Số thí sinh và số giải cá nhân MTCT không được thống kê vào bảng trên... Số thí sinh và số giải cá nhân MTCT không được thống kê vào bảng trên... Số thí sinh và số giải cá nhân MTCT khô
Trang 1Kết quả thi HSG tỉnh năm học 2010-2011
Thứ năm, ngày 07/04/2011 22:43
Sở Giáo dục - Đào tạo thông báo kết quả thi học sinh giỏi tỉnh năm học 2010-2011 cụ thể
như sau:
Kết quả toàn đoàn khối THPT:
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Năm học 2010 - 2011
TT Trường THPT Số
đội
Số HS
Số giải cá nhân Toàn đoàn
Nhất Nhì Ba KK Cộng Điểm Xếp thứ Giải
Trang 232 Nguyễn Đức Thuận 10 37 0 3 6 11 20 208 32
Khối trường ngoài công
lập:
Ghi chú: Xếp hạng đội MTCT được tính vào kết quả toàn đoàn Số thí sinh và số giải
cá nhân MTCT không được thống kê vào bảng trên.
Nam Định, ngày 07 tháng 4 năm 2011
(Đã ký)
Nguyễn Văn Tuấn
Kết quả toàn đoàn khối GDTX:
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Năm học 2010 - 2011
TT Trường THPT Số
đội
Số HS
Số giải cá nhân (kể cả đội 2) Toàn đoàn
Nhất Nhì Ba KK Cộng Điểm Xếp thứ Giải
Trang 37 Nghĩa Tân 5 12 0 1 4 1 6 46 7 Ba
Ghi chú: Xếp hạng đội MTCT được tính vào kết quả toàn đoàn Số thí sinh và số giải
cá nhân MTCT không được thống kê vào bảng trên.
Nam Định, ngày 07 tháng 4 năm 2011
(Đã ký)
Nguyễn Văn Tuấn
Kết quả toàn đoàn khối THCS:
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO
TẠO
NAM ĐỊNH
BẢNG KẾT QUẢ TOÀN ĐOÀN HSG KHỐI THCS
Năm học 2010 - 2011
TT Đơn vị Số đội Số HS
Số giải cá nhân Toàn đoàn
Nhất Nhì Ba KK Cộng Điểm Xếp thứ Giải
Trang 48 Nghĩa Hưng 10 102 0 7 20 19 46 44 8 Ba
Ghi chú: Xếp hạng đội MTCT được tính vào kết quả toàn đoàn Số thí sinh và
số giải cá nhân MTCT không được thống kê vào bảng trên.
Nam Định, ngày 07 tháng 4 năm 2011
(Đã ký)
Nguyễn Văn Tuấn
Kết quả toàn đoàn khối Tiểu học:
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO
TẠONAM ĐỊNH
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TOÀN ĐOÀN
KỲ THI CHỌN HSG BẬC TIỂU HỌC TỈNH NAM ĐỊNH - NĂM HỌC 2010-2011
Đơn vị
Số HS dự thi Kết quả đội 1
Điểm toàn đoàn
Giải toàn đoàn
Tổng số giải cá nhân (cả đội 2) Đội 1 Đội 2 Tổng số B quân Nhất Nhì Ba KK Cộng Nhất Nhì
TP Nam Định 100 50 150 14.27 5 53 23 12 93 15.46 Nhất 5 63
Nam Trực 100 20 120 14.08 13 29 34 11 87 15.17 Nhất 13 30
Ý Yên 100 20 120 14.01 6 41 29 13 89 15.1 Nhất 6 46
Xuân Trường 100 20 120 13.88 3 44 25 18 90 14.94 Nhì 4 50
Trực Ninh 100 20 120 13.78 7 38 20 17 82 14.78 Nhì 7 39
Nghĩa Hưng 100 20 120 13.58 4 37 23 17 81 14.53 Nhì 4 45
Giao Thủy 100 20 120 13.38 1 33 30 15 79 14.27 Nhì 1 34
Vụ Bản 100 0 100 13.35 9 23 25 16 73 14.21 Nhì 9 23
Mỹ Lộc 50 0 50 13.09 2 14 8 10 34 13.85 Ba 2 14
Hải Hậu 100 0 100 12.94 0 26 24 23 73 13.69 Ba 0 26
Nam Định, ngày 28 tháng 3 năm 2011
GIÁM ĐỐC
(Đã
ký)
Trang 5Nguyễn Văn Tuấn