HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Thời gian 4 phút - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn bài.. HOẠT ĐỘNG DẠ
Trang 1Ngày soạn: 25/09/2010 Thứ hai, ngày 27 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 27/09/2010
NTĐ 4: Đạo đức: BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN(TT)
NTĐ 5: Tập đọc: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
I MỤC TIÊU:
- Biết được trẻ em cần bày tỏ ý kiến về những
vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và
lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác
HS khá, giỏi: Biết:
- Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến về những
vấn đề có liên quan đến trẻ em
- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân, biết
lắng nghe tôn trọng ý kiến của người khác
- Giáo dục HS biết bày tỏ ý kiến của bản thân
để mọi người hiểu và giúp đỡ
- Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài
và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc
ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người đân da màu
Trả lời các CH trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn bài
5
phút
- GV: Kiểm tra bài nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài nêu nhiệm vụ
tiết học Giao việc
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: thảo luận theo cặp các tình
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn bài
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết thảo luận nhận xét, bổ sung 4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
- HS: Thảo luận bài tập 1 theo nhóm
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận và bày tỏ ý
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm đoạn 2
4
phút
- HS: Thảo luận liên hệ thực tế 7 - GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội
dung bài học nhận xét tuyên dương Dặn dò chung
=====================================
NTĐ 4: Tập đọc: NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY- CA
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, bước
đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời người kể
chuyện
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ diện tích
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích,so
Trang 2- Hiểu nội dung: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể
hiện tình yêu thương, ý thức trách nhiệm với người
thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm
của bản thân mình( Trả lời các CH trong bài)
sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
- BT cần làm: BT1a,b(2 số đầu);Bài 2; Bài 3(cột 1); Bài 4
HSKG làm các BT còn lại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài
1 - HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3 trang 22 SGK
5
phút
- HS: Luyện đọc theo nhóm
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giới thiệu và ghi tựa bài hướng dẫn HS làm bài tập
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc
toàn bài
3
- HS: Làm bài tập 1 vào vở
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 1 chốt lời giải đúng Giao việc
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu
hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc
diễn cảm
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2(a,c);
ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 2 trên bảng gọi HS lên bảng làm bài tập 3 chữa bài nhận xét chung
4
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu
nội dung bài học nhận xét tuyên
- HS: Làm bài tập vào vở
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP
NTĐ 5: Đạo đức: CÓ CHÍ THÌ NÊN(TT)
I MỤC TIÊU:
- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ
- BT cần làm: BT1; BT2;
HSKG làm các bài còn lại
- Biết được một số hiểu biết cơ bản của người sống có ý chí
- Biết được: Người có ý chí có thể vượt qua khó khăn trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành người có ích cho gia đình và xã hội
- HS khá, giỏi: Xác định dược thuận lợi khó khăn trong cuộc sống của bản thân
và biết lập kế hoạch vượt khó khăn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 3Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự kiểm tra bài tập làm ở
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài nêu nhiệm vụ tiết học
5
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, giới thiệu
bài và ghi tựa bài, hướng dẫn HS làm
bài tập Giao việc
2
- HS: Thảo luận nhóm đôi các câu hỏi
1, 2, 3 SGK
6
phút
- HS: Làm bài tập 1 vào vở
3
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận nhận xét kết luận, tuyên dương
6
phút
- GV: Cho HS nêu kết quả bài tập 1
nhận xét, hướng dẫn HS làm bài tập 2 4
- HS: Thảo luận nhóm đôi bài tập 1 SGK
6
phút
- HS: Làm bài tập 2; 2 em lên bảng
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét, kết luận
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng nhận
xét, gọi HS lên bảng làm bài tập 3
- HS: Thảo luận nhóm đôi bài tập 2
4
phút - HS: Làm bài tập vào vở 7 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày cả lớp và GV nhận xét, kết luận
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Thể dục: TẬP HỢP HÀNG DỌC- HÀNG NGANG-DÓNG HÀNG- ĐIỂM SỐ NTĐ 5: Thể dục: ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “CHUYỂN ĐỒ VẬT”
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được tập họp hàng ngang, dóng
thẳng hàng ngang, điểm số và quay sau cơ
bản đúng
- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái đúng
hướng và đứng lại
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò
chơi “Bịt mắt bắt dê”
- Thực hiện được tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái
- Bước đầu biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Biết chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Chuyển đồ vật”
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung
- HS: Cán sư tập hợp lớp cho lớp khởi động xoay các khớp cổ chân, tay, đầu gối, hông, vai
5
phút
- HS: Cán sự tập hợp lớp cho lớp
khởi động xoay các khớp cổ chân,
tay, đầu gối, hông, vai
2
- GV: HS báo cáo nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu tiết học Giao việc
6 - GV: HS báo cáo nhận xét hướng 3 - HS: Ôn đội hình, đội ngũ, cán sự điều
Trang 4phút dãn HS chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê” khiển
6
phút - HS: Chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê” 4 - GV: HS báo cáo nhận xét
6
phút - GV: HS báo cáo nhận xét, cho HS chơi thi giữa các nhóm 5 - HS: Ôn đội hình, đội ngũ
6
phút
- HS: Chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”,
- GV: HS báo cáo nhận xét và cho HS chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
4
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, tuyên
dương cho HS tập một số động tác
- HS: Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
và tập 1 số động tác thả lỏng
Dặn dò chung
=======================================
Ngày soạn :25/09/2010 Thứ ba, ngày 28 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 28/09/2010
NTĐ 4: Chính tả (Nghe – viết): NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ
NTĐ 5: Mỹ thuật: VẼ HOẠ TIẾT ĐỐI XỨNG QUA TRỤC
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả sạch
sẽ, biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật; bài
viết không mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng bài tập 2 và 3b
- HS khá, giỏi làm hoàn chỉnh BT3
- Nhận biết được các hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục
- Biết cách vẽ hoạ tiết theo yêu cầu, vẽ được hoạ tiết đối xứng qua trục
HSKG vẽ hoạ tiết cân đối, tô màu đều, phù hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2b Tranh minh hoạ, giấy A4
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, đọc
mẫu bài viết, hướng dẫn HS viết chính
tả Giao việc
1 - HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ dùng học tập
6
phút
- HS: Đọc bài viết và lưu ý các từ thường
viết sai chính tả 2 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài Cho HS quan sát và nhận xét, hướng
dẫn HS vẽ
6
phút
- GV: Đọc mẫu lần 2 và đọc cho HS viết
- HS: Thực hành vẽ
6
6
phút
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn lại
chấm chữa bài nhận xét, hướng dẫn HS
viết chính tả
5 - HS: Thực hành vẽ
6
phút
- HS: Đọc thầm và làm bài tập 2.và làm
bài tập 2b vào phiếu khổ to 6 - GV: Cho HS trưng bày bài vẽ theo nhóm nhận xét đánh giá bài vẽ của
HS
6
phút
- GV: Cho HS nêu những từ đã chọn cả
lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng 7
- HS: Nhận xét bài vẽ lẫn nhau Dặn dò chung
Trang 5NTĐ 4: Lịch sử: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG
NTĐ 5: Toán: HÉC-TA
I MỤC TIÊU:
- Kể ngắn gọn cuộc cuộc khởi nghĩa của 2 Bà
Trưng
+ Nguyên nhân khởi nghĩa: do căm thù quân
xâm lược, trả nợ nước, thù nhà
+ Diễn biến: Mùa xuân năm 40 tại cửa sông
Hát, hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa,….Nghĩa
quân làm chủ Mê Linh , chiếm Cổ Loa rồi tấn
công Luy Lâu, trung tâm của chính quyền đô hộ
+ Ý nghĩa: Đây là cuộc khởi nghĩa đầu tiên
thắng lợi sau 200 năm nước ta bị các triều đại
PK phương Bắc đô hộ, thể hiện tinh thần yêu
nước của ND ta
- Sử dụng lược đồ để kể lại nét chính về diễn
biến cuộc khởi nghĩa
- Biết:
+Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc –ta
+ Biết quan hệ giữa hét –ta và mét vuông +Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích( trong mối quan hệ với héc-ta)
BT cần làm:Bài 1a(2 dòng đầu); Bài 1b( cột đầu); Bài 2
HSKG làm hết các BT trên lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm
vụ tiết học
1 - HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 4 trang 23 SGK
5
phút
- HS: làm việc với phiếu học tập
2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giới thiệu và ghi tựa cho HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
6
phút
- GV: Quan sát nhắc nhở
3 - HS: Làm bài tập 1; 1 em lên bảng làm bài.
6
phút
- HS: báo cáo kết quả
4
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảng gọi HS lên bảng làm bài tập 2 nhận xét
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận cả lớp và GV
nhận xét
5
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 4 ; ở dưới làm vào vở nháp (HS khá, giỏi làm bài tập 3)
6
phút
- HS: trình bày diễn biến cuộc khởi
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập 4 trên bảng nhận xét
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết
quả cả lớp và GV nhận xét, kết
luận
7
- HS: Làm bài tập vào vở
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ 5: Lịch sử: QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
I MỤC TIÊU:
- Viết ,đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu - Biết ngày 5-6-1911, tại bến nhà
Trang 6được giá trị của chữ số trong một số
- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
- Xác định được 1 năm thuộc thế kỷ nào
BT cần làm:Bài 1, Bài 2(a,c), Bài 3(a,b,c), Bài
4(a,b)
HSKG làm hết các BT trên lớp
Rồng( thành phố Hồ Chí Minh), với lòng yêu nước, thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành( tên của Bác Hồ) đã ra đi tìm đường cứu nước
HSKG biết vì sao Nguyễn Tất Thành lại quyết ra đi tìm đường cứu nước; Bác không tán thành con đường cứu nước của các bậc Tiền Bối
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ tiết học
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
Giới thiệu bài và ghi tựa bài nêu bài
toán Giao việc
2
- HS: Thảo luận câu hỏi trong SGK
6
phút
- HS: Tự giải bài toán; 1 em lên bảng
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả thảo luận nhận xét, bổ sung
6
phút
- GV: Chữa bài toán trên bảng và cho
HS nêu nhận xét như SGK Hướng
dẫn HS làm bài tập
4
- HS: Thảo luận nhóm
6
phút
- HS: 3 em lên bảng làm bài tập 1
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày nhận xét, bổ sung
6
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng, gọi HS
lên bảng làm bài tập 2 chữa bài nhận
xét chung
6
- HS: Đọc ghi nhớ
4
phút
bổ sung và gọi HS đọc phần ghi nhớ Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Khoa học: MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN
NTĐ 5: Khoa học: DÙNG THUỐC AN TOÀN
I MỤC TIÊU:
- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: Làm khô,
ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp,…
- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở
nhà
- Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
+Xác định khi nào nên dùng thuốc + Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 74
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
5
phút - HS: Thảo luận trong nhóm thi kể các thức ăn chứa nhiều chất béo 2 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ tiết học Giao việc
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày, cả lớp và GV nhận xét, kết luận 3
- HS: Các nhóm thảo luận
6
phút
- HS: Thảo luận theo cặp về ích lợi
của việc ăn phối hợp chất béo có
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, cả lớp và GV nhận xét, kết luận
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận cả lớp và GV
- HS: Thảo luận câu hỏi trong phiếu HT
6
phút
- HS: Thảo luận về lợi ích của việc ăn
muối i-ốt và tác hại của thói quen ăn
mặn
6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét, kết luận
4
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả cả lớp và GV nhận xét, bổ
sung
7 - HS: Trao đổi cùng bạn và rút ra bài học cho bản thân Dặn dò chung
================================
NTĐ 4: Mỹ thuật: VẼ THEO MẪU: VẼ QUẢ DẠNG HÌNH CẦU
NTĐ 5: Chính tả (Nhớ – viết) : Ê-MI-LI, CON…
I MỤC TIÊU:
- Hiểu hình dáng, đặc điểm, màu sắc của quả dạng
hình cầu
- Biết cách vẽ và vẽ được quả dạng hình cầu, vẽ
màu theo ý thích
HSKG sắp xếp hình vẽ cân đối, gần giống mẫu
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn, bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Tìm được các tiếng uô, ua trong bài văn
và nắm được cách đánh dấu thanh trong các tiếng có uô, ua (BT2); tìm được tiếng thích hợp chứa uô, ua để điền vào 2 trong
số 4 câu thành ngữ ở (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
viết một đoạn văn
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, đọc mẫu bài viết, hướng dẫn HS viết chính tả Giao việc
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài Cho
HS quan sát và nhận xét, hướng dẫn HS
- HS: Đọc bài và lưu ý các từ, tiếng thường viết sai chính tả
8
phút
viết bài
4
phút
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả
- HS: Dò lại bài viết
Trang 88
phút
- HS: Thực hành vẽ tranh theo yêu cầu
5 - GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn lại chấm chữa bài nhân xét
5
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận
xét
6 - HS: 2 em lên bảng làm bài tập 2 viết vào mô hình cấu tạo vần
4
phút
- HS: Nhận xét về nội dung tranh
7 - GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảng nhận xét chung tiết học. Dặn dò chung
=====================================
Ngày soạn: 25/09/2010 Thứ tư, ngày 29 tháng 09 năm 2010
Ngày dạy: 29/09/2010
NTĐ 4: Tập đọc: CHỊ EM TÔI
NTĐ 5: Địa lý : ĐẤT VÀ RỪNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, rõ ràng, biết đọc diễn cảm,
thể hiện được nội dung câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa: Khuyên HS không nên nói
dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin, sự
tôn trọng của mọi người đối với mình
Trả lời các CH trong SGK
- Biết các loại đất chính ở nước ta: đất phù sa
và đất phe-ra-lít
- Nêu được một số đặc điểm của hai loại đất trên
- Phân biệt được rừng ngập mặn và rừng nhiệt đới:
+ Rừng rậm nhiệt đới: cây cối rậm rạp, nhiều tầng
+Rừng ngập mặn: cay có bộ rễ nâng khỏi mặt đất
HSKG thấy được sự cần thiết phải bảo vệ, khai thác và trồng rừng một cách hợp lý
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
5
phút
nêu nhiệm vụ tiết học
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh
sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn
- HS: Đọc mục 1 thảo luận câu hỏi
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, kết luận
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi
nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn
cảm
5 - HS: Đọc thầm mục 2 và làm với phiếu HT
6
phút - HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm 6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bày gọi HS đọc mục 3 và trả lời các câu
Trang 9hỏi của mục 3 nhận xét.
4
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội
dung bài học nhận xét tuyên dương 7
- HS: Thảo luận về vai trò của rừng ở Việt Nam
Dặn dò chung
====================================
NTĐ 4: Luyện từ và câu: DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Hiểu được khái niệm DT chung và DT riêng(ND
ghi nhớ)
- Nhận biết được DT chung và Dt riêng dựa trên
đấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng (BT 1,
mục III); Nắm được quy tắc viết hoa DT riêng và
bước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế(BT 2)
Biết :
- Tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng
để chuyển đổi , so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
BT cần làm: Bài 1(a,b); Bài 2, Bài 3 HSKG làm hết các BT trên lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ kẻ bảng bài tập 1
Giấy khổ to để HS làm bài tập 2
SGK+SGV
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, nêu nhiệm vụ tiết học 1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3 tiết học trước
5
phút
- HS: Đọc yêu cầu bài tập 1 và làm vào
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giới thiệu và ghi tựa bài hướng dẫn HS làm bài tập
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày
cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng Giao việc
3
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 1; ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
- HS: Làm BT2 vào giấy khổ to theo
- GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trên bảng và cho HS nêu nhận xét
6
phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 3; ở dưới làm vào vở nháp
6
phút
- HS: Chữa bài vào vở
6 - GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét chữa bài.
4
phút
- GV: Cho các nhóm dán kết quả bài
làm lên bảng chữa bài nhận xét và cho
HS trình bày bài 2
7
- HS: Làm bài tập vào vở
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG(TT)
NTĐ 5: Tập đọc: TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT
I MỤC TIÊU:
- Viết ,đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu
được giá trị của chữ số trong một số
- Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời
gian
- Đọc đúng các tên người nước ngoài trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Hiểu ND bài : Cụ già người Pháp đã dạy cho tên sĩ quan đức hống hách một bài học
Trang 10- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột
- Tìm được số trung bình cộng
BT cần làm Bài 1 , Bài 2
HSKG làm hết các BT trên lớp
sâu sắc Trả lời CH 1,2,3 trong bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
bài tập 2 tiết học trước 1 - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận
xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài
hướng dẫn HS làm bài tập
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 1 ở
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn bài
6
phút
- GV: Chữa bài tập 1 trên bảng nhận
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2; ở
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng và
gọi HS lên bảng làm bài tập chữa bài
nhận xét
6
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
4
phút
dung bài học nhận xét tuyên dương Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Địa lý: TÂY NGUYÊN
NTĐ 5: Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa
hình, khí hậu của Tây Nguyên
-Chỉ được các cao nguyên ở Tây Nguyên trên
bản đồ tự nhiên VN: Kon tum, P lây cu, Đắc
Lắc, Lâm viên, Di Linh
HSKG: Nêu được của mùa mưa, mùa khô ở
Tây Nguyên
- Hiểu được nghĩa của các từ có tiếng Hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT 1, BT2 Biết đặt câu với một từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu của BT 3, BT 4
HSKG làm đầy đủ BT 3, hiểu nghĩa của các thành ngữ , tục ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
Phiếu khổ to viết nội dung BT2b
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài và nêu nhiệm 1 - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài