Củng cố đơn vị khối lượng Kilogam và Gam
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 66 : Luyện tập A- Mục tiêu
- Củng cố về đơn vị đo KL gam và kg Biết đọc KQ khi cân một vật và giải toán với các số đo khối lợng
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : 1 cân đĩa và 1 cân đồng hồ.
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc số cân nặng của một số vật
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
* Bài 1/ 67
- Nêu yêu cầu BT
- Nêu cách so sánh?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2/ 67
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
+ Lu ý : Đổi về cùng đơn vị đo KL là gam
- Chấm bài, chữa bài
* Bài 4:
- HS thực hành cân các đồ dùng HT
4/ Củng cố:
+ Điền số: 1kg = g
1000g = kg
+ Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- HS đọc
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm chấm
- Ta so sánh nh so sánh số tự nhiên
- HS làm phiếu HT 744g > 47g 345g < 3 55g 987g > 897g
- 1, 2 HS đọc bài toán
- HS nêu
- Bài toán giải bằng hai phép tính
- HS làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải
Số gam kẹo mẹ Hà đã mua là:
130 x 4 = 520( g)
Số gam bánh và kẹo mẹ Hà đã mua là:
175 + 520 = 695( g) Đáp số : 695g
- HS nêu
- HS nêu
- Làm phiếu HT
Bài giải
Đổi: 1kg = 1000g Sau khi làm bánh cô Lan còn lại số gam
đ-ờng là:
1000- 400 = 600( g)
Số gam đờng trong mỗi túi nhỏ là:
600 : 3 = 200( g) Đáp số: 200 gam.
- HS thực hành cân
- Kiểm tra chéo số đo KL khi cân
Trang 2Toán +
Ôn tập : Gam
I Mục tiêu
- Củng cố về đơn vị đo KL gam và kg
- Rèn KN tính và giải toán có kèm đơn vị đo KL
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : 1 cân đĩa và 1 cân đồng hồ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Tổ chức:
2 Luyện tập
* Bài tập 1 : Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
125g 215g
56g 45g
342g 342g - 42g
- Nhận xét
* Bài tập 2
- Mẹ mua 750 gam đờng, nhà em ăn hết 215
gam đờng Hỏi nhà em còn bao nhiêu gam
đờng
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3
- Thực hành cân 1 số đồ vật
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhẫn ét chung tiết học
- Hát
- HS làm bài vào bảng con
- 3 em lên bảng làm 125g < 215g 56g > 45g 362g = 300g + 62g
- 1, 2 HS đọc bà toán
- Mua 750g đờng, ăn hết : 215 g đờng
- Còn bao nhiêu gam đờng ?
- HS làm bài vào vở Bài giải Còn số gam đờng là :
750 - 215 = 535 ( gam ) Đáp số : 535 gam
- Đổi vở nhận xét bài bạn
- HS thực hành cân, sau đó đọc khối lợng
- Nhận xét
Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 67 : Bảng chia 9 A- Mục tiêu
- Thành lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9 Vận dụng bảng chia 9 để giải toán có lời văn
- Rèn trí nhớ và KN tính cho HS
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng
GV : Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng nhân 9?
- Hát
- 3- 4 HS đọc
Trang 3- Nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới:
a) HĐ 1: Thành lập bảng chia 9.
- Gắn 1 tấm bìa lên bảng: Lấy 1 tấm bìa có
9 chấm tròn Vậy 9 đợc lấy một lần bằng
mấy?
- Viết phép tính tơng ứng?
- Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấm tròn,
biết mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy
tấm bìa?
- Vậy 9 chia 9 đợc mấy?
- Ghi bảng: 9 : 9 = 1
+ Tơng tự GV HD HS thành lập các phép
chia còn lại để hoàn thành bảng chia 9
- Luyện HTL bảng chia 9
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 2: Tơng tự bài 1
* Bài 3:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4:
- Đọc đề?
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm, chữa bài
4/ Củng cố:
- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 9
- Dặn dò: Ôn lại bài
- 9 lấy 1 lần bằng 9
- 9 x 1 = 9
- Có 1 tấm bìa
- 9 : 9 = 1
- HS đọc
- Luyện dọc bảng chia 9
- HS nêu
- HS nêu
- HS nhẩm KQ và nêu KQ
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS nêu
- Làm vở
Bài giải Mỗi túi có số gạo là:
45 : 9 = 5( kg) Đáp số: 5 kg
- HS đọc
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Số túi gạo có là:
45 :9 = 5( túi) Đáp số: 5 túi.
- HS thi đọc
Thứ t ngày 6 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 68: Luyện tập A- Mục tiêu
- Củng cố phép chi trong bảng chia 9 Vận dụng để giải toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ, phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng chia 9?
- Hát
Trang 4- Nhận xét, cho điểm.
3/ Bài mới:
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu BT?
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 2:
- X là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm X?
- Chấm, chữa bài
* Bài 3:
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4:
- BT yêu cầu gì?
- Hình a) có bao nhiêu ô vuông?
- Tìm 1/9 số ô vuông ở hình a) ta làm ntn?
+ Tơng tự HS làm các phần khác
4/ Củng cố:
- Thi đọc HTL bảng chia 9
+ Dặn dò: Ôn lại bài
2- 3 HS đọc
- HS nêu
- HS tính nhẩm và nêu KQ
- HS nêu
- HS nêu
- HS làm phiếu HT
- 3 HS làm trên bảng
- HS nêu
- HS nêu
- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở
Bài giải
Số ngôi nhà đã xây đợc là:
36 : 9 = 4( nhà)
Số ngôi nhà còn phải xây là:
36 - 4 = 32( nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà
- HS làm miệng
- Tìm 1/9 số ôvuông trong mỗi hình
- Có 18 ô vuông
- Ta lấy 18 : 9 = 2( ô vuông)
- HS thi đọc
Toán +
Ôn : Bảng chia 9
I Mục tiêu
- Củng cố bảng chia 9 Vận dụng bảng chia 9 để giải toán có lời văn
- Rèn trí nhớ và KN tính cho HS
- GD HS chăm học
II Đồ dùng
GV : Nội dung
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bảng chia 9
B Bài mới
* Bài tập 1 : Tính nhẩm
27 : 9 = 90 : 9 =
63 : 9 = 36 : 9 =
45 : 9 = 81 : 9 =
* Bài tập 2 : Tính
54 : 9 + 14 81 : 9 : 3
45 : 9 x 9 18 : 9 x 7
- 4, 5 HS đọc
- Nhận xét
- HS tính nhẩm
- 4, 5 HS đọc kết quả
- Nhận xét bạn
27 : 9 = 3 90 : 9 = 10
63 : 9 = 6 36 : 9 = 4
45 : 9 = 5 81 : 9 = 9
- HS làm bài vào vở
54 : 9 + 14 = 6 + 14 81 : 9 : 3 = 9 : 3 = 20 = 3
45 : 9 x 9 = 5 x 9 18 : 9 x 7 = 2 x 7
Trang 5* Bài tập 2
Có 72 kg ngô, chia đều vào 9 túi Hỏi mỗi
túi có bao nhiêu li - lô - gam ngô ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
= 45 = 14
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
- 2, 3 HS đọc bài toán
- Có 72 kg ngô, chia đều vào 9 túi
- Mỗi túi có bao nhiêu li - lô - gam ngô ?
- HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm Bài giải Mỗi túi có số kg ngô là :
72 : 9 = 8 ( kg ) Đáp số : 8kg
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét bài làm của HS
- GV nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2006
Toán
A- Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số( chia hết và chi
có d)
- Rèn KN tính toán cho HS
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ, Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia.
+ Phép chia 72 : 3
- Gọi HS đặt tính theo cột dọc
- Bắt đầu chia từ hàng chục của SBC
- Y/ cầu HS lấy nháp để thực hiện tính chia,
nếu HS lúng túng thì GV HD HS chia( Nh
SGK)
+ Phép chia 65 : 2( Tơng tự )
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1
- Nêu yêu cầu BT?
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Nêu cách tìm một phần năm của một số?
- Chấm, chữa bài
* Bài 3:
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- hát
72 3
6 24 12 12 0
- HS nêu
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm phiếu HT
- HS đọc
- Ta lấy số đó chia cho số phần
- HS làm vở
Bài giải
Số phút của 1/ 5 giờ là:
60 : 5 = 12( phút) Đáp số: 12 phút.
- HS nêu
- HS nêu
- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở
Trang 6- Chấm, chữa bài.
3/ Củng cố:
+ Lu ý cách đặt tính và thực hiện tính
+ Dặn dò: Ôn lại bài
Bài giải
Ta có: 31 : 3 = 10( d1) Vậy có thể may đợc nhiều nhất là 10 bộ quần áo và còn thừa 1mét vải.
Thứ sáu ngày 8 tháng 12 năm 2006
Toán
Tiết 70 : Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( Tiếp).
A- Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số( chia hết và chi
có d)
- Rèn KN tính toán cho HS
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ - Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: Đặt tính rồi tính
84 : 7
67 : 5
73 : 6
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD HS thực hiện phép chia 78 : 4
- GV ghi bảng phép tính
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện tính
- GV chữa bài , hớng dẫn HS còn lúng túng
( Nh SGK)
b) HĐ 2: Luyện tập
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu BT?
- 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, cho điểm
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Lớp có bao nhiêu HS?
- Loại bàn trong lớp là loại bàn ntn?
- Nêu cách tìm số bàn?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3: - BT yêu cầu gì?
- GV HD hai cách vẽ:
+ Vẽ hai góc vuông có chung một cạnh của
tứ giác
+ Vẽ hai góc vuông không chung cạnh
4/ Củng cố:
- Hát
3 HS làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
- HS đặt tính và thực hiện tính ra nháp
78 4
4 19 38 36 2
- HS nêu
- Làm phiếu HT
77 : 2 = 38( d1)
86 : 6 = 14( d 2)
78 : 6 = 13
- HS đọc
- Có 33 HS
- Loại bàn hai chỗ ngồi Bài giải
Ta có 33 : 2 = 16( d 1) Vậy số bàn cho 2 HS ngồi là 16 bàn, còn 1
HS nữa cần kê thêm 1 bàn Số bàn cần có là:
16 + 1 = 17 bàn
Đáp số: 17 bàn
- HS thực hành vẽ
Trang 7- §¸nh gi¸ bµi lµm cña HS
- DÆn dß: ¤n l¹i bµi