1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đặc tính kỹ thuật của trạm trộn bê tông nhựa nóng cơ động

30 1,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hệ thống điều khiển từ ca bin có thể thay đổi tốc độ băng đảm bảo thay đổi lượng cấp vật liệu tương ứng với các thành phần mác thảm theo yêu cầu.. Đầu đốt gia nhiệt phù hợp với yêu cầ

Trang 1

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG NHỰA NÓNG CƠ ĐỘNG

Technical Particularities Of Mobile Alsphat Plant

MODEL BTN - 1500

1 - Năng suất (Productivity)

2 - Nhiệt độ sản phẩm theo tiêu chuẩn ngành

(Product Temperature according to branch standards): 1400  1600C

4 - Nhiệt độ sấy cốt liệu (Temperature of aggregate dryer): 1800C  2200C

5 - Nhiệt độ nấu nhựa (Temperature of alsphat kettle): 140oC  1600C

6 - Phễu chứa cốt liệu (Aggregate hopper): 5.5 m3 x 04

7 - Băng tải cao su ngang (Cross rubber conveyer): 130 T/h

8 - Băng tải cao su nghiêng (Inclined rubber conveyer): 130 T/h

9 - Tang sấy cốt liệu (Aggregate dryer area): 130 T/h

10 - Băng gầu nóng (Hot bucket conveyer): 130 T/h

11 - Sàng rung (Bull shaker ) VS 80 : 04 tầng (layer) 140 T/h

12 - Hộp chứa cốt liệu nóng (Hot aggregate drawer): 8 m3/4 hộc chứa (drawer)

13 - Cân điện tử hiện số (Digital electronic weigh): Đầu cân Mỹ sản xuất (Made in America )

Tự động điều chỉnh - Độ chính xác động sai số

(Auto adjustment - Accuracy rating dynamical error):  1 %

Phương pháp cân cộng dồn (Cumulative weigh method)

Cân cốt liệu cộng dồn 4 thành phần (3 đầu cân)

Aggregate cumulative scale 4 components (three instalment weight) Gmin =01Kg,

Gmax = 2000 Kg

Cân phụ gia (Admixture weigh): Gmin =0,1Kg, Gmax = 150 Kg

Cân nhựa (Asphalt weigh): Gmin =0,1Kg, Gmax = 150 Kg

14 - Thùng trộn cưỡng bức max (Forced mixing tank): 1.500 Kg/mẻ (Kg/lath)

15 - Hệ thống nhựa (nấu gián tiếp) (Asphalt system (indirectly poured asphalt)):

Trang 2

2

- Nồi gia nhiệt dầu HOH 860 (Oil thermol addition kettle HOH 860):960.000

Kcal/h

- Nồi nấu nhựa tinh (Pure poured asphalt): 30.000 L

16 - Hệ cấp phụ gia (Admixture -supply System):

- Vít tải cấp phụ gia (Admixture -supply conveyer screw):16 T/h

- Băng gầu phụ gia (Admixture bucket conveyer): 16T/h

- Vít tải cân phụ gia (Admixture- weigh conveyer screw): 16 T/h

17 - Quạt hút bụi: Lọc khô + ướt

(Dust-exhausting fan: Dry + wet filter) 42.000 m3/h x 250mmH2O

19 - Bơm cấp dầu FO (oil –supply pump FO) 3m3/h

20 - Ca bin điều khiển (Control cabin):

- Hệ điều khiển (Control system): PLC + PC

- Hai màn hình (Two monitor): PC + NT11S (màn hình lập trình) (display

programming)

- Máy in + ổn lưu UPS (Printer + voltage regulator UPS)

22 - Tổng công suất tiêu hao điện (Gross power): 183 kW

23 - Chiều cao dỡ sản phẩm (Product removal height): 3,5 m

24 - Kích thước bao hình (Dài x Rộng x Cao):

25 - Trạm tháo, lắp vận chuyển dễ dàng,an toàn giao thông, cường độ nền (Easy and safe traffic assemble plant, background strength): 1,5 - 2 KG / cm2

26- Chịu được áp lực gió (Wind pressure proof): 50 KG /m2

27 - Hệ thống chống sét bảo đảm (Ensured lighting protection system): 4 

I/ CẤU TẠO VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM

(STRUCTURE AND PRINCIPLE OF WORKING PLANT):

A CẤU TẠO CỦA TRẠM TRỘN (STRUCTURE PLANT):

Toàn bộ dây chuyền công nghệ trạm trộn bê tông nhựa nóng gồm các cụm thiết

bị sắp xếp liên hoàn như sau:

Technology line asphalt plant total consists of equipment grove arranged as follows:

1 Hệ phễu cấp liệu nguội (Cold aggregate - supply hopper system):

04 phễu chứa, dưới có cửa cấp cốt liệu bằng băng tải cao su Có động cơ liền giảm tốc 1,1 KW và 02 động cơ rung thành phễu chống tạo vòm 0,75KW x 2.840v/f Tác dụng của băng tải cao su này ngoài việc cấp liệu từng thành phần cho băng tải

Trang 3

3

ngang còn đảm đương định lượng bước 1 độ chính xác của định lượng bước 1 phải đạt mức 95  97% Có hệ thống điều khiển từ ca bin có thể thay đổi tốc độ băng đảm bảo thay đổi lượng cấp vật liệu tương ứng với các thành phần mác thảm theo yêu cầu

04 hoppers, having a rubber conveyer beneath to supply aggregate Having an attached underdriven engine 1,1 KW vµ 02 vibrating engines against arch-creating on edge of hopper 0,75KW x 2.840v/f The use of this rubber conveyer does not only supply each aggregate ingredient for cross rubber conveyer but also batch exactly the quantum of first step is 95  97% Having a controlling system from cabin so it can change the speed of conveyer to ensure the change of of material-supply quantity with correlatively required components

2 Băng tải ngang (Cross rubber conveyer):

Băng tải bằng cao su B = 500; động cơ liền giảm tốc 3,7 Kw(SUMITOMO); năng suất 130 T/h Được lắp ráp phải song phẳng, đảm bảo băng cao su không chạy lệch khi có tải và khi không có tải Cấp vật liệu vào băng tải cao su nghiêng

Rubber conveyer B = 500; attached underdriven engine 3,7 Kw(SUMITOMO); power 130 T/h It is installed on parallel to ensure not to set over when running even load or not Supply materials for inclined rubber conveyer

3 Băng tải cao su nghiêng (Inclined rubber conveyer):

Băng tải cao su với B = 500, động cơ liền giảm tốc 3,7 KW(SUMITOMO); năng suất 130t/h Được lắp cân bằng, đảm bảo khi chạy băng không bị xô lệch kể cả khi không tải và có tải Vật liệu từ băng được cấp vào tang sấy gọn gàng

Rubber conveyer with B = 500, attached underdriven engine 3,7 KW(SUMITOMO); power 130t/h It is installed on balance to ensure not to set over when running even load or not Materials from conveyer was arranged/ordered in dryer area

4 Tang sấy (Aggregate dryer area):

Tang sấy nằm trên 4 con lăn, chuyển động quay bằng động cơ liền giảm tốc, vành răng và bánh răng, trong có các cánh nâng vật liệu độ dốc 4o; động cơ liền giảm tốc 18KW(SUMITOMO); năng suất 130T/h Đầu đốt chuyên dùng cho trạm trộn bê tông nhựa nóng Tổng công suất đầu đốt 30KW, nhiên liệu đốt FO Chế độ đốt điều chỉnh nhiệt phù hợp với nhiệt độ vật liệu qua các thiết bị đo nhiệt từ xa Tang sấy sấy vật liệu đến 1800C  2200C, hơi nước và bụi sẽ theo đường hút bụi lọc khô và ướt, còn vật liệu sạch được rót vào băng gầu nóng

Dryer area is set on 4 wheel, roating motion based on attached underdriven engine, gear rim, gearwheel, in which have paddles to raise materials wirh slow ramp

4 o ; attached underdriven engine 18KW(SUMITOMO); power 130T/h Special burner for asphalt plant Total power of burner is 30KW, fuel FO Temperature - control burner fits in material temperature through hot –wire meter Dryer area has

Trang 4

4

temperature from 180 0 C to 220 0 C, steam and dust will follow dry and wet filter, and pure materials will go to hot bucket conveyer

5 Băng gầu nóng (Hot bucket conveyer):

Bước gầu 400; công suất động cơ liền giảm tốc 7,5 KW(SUMITOMO); năng suất tải 130 T/h Được lắp thẳng đứng, xích tải tiếp xúc đều với bánh xích, xích được điều chỉnh không căng hoặc chùng quá, gầu được lắp cân bằng Băng gầu sẽ cấp cốt liệu đã sấy đều đặn lên sàng

Conveyer step 400; power of attached underdriven engine 7,5 KW(SUMITOMO); load power 130 T/h It is installed vertically, chains all contact with caternary, bucket line is adjsusted in balance not too tault nor slack Conveyer will supply ready dried aggregate for bull shaker

6 Sàng rung (Bull shaker):

Loại sàng VS80 (Thiết kế của TANAKA - Nhật) chuyên dùng cho trạm trộn bê tông nhựa nóng Kiểu sàng rung có 4 tầng lưới Cỡ mắt sàng 6, 12,5; 22; 25; công suất động cơ 7,5 Kw Sàng có biên độ hợp lý nhất, tự cân bằng và hiệu suất cao Sàng sẽ phân loại cốt liệu đổ vào các hộc chứa chuẩn bị để cân định lượng

Bull shaker VS80 (Designed by TANAKA - Janpan) specialized for asphalt plant This kind of shaker have 4 wire-mesh Size of eye-shaker 6, 12,5; 22; 25; power 7,5 Kw Shaker’s best stable amplitude to balance itself effectively It will clarify and pour aggregate in drawer

7 Phễu chứa cốt liệu nóng (Hot aggregate drawer):

Phễu chứa cốt liệu nóng với dung tích chứa 6,5m3 có các hộc ngăn tương ứng với thành phần đã phân loại trên sàng và chuẩn bị để cấp các thành phần cho cân Đáy mỗi hộc có cửa đóng mở bằng xi lanh khí

This aggregate tank has capacity 6,5m 3 , drawers with corallative clarified aggregate and to prepare for weigh Have an air operated cylinder under each drawer

to close or open

8 Thùng cân cốt liệu (Aggregate weigh tank):

Dung tích 1,2m3; trọng lượng cân max là 2000 Kg Thùng cân được treo trực tiếp trên 03 đầu cân Mỹ Hệ thống treo đảm bảo cân nhạy, chính xác Đáy thùng cân

có xi lanh để xả vật liệu xuống thùng trộn

Capacity 1,2m 3 ; Weight 2000 Kg It is hanged directly on 3 American indicators This suspension system ensures quick and precise Have a cylinder in the bottom of the tank to pour aggerate into mixing tank

9 Thùng trộn (Mixing tank):

Kiểu trộn cưỡng bức 2 trục, 28 cánh trộn; công suất động cơ liền giảm tốc 30KW(SUMITOMO); trọng lượng một mẻ trộn max là 1.500 Kg; khe hở giữa bàn trộn với tấm lót từ 2  5mm Các bu lông luôn được bắt chặt và được kiểm tra thường

Trang 5

5

xuyên Các cánh trộn sẽ trộn đều vật liệu Đáy thùng trộn có 02 xi lanh khí mở đáy để

xả sản phẩm sau khi trộn xuống xe ô tô chuyên chở

Forced mixing type has 2 axes, 28 mixing paddles; power of attached underdriven engine 30KW(SUMITOMO); weight of 1 mixing lµ 1.500 Kg; slit between mixing platfom with plate 2  5mm Bolts are always checked Paddles mix materials

2 cylinders in the bottom to pour out products after mixing These products are taken away by trucks

10 Băng gầu phụ gia (Admixture bucket conveyer):

Bước gầu 200mm; công suất động cơ liền giảm tốc 2,2 KW (SUMITOMO); năng suất 16 T/H Được lắp thẳng đứng, xích tiếp xúc đều với bánh xích Xích được điều chỉnh không căng hoặc trùng quá Nối tiếp băng gầu là 1 phễu chứa dung tích 1

m3

Conveyer step 200mm; power of attached underdriven engine 2,2 KW (SUMITOMO); power 16 T/H It is installed vertically, chains all contact with caternary Bucket line is adjsusted in balance not too tault nor slack A hopper is next

to conveyer 1 m 3

11 Vít tải phụ gia 1 và 2 (Admixture conveyer screw 1 and 2):

Là vít tải cấp phụ gia Công suất động cơ liền giảm tốc 2,2 KW (SUMITOMO); năng suất 16T/H Vít tải phụ gia 2 cấp phụ gia vào cân phụ gia

It is admixture -supply conveyer screw power of attached underdriven engine 2,2 KW (SUMITOMO); power 16T/H These screws supply admixture for admixture weigh

12 Thùng cân phụ gia (Admixture weigh tank):

Dung tích 0,3 m3 treo trực tiếp đầu cân điện tử của Mỹ Hệ thống treo đảm bảo cân bằng, nhạy, chính xác Đáy thùng có xi lanh mở cửa thùng cân

Capacity 0,3 m 3 It is hanged directly on 3 American indicators This suspension system ensures quick, balance and precise Have a cylinder in the bottom

to open weigh tank

13 Hệ thống nồi nấu nhựa gián tiếp (Indirectly poured asphalt kettle system):

Gồm các thiết bị chính: Nồi gia nhiệt dầu HOH-860 có nhiệm vụ cấp dầu nóng vào hệ ống, nồi nấu nhựa tinh 30.000 lít Nồi gia nhiệt dầu còn đảm bảo nung nóng nhựa tinh đến nhiệt độ sử dụng và bảo ôn toàn bộ hệ thống ống + thùng chứa + đáy thùng trộn Đầu đốt gia nhiệt phù hợp với yêu cầu gia nhiệt nhựa và luôn đảm bảo nhiệt độ nhựa được điều khiển tự động đảm bảo nhiệt độ nhựa sử dụng 140  160 0C

Included: Oil thermol addition kettle HOH-860 supplies hot oil into pipes system, pure poured asphalt kettle 30.000 litre Oil thermol addition kettle also ensures to pour asphalt till use- degree and maintain all pipes + bunker + bottom mixing tank system It is suitable with asphalt heat detector and always ensure controlling use- degree automically 140  160 0 C

Trang 6

6

14 Hệ thống bơm, cấp nhựa và đường ống (02 lớp) (Pump, asphalt - supply and pipes system (02 layers)):

Gồm bơm cấp nhựa và bơm phun nhựa, đều là các bơm chuyên dùng 2 lớp vỏ

để xông dầu sấy Toàn bộ hệ thống ống có 2 lớp để xông dầu sấy

Included: asphalt-supply pumping and asphalt sprayed pumping are all specialized pump with 2 layers to exhale dry- oil Whole system has 2 dry-oil layer

- Bơm cấp nhựa : 500lít/f ; công suất động cơ 5,5 KW (VIHEM)

- asphalt-supply pumping: 500lÝt/f ; power engine 5,5 KW (VIHEM)

- Bơm phun nhựa: 500lít/f; công suất động cơ 7,5 KW (VIHEM)

- asphalt sprayed pumping: 500lÝt/f; power engine 7,5 KW (VIHEM)

15 Hệ thống cân nhựa (Asphalt weigh system):

Thùng cân dung tích 300 lít được treo trực tiếp trên đầu cân điện tử của Mỹ Hệ thống treo đảm bảo cân bằng, nhạy, chính xác Đáy thùng có xi lanh đóng mở cửa và các van xả nhựa đã cân xuống thùng chứa và nhựa tiếp tục được bơm phun sang sào phun nhựa của thùng trộn

Weigh tank 300 litre It is hanged directly on 3 American indicators This suspension system ensures quick, balance and precise Have a cylinder in the bottom

to pour out thermoasphalt into bunker and continue spraying to mixiing tank

16 Hút bụi và xử lý bụi chống ô nhiễm môi trường (Dust-exhausting fan and dust- treatment against environment pollution):

Năng suất quạt hút 42.000 m3/h;công suất động cơ 37 KW Hệ thống hút bụi có lọc khô kiểu ly tâm hạt lớn hơn 0,005mm rơi xuống, hạt nhỏ hơn hút qua lọc ướt còn lại hơi nước sẽ qua ống khói ra ngoài Hệ thống lọc khô + ướt liên hoàn đảm bảo hút hơi nước và bụi bẩn tách khỏi đá đã sấy Bụi + hơi nước qua lọc khô lắng hạt lớn được dẫn về băng gầu nóng Hạt mịn hơn tiếp tục qua lọc ướt gặp hai màn nước và theo máng dẫn ra bể lọc

Power dust-exhausting fan 42.000 m 3 /h; power engine 37 KW Dust-exhausting system has dry-filter rotary scrubber with big specks 0,005mm drop out, smaller ones exhausted wet - filter, steam get out through chimney Interupted dry and wet filter system ensure exhausting steam and dust out of dried stone Through dried filter, big specks of dust and steam are taken to the thermo conveyer Smooth specks continue follow aqueduct to filter tank

17 Hệ thống khí nén (Compressed air system):

- Máy nén khí (FUSHENG - Đài Loan) Công suất động cơ 7,5PS, năng suất 300lít/phút

- Compressor (FUSHENG - Taiwan) Power engine 7,5PS, power 300litre/min

- Các van điện khí cuộn hút 220V

- Electronic volume damper 220V

Trang 7

7

- Xi lanh khí phù hợp với chức năng điều khiển từng bộ phận

- Air cylinder suitable with controlling function of each part

- Cụm tách nước, dầu bôi trơn (Hàn Quốc)

- Water seperator, grease oil (Korea)

Toàn bộ hệ thống đảm bảo đóng mở các cửa cân thành phần và cửa xả thảm xuống xe ô tô

Whole system ensures to close and open all part-weigh and exhaust-port to trucks

18 Ca bin điều khiển (Controlling cabin):

Toàn trạm được điều khiển bằng máy tính công nghiệp (PLC) đồng bộ với màn hình điều khiển (NT) chuyên dùng cho trạm trộn bê tông nhựa nóng với các đặc tính sau

Whole plant is controlled by Programmable Logic Controller (PLC) with synchronous control-screen (NT) specialized for asphalt plant with such follow characteristics:

- Cấu hình: PLC + NT11s + PC (Programmable logic computer + Programmable Terminal + Personal computer) là cấu hình điều khiển bằng màn hình

PT (touch screen control) là cấu hình điều khiển tiên tiến nhất hiện nay

- Configuration: PLC + NT11s + PC (Programmable logic computer + Programmable Terminal + Personal computer) is configuration controlled by screen

PT (touch screen control) – the best nowadays

- Cấu hình PLC + NT11s + PC có phần mềm định lượng và điều khiển tự động trạm trộn BTNN được giải thưởng sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam chuyên ngành cơ khí- tự động hoá (VIFFOTEC)

- Configuration PLC + NT11s + PC has quantiative software and auto control asphalt taken Viet Nam science and technology creation Award in mechanic and automation

18-1 Phần cứng (Hardware):

 Máy tính công nghiệp (PLC) model CJ1M của hãng OMRON- Nhật Bản chuyên dùng cho các hệ thống định lượng và điều khiển, tuân theo các tiêu chuẩn môi trường thế giới, chịu rung, nước, dầu và chống bụi, đáp ứng yêu cầu UL/CSA/CE (tiêu chuẩn Mỹ và tiêu chuẩn châu Âu)

 Industrial computer (PLC) model CJ1M of OMRON- Japan specialized for quantiative and controlling system, comply with international environment standards about shake-proof, water, oil and anti-dust, satisfy UL/CSA/CE demands (American and Europe standards)

 PT (hãng OMRON Nhật Bản): là màn hình điều khiển

 PT (OMRON Japan): control screen

Trang 8

8

 Nhập dữ liệu và điều khiển bằng nhiều giao diện công nghiệp :

 Entry data and control by many industrial interface:

- Màn hình NT11S

- NT11S screen

- Bàn phím PC

- PC keyboard

18-2 Phần mềm định lượng và điều khiển (Quantiative and cotrolling software)

- Bao gồm các phần mềm điều khiển chuyên dụng cho quá trình định lượng trộn cũng như quá trình hiệu chỉnh /Calib cân, cấu hình thiết bị có mã khoá bảo vệ an toàn

- PLC receive signal and reponse from DI modul, adjust and provide controlling signal through xö lý DO modules for electronic dynamic in order to auto whole quantiative, mixing and admixture progress:

 Mô phỏng quá trình cân - trộn, trạng thái các van đóng /mở, trạng tái làm việc các động cơ điện, hiển thị các số liệu cân, nhiệt độ, các thông báo hướng dẫn trên màn hình PC

 Copy weigh and mixing progress, state of close/open valve Operation state of electronic engine, display weigh data, temperature, introduction on PC screen

 Xử lý tín hiệu từ đầu đo cân và tính toán ra khối lượng tức thời của các cân

 Adjust first signal from weigh and count immediate quantitive of weighs

 Tự động " zero" bì cân tránh sai số bám dính của vật liệu

 Auto “zero” to avoid sticking of aggregate

 Điều khiển 06 thành phần định lượng có tự động bù khối lượng dòng liệu trễ

 Control 06 auto quantiative parts to cover lack materials

 Đặt trước không hạn chế số lượng mác bêtông nhựa nóng

 No limit amount of asphalt marks

 Tự động kiểm soát số mẻ theo từng mác bêtông nhựa nóng cho trước

 Auto control amount of batchings according to precious marks

 Tuỳ ý đặt thời gian trộn, tuỳ ý đặt tời gian xả bê tông nhựa nóng

 According to mixing time, install time to pour out thermoasphalt batching

 Tự động điều khiển chu trình nạp - hồi - cân phụ gia tuần hoàn khép kín

 Auto control admixture supply – delay- weigh progress in cycle

Trang 9

9

 Điều khiển cấp các thành phần cốt liệu đầu vào thông qua 04 núm điều chỉnh tần số của 04 bộ biến tần (Inveter).Điều khiển năng suất chung của cốt liệu thông qua núm điều chỉnh đồng thời 04 bộ điều tốc, nhưng không làm thay đổi tỷ lệ thành phần cốt liệu định sẵn

 Control entry aggregate ingredents through 04 knobs to adjust frequency of

04 inveters Control general power of aggregate through adjusting knobs with 4 speed regulators, but don’t change predetermined ingredents rate

 Tự động điều khiển quá trình định lương - trộn bao gồm: Các van đóng mở cửa nạp cốt liệu, phụ gia, nhựa, xả / đóng cân, trộn khô- trộn ướt và xả trộn

 Auto control quantiative – mixing progress including: close/open aggregate supply mixing valve including: close/open valve to load aggregate, admixture, asphalt, pour, weigh, dry-wet mixing and pour mixing

 Có khả năng làm việc 3 chế độ - có khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa các chế độ Tự động/ Tay và ngược lại trong mỗi chu kỳ định lượng- trộn của từng mẻ trộn vào thời điểm bất kỳ theo ý muốn:

 Have ability to work with 3 systems – change flexibly between systems Auto/ Handmade, or handmade/auto in each quantiative cycle- mixing each bach in anytime yoy want:

+ Tự động hoàn toàn / Có chế độ tự động kiểm tra cơ cấu chấp hành và hệ thống điều khiển trước khi chạy có tải

+ Auto totally check operating structure and controlling system before of having load

+Tự động cân các thành phần - Trộn tự động/ hoặc cân tay - trộn tự động/ tay (tuỳ chọn)

+Automically weight ingredents – auto mixing/handmade weigh or auto mixing/hand (option)

+ Điều khiển bằng tay độc lập với sự trợ giúp của màn hiển thị cân, đảm bảo trong trường hợp hệ thống chính có sự cố, vẫn có thể định lượng chính xác các thành phần và duy trì hoạt động sản xuất của trạm

+ Control by hand is independent of help of weigh screen, ensures when something wrong happens, it still can quantify exactly ingredents and continue operating

18-3 Phần quản lý số liệu (Data management)

Trang 10

 Máy in Laser khổ A4: In các thông số kỹ thuật từng mẻ hoặc từng xe thảm

 Laser printer size A4: to print technical parameter each batching

 Ổn lưu UPS (Ngoại )

 Voltare regulator UPS (Imported)

18-3-2 Phần mềm (Software)

 Chạy trên hệ điều hành của hãng MICROSOFT có tính thời gian thực cao, an toàn thiết bị, bảo mật dữ liệu Giao diện đồ hoạ sinh động 256 mầu, mô phỏng công nghệ sản xuất và trạng thái cơ cấu chấp hành, hỗ trợ tối đa người sử dụng

 Operating system MICROSOFT count the real time, safe equipment, data security Active graphical interface 256 colors, copy procuding technology and regulation mood, help user best

 Chương trình phần mềm có khả năng quản lý lưu trữ ,in ấn theo biểu mẫu các thông tin tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý:

 Software programme has ability to store, print follow information form and make management easier:

- Thu thập theo dõi các số liệu từ các môđun cân và mô đun quản lý trạng thái động cơ, các van , hiển thị

- Collect data from weigh module and engine management modul, valves , display

- In phiếu xuất hàng cho từng xe chở sản phẩm, hoặc in liên tục các thông số (thành phần cốt liệu,phụ gia, nhựa, nhiệt độ .) và trạng thái tức thời toàn trạm trên màn hình

- Print ticket for procduct trucks or print series parameter (aggregate ingredents, admixture, asphalt, temperature ) and immediate mood in whole screen

- Tra cứu nhanh các tổ hợp mác - công thức thành phần liên quan cho từng mẻ trộn, In số liệu thống kê sản lượng theo thời gian yêu cầu

- Look up mark combination – concerned components of each batching Print numbers of required products

+ Xử lý, lưu trữ thống kê khách hàng Thống kê lượng vật liệu tiêu thụ, thống

kê mác bê tông, thống kê sản lượng từng giai đoạn linh hoạt (từ ngày X đến ngàyY, theo tháng, theo năm)

+ Check, store customer stastics Total up used materials, asphalt mark, productivity in each period (From X to Y day, month, year)

Trang 11

11

- Tủ điều khiển tự động đầu đốt khống chế nhiệt độ rang sấy cốt liệu theo ý muốn

- Auto controlling burner cabinet to dry aggregate

- Tủ điện công nghiệp: Điện động lực với hệ thống tự động bảo vệ cho mỗi động cơ gồm: atômát, công tắc tơ, rơ le nhiệt, đồng hồ ampekế

- Industrial electronic cabinet: Dynamic electricity with auto security system for each engine

- Máy điều hòa 12000BTU

- Air conditioner 12000BTU

B NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM (OPERATING PRINCIPLES OF PLANT):

Cấp liệu đầu vào bằng máy xúc lật qua các phễu với thành phần phối liệu phù hợp Các cửa cấp cốt liệu được định lượng bước 1 sẽ rải đều đặn phối liệu xuống băng tải ngang và chạy vào băng gầu nguội để cấp tiếp vào tang sấy Việc cấp liệu nguội qua các băng tải ngắn dưới đáy phễu được điều khiển thay đổi từ ca bin đảm bảo đủ cốt liệu ở phễu đá nóng

Supply materials by excavator with hoppers Quantified aggregate doors will distribute materials down cross conveyer and run to cold conveyer and continue to dry area Supply cold materials through short conveyer in the bottom of hopper is controlled to ensure enough aggregate in hot stone hopper

Tang sấy có các cánh nâng, đổ cốt liệu chảy đều theo độ dốc 40 Được hệ thống gia nhiệt bằng đầu đốt đốt bằng dầu FO, hiệu suất hoá nhiệt cao Cốt liệu có độ ẩm tối

đa (để đảm bảo năng suất trạm) khi qua tang sấy sẽ hoàn toàn khô và được nâng lên nhiệt độ 18002200C Từ tang sấy cốt liệu chảy vào băng gầu nóng để đưa lên máy sàng tuyển kích thước theo thành phần lọt mắt sàng 06; 612.5; 12.519; 1925 mm Kích thước lớn hơn bị loại và thải ra ngoài Bụi sẽ được giữ lại qua bộ lọc khô và lọc

ẩm nhiều cấp và ống khói cao 15m

Dry area has guillotine sash/wings, pour aggregate follow 4 0 Thermo addition system with oil burner FO, high power When wet aggregate go through this area, they will be dried totally and their temperature will increase 180 0 C  220 0 C From dry area, aggregate go to thermo conveyer to continue going to vibocricle with ingredents drop out 0  6; 6  12.5; 12.5  19; 19  25 mm Bigger size will be out Dust will stay and store in multi-layer dry and wet filter and chimney 15m

Phụ gia bao giờ cũng được cấp nguội, từ kho bảo quản, đảm bảo khô, không bị lẫn tạp chất, theo băng gầu phụ gia chảy vào phễu chứa, vít tải cân khi trạm hoạt động

Admixuture supply always be cold from preservation store, dry preservation, purity follow conveyer pour into hopper store, weigh conveyer srew

Cốt liệu nóng phân loại qua sàng xuống phễu chứa dưới sàng, qua hệ thống cân điện tử hiện số, tự động điều chỉnh theo phương pháp cân cộng dồn

Trang 12

12

Thermo aggregate are classified into hopper, throuh electronic weigh system, auto adjust folow cummulative weigh method

Trên phễu nóng có thiết bị giám sát mức vật liệu giúp cho ca bin điều khiển cấp

đủ vật liệu nguội tương ứng

Have a supervising equipment up thermo hoppers to help cabin provide enough cold materials

Nhựa nóng, phụ gia và cốt liệu nóng sau khi cân chính xác các thành phần sẽ tự động xả xuống thùng trộn (Thời gian trộn khô từ 2  5/ tiếp theo xả nhựa nóng)

Thermoasphalt, admixture and aggregate after weighing accurately, ingredents will auto pour into mixing tank (Dry mixing time from 2 to 5 follow thermoasphalt pouring)

Sau thời gian trộn (có thể điều chỉnh được từ 35 giây  60 giây) thảm bê tông nhựa nóng được xả xuống xe ôtô bằng xi lanh khí mở đáy thùng trộn

After mixng time (can adjust from 35s  60s) After mixing time (can adjust) batching drop into trucks through air cylinder in bottom of mixing tank

Chu kỳ trộn lặp lại, liên tục, tự động thông qua hệ điều khiển trung tâm từ cabin

Cycle again and continue, through automically controlling center system from cabin

Trạm trang bị hệ thống nấu nhựa gián tiếp được áp dụng theo phương pháp nấu gián tiếp, đảm bảo cung cấp đủ nhựa nóng từ (140o  160o) Đường ống và bơm nhựa được sấy nóng tích cực bằng dầu truyền nhiệt đảm bảo hệ thống làm việc liên tục

Plant is install indirectly poured asphalt system to ensure supply enough thermoasphalt from (140 o to 160 o ) Asphalt pipes and pumps are dried by thermol addition oil and help the system always operate

Trung tâm điều khiển (cabin) quá trình công nghệ sản xuất thảm thông qua các khí cụ điện, bằng hệ thống điều khiển tự động PLC + NT11s + PC Nhiệt độ cốt liệu (sau tang sấy), nhiệt độ nhựa, nhiệt độ thảm và tất cả quá trình hoạt động của trạm đều được mô phỏng sinh động trên màn hình Trường hợp PC có sự cố thì hệ thống PLC + NT11s vẫn điều khiển trạm bê tông nhựa nóng hoạt động bình thường ở chế độ tự động bảo đảm chất lượng thảm Nhờ vậy bảo đảm quá trình công nghệ sản xuất bê tông nhựa nóng luôn đạt yêu cầu chất lượng và hiệu quả kinh tế cao 13 thông số liên quan

sẽ được giám sát tức thời trên màn hình và ghi lại trên giấy qua máy in

Controlling center (cabin) producing technology progress through electronic equiqments, auto controlling system PLC + NT11s + PC Aggregate degree (after drying), asphalt degree, batching degree and all operating progress of plant are active copied on screen When something is wrong in PC, PLC + NT11s system still controll asphalt plant normally and automically and ensure the quality of products 13

Trang 13

Manage operating routine of electronic engine of whole plant through amperemeter, light, aptomat, switch in dynamic electronic board and operating map of plant on controlling check All activities of electronic, auto equipments are set in large cabin, out of heat, air conditional, vibration proof and morden

III/ QUY TRÌNH VẬN HÀNH (OPERATING PROGRESS):

A CÁC ĐIỀU KIỆN CẦN THIẾT TRƯỚC KHI VẬN HÀNH TRẠM

(NESESSARY CONDITION BEFORE OPERATING):

- 01 trạm phó thông thạo về điện, cơ khí để điều khiển ca bin trung tâm

- 01 vice leader: Knowledge of electronics, mechanics, control center cabin

- 01 thợ điện, bảo dưỡng sửa chữa điện

- 01 electrician, repair electronic equipment

- 01 thợ sử dụng đầu đốt tang sấy và đầu đốt nồi gia nhiệt dầu

- 01 worker operate dry burner and Oil thermol addition kettle

- 01 thợ cơ khí bảo dưỡng cơ khí

Trang 14

14

- aggregate: sand, superfcial rock, rock 1, rock 2

- Nhựa

- Asphalt

- Nhiên liệu dầu FO, dầu đảm bảo sạch, không lẫn tạp chất

- Oil FO, oil clean to ensure no impurities

- Điện nguồn bảo đảm phải đủ điệp áp 380V  5% và 50 Hz +3-2

- Electronic power 380V  5% vµ 50 Hz +3 -2

3 Chuẩn bị vận hành (Prepare operating):

- Kiểm điểm số người và giao nhiệm vụ cụ thể, hệ thống thông tin liên lạc

- Count peoples and have detailed task, contact system

- Kiểm tra lại toàn bộ trạm phần cơ khí, điện, điện tử và thiết bị khác

- Check all mechanic, electronic and other parts

- Chạy không tải ít nhất 10 phút toàn trạm, đặc biệt hệ thống điện tử vi tính tự động điều khiển

- Run without load in at least 10 mins whole plant, especially auto computer system

- Kiểm tra phương tiện vận chuyển

- Check transport equipment

- Kiểm tra PCCC - thiết bị an toàn khác

- Check PCCC – other safe equipment

- Trang bị bảo hộ lao động đầy đủ: mũ cứng, kính bảo hộ, giầy, găng tay, quần

áo bảo hộ

- Provide all labour protection

B QUI TRÌNH VẬN HÀNH (OPERATING PROGRESS):

1 Đóng điện nguồn kiểm tra điện áp, tần số, chạy máy nén khí

1 Close voltage generator, check voltage, frequency,air compressor

2 Khởi động máy nén khí, kiểm tra hệ thống điện tử, vi tính và thao tác cùng với hệ thống chấp hành (xi lanh khí, van điện khí, công tắc hành trình )

2 Start air compressor, check digital system, computer

3 Khởi động nồi gia nhiệt

3 Start oli thermo additional kettle

4 Nấu nhựa: Nấu nhựa trước khi sản xuất thảm ít nhất là 4 giờ Nhiệt độ nhựa phải đồng đều không quá 1600C (ở thùng chứa nhựa tinh) Bơm cấp nhựa tuần hoàn trong hệ thống để chuẩn bị trộn thảm

4 Asphalt pouring: Pour before produce at least 4 hours Temperature is not extend 160 0 C Asphalt – supply pumping cycle is to prepare to mix in system

Trang 15

15

5 Kiểm tra dầu FO trong nồi chứa đủ dùng trong ca, dầu phải sạch không lẫn tạp chất nhiệt độ dầu đạt 500C Van chỉnh áp xuất mở hết Dầu được bơm tuần hoàn ổn định, điều chỉnh van đảm bảo áp suất 0,5kg để luôn đủ dầu cấp cho bơm đầu đốt tang sấy

5 Checking oil fuel FO in kettle, oil must be pured and temperature is 50 0 C Damper open Pumped Oil is stable, adjust damper to ensure pressure 0,5kg enough

to pump oil in dry area

Lưu ý: Nếu dầu không đạt chất lượng, lẫn tạp chất sẽ gây hỏng đầu đốt

Note: If oil is not good enough it will be harm for burner

6 Khởi động bơm nước dập bụi

6 Start water pump against dust

7 Khởi động thùng trộn

7 Start mixing tank

8 Khởi động sàng rung

8 Start bull shaker

9 Khởi động băng gầu nóng

9 Start hot bucket conveyer

10 Khởi động tang sấy

10 Start dry area

11 Khởi động băng tải cao su nghiêng

11 Start inlcined rubber conveyer

12 Khởi động băng tải cao su ngang

12 Start cross rubber conveyer

13 Khởi động quạt hút

13 Start dust-exhausting fan

14 Khởi động bơm nước hệ thống lọc

14 Start filter system pump

15 Khởi động băng gầu phụ gia

15 Start admixture bucket cobveyer

16 Khởi động đầu đốt tang sấy (Chỉ khởi động khi chắc chắn bơm dầu cấp FO

đã hoạt động)

16 Start dry area burner (only when FO oil pump operated)

17 Khởi động các băng tải cấp liệu ngắn

17 Start short material supply conveyer

18 Khởi động vít tải cấp phụ gia 1

18 Admixture -supply conveyer screw1

Ngày đăng: 13/06/2015, 00:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỈ DẪN BÔI TRƠN (LUBRICATING INTRODUCTION) - Đặc tính kỹ thuật của trạm trộn bê tông nhựa nóng cơ động
BẢNG CHỈ DẪN BÔI TRƠN (LUBRICATING INTRODUCTION) (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w