1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Quản trị dự án đầu tư (Chương 4)

19 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN Quản lý thời gian và tiến độ dự án là quá trình quản lý bao gồm việc thiết lập mạng công việc, xác định thời gian thực hiện từng công việc cũ

Trang 1

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Quản lý thời gian và tiến độ dự án là quá trình quản lý bao gồm việc thiết lập mạng công việc, xác định thời gian thực hiện từng công việc cũng như toàn

bộ dự án và việc lập kế hoạch, quản lý tiến độ thực hiện dự án

Mục đích của quản lý thời gian là đảm bảo cho dự án hoàn thành đúng thời hạn qui định trong phạm vi ngân sách

và nguồn lực cho phép

1

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Phương pháp sơ đồ GANTT Phương pháp sơ đồ PERT

Kiểm tra tiến độ thời gian thực

hiện dự án Xác suất thời gian hoàn thành

4.1

HENRY GANNT đề xướng 1910

Đập HOOVER hay hệ thống đường Quốc lộ liên bang mỹ

Công cụ quan trọng trong quản lý dự án

Lịch sử sơ đồ GANTT

4.11

Thích hợp với dự án quy mô nhỏ,

Công việc ít, thời gian thực hiện

Không dài

Ví dụ : sơ đồ GANTT của dự

Án lắp ghép Nhà công nghiệp

Trang 2

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

4.1 Phương pháp sơ đồ GANTT

4

Công việc Thời gian (thực hiện)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 chuẩn bị

2 hệ thống

thoát nước

3.Móng

tường

4.nền đường

5.mặt đường

4.1.2 Các bước

vẽ một

sơ đồ GANTT

B1 Liệt kê các công việc

B2 sắp xếp thứ tự công việc

B3 xác định thời gian công việc

B4 thời điểm bắt đầu – kết thúc

4.1 Phương pháp sơ đồ GANTT

4.1.2 các bước thực hiện dự án

4.1 Phương pháp sơ đồ GANTT

4.1.2 các bước thực hiện dự án

• Bước 5 Xây dựng bảng phân tích công việc với ký

hiệu hóa các công việc bằng chữ cái Latinh theo mẫu

sau:

TT Tên công việc Ký hiệu Độ dài thời

gian Thời điểm bắt đầu

1 Xin giấy phép A 1 tháng Bắt đầu ngay

6

Trang 3

Thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc thể hiện bằng ( )

1

2

3

4

1

2

3

4 Chuỗi công việc tuần

tự Chuỗi công việc Song song

Chuỗi công việc Dây chuyền

1

2

3

4

Độ dài thời gian thể hiện bằng đừng (-) hoặc thanh ngang ( )

Trục tung thể hiện

Trình tự các công

Việc của dự án

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.3 vi dụ các bước thực hiện dự án

Công ty xây dựng ABC thực hiện dự án lắp ghép một khu

nhà công nghiệp với tổng diện tích 500 m2 Các công việc

của dự án gồm: (1)Làm móng nhà, (2)Vận chuyển cần cẩu

về, (3)Lắp dựng cần cẩu, (4)Vận chuyển cấu kiện, (5)Lắp

ghép khung nhà

Thời gian thực hiện dự tính cho công việc (1) là 5 tuần,

công việc (2) là 1 tuần, công việc (3) là 3 tuần, công việc

(4) là 4 tuần và công việc (5) là 7 tuần

8

Quyết định thời điểm Bắt đầu –kết thúc Của mỗi công việc

1 Làm móng nhà- Bắt đầu ngay

2 Vận chuyển cần Cẩu về-bắt đầu ngay

3 Lắp dựng cần cẩu – sau công việc (2)

4 Vận chuyển cấu kiện- Bắt đầu ngay

5 Lắp ghép khung nhà- Sau công việc (3)

Xác định thời gian thực hiện từng công việc

1.Làm móng nhà (5 tuần )

2.vận chuyển cần cẩu về ( 1 tuần)

3 lắp dựng cần Cẩu ( 3 tuần )

4 vận chuyển cấu kiện(4 tuần )

5 lắp ghép khung nhà (7 tuần )

Sắp xếp trình tự

công việc

1.Làm móng nhà

2.Vận chuyển cần

cẩu về

3.Lắp dựng cần

cẩu

4.Vận chuyển cấu

kiện

5.Lắp ghép khung

nhà

Bước 4 Bước 3

Liệt kê các công

Việc của dự án

o Làm móng nhà

oVận chuyển cẩu

kiện về

o Lắp dựng cần

cẩu lên

oVận chuyển cấu

kiện

o Lắp ghép khung

nhà

Bước 2

Bước 1

1.3 Vi Dụ Các Bước Thực Hiện Dự Án

Trang 4

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.3 vi dụ các bước thực hiện dự án

Bước 5 Xây dựng bảng phân tích công việc với các

công việc được ký hiệu bằng chữ cái Latinh:

TT Tên công việc Ký hiệu Độ dài thời

gian (tuần)

Thời điểm bắt đầu

2 Vận chuyển cần cẩu

về

4 Vận chuyển cấu kiện D 4 Bắt đầu ngay

5 Lắp ghép khung nhà E 7 Sau C

10

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.3 vi dụ các bước thực hiện dự án

• Vẽ sơ đồ gantt

TT Công việc Thời gian (thực hiện)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A 1 Làm móng nhà

B 2.vận chuyển cần

cẩu

C 3.lắp dựng cần cẩu

D 4.vận chuyển cấu

kiện

E 5.lắp ghép khung

Nhận xét : tổng thời gian 12 tuần :

o Công việc A,B,D làm ngay – song song với nhau C bắt

Đầu làm khi B hoàn thành, E làm khi C,A,D hoàn thành

o Công việc E quan hệ trược tiếp với c, gián tiếp

Với công việc A và D

4.1.5 : Nhược điểm sơ đồ gantt

o Không rõ công việc nào là chủ yếu – quyết định tiến độ dự án

o Không thể tìm cách rút ngắn tiến độ thi công

o Không thể hiện quan hệ của công việc

4.1.4 : Ưu điểm của sơ đồ

GANTT

o Lập đơn giản

o Nhận biết công việc,

thời gian và mối quan hệ

của chúng

oBiết thời gian dự án

Trang 5

SƠ ĐỒ MẠNG PERT

4.2.1 lịch sử sơ đồ mạng PERT

 Đây là phương pháp được biết đến nhiều nhất trong các

phương pháp sơ đồ mạng (CPM)

1958

SƠ ĐỒ MẠNG PERT

Thời gian lắp ráp giảm từ 7 xuống còn 4 năm

SƠ ĐỒ MẠNG PERT

MỤC ĐÍCH

- quản trị tiến trình và thời

hạn của các công việc bằng

một sơ đồ mạng lưới, trong

đó sự hoàn thành của công

việc này có quan hệ chặt

chẽ với sự hoàn thành của

công việc khác

Trang 6

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

II Phương pháp sơ đồ mạng PERT

Vd về một sơ đồ PERT

1

2

5

6

3

4 A24,3

C3,0

B

2,2

G0

F5,5

D

E5,0

16

2.2 các ký hiệu trên sơ đồ PERT

Ký hiệu Tên gọi Ý nghĩa

Công việc

thực a Một công việc trong dự án có thời điểm bắt đầu và kết thúc

(Activity) b Đòi hỏi hao phí thời gian và nguồn lực

c Biểu diễn bằng đường mũi tên, chiều dài không

theo tỷ lệ với độ lớn của thời gian từng công việc

Công việc

ảo (giả)

a Một công việc không có thực, thể hiện mối liên

hệ phụ thuộc giữa các công việc (Dummy

Activity)

b Không cần hao phí thời gian và chi phí

c Được dùng để chỉ ra rằng công việc đứng sau

công việc ảo không thể khởi công chỉ đến khi các công việc đứng trước công việc ảo đã kết thúc

17

2.2 các ký hiệu trên sơ đồ PERT

Sự kiện a Thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một

công việc, được biểu diễn bằng một vòng tròn đánh số theo một thứ tự tương đối hợp lý từ trái sang phải

(Event) b Sự kiện mà từ đó mũi tên đi ra được gọi

là sự kiện đầu của công việc

c Sự kiện mà từ đó mũi tên đi vào được

gọi là sự kiện cuối của công việc

d Sự kiện không có công việc đi vào gọi là

sự kiện xuất phát

e Sự kiện không có công việc đi ra gọi là

sự kiện hoàn thành

1

18

Trang 7

2.2 các ký hiệu trên sơ đồ PERT

Ký hiệu Tên gọi Ý nghĩa

Mạng lưới a Sự nối tiếp của tất cả các công việc trong dự án

theo các yêu cầu định trước

(Network) b Các sự kiện nối với nhau bằng đường mũi tên

c Giữa hai sự kiện chỉ có một công việc duy nhất

Tiến trình a Tiến trình trong sơ đồ PERT đi từ sự kiện xuất

phát đến sự kiện hoàn thành

(Path) b Đó là chuỗi các công việc nối liền nhau Chiều

dài của tiến trình bằng tổng thời gian của các

công việc nằm trên tiến trình

c Tiến trình có độ dài lớn nhất gọi là tiến trình tới

hạn (Critical Path) hay đường găng

d Thời gian của tiến trình tới hạn chính là thời gian

phải hoàn thành dự án

19

SƠ ĐỒ MẠNG PERT

Ví dụ: Công việc a có độ dài là 5 được thể

hiện trong hình 1

Đầu và cuối các cung là các nút, mỗi nút là

một sự kiện, ký hiệu bằng vòng tròn,

bên trong đánh số thứ tự sự kiện

Hai công việc a và b nối tiếp nhau được trình

bày như trong hình 3

SƠ ĐỒ MẠNG PERT

Hai công việc a và b được tiến hành

song song biểu diễn trong hình 4

Hai công việc a và b hội tụ

(có nghĩa là chúngđược thực hiện

trước một công việc c),

được biểu diễn trong hình 5.

Trang 8

2.3 Quy tác khi lập sơ đồ PERT

Quy tắc 1: Sơ đồ phải lập từ trái sang phải

Quy tắc 2: Các công việc sau bắt đầu khi công việc

trước đó kết thúc

Quy tắc 3: Chiều dài của mũi tên không cần theo

đúng tỷ lệ với độ dài thời gian của công

việc

Quy tắc 4: Số thứ tự các sự kiện không được trùng lắp

và theo một trật tự tương đối hợp lý từ trái sang phải

22

2.3Quy tác khi lập sơ đồ PERT

Quy tắc 5: Trên sơ đồ không được có vòng kín:

Quy tắc 6: Trên sơ đồ không thể có đường cụt

23

2.4 các bước khí vẽ một sơ đồ PERT

Thí dụ: Vẽ sơ đồ PERT của dự án “lắp ráp khu nhà

công nghiệp” của công ty xây dựng Tiến Phát với

bảng phân tích công việc như sau:

24

TT Tên công việc Ký hiệu Độ dài thời

gian (tuần)

Thời điểm bắt đầu

1 Làm móng nhà A 5 Bắt đầu ngay

2 Vận chuyển cần cẩu về B 1 Bắt đầu ngay

3 Lắp dựng cần cẩu C 3 Sau B

4 Vận chuyển cấu kiện D 4 Bắt đầu ngay

5 Lắp ghép khung nhà E 7 Sau C

Trang 9

SƠ ĐỒ MẠNG PERT

1

A5

F0

D4

B1

G0

E7 C3

2

5

3

4

6

Sự kiện

xuất

phát

Sự kiện kết thúc công việc A Công việc ảo

Sự kiện hoàn thành

Sự kiện kết thúc công việc F,G,C và cũng là

sự kiện bắt đầu công việc E

Nhấn xét:

• tổng time của dựa án là 12

• Cv A,B,C làm ngay từ đầu

• Cv F, G cv ảo

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

II Phương pháp sơ đồ mạng PERT

2.5 ưu điểm của sơ đồ PERT

Cung cấp nhiều thông tin chi tiết

Thấy rõ công việc nào là chủ yếu, có tính chất quyết

định đối với tổng tiến độ của dự án để tập trung chỉ

đạo

Thấy rõ mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc và

trình tự thực hiện chúng

26

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

II Phương pháp sơ đồ mạng PERT

2.6 nhược điểm của sơ đồ PERT

• Đòi hỏi nhiều kỹ thuật để lập và sử dụng

• Khi khối lượng công việc của dự án lớn, lập sơ đồ

này khá phức tạp

27

Trang 10

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

II Phương pháp sơ đồ mạng PERT

2.7 Xác định thời gian thực hiện dự tính của một công

việc và cả tiến trình trong sơ đồ PERT

a Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

b Thời gian thực hiện dự tính của một tiến trình (Tp)

28

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

2.7 Xác định thời gian thực hiện dự tính của một công

việc và cả tiến trình trong sơ đồ PERT

a Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

Định nghĩa: Thời gian thực hiện dự tính (tei) của công

việc i là thời gian dự tính thực hiện xong công việc i

của dự án

29

a.Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

Thời gian thực hiện dự tính và phụ thuộc vào ba giá trị

thời gian có liên quan sau đây:

(1) Thời gian lạc quan (t 0 )- là thời gian ngắn nhất để hoàn

thành công việc trong các điều kiện thuận lợi nhất

(2) Thời gian bi quan (t p ) – là thời gian dài nhất, vì phải

thực hiện công việc trong hoàn cảnh khó khăn nhất

(3) Thời gian thường gặp (t m ) – là thời gian thường đạt

được khi công việc được thực hiện nhiều lần trong điều

kiện bình thường

30

Trang 11

a.Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

31

Công thức tính:

tei = t0 + 4tm + tp

6

Nếu không thể xác định được tm , ta có:

tei = 2t 0 + 3tp

5

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

a.Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

32

Thời gian thực hiện dự tính tei của công việc là bao nhiêu?

Thời gian thực hiện dự tính tei của công việc là bao

nhiêu? (Trường hợp không xác định được tm )

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

2.7 Xác định thời gian thực hiện dự tính của một công

việc và cả tiến trình trong sơ đồ PERT

b Thời gian thực hiện dự tính của một tiến trình (Tp)

Định nghĩa: Tiến trình là chuỗi các công việc nối liền

nhau đi từ sự kiện xuất phát đến sự kiện hoàn thành

Chiều dài của tiến trình bằng tổng thời gian của các

công việc nằm trên tiến trình đó

Công thức tính:

33

n

i ei

T

1

Trang 12

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

2.7 Xác định thời gian thực hiện dự tính của một công việc

và cả tiến trình trong sơ đồ PERT

Đặc điểm:

- Trong sơ đồ PERT thường có nhiều tiến trình, trong một

tiến trình thường có nhiều công việc khác nhau

- Tiến trình có thời gian dài nhất được gọi là tiến trình tới

hạn hay đường găng Công việc và sự kiện nằm trên đường

găng được gọi là công việc găng và sự kiện găng Thời

gian găng chính là thời gian hoàn thành sớm nhất của dự

án

- Nếu một công việc găng bị chậm trễ thì toàn bộ dự án

cũng chậm trễ theo

- Đối với công việc không găng thì có thể chậm trễ nhưng

không vượt quá thời gian dự trữ của công việc đó 34

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Quy trình xác định thời gian của tiến trình

Bước 1: vẽ sơ đồ PERT với các cv đã được ký hiệu

bằng chữ cái la tinh

35

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Quy trình xác định thời gian của tiến trình

Bước 2: Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công

việc

36

Trang 13

Bước 2: Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

37

TT CÔNG VIỆC KÝ

HIỆ

U

THỜI GIAN THỜI GIAN THỰC HIỆN

DỤ TÍNH T ei

T 0 T M T P

1 Làm móng nhà A 3 4,75 8

2 Vận chuyển cần cẩu B 0,5 0,87

5

2

3 Lắp dựng cần cẩu C 2 3 4

4 Vận chuyển cấu kiện D 3 3,75 6

5 Lắp ghép khung nhà E 5 6,75 10

Bước 2: Thời gian thực hiện dự tính (tei) của một công việc

38

TT CÔNG VIỆC KÝ

HIỆ

U

THỜI GIAN THỜI GIAN THỰC HIỆN

DỤ TÍNH T ei

T 0 T M T P

1 Làm móng nhà A 3 4,75 8 5

2 Vận chuyển cần cẩu B 0,5 0,87

5

3 Lắp dựng cần cẩu C 2 3 4 3

4 Vận chuyển cấu kiện D 3 3,75 6 4

5 Lắp ghép khung nhà E 5 6,75 10 7

Bước3 : xác định số lượng tiến trình và tổng time của từng tiến trình

Trong sơ đồ PERT ở trên có 3 tiến trình

1) A-F-E có tổng thời gian thực hiện(Tp) là:

5+0+7=12

2) B-C-E có tổng thời gian thực hiện(Tp) là:

1+3+7=11

3) D-G-E có tổng thời gian thực hiện(Tp) là:

4+0+7=11

Trong sơ đồ PERT ở trên có 3 tiến trình, tiến trình

A-F-E là tiến trình tới hạn, vì có thời gian thực hiện dự tính

dài nhất là 12 tuần

39

Trang 14

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

III kiểm tra tiến độ thời gian thực hiện dự án

Tiến độ thực hiện khối lượng công việc của dự án

40

Công

việc

Tuần 1 (Cuối tuần) Tuần 2 (cuối tuần) …

K.Lượng cv

hoàn thành

So với khối lượng toàn bộ (%)

B

C

D

E

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tiến độ thực tế và kế hoạch hoàn thành hiện dự án

41

%

khối

lượng

cv

thực

tế đã

hoàn

thành

%

khối

lượng

cv

theo

kế

hoạch

Chên

h lệch thực

tế so với kế hoạch

%

% khối lượng

cv thực

tế đã hoàn thành

% khối lượng

cv theo

kế hoạch

Chên

h lệch thực

tế so với kế hoạch

%

% khối lượng

cv thực

tế đã hoàn thành

% khối lượng

cv theo

kế hoạch

Chên

h lệch thực

tế so với kế hoạch

%

A

B

C

D

E

Chương 4: QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN

IV Xác suất hoàn thành dự án

1) Phương sai và độ lệch chuẩn thời gian

thực hiện dự tính của một công việc

2) Phương sai và độ lệch chuẩn thời gian

thực hiện dự tính của một tiến trình

3) Tính xác suất của khả năng hoàn thành

dự án trước và sau thời hạn

4) Xác định thời gian hoàn thành dự án khi

cho trước một giá trị xác suất

42

Trang 15

IV Xác suất hoàn thành dự án

1) Phương sai và độ lệch chuẩn thời gian thực hiện dự tính của

một công việc

Định nghĩa:Phương sai phản ánh độ biến động (cũng tức là độ

phân tán) về thời gian thực hiện dự tính của công việc đó

Phương sai thời gian thực hiện dự tính của công việc i (S 2

ei ) là bình phương của độ lệch chuẩn (S ei )

Công thức tính phương sai

- Độ lệch chuẩn

43

2 0 2

6 



6

0

S

IV Xác suất hoàn thành dự án

1) Phương sai và độ lệch chuẩn thời gian thực hiện dự tính của

một công việc

Công thức tính phương sai

- Độ lệch chuẩn

44

2 0 2

6 



 

t t

S p ei

6 0

S

ei ei

 Công việc Thời gian lạc quan

T 0

Thời gian thường gặp T m

Thời gian bi quan

T p

Phương sai của công việc A =

độ lệch chuẩn công việc A =

IV Xác suất hoàn thành dự án

1) Phương sai và độ lệch chuẩn thời gian thực hiện dự tính của

một công việc

Công thức tính phương sai

- Độ lệch chuẩn

45

2 0 2

6 



 

t t

S p ei

6 0

S

ei ei

 Công việc Thời gian lạc quan

T 0

Thời gian thường gặp T m

Thời gian bi quan

T p

Phương sai của công việc A = 1.36

độ lệch chuẩn công việc A = 1,167

Ngày đăng: 13/06/2015, 15:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quy tắc 1: Sơ đồ phải lập từ trái sang phải - Bài giảng Quản trị dự án đầu tư (Chương 4)
uy tắc 1: Sơ đồ phải lập từ trái sang phải (Trang 8)
Bảng phân tích công việc như sau: - Bài giảng Quản trị dự án đầu tư (Chương 4)
Bảng ph ân tích công việc như sau: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w