Phòng GD-ĐT Thành Phố Thanh HoáTrờng THCS Quảng Hng Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – tự do – hạnh phúc.. -Rèn luyện kỹ năng vân dụng các kiến thức vào giải các bài toán về ph
Trang 1Phòng GD-ĐT Thành Phố Thanh Hoá
Trờng THCS Quảng Hng
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – tự do – hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
(Thời gian: 45phút)
Môn: TOÁN 9 ( Đại số)
Ngời ra đề : Nhóm Toán
Đơn vị : Trường THCS Quảng Hng
-I.mục tiêu:
-Đánh giá tình hình nắm kiến thức về hàm số và đồ thị hàm số y=ax2 ,phơng trình bậc hai một ẩn ,công thức nghiệm của PT bậc hai , hệ thức Vi-ét và ứng dụng của nó
-Rèn luyện kỹ năng vân dụng các kiến thức vào giải các bài toán về phơng trìnhbậc
hai,ph-ơng trình quy về PT bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phhai,ph-ơng trình
-Rèn thái độ trung thực ,cẩn thận,chính xác
II HìNH Thức: Tự luận
III MA TR Ậ N ĐỀ KI Ể M TRA CH ƯƠ NG IV- ĐẠ I S Ố 9
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 H m sà ố
y = ax2
Hiểu đợc khi nào đt của h m sà ố
y = ax2 đi qua điểm Acó toạ độ cho trớc
Biết vẽ đồ thị của h m à
số
y = ax2 với giá trị bằng
số của a
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0
1
1,0
2
2,0điểm
= 20%
2 Phương
trình bậc
hai một ẩn
Giải đợc pt bậc hai một
ẩn
Vận dụng được cách
CM pt bậc hai một ẩn
có hai nghiệm phân biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3,0 điểm
= 30%
3 Hệ thức
Vi-ét v à ứng
dụng.
Vận dụng được hệ thức Vi-ét v các à ứng dụng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0 điểm
= 10%
4.Phơng
trình quy về
phơng trình
bậc hai
Biết nhận dạng pt đơn giản quy về pt bậc hai
Vận dụng đợc cách giải phơng trình quy về
ph-ơng trình bậc hai
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0 điểm
=20%
4 Giải b i à
toán bằng
cách lập
phương
trình
Vận dụng giải toán bằng cách lập
pt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 điểm
= 20%
Tổng số câu
Tổng
sốđiểm
Tỉ lệ %
1
1,0điểm
=10%
2
2,5điểm
= 25%
4
4,5điểm
=45%
1
2,0điểm
=20%
8
10 điểm
=100%
IV.
ĐỀ BÁI
Câu 1 (2 điểm) Cho h m sà ố y= (m+2)x2 , (m là tham số)
a)Tìm m biết đồ thị của hàm số trên đi qua điểm A(-2;4)
b) Vẽ đồ thị của h m số với m tìm đà ợc ở câu a
Câu 2 (4 điểm) Cho phương trình: x2 -2(m+1)x -3 = 0 (1) ,trong đó m l tham sà ố
a) Giải phơng trình (1) khi m = 0
b) CMR phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c)Tìm điều kiện của m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1,x2 tho ả mãn: x1 + x2 = 10
Câu 3(2 điểm): Cho phơng trình x4 – 7x2 -144 = 0 (2)
a)Phơng trình trên có dạng phơng trình nào đã học ,nêu cách giải?
b) Tìm nghiệm của phơng trình (2)
Câu 4 (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300 m2 Nếu tăng chiều d i thêm 4 m à
v già ảm chiều rộng đi 1 m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 36 m2 Tính các kích thước của mảnh đất
V
Đ ÁP ÁN VÁ BI Ể U Đ I Ể M:
Câu1)
a)Tìm đợc m
b) Vẽ đúng đồ thị
1 1
Trang 3Câu 2)
a) Với m = 0 pt có hai nghiệm x1 = -1 ; x2 = 3
b) CM đợc ∆’ = (m+1)2 + 3 > 0 với mọi m
c) Theo câu a ta có ptr có hai nghiệm với mọi m Khi đó
x1 + x1 = 10 <=> ( x1+ x2)2 – 2x1x2 = 10 (*)
Thay x1 + x2 = 2(m+1) và x1 x2 = -3 vào (*) ta đợc m= 0; m= -2
1,5 1,5 1
Câu 3)
a) Chỉ đợc đây là phơng trình trùng phơng và nêu đợc cách giải
Câu 4) Gọi chiều d i mà ảnh đất l x (m), à điều kiện x〉0.
Khi đó chiều rộng của mảnh đất l à 300
x (m) Tăng chiều d i thêm 4 m thì chià ều d i mà ới sẽ l à x+ 4 (m)
Giảm chiều rộng đi 1 m thì chiều rộng mới l à 300 1
x − (m)
Diện tích mảnh đất mới l à(x 4) 300 1
x
Theo b i ra ta có phà ương trình :(x 4) 300 1 300 36
x
Giải phương trình được x= 20;x= − 60 (loại) Vậy kích thước mảnh đất l 20 (m) à
v 15 (m).à
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
VI xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Phòng GD-ĐT Thành Phố Thanh Hoá
Trờng THCS Quảng Hng Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – tự do – hạnh phúc.
ĐỀ KIỂM TRA học kì I
(Thời gian: 90 phút)
Môn: TOÁN 6
Ngời ra đề : Nhóm Toán Đơn vị : Trường THCS Quảng Hng
-I.mục tiêu:
-Kiểm tra ,đánh giá tình hình nắm kiến thức của học sinh trong học kì I
Trang 4-Rèn luyện kỹ năng vân dụng các kiến thức vào giải các bài toán.
-Rèn thái độ trung thực ,cẩn thận,chính xác
II HìNH Thức: TNKQ và Tự luận (Tỉ lệ: 2-8)
III MA TR Ậ N ĐỀ KI Ể M TRA học kì I Toán 6–
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Số tự nhiên Biết SD các kíhiệu trong tập
hợp
Biết VD các t/c giao hoán ,kết hợp ,phân phối
để tính nhanh
Biết chứng minh một tổng chia hết cho một số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
4,0điểm 1,0điể 1
m
5
5,25điểm
=52,5 %
Số nguyên các phần tửBiết liệt kê
của tập hợp
VD quy tắc bỏ dấu ngoặc,quy tắc thc hiện các pt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,25điể m
1
điểm
=22,5 %
Đoạn thẳng
Biết xác định trung điểm của đoạn thẳng,khi nào thì hai tia đối nhau,
Biết tính độ dài của các đoạn thẳng dựa vào
đẳng thức AM+MB=AB
Biết chứng minh một điểm là trung điểm của
đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
m
1 0,5
điểm
5
2,5điểm
=25%
Tổng sốcâu
Tổngsốđiể
m
Tỉ lệ %
6
3điểm
=30 %
2
1,5điểm
= 15%
5
5,5điểm
=55%
1
1điểm
=10%
13
10 điểm
=100%
IV.
ĐỀ BÁI
I/Trắc nghiệm :(2 điểm )
1 ) Cho tập hợp A ={12 7 10; ; } Cỏch viết nào sau đõy là sai ?
A 31∉A B {12;7} ⊂A C 10 ⊂A D 7 ∈A
2) Tập hợp tất cả cỏc số nguyờn x thỏa món - 3 < x < 2 là :
Trang 5A {- ; 1;2 − 0} B {− 4 0 1; ; ;2} C {− − 3 2 ; ;-1;0;1} D.{-2;-1;0;1}
3) Cho 3 điểm M , E , O Ta phải có điều kiện nào thì điểm O là trung điểm của EM :
A) ME = OE =1
4)Phát biểu nào sau đây là sai ?
A) Trong ba điểm có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
B) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
C) Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau
D)Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM+MB=AB
5) Nối mỗi dòng ở cột bên trái với dòng ở bên phải để được kết quả đúng ( 1 điểm )
A (-3) + (- 4 ) =
B ( +7) + (-10) =
C ( - 9 ) – ( +1) =
D (- 6) + (+ 6) =
1) -3 2) - 7 3) 0
4) 7
5) -10 Trả lời: A ghép với
B ghép với
C ghép với
D ghép với
II.Tự luận : ( 8 điÓm ) Bài 1 : ( 2điÓm) a) Tính : 10 − +( 12) − − 3 b) Tính hợp lý : 45.84 + 45.36 + 55.75 + 55.45
Bài 2: ( 2 điÓm) a) Tìm số tự nhiên x , biết : 134 – 5 ( x + 4 ) = 34
b) Cho A= 2+ 22 + 23 + 24 +………+ 2107+ 2108
Chøng tá r»ng A chia hÕt cho 105
Bài 3: ( 2 điÓm ) Một Chi đội học sinh lớp 6 có 36 bạn nam và 48 bạn nữ Trong buæi sinh hoạt
ngoài trời , bạn chi đội trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số nam , nữ trong mỗi nhóm bằng nhau Hỏi Chi đội có thể có được nhiều nhất bao nhiêu nhóm ? Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu nam , bao nhiêu nữ ?
Bài 4: ( 2điÓm) Cho đoạn thẳng AB = 6 cm.Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AB
a) Tính độ dài đoạn thẳng AK
b) Trên tia AB , vẽ điểm D sao cho AD = 2 cm.Tính độ dài đoạn thẳng DK
Trang 6c) Trờn tia KB, vẽ điểm E sao cho KE = 1 cm Chứng tỏ K là trung điểm của đoạn thẳng DE
V.H
ớng dẫn chấm và thang điểm
I.Trắc nghiệm
II.Tự luận :
Bài
1)
2 đ
a) 10 − +( 12) − − 3 =
b) 45.84 + 45.36 + 55.75 + 55.45
Bài
2)
2 đ
a) 134 – 5 ( x + 4 ) = 34
x+ 4= 20
x =20 -4
b)Chứng minh đợc A chia hết cho 7 và 15
mà ƯCLN(7,15) = 1 nên A chia hết cho 7.15 = 105
0,5 0,5
Bài
3)
2 đ
Gọi số nhúm cú thể chia được nhiều nhất là a ( nhúm ) 0,25
Cú : 36 =22.32
48 =24 3
0,25 0,25
=> a =12
Lỳc đú mụ̃i nhúm cú : 36: 12 = 3 ( bạn nam )
48: 12 = 4 ( bạn nữ) 0,25
6 cm
2 cm
1 cm
E
A
0,25 đ
Trang 7Bài
4)
2 đ
=> KA =AB 6 = =3
b)Trờn cựng tia AB, vỡ AD < AK ( 2 cm < 3cm)
=> D nằm giữa A,K
0, 25 đ
2 +DK= 3
c) Vỡ D và E nằm trờn hai tia đối nhau gốc K
Mà KD =KE ( 1 cm = 1cm)
VI xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra