Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa Đề thi thử THPT quốc gia hàm rồng năn 2015 môn hóa
Trang 1Trường THPT Hàm Rồng ĐỀ KTCL THEO KHỐI THI ĐAI HỌC
- Môn: HÓA HỌC Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày thi: 13/03/2011
-Cho : Cl =35,5; Br = 80; F = 19; I = 127; S= 32; O = 16; H=1; N = 14; C = 12; P=31; K= 39;
Mn = 55; Na = 23; Fe = 56; Ba = 137; Pb=207; Cd =112; Cr=52; Mg = 24;
Al = 27; Ag = 108; Ca=40; Zn =65; Cu=64
Câu 1. Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO3 dư thì khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52 gam Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây?
Câu 2. Có 3 chất bột riêng biệt Al2O3, Al, MgO Để phân biệt các chất đó, có thể dùng hoá chất là:
A. dung dịch NaOH B. H2O
C. dung dịch HCl D. dung dịch AgNO3
Câu 3. Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic Số chất có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 4. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ¬ → CO
2 (k) + H2 (k) ΔH < 0.
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (4), (5)
Câu 5. Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → ; b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → ;d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 → ; f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 → ;h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, h B. a, b, c, d, e, h
C. a, b, c, d, e, g D. a, b, d, e, f, g
poli(vinyl clorua) (5); xenlulơzơ (6) Những polime có dạng cấu trúc mạng không gian là
A. (4), (6) B. (2), (4) C. (1), (3) D. (3), (5)
Câu 7. Cho Fe tan hết trong HNO3 loãng thành dung dịch A Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau: cho bột Cu vào phần 1, Cu tan dần Cho dung dịch AgNO3 vào phần 2 thì thấy có kết tủa xuất hiện Vậy dung dịch A gồm các chất:
A. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B. HNO3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
C. HNO3 và Fe(NO3)3 D. HNO3 và Fe(NO3)2
Câu 8. Aminoaxit X là H2N-CH2-COOH Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X, người ta cho X tác dụng với các dung dịch
A. NaOH và NH3 B. HNO3 và CH3COOH
C. HCl và NaOH D. Na2CO3 và NH3
ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
3 2
Cu(NO ) → ; (2) t0
4 2
NH NO → ;(3) 850 C,Pt0
3 2
3 2
NH + Cl → ;(5) t0
4
NH Cl → ;(6) t0
3
NH + CuO → Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
Mã đề: 256
Trang 2A. (1), (3), (4) B. (1), (2), (5) C. (3), (5), (6) D. (2), (4), (6).
C2H4 +Br2→ X1 ,
o
NaOH t
+
o
CuO t
+
→ X3 →+AgNO NH3/ 3 X4 →+H SO l2 4( ) X5 Chất X5 là:
A. HO3SOCH2CH2OSO3H B. CH3CH2OCH2CH3
C. HOOC-COOH D. CH3COOCH2CH3
Câu 12. Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá
trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 13. Trong các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natrihiđroxit; (5) amoniac thì tính
bazơ tăng dần theo dãy:
A. (2) < (5) < (4) < (3) < (1) B. (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
C. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) D. (1) < (2) < (5) < (3) < (4)
Câu 14. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư
dung dịch HCl đặc, hiệu suất phản ứng như nhau, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A. KMnO4 B. CaOCl2 C. K2Cr2O7 D. MnO2
Câu 15. Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIB B. chu kì 4, nhóm VIIIA
C. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 16. Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to ), cho cùng một sản phẩm là:
A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en D. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
Câu 17. Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, cacbon, FeCO3, Fe(OH)2, Fe lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Nhóm gồm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/4 mol SO2 là
A. Cu, FeO, Fe3O4 B. FeO, FeCO3, Fe(OH)2
C. Fe3O4, FeCO3, Fe D. FeO, Fe3O4, cacbon
Câu 18. Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A. Na2CO3, NH4Cl, KCl B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
C. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa
CuSO4, MgCl2, Fe(NO3)3, (CuCl2 + HCl) Số trường khi sắt bị ăn mòn điện hoá là:
dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí SO2 ( đo ở đktc) bay ra (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là:
A. 53,4 gam B. 50,4 gam
C. 51,4 gam D. 52,4 gam
Câu 21. Cho Eo
pin (Zn - Ag) = 1,56V, Eo
Zn2+/ Zn = - 0,76V Eo
Ag+/Ag có giá trị là
A. + 0,8 V B. - 0,8 V
C. + 2,32 V D. + 0,76 V
A. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục xám sang màu lục thẫm
B. Thêm lượng dư NaOH vào sung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C. Thổi khí NH3 qua CrO3 đốt nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
D. Thêm lượng dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch màu xanh chuyển sang màu vàng
Câu 23. Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột) khi lên men sẽ thu được V lít ancol etylic 960, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,807 g/ml Giá trị của V là:
A. 4,69 B. 5,43 C. 4,50 D. 5,00
(ở đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A. m = a + V/5,6 B. m = 2a + V/11,2
Trang 3C. m = 2a - V/22,4 D. m = a - V/5,6
Câu 25. Cho 6,76 gam 1 loại oleum (H2SO4.nSO3) vào nước tạo thành 200 ml dung dịch H2SO4 (dung dịch X) Để trung hoà 10 ml dung dịch X cần dùng 16 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức phân tử của oleum là:
A. H2SO4.SO3 B. H2SO4.4SO3
C. H2SO4.3SO3 D. H2SO4.2SO3
Câu 26. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất
X là anđehit
A no, hai chức B không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
C no, đơn chức D không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li).
A. y = 2x B. y = x + 2
C. y = 100x D. y = x - 2
hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
A. 23,4 gam B. 58,5 gam
C. 17,55 gam D. 29,25 gam
Thêm NH4Cl vào A1, lại đun nóng, thấy tạo thành kết tủa A3 và có khí A4 giải phóng ra Khí A4 là
A. NH3 B. N2
C. H2 D. HCl
Câu 31. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
2,
xt
A. Y là CH3COOH B. X là HCHO C. X là Al(OH)3 D. Y là HCOONa
Câu 32. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là
một dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc là:
A. x ≤ y ≤ 5x B. 2x < y < 5x
C. x < y < 3x D. x < y < 5x
lượng catôt tăng m1 gam và khối lượng anôt giảm m2 gam Kết luận đúng là:
A. m2 = 2m1 B. m1 > m2 C. m1 < m2 D. m1 = m2
Câu 35. Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và CuSO4 1M tác dụng với dung dịch NH3 dư Kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A. 19,2 B. 16 C. 10,2 D. 26,2
đều với nhau Lấy 16,0 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2O thu được V lít hỗn hợp khí ( đo
ở đktc) Giá trị của V là
A. 2,45 B. 3,93 C. 4,42 D. 0,98
kết tủa thu được như nhau Tỉ số y/x bằng:
A. 1,4 B. 1 C. 1,2 D. 1,6
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A. C5H11O2N B. C4H8O4N2
Trang 4C. C4H10O2N2 D. C5H9O4N.
Câu 39. Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
A a = 0,5b B a = 4b
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 , C2H4 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O m có giá trị nào trong số các phương án sau?
C. 24,7 g D. 12,8 g
Câu 41. Một loại nước khoáng có thành phần sau (mg/l): Cl- (1300); HCO3- (400); SO42- (300); Ca2+ (60)
; Mg2+ (25) Tổng hàm lượng (K+ + Na+) có trong một lít nước thoả mãn điều kiện:
A. 1,019(g) < m K Na+ , + < 1,279(g) B. 1,019(g) < m K Na+ , + < 1,729(g)
C. 1, 901(g) < m K Na+ , + < 1, 297(g) D. 1,119(g) < m K Na+ , + < 1,729(g)
dung dịch sau phản ứng thu được 1,25 gam muối khan Mặt khác, 100 gam dung dịch X 20,6% phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 0,4M Công thức của X là
A. (H2N)2C2H3COOH B. H2NC3H6COOH
C. H2NC2H4COOH D. H2NC3H5 (COOH)2
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX <ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp A là:
Câu 44. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 10,8 và 4,48 B. 17,8 và 4,48 C. 17,8 và 2,24 D. 10,8 và 2,24
X bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thấy có 125,44 lít một chất khí thoát
ra (đo ở đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng thêm 73,6 gam Giá trị của m là:
A. 28,8 B. 25,2 C. 37,6 D. 29,6
Câu 46. Cho các chất phản ứng: (1) Fe + I2; (2) Fe dư + dung dịch HNO3 loãng (3) Fe + dung dịch AgNO3 dư Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm muối sắt (III ) là:
A. (1), (2) và (3) B. Chỉ có (2)
C. (1) và (2) D. Chỉ có (3)
X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml Al2(SO4)3 0,1M Thu được m1 gam kết tủa Giá trị m1 lớn nhất là:
2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức và một ancol đơn chức Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng hết với Na thấy số mol H2 sinh ra nhỏ hơn một nửa số mol NaOH tối thiểu cần dùng (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Hai hợp chất hữu cơ trong hỗn hợp X gồm:
A. 1 este và 1 ancol B. 1 axit và 1 ancol
C. 2 este D. 1 este và 1axit
được trong dung dịch là
A. 10,44 gam K2HPO4 ; 13,5 gam KH2PO4 B. 13,5 gam KH2PO4 ; 14,2 gam K3PO4
C. 10,44 gam K2HPO4 ; 12,72 gam K3PO4 D. 10,44 gam KH2PO4 ; 8,5 gam K3PO4
Câu 50. Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 vàc C6H5OH A được trung hòa bởi 0,08 mol NaOH hoặc 0,04 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,3 mol Br2 tạo kết tủa Phần trăm số mol các chất NH3,
C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp lần lượt bằng:
A. 16,67%; 16,67% và 66,66% B. 16,67%; 33,33% và 50%
C. 16,67%; 26,67% và 56,66% D. 16,67%; 23,67% và 59,66%