nguyên tử đánh dấu để khảo sát sự tồn tại, sự
phân bố, sự vận chuyển của một nguyên tố phóng xạ bên trong động thực vật Đồng vị 14C
bán rã khoảng 5730 năm tồn tại bên trong thực vật và được dùng để xác định tuổi cổ sinh vật.
Trang 17TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
PHÂN HẠCH
1/.Phản ứng phân hạch: U hay Pu có khả năng
hấp thụ nơtron chuyển sang trạng thái kích thích
a/.Năng lượng phân hạch tỏa ra rất lớn.
Mỗi lần một nguyên tử (một hạt nhân) U
phân hạch tỏa ra cỡ 200 (MeV).
b/.Quá trình phân hạch là một quá trình
phản ứng dây chuyền do nơtron sinh ra từ
một phản ứng trở thành tác nhân của phản
ứng tiếp theo sau Số lần phân hạch thứ n
phát triển theo cấp số nhân kn.
+k < 1: dưới hạn; PƯ tắt rất nhanh.
+k = 1: tới hạn; PƯ tự duy trì, năng lượng
tỏa ra không đổi, kiểm soát được.
+k > 1: vượt hạn; PƯ tự duy trì, năng
lượng tỏa ra tăng trưởng nhanh, dữ dội và
không kiểm soát được.
Điều kiện để k 1: m ≥ mth.
3/.Phản ứng có điều khiển: (k = 1) Trong nhà máy
điện hạt nhân Để điều khiển phản ứng người ta
dùng các thanh điều khiển chứa B hay Cd để hấp
He H
0
4 2
3 1
b/ Cần nhiệt độ rất cao để phản ứng xảy ra.
3/.Ưu điểm của năng lượng nhiệt hạch so với năng lượng phân hạch: dồi dào, hầu như vô tận Sạch hơn vì ít gây ra ô nhiễm cho môi trường.
Trang 18TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
PHẦN II : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Câu 1: Trong DĐĐH, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về chất điểm DĐĐH:
A Khi chuyển động về VTCB thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều
B Khi qua VTCB, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại
D Khi qua VTCB, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 3: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây
A.Khi chất điểm qua VTCB thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
B.Khi chất điểm qua VTCB thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại
D.Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm
Câu 4: Trong phương trình DĐĐH đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
A li độ x B tần số góc C pha ban đầu D biên độ A
Câu 5: Một DĐĐH trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đitheo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
A rad B rad C rad D rad
Câu 6: Một vật DĐĐH thì:
A Vận tốc dao động cùng pha với li độ B Vận tốc dao động sớm pha / 2 so với li độ
C Li độ sớm pha /2 so với vận tốc D Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc
Câu 7: Trong DĐĐH, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc
C Sớm pha so với vận tốc D Trễ pha so với vận tốc
Câu 8: Trong DĐĐH, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ
C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 9: Một vật DĐĐH, khi qua VTCB thì:
A Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Câu 10: Vận tốc của chất điểm DĐĐH có độ lớn cực đại khi:
A Li độ có độ lớn cực đại C Li độ bằng không
B Gia tốc có dộ lớn cực đại D Pha cực đại
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acost và có cơ năng là W Động năngcủa vật tại thời điểm t là
A Wđ = Wsin2t B Wđ = Wsint C Wđ = Wcos2t D Wđ = Wcost.Câu 12: Biểu thức li độ của DĐĐH có dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:
A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A
Câu 13: Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm DĐĐH ở thời điểm t là:
A A2 = x2 + B A2 = v2 + C A2 = v2 + 2x2 D A2 = x2 + 2v2
Câu 14: Lực kéo về và vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và :
A ngược pha với nhau B cùng pha với nhau C lệch pha với nhau /2 D lệch pha với nhau /4Câu 15: Khi nói về năng lượng trong DĐĐH, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong DĐĐH
A Khi vật chuyển động về VTCB thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở VTCB thì động năng của hệ lớn nhất
Trang 19TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 17: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T Tạiđiểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là
Câu 21: Một vật DĐĐH theo phương trình x = 3cos(πt + ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t
= 1s là: A.π(rad) B 1,5π(rad) C 2π(rad) D 0,5π(rad)
Câu 22: Một vật dao động với phương trình x = 2cos (10t + ) (cm) Vận tốc của vật khi qua VTCB là:
A 0,2 m/s B 2m/s C 2 cm/s D 20 m/s
Câu 23: Một chất điểm thực hiện DĐĐH với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị
trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:
A 3m/s2 B 4m/s2 C 0 D 1m/s2
Câu 24: Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động Nhận xét nào sau đây là sai?
A Chu kì dao động của vật là 0,25s
B Tần số dao động của vật là 4Hz.
C Chỉ sau 10s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ.
D Sau 0,5s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ.
Câu 25: Một vật DĐĐH trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 cm/s Chu kìdao động của vật là: A 1s B 0,5s C 0,1s D 5s
Câu 26: Một chất điểm DĐĐH với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua VTCB thì vậntốc của nó bằng: A 0,5m/s B 2m/s C 3m/s D 1m/s
Câu 27: Một vật DĐĐH trong 2 phút thực hiện được 60 dao động và có vận tốc khi qua VTCB 10π cm/s Khi có li độ x= 6 cm thì vận tốc của vật là
A 6 cm/s B 12 cm/s C 8 cm/s D 4 cm/s
Câu 28: Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4t +
2
)(cm) Với t tính bằng giây Động năngcủa vật đó biến thiên với chu kì
D .2
9
T A
Câu 31: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1
16
x 640
(x:cm; v:cm/s) Biết rằng lúc t = 0vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là
A x 8 cos( 2 t / 3 )( cm ). B x 4 cos( 4 t / 3 )( cm ).
C x 4 cos( 2 t / 3 )( cm ). D x 4 cos( 2 t / 3 )( cm ).
Câu 32: Phương trình DĐĐH của một chất điểm M có dạng x = Acost (cm) Gốc thời gian được chọn vàolúc nào?
A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua VTCB theo chiều dương
C Vật qua vị trí x = -A D Vật qua VTCB theo chiều âm
Câu 33: Một vật DĐĐH theo phương trình : x = 10cos (4πt + ) cm Gốc thời gian được chọn vào lúc
Trang 20TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
A vật qua VTCB theo chiều âm B vật ở vị trí biên âm
C vật qua VTCB theo chiều dương D vật ở vị trí biên dương
Câu 34:Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tại vị trí vật
có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
Câu 35:Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật
có li độ - 2 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng với tốc độ 2 cm/s Phương trình dao độngcủa vật là:
A x = 4cos(t + ) cm B x = 4cos(t - ) cm
C x = 2cos(t - ) cm D x = 4cos(t + ) cm
Câu 36: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(t) Biết trong khoảng thời gian 1/30s đầu
tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A 3/2 theo chiều dương Chu kì dao động của vật là
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của
nó là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3cm/s2 Biên độ dao độngcủa chất điểm là
Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được
100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là
40 3 cm/s Lấy = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là
Câu 41: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức
F = - 0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là
CON LẮC LÒ XO
Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động
B Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc
C Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
D Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn vớimột viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều chuyển động của viên bi B theo chiều âm.
C về vị trí cân bằng của viên bi D theo chiều dương.
Câu 3: Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ởnơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giản của lò xo là l Chu kì dao động của con lắcđược tính bằng biểu thức
2
1
k
m
.Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy 2=10) DĐĐH với chu kì là :
A T=0,1s B T=0,2s C T=0,3s D T=0,4s
Câu 5: Một con lắc lò xo DĐĐH với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy 2=10) Độcứng của lò xo là :
A k=0,156N/m B k=32N/m C k=64N/m D k=6400N/m
Câu 6: Con lắc lò xo ngang dao động với quỹ đạo l =8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg
(lấy 2=10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :
Trang 21TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
A Fmax=525N B Fmax=5,12N C Fmax=256N D Fmax=2,56N
Câu 7: Con lắc lò xo DĐĐH, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người takéo quả nặng ra khỏi VTCB rồi thả nhẹ cho nó dao động , vật đi 32 cm trong / 5 s Vận tốc cực đại của vậtnặng : A vmax=160cm/s B vmax=80cm/s C vmax=40cm/s D vmax=20cm/s
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20N/m Người takéo quả nặng ra khỏi VTCB rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình là 160/ cm /s trong 1 chu kỳ Cơnăng dao động của con lắc là :
A W=320J B W=6,4.10-2J C W=3,2.10-2J D W =3,2J
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng
ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng
Câu 11: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một
lò xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng
là : A T=1,4s B T=2,0s C T=2,8s D T=4,0s
Câu 12: Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm biên độ 2 lần thì cơ năng sẽ
A không đổi B giảm 2 lần C tăng hai lần D tăng 4 lần
Một CLLX thẳng đứng khối lượng 0,4 kg ,độ cứng k = 40 N/T = 2m ,chiều dài tự nhiên lo = 30cm DĐĐH với phương trình x = 2 sin ( ωt+ ) ( cm,s ) ( Dữ kiện dùng cho các câu 13 đến 17 )
Câu 13: Gốc thời gian được chọn lúc
A vật qua VTCB theo chiều dương B vật qua vị trí biên dương
C vật qua vị trí x = -1 cm theo chiều dương D vật qua vị trí x = 1 cm theo chiều dương
Câu 14: Chọn câu sai
A Tần số của dao động là Hz B Chu kì của dao động là s
Câu 18: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có
độ cứng 100N/m dao động điều hoà Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm
Cơ năng của vật là
A 1,5J B 0,36J C 3J D 0,18J.
Câu 19: Một CLLX treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lò xo có độ cứng k.Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại VTCB, người ta truyềncho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thếnăng là
Câu 22: Một CLLX có m=200g DĐĐH theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm Lấyg=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượngdao động của vật là
Câu 23: Con lắc lò xo có khối lượng m = 400g, độ cứng k = 160N/m dao động điều hoà theo phương thẳngđứng Biết khi vật có li độ 2cm thì vận tốc của vật bằng 40cm/s Năng lượng dao động của vật là
A 0,032J B 0,64J C 0,064J D 1,6J.
Trang 22TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Câu 24: Con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g, chiều dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng Khi vật cânbằng lò xo có chiều dài 22,5cm Kích thích để con lắc dao động theo phương thẳng đứng Thế năng của vật khi
lò xo có chiều dài 24,5cm là
A 0,04J B 0,02J C 0,008J D 0,8J.
Câu 25:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s Biết trong mỗi chu
kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén Lấy g = 2 m/s2 Chiều dài quỹđạo của vật nhỏ của con lắc là:
Câu 28: Khi treo một vật khối lượng m1 = 100g lên một lò xo nhẹ thì nó dao động với chu kì 1s, nếu treo
thêm một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với chu kì 2s Tính m2
A 300g B 50g C 25g D 75g
Câu 29: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì v =
0 và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
A v=6,28cm/s B v=12,57cm/s C v=31,41cm/s D v=62,83cm/s
Câu 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 1kg Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dướisao cho lò xo dãn đoạn 6cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hoà với năng lượng dao động là 0,05J Lấy g =10m/s2 Biên độ dao động của vật là
Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói : Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
A Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí B Phụ thuộc vào độ cao của con lắc
C Tỉ lệ thuận với chiều dài của dây treo D Không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng Câu 2: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì
Câu 3: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợidây không đáng kể Khi con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròndài 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là
A 0,25s B 0,5s C 0,75s D 1,5s.
Câu 4: Một con lắc đơn DĐĐH với chu kì 2s, biên độ góc 0,1 rad lấy π2 = 10 Chiều dài và biên độ củadao động là
A 1,2 m, 10cm B 1m, 0,1cm C 1m , 0,1 m D 0,1 m ; 0,01 m
Trang 23TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
Câu 5: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 ( rad ) bé Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá
Câu 8: Một con lắc đơn DĐĐH với chu kì 2 s , biên độ góc 0,1 rad lấy 2 = 10 Lấy g=10m/s2
Vận tốc của vật khi qua vị trí 0,08 rad có độ lớn là
A 8 cm/s B 6 cm/s C 1 8 cm/s D 16 cm/s
Câu 9: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 = 50 Với li độ góc bằng bao nhiêu thìđộng năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?
A. = 3,450 B = 2,890 C = 2,890 D = 3,450.Câu 10: Chiều dài của con lắc đơn dao động điều hoà tăng 1% Chu kì dao động của con lắc sẽ :
A.Tăng 1% B Giảm 0,5% C Tăng 0,5% D Tăng 0,1%
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài = 1m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g = = 10m/2
s2 Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s Sau 2,5s vận tốc của con lắc
có độ lớn là
A 0 B 0,125m/s C 0,25m/s D 0,5m/s.
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng = 1,6m dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt dâytreo đi một đoạn 0,7m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa 0,5m thìchu kì dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu?
Câu 13: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng Lúc t = 0 truyền cho con lắc vận tốc v0 = 20cm/s nằmngang theo chiều dương thì nó dao động điều hoà với chu kì T = 2/5s Phương trình dao động của con lắcdạng li độ góc là
A = 0,1cos(5t-/2) (rad) B = 0,1cos (2,5t -/2) (rad)
C = 0,05cos(5t-/2) (rad) D = 0,05cos( 2,5t -/2)(rad)
Câu 14:Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình = 0,14cos(2t-/2)(rad) Thời gian ngắnnhất để con lắc đi từ vị trí có li độ góc 0,07(rad) đến vị trí biên gần nhất là
Công thức tính biên độ tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số
A.A = A12 A22 2A1A2Cos(2 1) B A = A12 A22 2A1A2Cos(2 1)
B.A = A12 A22 2A1A2Cos(2 1) D A = A12 A22 2A1A2Cos(2 1)
Câu 2: Chọn câu đúng
Công thức tính pha ban đầu của dao động tổng hợp cùa 2 dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số
A tan
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
2 2 1 1
2 2 1 1
sinsin
coscos
A A
2 2 1 1
sincos
cossin
A A
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
A Biên độ của hai dao động thành phần
B Độ lệch pha của hai dao động thành phần
C Tần số của hai dao động thành phần
D Pha ban đầu của hai dao động thành phần
Câu 4: Một vật tham gia đồng thời 2 DĐĐH x1 = 10 cosωt và x2 = 10 cos(ωt - /2) cm,s Biên độ vàpha ban đầu của dao động tổng hợp là
Trang 24TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT MÔN VẬT LÝ 2014- 2015
A Độ lệch pha = 2k ( k Z ) thì hai dao động ngược pha
B Độ lệch pha = ( 2k+1) ( k Z ) thì hai dao động cùng pha
C Độ lệch pha = ( 2k+1) ( k Z ) thì hai dao động ngược pha
D Hiệu số pha của hai dao động bằng hiệu số hai tần số
Câu 7: Chọn câu sai khi nói về sự Tổng hợp hai DĐĐH cùng phương
A Hai dao động điều hòa thành phần cùng pha thì dao động tổng hợp có biên độ cực đại
B Hai dao động điều hòa thành phần ngược pha thì dao động tổng hợp có biên độ cực tiểu
C Biên độ dao động tổng hợp luôn bằng tổng hai biên độ của hai dao động thành phần
D Tổng hợp hai DĐĐH cùng tần số là một DĐĐH cùng tần số
Câu 8: Hai DĐĐH nào sau đây được gọi là ngược pha?
A x1=3cos(2πt + ) cm và x2=3cos(πt - ) cm B x1=4cos(πt - )cm và x2=5cos(πt - )cm
C x1=2cos(πt + )cm và x2=2cos(πt + )cm D x1=3cos(πt + )cm và x2=3cos(πt - )cm
Câu 9: Một vật thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là :
A = 2cm B A = 3cm C A = 4cm D A = 21cm
Câu 10: Một chất điểm tham gia đồng thời hai DĐĐH cùng phương, cùng tần số x1 = sin2t (cm) và
x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :
A A=1,84cm B A=2,60cm C A=3,40cm D A=6,76cm
Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(t+) (cm) và
x2=4 cost (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A =0 (rad) B =(rad) C =/2 (rad) D = -/2 (rad)
Câu 12: Chọn câu đúng : Một vật thưc hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình : x1 = 40sin( )
A 7m/s2 B 70cm/s2 C 7cm/s2 D 0,7m/s2
Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 10Hz và có biên độ lầnlượt là 7cm và 8cm Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là /3 rad Tốc độ của vật khi vật có li độ12cm là
A 314cm/s B 100cm/s C 157cm/s D 120cm/s.Câu 15: Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
có phương trình: x1 = 6cos(5t /2)cm và x2 = 6cos5tcm Lấy 2 =10 Tỉ số giữa động năng và thế năngtại x = 2 2cm bằng
DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Câu 1: Dao động tắt dần là
A dao động có tần số giảm theo thời gian B dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của lực cưỡng bức
C dao động có biên độ dao động giảm dần theo thời gian
D biên độ dao động không đổi theo thời gian
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng về dao động cưỡng bức của một vật ?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức có thể lớn hơn chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
Câu 3: Nhận xét nào sau đây là không đúng?