HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Thời gian 4 phút - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1 em đọc toàn bài.. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ
Trang 1Ngày soạn: 20/1/2011 Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: 24/1/2011
NTĐ 4: Đạo đức: LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI
NTĐ 5: Tập đọc: LẬP LÀNG GIỮ BIỂN
I MỤC TIÊU:
- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi
người
- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi
người
- Biết cách cư xử lịch sự với những người
xung quanh
@ HS khá giỏi: Biết nhắc nhở các bạn cư
xử lịch sự với mọi người xung quanh
- Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi phù hợp với các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa:Bố con ông Nhụ quyết tâm lập làng giữ biển
(Trả lời CH 1,2,3 SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau đọc, 1
em đọc toàn bài
5
phút
- GV: Kiểm tra bài nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài nêu nhiệm
vụ tiết học Giao việc
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: Đọc thầm bài 2 và thảo luận
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn bài
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết thảo luận nhận xét, bổ sung 4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
- HS: Thảo luận bài tập 3 theo
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày nhận xét, kết luận 6
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm và tìm hiểu ND bài
4
phút
- HS: Thảo luận bài tập 4 SGK theo
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài học nhận xét tuyên dương Dặn dò chung
=====================================
NTĐ 4: Tập đọc: SẦU RIÊNG
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc 1 đoạn trong bài có nhấn
giọng từ gợi tả
- Hiểu ND: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc
sắc về hoa,quả và nét độc đáo về dáng cây(Trả
lời các CH trong SGK)
- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Vận dụng để giải 1 số bài toán đơn
- BT cần làm: BT1; BT2 @ HS khá giỏi làm các BT còn lại
Trang 2II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp
nhau đọc, 1 em đọc toàn bài
1 - HS: Cán sự cử 2 bạn lên bảng làm bàitập 1 trang 110 SGK
5
phút - HS: Luyện đọc theo nhóm 2 - GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,giới thiệu và ghi tựa bài giao việc 6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp
chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên
đọc toàn bài
3 - HS: Làm bài tập 1 SGK
6
phút - HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câuhỏi trong SGK theo nhóm 4 - GV: Cho HS nêu bài tập 1 nhận xét vàgọi HS lên bảng làm bài tập 2 chữa bài 6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu
hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện
đọc diễn cảm
5 - HS: Làm bài tập 2 trang 110; 1 em lênbảng làm bài
6
phút - HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm 6 - GV: Chữa bài tập 3 trên bảng tuyêndương 4
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu
nội dung bài học nhận xét tuyên
dương
7 - HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
NTĐ 5: Đạo đức: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ,PHƯỜNG EM
I MỤC TIÊU:
- Biết rút gọn được phân số
- Qui đồng được mẫu số 2 phân số
- BT cần làm: BT1; BT2; BT3 (a,b,c)
@ HS khá giỏi làm các BT còn lại
- Biết được vai trò quan trọng của Uỷ ban Xã( Phường) đối với cộng đồng
- Kể được 1 số công việc của UBND Xã, nơi
em ở
- Biết được trách nhiệm của người dân là phải tôn trọng UBND Xã
- Có ý thức tôn trọng, tích cực tham gia các
HĐ phù hợp với khả năng do Xã tổ chức @ HS khá giỏi: Biết tích cực tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng do Uỷ Ban nhân dân xã tổ chức
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài
hướng dẫn HS làm bài tập Giao
việc
1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
5 - HS: Làm bài tập theo cặp và làm 2 - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu
Trang 3phút bài tập 1 trang SGK và ghi tựa bài, Giao việc.
6
phút
- GV: Cho HS trình bày bài tập 1
nhận xét chữa bài chốt lời giải
đúng
3
- HS: Thảo luận theo yêu cầu của GV, cán
sự điều khiển
6
phút
- HS: Làm bài tập trang 9 viết theo
mẫu; 1 em lên bảng làm bài 4
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận nhận xét
6
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng và gọi
HS lên bảng làm bài tập 3 SGK 5
- HS: Thảo luận theo cặp bài tập 4 SGK
6
phút
- HS: Làm bài tập 4 (a,b); 2 em lên
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày nhận xét, kết luận
4
phút - GV: Cả lớp và chữa bài tập trênbảng nhận xét chung tiết học 7 - HS: Thảo luận về một số việc làm củaUBND Xã, Phường
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Thể dục: NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN-TRÒ CHƠI
NTĐ 5: Thể dục: NHẢY DÂY PHỐI HỢP MANG VÁC- TRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC”
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy
dây kiểu chụm 2 chân Biết cách so dây, quay
dây và bật nhảy mỗi khi dây đến
- Biết chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Thi xếp hàng nhanh”
- Thực hiện được động tác bắt bóng theo nhóm 2-3 người
- Biết cách di chuyển tung và bắt bóng
- Thực hiện được nhảy dây kiểu chụm 2 chân trước, chân sau
- Biết chơi và tham gia chơi được trò chơi
“Chạy tiếp sức”
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu tiết học Giao việc 1
- HS: Cán sư tập hợp lớp cho lớp khởi động xoay các khớp cổ chân, tay, đầu gối, hông, vai
5
phút
- HS: Cán sự tập hợp lớp cho lớp
khởi động xoay các khớp cổ chân,
tay, đầu gối, hông, vai 2
- GV: HS báo cáo nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu tiết học Giao việc
6
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, cho HS
quay phải, trái, dồn hàng, dóng
- HS: Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người
6
phút
- HS: Cán sự cho lớp nhảy dây kiểu
chụm 2 chân 4 - GV: HS báo cáo nhận xét, tập nhảy dâykiểu chụm 2 chân trước và làm quen với
động tác bật cao 6
phút - GV: HS báo cáo nhận xét, cho HSchơi trò chơi “Thi xếp hàng nhanh” 5 - HS: Tập bật cao, phối hợp chạy, mangvác
6 - HS: Chơi trò chơi “Thi xếp hàng 6 - GV: HS báo cáo nhận xét và cho HS
Trang 4phút nhanh”, chơi thi giữa các tổ chơi trò chơi “Chạy tiếp sức”
4
phút
- GV: HS báo cáo nhận xét, tuyên
dương cho HS tập một số động tác
thả lỏng
7
- HS: Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức” và tập
1 số động tác thả lỏng
Dặn dò chung
Ngày soạn: 20/1/2011 Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: 25/1/2011
NTĐ 4: Chính tả (Nghe – viết): SẦU RIÊNG
NTĐ 5: Mỹ thuật: VẼ TRANG TRÍ:TÌM HIỂU VỀ KIỂU CHỮ IN NÉT THANH NÉT ĐẬM
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả
sạch sẽ, đúng quy định Bài viết không mắc
quá 5 lỗ
- Làm được BT 3( kết hợp đọc đoạn văn sau
khi đã hoàn chỉnh) và BT 2b
- Nhận biết được đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh, nét đậm
- Xác định được vị trí các nét thanh nét đậm
và nắm được cách kẻ chữ
HS khá, giỏi kẻ đúng các chữ A,B,M,N theo
kiểu chữ in hoa nét thanh, nét đậm Tô màu đều, rõ chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
VBT Tiếng Việt lớp 4 – tập I SGK+SGV
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài,
đọc mẫu bài viết, hướng dẫn HS
viết chính tả Giao việc
1 - HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ dùnghọc tập
4
phút
- HS: Đọc thầm bài viết và lưu ý
các từ, tiếng thường viết sai chính
tả
2
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài Cho
HS quan sát và nhận xét, hướng dẫn HS vẽ
8
phút
- GV: Đọc mẫu lần 2 và đọc cho HS
- HS: Thực hành vẽ
4
phút
- HS: Dò lại đoạn bài vừa viết
4 - GV: Quan sát và giúp đỡ
8
phút
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn
lại, chấm chữa bài nhận xét hướng
dẫn HS làm bài tập 2b
5 - HS: Thực hành vẽ
4
phút
- HS: Đọc thầm và làm bài tập 3
6 - GV: Cho HS trưng bày bài vẽ theonhóm nhận xét đánh giá bài vẽ của HS. 4
phút
- GV: Cho HS nêu những từ đã
chọn cả lớp và GV nhận xét, chốt
lời giải đúng
7 - HS: Nhận xét bài vẽ lẫn nhau.
Dặn dò chung
=====================================
NTĐ 4: Lịch sử: TRƯỜNG HỌC THỜI HẬU LÊ
NTĐ 5: Toán: DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG
Trang 5NTĐ4 NTĐ5
I MỤC TIÊU:
- Biết được sự phát triển của GD thời Hậu
Lê(những sự kiện cụ thể về tổ chức GD, chính
sách khuyến học)
- Đến thời Hậu Lê giáo dục có quy cũ chặt chẽ
- Chính sách khuyến học : đặt ra lễ xướng danh,
lễ vu qui, khắc tên tuổi người đỗ cao vào bia đá
dựng ở Văn Miếu
- Biết : hình lập phương là hình hộp CN đặc biệt
- Tính DT xung quanh và DT toàn phần của hình lập phương
- BT cần làm: BT1; BT2 @ HS khá giỏi làm các BT còn lại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm
vụ tiết học
1
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3 trang 10 SGK
5
phút
- HS: Đọc mục SGK và trả lời câu
hỏi( Việc học dưới thời Hậu Lê được
tổ chức như thế nào?) 2
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét, giới thiệu và ghi tựa bài giao việc
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày kết quả thảo luận cả lớp và GV
- HS: Làm bài tập 1; 1 em lên bảng làm bài
6
phút
- HS: Thảo luận dựa vào câu
hỏi(Trường học thời Hậu Lê dạy
những điều gì ?)
4 - GV: Cả lớp và GV chữa bài tập trênbảng nhận xét hướng dẫn HS làm bài tập 2
6
phút - GV: Mời đại diện các nhóm trìnhbày nhận xét 5 - HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2 (a,b); ởdưới làm vào vở nháp 6
phút
- HS: thảo luận câu hỏi: Chế độ thi
cử thời Hậu Lê như thế nào? 6 - GV: Chữa bài tập 2 trên bảng gọi HSlên bảng làm bài tập 3 chữa bài nhận xét
chung
4
phút - GV: Mời đại diện trình bày kết quảcả lớp và GV nhận xét, kết luận 7 - HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ
NTĐ 5: Lịch sử: BẾN TRE ĐỒNG KHỞI
I MỤC TIÊU:
- Biết so sánh 2 phan số có cùng mẫu số
- Nhận biết một phân số lớn hơn hoặc bé hơn
1
- BT cần làm: BT1, BT2(a,b), 3 ý đầu
@ HS khá giỏi làm các BT còn lại
- Nắm được cuối năm 1959- đầu năm 1960,phong trào “Đồng Khởi”,nổ ra và thắng lợi ở nhiều vùng nông thôn miền Nam( Bến Tre là nơi tiêu biểu của PT Đồng Khởi)
- Sử dụng bản đồ, tranh ảnh để trình bày sự kiện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 64
phút
- HS: Cán sự cử 2 bạn lên bảng
làm bài tập 4(a,b) tiết học trước 1
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm vụ tiết học 5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận
xét, Giới thiệu bài và ghi tựa bài
hướng dẫn HS làm bài tập 2
- HS: Thảo luận câu hỏi trong phiếu HT
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 1;
ở dưới làm vào vở nháp 3
- GV: Mời đại diện trình bày kết quả thảo luận nhận xét, bổ sung
6
phút
- GV: Chữa bài tập 1 trên bảng,
gọi HS lên bảng làm bài tập 2 chữa
- HS: Thảo luận câu hỏi
6
phút
- HS: 3 em lên bảng làm bài tập 3
(a,b,c); ở dưới làm vào vở nháp 5
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày nhận xét, bổ sung
6
phút
- GV: Chữa bài tập 3 trên bảng,
gọi HS lên bảng làm bài tập 4 chữa
- HS: Thảo luận nhóm
4
phút
- HS: Làm bài tập vào vở 7 - GV: Mời đại diện trình bày nhận xét, bổ
sung và gọi HS đọc phần ghi nhớ
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Khoa học: ÂM THANH TRONG CUỘC SỐNG
NTĐ 5: Khoa học: SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT
I MỤC TIÊU:
- Nêu được ví dụ về lợi ích của âm thanh trong
cuộc sống: âm thanh dùng để giao tiếp trong
sinh hoạt, học tập, lao động, giải trí,dùng để
báo hiệu (còi tàu xe,trống trường)
- Giáo dục HS sử dụng âm thanh hợp lý , đạt
hiệu quả và đúng lúc
- Nêu được một số biện pháp chống cháy,bỏng ô nhiễm khi sử dụng năng lượng chất đốt
- Thực hiện tiết kiệm năng lượng chất đốt
- Giáo dục HS biết sử dụng năng lượng chất đốt hợp lý, tiết kiệm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài, nêu nhiệm
vụ tiết học Giao việc
1 - HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xembài
5
phút
- HS: Thảo luận theo cặp chỉ vào
từng tranh trong SGK trang 8 và nói
tên chức năng của từng cơ quan
2 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêunhiệm vụ tiết học Giao việc
6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày, cả lớp và GV nhận xét, kết luận 3
- HS: Làm việc với phiếu học tập
6
phút
- HS: Thảo luận câu hỏi (về sự phối
hợp hoạt động của các cơ quan tiêu
hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết)
4 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bàykết quả thảo luận, cả lớp và GV nhận xét, kết luận
6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình 5 - HS: Thảo luận liên hệ trong lớp có sự
Trang 7phút bày kết quả thảo luận cả lớp và GVnhận xét, bổ sung. phân biệt đối xứ giữa học sinh nam vànữ 6
phút
- HS: Thực hành vẽ sơ đồ sự trao đổi
- GV: Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả lớp và GV nhận xét, kết luận
4
phút - GV: Cho HS trưng bày sơ đồ sựtrao đổi chất ở người 7 - HS: Thảo luận và liên hệ thực tế
Dặn dò chung
================================
NTĐ 4: Mỹ thuật: VẼ THEO MẪU: VẼ CÁI CA VÀ QUẢ
NTĐ 5: Chính tả (Nghe – viết) : HÀ NỘI
I MỤC TIÊU:
- Biết hình dáng, cấu tạo cái ca và quả
- Biết cách vẽ theo mẫu cái ca và quả
- Vẽ được cái ca và quả theo mẫu
HS khá,giỏi: sắp xếp hình vẽ cân đối, hình
vẽ gần với mẫu
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Tìm được danh từ riêng là tên người, tên địa
lý VN(BT2); viết được 3 đến 5 tên người,tên địa lý theo yêu cầu BT3
- Giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mẫu một số hoa, lá Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong
bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- HS: Cán sự nhắc bạn chuẩn bị đồ
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, đọc mẫu bài viết, hướng dẫn HS viết chính tả Giao việc
4
phút
- GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài
Cho HS quan sát và nhận xét,
hướng dẫn HS vẽ
2
- HS: Đọc thầm bài viết và lưu ý các từ, tiếng thường viết sai chính tả
8
phút
- HS: Thực hành vẽ 3 - GV: Đọc mẫu lần 2 và đọc cho HS viết
chính tả 4
phút
- GV: Quan sát và giúp đỡ 4 - HS: Dò lại đoạn bài vừa viết
8
phút
- HS: Thực hành vẽ
5
- GV: Đọc cho HS viết đoạn bài còn lại, chấm chữa bài nhận xét hướng dẫn HS làm bài tập
5
phút
- GV: Cho HS trưng bày bài vẽ theo
nhóm nhận xét đánh giá bài vẽ của
HS
6
- HS: Đọc thầm và làm bài tập 2
4
phút
- HS: Nhận xét bài vẽ lẫn nhau
7
- GV: Cho HS nêu những từ đã chọn cả lớp và GV nhận xét, treo mô hình BT3 cho HS làm bài
Dặn dò chung
Trang 8Ngày soạn: 20/1/2011 Thứ tư ngày 26 tháng 1 năm 2011
Ngày dạy: 26/1/2011
NTĐ 4: Tập đọc: CHỢ TẾT
NTĐ 5: Địa lý : CHÂU ÂU
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy bước đầu biết đọc
diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình
cảm
- Hiểu ND: cảnh chợ tết miền Trung Du có
nhiều nét đẹp về thiên nhiên, gợi tả cuộc sống
em đềm của người dân quê
- Mô tả được sơ lược vị trí và giới hạn lãnh thổ châu âu: Nằm ở phía tây châu Á, có 3 phía giáp biển và đại dương
- Nêu được 1 số đặc điểm về địa hình, khí hậu, dân cư và hoạt động sản xuất của châu
Âu
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ châu Âu
- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên đồng bằng, sông lớn của châu Âu trên bản đồ , lược đồ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
gian
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp
nhau đọc, 1 em đọc toàn bài 1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
5
phút
- HS: Luyện đọc theo nhóm 2 - GV: Giới thiệu bài và ghi tựa bài, nêu
nhiệm vụ tiết học
6
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp
chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên
- HS: Đọc mục 1 SGK và quan sát H1
6
phút
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu
hỏi trong SGK theo nhóm 4
- GV: Gọi HS đọc mục 1 và trả lời câu hỏi trang 68 & 70 nhận xét, bổ sung,kết luận
6
phút
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu
hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện
- HS: Đọc thầm mục 2 trang 71 và thực hiện theo yêu cầu trong Phiếu
6
phút
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
6 - GV: Mời đại diện các nhóm trình bàycả lớp và GV nhận xét, bổ sung gọi HS đọc ghi nhớ
4
phút
- GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu
nội dung bài học nhận xét tuyên
dương
7 - HS: Đọc bài và chép bài vào vở.
Dặn dò chung
Trang 9NTĐ 4: Luyện từ và câu: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ: AI THẾ NÀO ?
NTĐ 5: Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của CN trong câu
kể : Ai thế nào ?(ND ghi nhớ)
- Nhận biết được câu kể Ai thể nào? Trong đoạn
văn(BT1,Mục III), viết được đoạn văn khoảng 5
câu, trong đó có câu kể Ai thế nào? (BT 2)
- Biết tính diện tích XQ và diện tích TP của hình lập phương
- Vận dụng để tính diện tích XQ và diện tích TP của hình lập phương trong 1 số trường hợp đơn giản
BT cần làm : BT1,2,3 @ HS khá giỏi làm các BT còn lại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài ghi tựa, nêu nhiệm vụ tiết
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm bài tập 3 tiết học trước
5
phút - HS: Đọc thầm lại bài văn “Bài vănbị điểm không” và làm bài tập 2 2 - GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,giới thiệu và ghi tựa bài giao việc 6
phút
- GV: Mời đại diện các nhóm trình
bày bài tập 2 nhận xét chốt lời giải
- HS: 2 em lên bảng làm BT
6
phút
- HS: Làm bài tập 3 vào vở bài tập
4 - GV: Chữa VD trên bảng và cho HS nêunhận xét như SGK và gọi HS lên bảng làm BT1 (cột 1, 2)
6
phút - GV: Cho HS trình bày bài 3 nhậnxét, gọi HS đọc phần ghi nhớ 5 - HS: Làm bài tập 2 (a,b,c); 1 em lênbảng làm bài 6
phút
- HS: Đọc yêu cầu bài tập kể lại dàn
ý đã được sắp xếp 6 - GV: Chữa bài tập 2 trên bảng và gọiHS lên bảng làm bài tập 3 chữa bài nhận
xét
4
phút - GV: Gọi HS kể lại câu chuyện theodàn ý nhận xét tuyên dương 7 - HS: Làm bài tập vào vở.
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Toán: LUYỆN TẬP
NTĐ 5: Tập đọc: ÔNG NGUYỄN KHOA ĐĂNG
I MỤC TIÊU:
- Biết So sánh được 2 phân số có cùng mẫu số
- So sánh được một phân số với 1
- Biết viết được các phân số theo thớ tự từ bé
đến lớn
BT cần làm: BT1,2(5 ý cuối);BT 3(a,c)
@ HS khá giỏi làm các BT còn lại
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu ND ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi mảnh đất biên cương và con người Cao Bằng(Trả lời được CH 1,2,3, thuộc ít nhất 3 khổ thơ )
HS khá,giỏi: Trả lời được CH 4 và thuộc được toàn bộ bài thơ (CH 5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 10gian
4
phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
bài tập 4 (a, c) tiết học trước 1 - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giớithiệu bài ghi tựa, gọi HS nối tiếp nhau
đọc, 1 em đọc toàn bài
5
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng nhận xét,
giới thiệu bài và ghi tựa bài cho HS
nêu các hàng đã học Giao việc
2
- HS: Luyện đọc theo nhóm
6
phút
- HS: Cán sự cử 1 bạn lên bảng làm
3
- GV: Gọi HS luyện đọc kết hợp chỉnh sửa phát âm cho HS, giáo viên đọc toàn bài
6
phút
- GV: Chữa bài tập trên bảng cho HS
nêu nhận xét và cho HS trình bày bài 1
nhận xét chốt lời giải đúng
4
- HS: Đọc thầm và tìm hiểu các câu hỏi trong SGK theo nhóm
6
phút
- HS: 1 em lên bảng làm bài tập 2
trang 13 SGK; ở dưới làm vào vở 5
- GV: Gọi HS đọc và trả lời các câu hỏi nhận xét, hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
6
phút
- GV: Chữa bài tập 2 trên bảng và gọi
HS lên bảng làm bài tập 3 chữa bài
- HS: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
4
phút - HS: Làm bài tập vào vở 7 - GV: Gọi HS luyện đọc và tìm hiểu nộidung bài học nhận xét tuyên dương
Dặn dò chung
===============================
NTĐ 4: Địa lý: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN ĐB NAM BỘ NTĐ 5: Luyện từ và câu: NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu
của người dân ở ĐB Nam bộ:
+ Trồng nhiều lúa gạo,cây ăn trái
+ Nuôi trồng và chế biến thuỷ sản
+ Chế biến lương thực
HS khá,giỏi:biết những thuận lợi của ĐB
Nam Bộ để trở thành vựa lúa lớn nhất cả nước
- Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện- kết quả, giả thiết-kết quả(ND ghi nhớ)
- Biết tìm các vế câu ghép và quan hệ từ trong câu ghép (BT1); tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo câu ghép(BT2); biết thêm
vế câu để tạo thành câu ghép(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thời
4
phút
- GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giới
thiệu bài và ghi tựa bài và chỉ vị trí
dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ 1
- HS: Cán sự nhắc bạn mở SGK xem bài
5
phút
- HS: Thảo luận và tìm hiểu một số
hoạt động SX của người dân ĐB
Nam Bộ
2 - GV: Kiểm tra bài cũ nhận xét, giớithiệu bài và ghi tựa bài, hướng dẫn HS làm bài tập
6
phút - GV: Gọi HS lên trình bày 3 - HS: Làm bài tập 1 SGK trang 18
6 - HS: Đọc mục 2 và thảo luận câu hỏi 4 - GV: Cho HS trình bày bài 1 và làm bài