1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề và đáp án môn toán tuyển sinh lớp 10 Hà Tĩnh năm 2015 - 2016

6 9,1K 62
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đội xe nhận vận chuyển 72 tấn hàng nhưng khi sắp khởi hành thì có 3 xe bị hỏng, do đó mỗi xe phải chở nhiều hơn 2 tấn so với dự định.. Cho tam giác nhọn ABC, đường tròn đường kính BC

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 01

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Rút gọn các biểu thức:

P 

1

x Q

x x với x0, x1.

Câu 2 Cho phương trình bậc hai x2  2(m1)x m 2 m 1 0 (m là tham số)

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa1, 2

mãn 2 2

xxx x

Câu 3 Một đội xe nhận vận chuyển 72 tấn hàng nhưng khi sắp khởi hành thì có 3 xe bị

hỏng, do đó mỗi xe phải chở nhiều hơn 2 tấn so với dự định Hỏi lúc đầu đội xe

có bao nhiêu chiếc, biết khối lượng hàng mà mỗi xe phải chở là như nhau

Câu 4 Cho tam giác nhọn ABC, đường tròn đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần

lượt tại M, N Gọi H là giao điểm của BN và CM.

a Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp được trong một đường tròn.

b Gọi K là giao điểm của đường thẳng BC với đường thẳng AH

Chứng minh: tam giác BHK đồng dạng với ACK

c Chứng minh: KMKNBC Dấu “=” xảy ra khi nào?

Câu 5 Cho các số thực a b c, , thoả mãn a2 b2 c2 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: F ab bc  2ca

− HẾT −

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh Số báo danh

Trang 2

a

2 3 2 3

2

x Q

x x với x0, x4.

Câu 2 Cho phương trình bậc hai x2  2(m1)x m 2 m 1 0 (m là tham số)

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa1, 2

mãn 2 2

xxx x

Câu 3 Một đội xe nhận vận chuyển 60 tấn hàng nhưng khi sắp khởi hành thì có 2 xe bị

hỏng, do đó mỗi xe phải chở nhiều hơn 1 tấn so với dự định Hỏi lúc đầu đội xe

có bao nhiêu chiếc, biết khối lượng hàng mà mỗi xe phải chở là như nhau

Câu 4 Cho tam giác nhọn ABC, đường tròn đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần

lượt tại D, E Gọi H là giao điểm của BE và CD.

a Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp được trong một đường tròn.

b Gọi K là giao điểm của đường thẳng BC với đường thẳng AH

Chứng minh: tam giác BHK đồng dạng với ACK

c Chứng minh: KD KE BC  Dấu “=” xảy ra khi nào?

Câu 5 Cho các số thực x y z, , thoả mãn x2  y2 z2 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Fxy2yz zx

− HẾT −

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh Số báo danh

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015 – 2016

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Mã đề 01

Chú ý :- Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.

- Điểm toàn bài không qui tròn.

- Hội đồng chấm có thể thống nhất để chia các ý có điểm 0.75 và 0.5 thành các ý 0.25 điểm (nếu thấy cần thiết).

Câu

1a

5 2 5 2 ( 5 2)( 5 2)

P

2 5

2 5

5 4 

Câu

1b

Q

 2 xx 1 x . 1

x2 1

Câu 2

2  2( 1)  2   1 0

x m x m m (1)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi

  m  mm   m (*)

Theo hệ thức Vi-ét ta có : 1 2 2

1 2

2( 1)

x x m

x x m m (2)

Ta có x12 x22 3x x1 2 1 (x1x2)2 5x x1 2  1 0 (3)

Thay (2) vào (3) ta có 4(m1)2  5(m2 m1) 1 0   m2  3m0

 

   

m 0 m(m 3) 0

m 3 Đối chiếu điều kiện (*) ta được : m = 3

Câu 3

Gọi số xe lúc đầu của đội là x (chiếc) (x N, x > 3) (1)

Số xe tham gia vận chuyển hàng là x – 3 (chiếc)

Lúc đầu mỗi xe dự kiến chở : 72x (tấn)

Thực tế mỗi xe phải chở : x  (tấn)723

Ta có phương trình : x72 3 72x  2 x2  3x 108 0 (2)

Giải phương trình (2) ta được hai nghiệm x = 12 ; x = - 9

Đối chiếu với điều kiện ta được x = 12, vậy đội xe lúc đầu có 12 chiếc

Trang 4

Câu 4b

Xét BHK và ACK có: BKH AKC900 (1)

 

HBK CAK (cùng phụ ACB ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra BHK đồng dạng với ACK

Câu 4c

c) Tứ giác BKHM nội tiếp (vì BMH BKH 1800)  HKM HBM (3)

Tứ giác ABKN nội tiếp (vì AKB ANB 900)  AKN ABNHBM (4)

Từ (3) và (4) suy ra KA là tia phân giác của MKN, lại có AKBC nên

 

MKB NKC (5)

Gọi O là tâm đường tròn đường kính BC; lấy điểm P đối xứng với điểm M qua BC

Theo tính chất đối xứng ta có: KM = KP, OP = OM và MKB PKB (6) 

Từ (5) và (6)  P( )O và  

PKB NKC mà B, K, C thẳng hàng nên P, K, N thẳng hàng

Suy ra KMKNKP KN PN BC (quan hệ giữa đường kính và dây cung) Dấu “=” xẩy ra khi PN là đường kính của (O)  K trùng với O

 ABC cân tại A

Câu 5

Ta có (a b c  )2 0;(a c )2 0

 a cb

ac

1

F 

Có ‘‘=’’ khi

  

 

a c b

a c

a b c

Vậy giá trị nhỏ nhất của F là – 1

HẾT

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2015 – 2016 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Mã đề 02

Chú ý :- Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương ứng.

- Điểm toàn bài không qui tròn.

- Hội đồng chấm có thể thống nhất để chia các ý có điểm 0.75 và 0.5 thành các ý 0.25 điểm (nếu thấy cần thiết).

Câu

1a

1.5 đ

4

4

Câu

1b

1.0 đ

 2 xx 2. 1x

Câu 2

1.5 đ

2  2( 1)  2   1 0

x m x m m (1)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi

' (m 1) (m m 1) 0 m 0

         (*)

0.50

Theo hệ thức Vi-ét ta có :

2

1 2

2( 1)

x x m

x x m m

 (2) 0.25

xxx x   xxx x   (3) 0.25 Thay (2) vào (3) ta có 4(m1)2  6(m2 m1) 2 0   2m2  2m0

 

   

m 0 m(m 1) 0

m 1

0.25

Câu 3

1.0 đ

Gọi số xe lúc đầu của đội là x (chiếc) (x N, x > 2) (1)

Số xe tham gia vận chuyển hàng là x – 2 (chiếc) 0.25 Lúc đầu mỗi xe dự kiến chở : 60

x (tấn)

Thực tế mỗi xe phải chở : 60

2

x  (tấn)

0.25

Ta có phương trình : 60 60 2

Giải phương trình (2) ta được hai nghiệm x = 12 ; x = - 10

Đối chiếu với điều kiện ta được x = 12, vậy đội xe lúc đầu có 12 chiếc 0.5

Trang 6

Câu 4b

1.5 đ Xét BHK và ACK có: BKH AKC900 (1) 0.50

 

HBK CAK (cùng phụ ACB ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra BHK đồng dạng với ACK 0.50

Câu 4c

1.0 đ

c) Tứ giác BKHD nội tiếp (vì BDH BKH  1800)  HKD HBD (3)  

Tứ giác ABKE nội tiếp (vì AKB AEB 900)  AKEABE HBD (4) 

Từ (3) và (4) suy ra KA là tia phân giác của DKE , lại có AKBC nên

 

DKB EKC (5)

0.25

Gọi O là tâm đường tròn đường kính BC ; lấy điểm P đối xứng với điểm D

qua BC

Theo tính chất đối xứng ta có: KD = KP, OP = OD và DKB PKB (6) 

Từ (5) và (6)  P( )O và PKB EKC mà B, K, C thẳng hàng nên P, K, E 

thẳng hàng

0.50

Suy ra KD KE KP KE PE BC     (quan hệ giữa đường kính và dây

cung) Dấu “=” xẩy ra khi PE là đường kính của đường tròn (O) K trùng

với O  ABC cân tại A

0.25

Câu 5

1.0 đ

Ta có (x y z  )2 0;(y z )2 0

 y zx

1

Có ‘‘=’’ khi

  

 

y z x

y z

x y z

0.25

HẾT

Ngày đăng: 12/06/2015, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w