Chơng 5TÍNH TOÁN NỘI LỰC CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CẦU GIẢN ĐƠN Các nôi dung tính toán: Tính toán nội lực dầm chủ Tính toán nội lực dầm ngang Tính toán nội lực dầm dọc phụ Tính toán nộ
Trang 1Chơng 5
TÍNH TOÁN NỘI LỰC CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CẦU GIẢN ĐƠN
Các nôi dung tính toán:
Tính toán nội lực dầm chủ
Tính toán nội lực dầm ngang
Tính toán nội lực dầm dọc phụ
Tính toán nội lực bản mặt cầu 5.1 Tính toán nội lực dầm chủ
+ Các mặt cắt tối thiểu cần phải tính là: mặt cắt gối, mặt cắt l/2, mặt cắt l/4
L/4 L/2 + Công thức tổng quát để xác định nội lực do tĩnh tải gây ra trong một mặt cắt nào đó của dầm chủ
S = n g Ω (5 – 1 ) Trong đó:
n = hệ số tải trọng của tĩnh tải
g = tĩnh tải rải đều
+ Công thức tổng quát để xác định nội lực do hoạt tải gây ra
S = nh.(1 + à).β.q.Ωmax.η (5-2) Trong đó:
S = mô men hay lực cắt cần tính toán
nh = hệ số tải trọng của hoạt tải ( nh = 1,4 với ôtô, ngời và bằng 1,1 với X60, XB80 )
Ωmax = diện tích lớn nhất của đờng ảnh hởng (1 + à) = hệ số xung kích( chỉ xét tới hoạt tải ôtô)
q = tải trọng rải đều tơng đơng ứng với hoạt tải và đờng ảnh h-ởng đang xét
β = hệ số làn xe
Cụ thể :
Trang 2QT79 tính với 2 tổ hợp tải trọng chính nh sau
* TH1 = Tĩnh tải + H30 + Ngời
* TH2 = Tĩnh tải + XB80(hoặc X60)
Vẽ đờng ảnh hởng
C 0
Đảh Mc
Đảh Qc
Đảh Qo ltt
Tính TH1
max max
30 30 2
1 2
/
1tc (g g ) M H .q H . M ng.q ng. M
max max
30 30 30
2 2 1 1 2
/
1tt (n.g n g ) M H .( 1 ).n H .q H . M ng.n ng.q ng. M
max max
30 30
2 1 2
/
1tc (g g ) Q H .q H . Q ng.q ng. Q
max max
30 30 30
2 2 1 1 2
/
1tt (n.g n g ) Q H .( 1 ).n H .q H . Q ng.n ng.q ng. Q
Tính TH2
max 80 80
2 1 2
/
1tc (g g ) M XB .q XB . M
max 80 80
80 2
2 1 1 2
/
1tt (n.g n .g ) M XB .n XB .q XB . M
max 80 80
2 1 2
/
1tc (g g ) Q XB .q XB . Q
max 80 80
80 2
2 1 1 2
/
1tt (n.g n .g ) Q XB .n XB .q XB . Q
n1 = 1,1 hệ số vợt tải đối với tính tải giai đoạn 1
n1 = 1,2 hệ số vợt tải đối với tính tải giai đoạn 2
nH30 , nng = 1,4
n = 1,1 với X60 và XB80
Trang 3+ Dầm dọc phụ, dầm ngang có tác dụng làm
giảm nhịp tính toán của bản mặt cầu, dầm
dọc phụ chủ yếu có ở cầu đổ tại chỗ
+ Dầm dọc phụ thực chất là dầm liên tục kê
trên các gối là dầm ngang
+ Khi tính toán coi dầm dọc phụ là dầm giản đơn sau đó xét đến hệ số điều chỉnh do liên tục
1
g
2
g
5.2.1 Tính dầm dọc phụ chịu tĩnh tải
+ Tải trọng tác dụng
- Lớp phủ mặt cầu
- Bản mặt cầu Phân bố với góc 450
- Sờn dầm dọc phụ
+ Tính mô men, lực cắt
8 ).
.
(
2 1 2 2 1 1 2 / 1
l g n g n
2 ).
.
(n1 g1 n2 g2 l
Q tt
g = + Trong đó:
g2 = tĩnh tải lớp phủ mặt cầu rải đều
g1 = tải trọng rải đều của bản mặt cầu và sờn dầm dọc phụ
5.2.2 Tính dầm dọc phụ chịu hoạt tải
+ Tính hệ số phân bố ngang theo phơng pháp đòn bẩy
- Vẽ đờng ảnh hởng áp lực gối
Lu ý khi vẽ đờng ảnh hởng: đờng
ảnh hởng không có dạng tam giác
vì tải trọng truyền theo hai phơng (
phơng dọc và ngang cầu)
Nguyễn đắc đức Bộ môn cầu – hầm
Dầm dọc chủ Dầm dọc phụ
Dầm ngang
b
l
2
l
l 1
Diện tích tính tải trọng
b
l
2
l 1
P P 2 P 1 P 2
Trang 4- Tung độ
ξ = 0,5 3 3
1
3 1
b
l l
l
+
ξmax = 0,5 ( khi l1 ≥ 2lb ) đờng ảnh hởng coi nh dạng tam giác
- Xếp tải bất lợi lên đờng ảnh hởng
η = 21∑yi ( yi tung độ ĐAH dới các bánh xe )
+ Tính mô men, lực cắt
iM i h
M1/2 = η ( 1 + à ) Σ
iQ i h
Q0 = η ( 1 + à ) Σ
5.2.3 Xét đến tính liên tục
5.3 Tính nội lực dầm ngang của cầu lắp ghép ( nhiều dầm chủ)
+ Trong kết cấu nhịp lắp ghép có dầm ngang, mối nối đợc thực hiện ở dầm ngang, toàn bộ kết cấu nhịp là một mạng dầm phức tạp
+ Nội lực trong dầm ngang là tổng cộng của hai loại nội lực sau
Loại 1: Dầm ngang chịu tải trọng cục bộ do các bánh xe ôtô, xe nặng, tầu
đặt lên Khi này theo phơng ngang cầu coi dầm ngang là dầm liên tục
kê trên các gối cứng là dầm chủ
Loại 2: Nội lực do dầm ngang tham gia vào làm việc không gian cùng kết
cấu nhịp
Cộng hai loại nội lực trên để duyệt mặt cắt dầm ngang
5.3.1 Nội lực xuất hiện trong dầm ngang do chịu tải trọng cục bộ
+ Dầm ngang theo phơng ngang cầu thực chất là một dầm liên tục kê trên
Đảh Qo
Đảh Mc
1
l
Q
y y 3
y 2 y 3
Trang 5l2 l2
1
l
1/2 mặt cắt ngang
Theo ph ơng dọc cầu
Bớc 1:
Vẽ đờng ảnh hởng áp lực gối dầm ngang theo phơng dọc cầu
Theo ph ơng dọc cầu
1
l /2 1 ξ
l 2
* THa) khi bản mặt cầu có khe nối đỗ tại chỗ ( mối nối ớt )
Mối nối ớt
* THb) khi nối bằng bản thép chờ ( mối nối khô )
Đờng ảnh hởg có dạng cong lõm vì tải trọng truyền theo hai phơng
Tung độ đờng ảnh hởng
ξ = 0,5 3
2
3 1
3 2
l l
l
+
Bớc 2:
Xếp tải bất lợi lên đờng ảnh hởng
Xếp lần lợt cho các trờng hợp tải H10, H13, H30, XB80
Trang 64m 8m 4m 4m 4m 8m 4m
H10, H13
6T 12T12T 6T 12T12T 6T 12T12T
6m 1.6m 10m 6m 1.6m 10m 6m 1.6m
H30
20T 20T 20T 20T
2.6m
60T 6T/m
2l 1
l /2 1 ξ
1
1
áp lực do một bánh xe truyền lên dầm ngang
Ai =
2
1∑Qi.yi
Tính AiH30, AĩB80
Trong đó:
Qi = tải trọng trục xe
yi = là tung độ đờng ảnh hởng áp lực gối dới các bánh xe
Bớc 3:
Vẽ đờng ảnh hởng mô mmen và lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp và tại gối
dầm ngang sau đó xếp tải Ai lên đờng ảnh hởng ta có mô men và lực cắt
Trang 7l2 l2
1/2 mặt cắt ngang
P
P l /4 2
Đảh M1/2
Đảh Qo
Mô men:
+ Do tĩnh tải dầm ngang
Mtt
tĩnh tải =
8 ).
.
(
2 2 2 2 1 1
l g n g
+ Do hoạt tải
Mtc
hoạt tải = ∑Ai.yi
Mtt
hoạt tải = nh (1+à) Mtc
hoạt tải Lực cắt:
+ Do tĩnh tải dầm ngang
Qtt
tĩnh tải =
2 ).
.
(
2 2 2 1 1
l g n g
+ Do hoạt tải
Qtc
hoạt tải = ∑Ai.yi
Qtt
hoạt tải = nh (1+à) Qtc
hoạt tải
Bớc 4:
Xét đến tính liên tục do ngàm
5.3.2 Nội lực xuất hiện trong dầm ngang do tham gia làm việc không gian cùng
kết cấu nhịp
Trang 8+ Để tính nội lực này ta tiến hành nh sau: Vẽ đờng ảnh hởng Mr, Qr tại mặt cắt cần tính toán sau đó xếp tải lên đờng ảnh hởng
+ Để vẽ đợc đờng ảnh hởnh Mr, Qr ta tiến hành vẽ đờng ảnh hởng phản lực gối Ri bằng các phơng pháp ( đòn bẩy, nén lệch tâm, dầm liên tục trên các gối đàn hồi) tuỳ thuộc vào mặt cắt cần tính toán ( vị trí dầm ngang ) và hệ
số mềm α
α < 0,005 tính theo phơng pháp nén lệch tâm
0,005 ≤α ≤ 1,5 tính theo phơng pháp nén lệch tâm
+ Các tung độ để vẽ đờng ảnh hởng đợc xác định nh sau
• Khi P = 1 đặt ở bên trái mặt cắt r ta lấy mô men tại mặt cắt r cho phần trái
Ta có :
Mr = -1.(x – xr) + ∑Ritrái.(0,5ai – xr) ( ∑y= 0 bên trái ) ta tính đợc
Qr = -1 + ∑Ritrái
• Khi P = 1 đặt ở bên phải mặt cắt r
Ta có:
Lấy mô men mặt cắt r phần bên trái, ∑y= 0 bên trái ta đợc
Mr = ∑Ritrái.(0,5ai – xr)
Qr = ∑Ritrái
Trang 9đah R3
đah R2
đah R1
1 2 3
3
y
2
y
1
y
a a a
3
y3
, , ,
2
y
y1
6
r
x
x r
P = 1
P H30
,,
H30 ,,
,, P
1.90m 1.10m 1.90m
H30 ,, P
1.90m 1.10m
1.90m
P H30,, H30
,,
đảh Mri
đảh Qri
+ Xếp tải lên đờng ảnh hởng
Hoạt tải:
Trong đó:
P’’
H30 ; P’’
XB80 là tải trọng do một hàng bánh xe tác dụng lên dầm ngang
P’’
H30 =
2
1 qtđH30.l1
P’’
XB80 =
2
1qtđXB80.l1
Mr, Qr = nh.(1+à).∑P’’
H30, XB80.yi ; M, Q = nh.P’’
ngời.Ω
Trong đó:
qtđH30, qtđXB80 xác định nh sau + Xác định vị trí dầm ngang tính toán + Vẽ đờng ảnh hởng M, Q theo phơng dọc cầu
Trang 10+ Tra bảng ta có qtđ
Theo kinh nghiệm thì các dầm ngang ở gần với tim cầu thờng bất lợi hơn
Tĩnh tải:
+ Tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang khi làm việc không gian cùng kết cấu nhịp bao gồm các tải trọng nào mà đợc đặt lên kết cấu nhịp sau khi đã thi công xong các mối nối
* Tĩnh tải phần 2
* Vỉa hè
* Lan can
+ Các nội lực này đợc xác định bằng cách nhân diện tích, tung độ đờng ảnh hởng với giá trị của tải trọng ( tính nh cơ kết cấu )
Lu ý:
+ Khi tính nội lực do tĩnh tải phải xếp hai lần với hai hệ số tải trọng là nt = 1,5; 1,5 và 0,9
+ Khi tính nội lực dầm ngang do tải trọng cục bộ thì (1+à) lấy theo nhịp của dầm ngang (l2) thờng (1+à) = 1,3 vì l2 thờng < 5 m
+ Khi tính dầm ngang làm việc không gian cùng kết cấu nhịp thì (1+à) lấy theo dầm dọc chủ ltt ( dầm chủ )
5.3.3 Tổng hợp nội lực 5.3.1 và 5.3.2 tính toán duyệt tiết diện, tính cốt thép
+ Tính nhanh cốt thép
Ft =
Z R
M
t
tt
.
z~0
Bê tông bản mặt cầu
Ván khuôn
Dầm dọc chủ (I) Dầm ngang chỉ làm việc không gian cùng KCN
Trang 115.5.1.1 Các mối nối và sơ đồ làm việc
Mối nối ớt
Ngàm hai đầu
Công son
Chi tiết A Công son
Công son
A
A
Cốt thép chờ
Bản thép Hàn đính
Trám vữa
5.5.1.2 Kích thớc vệt bánh xe theo 22TCN18-79
0.2m
Ph ơng dọc cầu
H30, H13
Ph ơng dọc cầu
XB80 0.2m
Ph ơng dọc cầu
0.2m H10
XB60 0.2m
Ph ơng dọc cầu
5.5.1.3 Kích thớc vệt bánh xe theo 22TCN272-01
Trong đó:
L = 2,28.10-3.γ.(1+IM/100).P (mm)
m Ph ơng dọc cầu
22TCN272-01
0.51m
Trang 12γ = hệ số tải trọng
IM = lực xung kích tính bằng %
P = tải trọng bánh xe ( 145/2KN, 110/2KN )
5.5.2 Tính nội lực bản mặt cầu hẫng
5.5.2.1 Bản hẫng không có rào chắn
Ta có: a1 = a2 + 2∆H
b1 = b2 + ∆H
∆H = chiều dầy lớp phủ mặt
cầu
Chiều rộng làm việc của bản
là a
a = a1 + 2x0
x0 = lb – b1/2
+ Sơ đồ tính là sơ đồ công son
P
b 2
45°
a1
a2
45
Bản mặt cầu Lớp phủ mặt cầu
Trang 13• Trọng lợng bản thân bản g1 ( n1 = 1,1)
Tính1m rộng bản
• Trọng lợng bản thân lớp phủ mặt cầu g2 ( n2 = 1,5 )
• Hoạt tải q ( nh = 1,4 với H30; 1,1 với XB80; hệ số xung kích (1+à) = 1,3 khi l < 5m và 1,0 khi l ≥ 45m, khoảng còn lại nội suy
2
g1 g
q
,
1
b
Với H30, XB80 Với X60
q =
1
1.b
a
P
.1 (T/m) q =
x
xe
l b
P
.
2 1 1 (T/m) ( lx = 5m, Pxe = 60
T )
=> Mtt, Qtt→ Fthép→ kiểm toán M, Q
Mtc, Qtc→ kiểm toán nứt
5.5.2.2 Bản hẫng có rào chắn
Quy định xếp xe QT79
+ Xe bánh XB80, X60
Trang 14Mép bánh xe
≥ 0.25m
Mép bánh xe
0.25m
≥
+ Đoàn xe ôtô
+ Quy định xếp xe theo 22TCN272-01
0.3m
0.3m
Tim bánh xe Tim bánh xe
Tải trọng làn
Trang 15Ta có: a1 = a2 + 2∆H
b1 = b2 + 2∆H
chiều rộng làm việc của bản
a = a1 + 2x0
xét 1m ngang
{ Mtt, Mtc, Qtt, Qtc}
q =
1 1
80 , 30
.b a
P H XB
với H30,XB80
q =
xich
xexich
l b
P
.
2 1 với X60
lb
b1
,
q
2
g
1
g
Prào chắn, lan can
5.5.3 Tính bản kê trên hai cạnh
5.5.3.1 Điều kiện để tính bản kê trên hai cạnh
+ Trong cầu không có dầm ngang khi này bản măt cầu nó chỉ kê lên hai dầm chủ
+ Có dầm ngang nhng tỷ lệ hai cạnh ≥ 2
Ngàm hai đầu
Dầm dọc chủ
l
Dầm ngang
5.5.3.2 Tính mô men
+ Sơ đồ tính coi nh dầm giản đơn kê lên hai dầm chủ sau đó xét đến ngàm
P b2
a 1
45°
o x
b1
Trang 16+ Tải trọng: xếp tải sao cho có đợc hiệu ứng lớn nhất, khoảng cách tim các dầm chủ ở nhịp giản đơn nhỏ nên thông thờng ngời ta chỉ xếp xe trong hai tr-ờng hợp sau
TH1: + 1 bánh xe XB80 đặt giữa nhịp bản
P = 10 T; nh = 1,1
a2 = 0,2 m; (1+à) = 1,0
b2 = 0,8 m;
+ 1 bánh xe X60 đặt giữa nhịp bản
P => q T/m; nh = 1,1
a2 = 0,2 m; (1+à) = 1,0
b2 = 0,7 m;
+ 1 bánh xe H30 đặt giữa nhịp bản
P = 6 T; nh = 1,4
a2 = 0,2 m; (1+à) = 1,0 ữ 1,3
b2 = 0,6 m;
a1 = a2 + 2∆H
b1 = b2 + 2∆H
P
b2
g1,g2
q
1 b
Trang 17b 1
P
b2
g2
, 1
2
b
b 1
p
1.1m
P
Ta có: c1 = c + b2 + 2∆H
+ Xác định chiều rộng làm việc của bản và tải trọng phân bố
• Xét cho 1m mặt cầu ta có g1, g2
• Chiều rộng làm việc của bản a ( xác định bằng thực nghiệm)
Xếp 1 xe
a = a1 +
2
1lb≥
3
2lb
q =
1
.b a P
Xếp 2 xe
a =
2
1( a1 + 1,6 +
3
1lb ) ≥
3
1lb + 0,8
q =
1
.
2
c a P
+ Tính Mott, Motc
Xếp 1 xe
Mott = (n1.g1 + n2.g2)
8
2
b
2
( 4
l b q
b −
Motc = (g1 + g2)
8
2
b
2
( 4
l b q
b − Xếp 1 xe
M ott, Mtco
Trang 18Mott = (n1.g1 + n2.g2)
8
2
b
2
( 4
l c q
b −
Motc = (g1 + g2)
8
2
b
2
( 4
l c q
b − + Xét hệ số điều chỉnh do ngàm
Nếu :
h
h b ≤
4
1 M+ = 0,5M0
M- = -0,7M0
Nếu :
h
h b <
4
1 M+ = 0,7M0
M- = -0,7M0
Hoặc một cách chính xác hơn ta tra bảng 5-1 có hệ số α
M = αM0
Trong thực tế do sự xoắn của các dầm chủ nên các mo men uốn tại mặt cắt
giữa nhịp và tại mặt cắt gối của bản khác với trị số mô men uốn giữa nhịp
bản kiểu dầm đơn
α phụ thuộc vào n1 là đặc trng cho tỷ lệ số giữa độ cứng hình trụ của bản với độ cứng chống xoắn của dầm chủ đở bản đó
n1 = 0,001
xo
J G
l D
.
3 ( cm2) Trong đó: l : nhịp tính toán
G : mô đun đàn hồi trợt
G =
) 1 (
2 + ν
E ( ν = 0,15 hệ số poát xông )
E : mô đun đàn hồi của vật liệu bê tông bản
D : độ cứng trụ của bản
D = E.h b
tc , M o tt o
M
M+
-M
Trang 195.5.3.3 Tính lực cắt
- Khi này ta cũng coi bản là dầm giản
đơn nhng để thiên về an toàn thì không
xét đến hệ số điều chỉnh do ngàm
* Tĩnh tải
Xét 1m chiều rộng bản theo phơng dọc
cầu ta có g1, g2
g1 = trọng lợng bản thân bản
g2 = trọng lợng lớp phủ mặt cầu
* Hoạt tải
Tuỳ vào nhịp tính toán của bản mà nó
sẽ quyết định số xe xếp lên nhịp bản
và chách xếp xe sao cho có đợc lực cắt
bất lợi nhất
Ví dụ: xếp đợc hai bánh xe nh hình vẽ
- Tại ngàm chiều rộng làm việc của
bản là a1
a1 = a2 + 2∆H
- Giữa nhịp chiều rộng làm việc là a
a = a1 +
3
b
3
2lb
- Từ a → a1 biến thiên theo góc 450
- Tải trọng phân bố do hoạt tải
ax = a1 + 2x
q =
1
.b a
P
=
F
P
.1 ; qx =
x
F
P
.1 + Lực cắt lớn nhất xuất hiện ở gối
Qtt = ( n1g1 + n2g2)
2
b
l
+ nh.(1+à) (qx.Ωx + q Ω)
Ωx , Ω : diện tích đờng ảnh hởng tơng ứng với qx và q
5.5.4 Tính toán bản mặt cầu kê trên 4 cạnh
l b
1
b
b 1
p
g
P 2
P 1.1m
1,g2
a
F F
a x x
x
45°