CHƯƠNG II -SỐ NGUYÊN
Bài 1: Tính:
a) (100 – 95) – 2016 b) 7.( –55 + 45) c) 12.45 + 12.55
Bài 2: Tìm x biết:
a) x + 9 = – 41 b) x – 12 = –9 + 14 c) 2.(x + 1) – 10 =4
Bài 3:
a) Tìm tất cả các ước của –8 b) Tìm 4 bội của 7
Bài 4: Tính tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn x 〈4
1 Tính :
a) ( -47 ) + ( -53 ) b/ ( -5 ).( -12 )
2 Tính bằng cách hợp lý :
a) 8.25.14.( -4 ).125 b) (- 113) 36 + 45.(- 113) + (- 113) 19
d) ( - 153) 72 + 100 72 ; e) - 12010 : 20100 + 15 : ( - 3 )
3 Tìm x biết :
a) 3x – 21 =15 b/| x – 3 | = 5
4 Tính giá trị của biểu thức :
a) A = 15 + ( -40 ) + 2y với y = 6
b) Tính tổng : A = 1 – 4 + 7 – 10 + …… – 208 + 301 – 304 + 307
Bài 5: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :
0; -1; 1; 10; 2007; -2007
Bài 6: Thực hiện phép tính:
Bài 7: Tìm x thuộc Z biết:
Bài 8
a) Tìm tất cả các ước của -5 b) Tìm bốn bội của -5
1 Tính a, (−5+11).(−4)= b,−25−(−64)−75+36=
c(−3)3.(−2)4= d, Tính nhanh : 35−7(26+5)=
2 Tìm số nguyên x biết : a 3x+15=−12 b −x+2 =3
3 Tính giá trị của biểu thức : x.(x+5).(x−10) với x = –5
Bài 9: Thực hiện các phép tính
a) (-4).5.(-25).(-20) b) 40 – (3.52 – 3.43) c) Bài 10 Tìm số nguyên x biết:
Bài 11 Tính tổng đại số sau:
S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + – 99 – 100 + 101 + 102
1/ Thực hiện phép tính: a) 126−(−4)+7−20 b) 35−7.(5−18) c) (−4)2.67+33.(−4)2 2/ Tìm số nguyên x , biết: a) −13x=39 b) 2x−(−3)=7
3/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -9 < x < 10
Tính giá trị của biểu thức
a) 12 – 15 + 17 – 10 – 20 b–(-(-125 ) + 15 – 7 + (-25 )
Bài 12
Tính nhanh
Bài 13
Tìm x∈Z biết
Trang 2Bài 14: Thực hiện các phép tính sau:
Bài 15 Tìm số nguyên x biết:
1 Thực hiện phép tính ( 3 điểm )
a/ ( -75 ) 2 + ( - 25 ) 2
b/ ( - 4 ) 15 ( - 25 )
c/ 999 – ( - 111 ) + 90 – 200
2 Tìm x ( 2 điểm ) 3 x + 85 = 10
3 Tìm tất cả Ư ( 12 )
Bài 16: Thực hiện các phép tính
a) 357.(-31)+31.257 b) 125.(-6).(-4).(-8) c)4.(15-8)-(3-5).32 Bài 17 Tìm số nguyên x biết:
a) b) 2x + 25 = -11
Bài 18: Tính tổng đại số sau:
S = 1 + 2 +(– 3)+(– 4) + 5 + 6+(– 7)+(– 8) + – 995 – 996 + 997 + 998
Bài 19: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :
0; -1; 1; 10; 2007; -2007
Bài 20: Thực hiện phép tính:
Bài 21: Tìm x thuộc Z biết:
Bài 22:
b) Tìm tất cả các ước của -5 b) Tìm bốn bội của -5
Bài 23: Thực hiện các phép tính sau:
a) (−3) + 7 + 3 + (−17)
b) −7 + (−13)
c) 13 + (−9) + 50 − 54 − 3
Bài 24: Tìm số nguyên x biết:
a) x − 7 = −12
b) −2x + 5 = −7
c) x − 32 + 11 = 21 − 33 + 7
Bài 25: Tính
a, (−5+11).(−4)=
b, −25−(−64)−75+36=
c , (−3)3.(−2)4=
d, Tính nhanh : 35−7(26+5)= Bài 26 Tìm số nguyên x biết :
c/ Tính giá trị của biểu thức : x.(x+5).(x−10) với x = –5