1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN

116 848 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 5,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN TRÚC- Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầucủa người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ởmột mức c

Trang 1

MỤC LỤC

TRANG

PHẦN I KIẾN TRÚC 4

I GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 4

II KỸ THUẬT HẠ TẦNG ĐÔ THỊ 4

PHẦN II KẾT CẤU 4

I LỰA CHỌN VẬT LIỆU 4

II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỘT, DẦM SÀN 5

1 Kích thước sàn 5

2 Kích thước dầm 5

3 Kích thước cột 6

III THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 7

1 Số liệu tính toán 7

2 Tính toán cốt thép 16

3 Bố trí cốt thép 17

4 Kiểm tra độ võng của sàn 17

IV TÍNH TOÁN THÉP DẦM 23

1 Tính cốt thép dọc 23

V TÍNH CỐT THÉP CỘT 36

1 Vật liệu 36

2 Tính toán 36

3 Tính toán cốt đai 44

VI TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG 44

PHẦN III MÓNG CỌC ĐÓNG ÉP 49

I SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH 49

II THU THẬP VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU 49

1 Đánh giá kết quả địa chất 50

2 Số liệu về tải trọng 54

3 Đề xuất phương án móng cọc đài thấp 55

III LỰA CHỌN VẬT LIỆU 57

1 Đài cọc 57

2 Cọc đúc sẵn 57

3 Chọn độ sâu đáy đài 57

IV CHỌN ĐẶC TRƯNG CỦA MÓNG CỌC 57

1 Tính toán sức chịu tải của cọc 57

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 2

2 Xác định tải trọng tác dụng lên cọc 63

3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 63

4 Tính toán cốt thép làm móc cẩu 66

5 Kiểm tra chọc thủng của cột đối với đài 67

6 Kiểm tra chọc thủng cọc xuyên thủng đài 68

7 Kiểm tra điều kiện hàng cọc chọc thủng 69

8 Kiểm tra lún 70

9 Tính toán cốt thép đài cọc 74

PHẦN IV THI CÔNG 75

CHƯƠNG I KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH I VỊ TRÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 76

II ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 76

III NỀN MÓNG 76

IV ĐIỀU KIỆN THI CÔNG 76

1 Tình hình cung ứng vật liệu 76

2 Máy móc và các thiết bị thi công 77

3 Nguồn nhân công xây dựng 77

4 Nguồn nước thi công 77

5 Nguồn điện thi công 78

6 Giao thông tới công trình 78

7 Thiết bị an toàn 78

8 Nhận xét 78

V CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ 78

1 Các văn bản pháp lý 78

2 Tiêu chuẩn kỹ thuật 78

CHƯƠNG II THI CÔNG ĐÓNG CỌC 79

I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM 79

II CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÓNG CỌC 79

III TÍNH SỐ LƯỢNG CỌC 79

IV THI CÔNG CỌC 79

1 Các thông số về cọc 79

2 Chọn máy đóng cọc 81

3 Nghiệm thu thi công cọc 84

4 Một số trở ngại và cách khắc phục khi thi công cọc 84

CHƯƠNG III THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 84

I ĐÓNG CỪ LARSEN 85

II ĐÀO ĐẤT 85

Trang 3

1 Quy trình thi công 85

2 Tính toán khối lượng đào 85

3 Chọn máy đào 88

III THI CÔNG PHẦN MÓNG 90

1 Thi công đài móng 90

1.1 Ván khuôn thành móng 90

1.2 Ván khuôn cổ móng và gông 92

2 Biện pháp và tổ chức thi công móng 93

CHƯƠNG IV THI CÔNG PHẦN THÂN 95

I SÀN 95

1 Kích thước khối lượng 95

2 Tính toán cốt pha 95

II DẦM 100

1 Thiết kế ván khuôn dầm chính 101

2 Thiết kế ván khuôn dầm phụ 104

III CỘT 107

1 Kích thước khối lượng 107

2 Cấu tạo cốt thép 107

3 Tính toán ván khuôn 107

4 Vận chuyển đổ bê tông 109

CHƯƠNG V LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG 109

I ĐÓNG CỌC CHO CÔNG TRÌNH 109

1 Tính máy đóng cọc 109

2 Tính số nhân công cho trình 109

II ĐÓNG CỪ LARSEN 109

1 Tính máy đóng cừ 110

2 Tính số nhân công cho công trình 110

III ĐÀO ĐẤT 110

1 Tính máy đào đất 110

2 Tính số nhân công 110

Tài liệu tham khảo 112

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 4

PHẦN I KIẾN TRÚC

- Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầucủa người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ởmột mức cao hơn, tiện nghi hơn

- Vì vậy, Trung tâm thương mại và dân cư Hưng Điền ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ởcủa người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc củamột đất nước đang trên đà phát triển

- Dự án Hưng Điền Newtown nằm ở phía Tây — Nam TP Hồ Chí Minh, thuộc quận

8 và huyện Bình Chánh, cách trung tâm Thành Phố 14km, cách quốc lộ 1A: 500m

- Về đường bộ: 10 phút đển để đến trung tâm thương mại quận 5, 5 phút để đến khu

đô thị mới qua đại lộ Nguyễn Văn Linh 3 phút để đến quốc lộ 1A cửa ngỏ đi đến các tỉnhĐồng bằng Sông Cửu Long

- Về đường thuỷ: Có thể đi đến Vũng Tàu trong 35 phút, tham quan vùng sinh tháiCần giờ trong 20 phút, 10 phút đi đến bến Bạch Đằng trên sông Sài Gòn

PHẦN II KẾT CẤU

- Bê tông sử dụng cho kết cấu bên trên và cọc dùng B25 (M350) với các chỉ tiêu nhưsau:

Khối lượng riêng:  = 25kN/m3

Cường độ tính toán: Rb = 14,5MPa

Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1,05MPa

Mô đun đàn hồi: Eb = 30 x 103MPa

- Cốt thép gân  ≥10 dùng cho kết cấu bên trên và cọc dùng loại AIII với các chỉtiêu:

Cường độ chịu nén tính toán: Rs’ = 365MPa

Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc= 365MPa

Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 285MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 20x10-4MPa

- Cốt thép trơn  <10 dùng loại AI với các chỉ tiêu:

Cường độ chịu nén tính toán: Rs = 225MPa

Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc = 225MPa

Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 175MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 21x10-4MPa

Trang 5

Vữa xi măng - cát, gạch xây tường:  = 18kN/m3.

Gạch lát nền Ceramic:  = 20kN/m3

- Trọng lượng riêng của vật liệu và hệ số vượt tải:

Vật liệu Đơn vị tính Trọng lượng riêng Hệ số vượt tải

1 Kích thước sàn

- Quan niệm tính: xem sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng nằm ngang Sàn không

bị rung động, không dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang

- Chiều dày bản sàn có thể xác định theo sơ bộ theo công thức sau :h b D.L 1 hmin

m

Với D = 0,8 – 1,4, phụ thuộc vào tải trọng, chọn D =1

m = 45, đối với loại bản dầm

Trang 6

Vậy chọn kích thước dầm theo bảng dưới đây.

qi: tải trọng phân bố trên 1m2 sàn thứ i từ 0,8-1,4 T/m2

Si : diện tích truyền tải xuống tầng thứ i

Si = (5,76+3,86)/2*(6,8+7,1)/2 = 33,43 m2

Sơ bộ chọn q = 1400 daN/m2

Trang 8

STT Tên sàn Tên tải

Chiều dày (m)

Trọng lượng riêng (kG/m3)

hệ số vượt tải

Giá trị tải (kG/m2)

Tổng tĩnh tãi (kG/m2)

4 Tải trọng dầm cầu thang tầnghầm, mái (T/m) 1.44

5 Tải trọng dầm cầu thangtầng khác (T/m) 2.38

Hoạt tải

1 Tải trọng sàn điển hình(T/m2) 0.24

3 Tải trọng dầm cầu thang tầnghầm, máI (T/m) 0.88

4 Tải trọng dầm cầu thangtầng khác (T/m) 1.39

Trang 9

1.4 Tính toán tải trọng gió

 Xác định dạng giao động của công trình

Khai báo cáo đặc trưng của công trình trong chương trình ETABS

- Khối lượng các tầng dùng để tính toán dao động được tổ hợp từ các trường hợp tải trọng và được đặt vào trọng tâm của mỗi tầng

- Tổ hợp khối lượng dùng tính toán:

MASSD = DEAD + 0.5LIVECác dạng dao động của công trình:

Mode Period(T) Frequence (f)

Xét dao động của cụng trình theo phương ox:

từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các mode dao động theo phương ox gồm:

Trang 10

 Thành phần tĩnh của tải trọng của gió

Công thức tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió W ở độ cao Z :

0

W.W k C

- Trong đố :

Trang 11

+  hệ số độ tin cậy của tải trọng gió.

+ Wo :Giá trị tiêu chuẩn áp lực gió tĩnh

* Địa Điểm : Hồ Chí Minh

* Vùng gió : IIA Dạng địa hình:B

(Xem bảng tính toán thành phần gió tĩnh trang dưới)

Bảng tính toán tải trọng gió tĩnh theo phương OX:

(KG/

m2)

H (m)

ht (m)

(T/m2)

W đ (T/m2)

W (T/m2)

Trang 12

Bảng tính toán tải trọng gió tĩnh theo phương OY:

(T/m2)

H (m)

ht

W h (T/m2)

W đ (T/m2)

Trang 13

Mái 0.083 57.7 4.3 1.37 1.2 -0.6 0.8 -0.08 0.11 0.19 19

 Thành phần động của tải trọng gió

Thành phần động theo phương Ox:

* Giá trị tính toán cho tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Ox:

Wp  .ym Trong đó: -m : Khối lượng của phần công trình mà trọng tâm có độ cao Z

- : Hệ số động lực được xác định bằng đồ thị, phụ thuộc vào thông số e và độ giảmloga của dao động

+ Hệ số độ tin cậy  =1.2

+ Hệ số  = 0.010

+ Hệ số  =1.30

- y: dịch chuyển ngang của cụng trình ở độ cao z ứng với dạng dao động riêng thứ nhất

- y: hệ số được xác định bằng cách chia công trình thành r = 12 phần

Trong đó :

k

M : khối lượng phần thứ k của công trình

k

y :dịch chuyển ngang của trọng tâm phần thứ k ứng với dạng dao động riêng thứ nhất

Wpk :thành phần động phân bố đều của tải trọng gió ở phần thứ k của công trình xác địnhtheo công thức: Wpk  W . 

Với các hệ số được xác định:

- Hệ số   0, 486

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 14

Bảng tính tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Ox

Hầm 0.0E+00 0.00E+00 84485 0.310 0.00 0.00E+00 0.00E+00 0.00 0.00 0.0

1 8.0E-04 6.40E-07 150183 0.740 0.00 0.00E+00 9.61E-02 0.00 0.01 0.0

2 2.2E-03

4.84E-06

145758

0.698

0.04

2.30E-145758

0.652

0.05

04

4.78E-6.26E+00

0.0

0 0.03 10.2

4 6.0E-03 3.60E-05 145758 0.633 0.05 7.56E-04 1.15E+01 0.00 0.04 15.6

5 7.4E-03 5.48E-05 145758 0.618 0.05 1.10E-03 1.95E+01 0.00 0.05 19.3

6 8.9E-03 7.92E-05 145758 0.609 0.05 1.52E-03 3.10E+01 0.00 0.05 23.2

7 1.1E-02

1.12E-04

145758

0.600

0.05

03

2.03E-4.74E+01

0.0

0 0.07 27.6

8 1.2E-02 1.54E-04 145758 0.592 0.05 2.63E-03 6.98E+01 0.00 0.08 32.3

9 1.4E-02 2.02E-04 145758 0.583 0.05 3.32E-03 9.92E+01 0.00 0.09 37.0

10 1.6E-02 2.56E-04 145758 0.574 0.05 4.10E-03 1.37E+02 0.00 0.10 41.7

11 1.8E-02 3.17E-04 143791 0.566 0.05 4.96E-03 1.82E+02 0.00 0.11 45.7

12 2.0E-02

3.80E-04

145758

0.560

0.05

03

5.92E-2.38E+02

0.0

0 0.12 50.8

13 2.1E-02 4.45E-04 145758 0.555 0.05 6.96E-03 3.02E+02 0.00 0.13 54.9

14 2.3E-02 5.15E-04 145758 0.550 0.05 8.08E-03 3.78E+02 0.00 0.14 59.1Tần

0.545

0.05

03

9.25E-4.59E+02

0.0

0 0.15 39.1

Trang 15

04 99769

0.000

0.00

02

1.05E-5.91E+02

0.0

0 0.11 61.5Thành phần động theo phương Oy:

* Giá trị tính toán cho tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Oy:

Wp  .ym Trong đó: -m : Khối lượng của phần công trình mà trọng tâm có độ cao Z

-  : Hệ số động lực được xác định bằng đồ thị, phụ thuộc vào thông số e và độ giảm

loga của dao động

+ Hệ số độ tin cậy  1, 2

+ Hệ số   0, 002

+ Hệ số   1, 75

- y: dịch chuyển ngang của cụng trình ở độ cao z ứng với dạng dao động riêng thứ nhất

- y: hệ số được xác định bằng cách chia công trình thành r = 12 phần

Trong đó :

k

M : khối lượng phần thứ k của công trình

k

y :dịch chuyển ngang của trọng tâm phần thứ k ứng với dạng dao động riêng thứ nhất

Wpk :thành phần động phân bố đều của tải trọng gió ở phần thứ k của công trình xác

định theo công thức: Wpk  W . 

Với các hệ số được xác định:

- Hệ số   0, 249

Bảng tính tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Oy:

Story UY(y) UY2(y2) MY (M) z Wpk S(yk.Wk) S(y2 Mk) y Wp (T/

m2) F(T)Hầm 0.0E+00 0.00E+00 0 0.310 0.00 0.00E+00 0.00E+00 -0.01 0.00 0.0

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 16

1 -5.0E-04 2.50E-07 300.8708 0.740 0.00 0.00E+00 7.52E-05 -0.01 0.00 0.0

2 -1.3E-03 1.69E-06 290.5581 0.698 0.02 -2.74E-05 5.66E-04 -0.01 0.00 1.0

3 -2.4E-03 5.76E-06 282.5672 0.671 0.02 -8.22E-05 2.19E-03 -0.01 0.01 1.8Tầng

KT -3.1E-03 9.61E-06 277.445 0.652 0.02 -1.54E-04 4.86E-03 -0.01 0.01 1.4

4 -4.1E-03 1.68E-05 277.4875 0.633 0.02 -2.52E-04 9.52E-03 -0.01 0.01 2.2

5 -5.7E-03 3.25E-05 231.9906 0.618 0.02 -3.87E-04 1.71E-02 -0.01 0.02 2.5

6 -7.5E-03 5.63E-05 231.9906 0.609 0.02 -5.70E-04 3.01E-02 -0.01 0.02 3.3

7 -9.5E-03 9.03E-05 231.9906 0.600 0.02 -8.03E-04 5.10E-02 -0.01 0.03 4.2

8 -1.2E-02 1.32E-04 231.9906 0.592 0.02 -1.09E-03 8.17E-02 -0.01 0.03 5.1

9 -1.4E-02 1.85E-04 228.9969 0.583 0.02 -1.42E-03 1.24E-01 -0.01 0.04 6.0

10 -1.6E-02 2.50E-04 226.2785 0.574 0.02 -1.82E-03 1.81E-01 -0.01 0.04 6.9

11 -1.8E-02 3.17E-04 226.2785 0.566 0.02 -2.26E-03 2.52E-01 -0.01 0.05 7.7

12 -2.0E-02 3.92E-04 226.2785 0.560 0.03 -2.76E-03 3.41E-01 -0.01 0.06 8.6

13 -2.2E-02 4.71E-04 226.3895 0.555 0.03 -3.31E-03 4.48E-01 -0.01 0.06 9.4

14 -2.4E-02 5.52E-04 223.1764 0.550 0.03 -3.90E-03 5.71E-01 -0.01 0.07 10.1Tầng

AM -2.5E-02 6.05E-04 223.0902 0.545 0.03 -4.53E-03 7.06E-01 -0.01 0.07 6.7Kỹ

thuật

máy

-2.6E-02 6.92E-04 218.6912 0.541 0.03 -5.19E-03 8.57E-01 -0.01 0.07 11.0

Mái -2.8E-02 8.01E-04 13.3493 0.000 0.00 -5.19E-03 8.68E-01 -0.01 0.00 0.9

Tổng tải trọng gió tác dụng vào tâm khối lượng

(Fx)

Gió tĩnh (Fy)

Gió động (Fx)

Gió động (Fy)

Tồng (Fx)

Tổng (Fy)

Trang 17

( MII'= 0 nếu là biên khớp, MII' MIInếu là biên ngàm)

Moment theo phương cạnh dài

    : hệ số phụ thuộc sơ đồ liên kết 4 biên và tỷ số l l1/ 2 , xác định bằng cách tra

hệ số Phụ lục của Giáo trình KCBTCT hoặc sổ tay kết cấu, nếu l l1/ 2là số lẻ thì phải nộisuy

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 18

Xác định

2 0 0

1 1 2.

.h

M M

b TT s

s

M

R b h M A

Các cấu kiện nói chung và sàn nói riêng nếu có độ võng quá lớn sẽ ảnh hưởng đến việc

sử dụng kết cấu một cách bình thường: làm mất mỹ quan, làm bong lớp ốp trát, gây tâm

lý hoảng sợ cho người sử dụng Do đó cần phải giới hạn độ võng do tải trọng tiêu chuẩngây ra (tính toán theo trạng thái giới hạn thứ 2)

Chọn ô sàn S2 (có diện tích lớn nhất và tải lớn nhất) để tính toán độ võng có

2

+ Gọi f1 là độ võng theo phương cạnh ngắn, f2 là độ võng theo phương cạnh dài

+ Điều kiện thỏa là f1f2  f là độ võng giới hạn lấy theo Bảng 4 TCVN 5574-2012

Trang 19

H.lượ ng

(m) (m)

( m m )

2 / m) bt (%)

Trang 21

1 4 2 2

2

1

384

1

384

c ng c d

q

B q

tỉ số ứng suất trung bình của thớ bê tông ngoài cùng với ứng suất nén ở thớ bê tông

ngoài cùng tại tiết diện có khe nứt Thường lấy b 0, 9

S: hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn và loại cốt thép

+ Tải trọng tác dụng ngắn hạn

S=1,1 thép gân

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 22

1 51.8

' ' 0

 hệ số đàn hồi của bê tông, đặc trưng cho tính đàn hồi dẻo của bê tông vùng nén, phụthuộc độ ẩm môi trường và tính chất dày hạn hay ngắn hạn của tải trọng

Trang 23

Do độ võng của sàn theo phương cạnh ngắn và phương cạnh dài là bằng nhau, nên ta chỉcần tính toán độ võng theo phương cạnh ngắn.

Tính độ võng f1 do toàn bộ tải trọng tác dụng ngắn hạn

Cắt một dải có bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán

Tiết diện được xem như dầm có tiết diện bxh = 100x12 (cm)

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ô sàn S2 được tính như sau:

Trang 24

  

4 4

21.10

73.10

Trang 25

SVTH: LÊ ĐÌNH VẤN.52XD2

Trang 26

toán R b = 14.5 MPa + Cường độ chịu kéo tính toán Rs = 365 MPa + Cường độ chịu cắt tính toán R sw = 175 MPa

+ Cường độ chịu kéo tính

As / S (tk)

Trang 27

+ Cường độ chịu kéo tính

Trang 28

Bố trí

As / S (tk)

Trang 29

+ Cường độ chịu nén tính toán

+ Cường độ chịu kéo tính toán

Trang 30

vệ cốt

Trang 31

+ Cường độ chịu kéo tính

Bố trí

As / S (tk)

Trang 33

+ Cường độ chịu kéo tính toán

Tính toán và bố trí cốt thép lớp dưới

Tính toán và bố trí cốt thép đai

Trang 34

tông bảo vệ cốt thép

As / S (tk)

Trang 35

+ Cường độ chịu nén tính toán

+ Cường độ chịu kéo tính toán

Bố trí

As / S (tk)

Trang 37

30 60 2.5 6 2.5 -24.8 21.1 11.1 3  20 + 2  16 13.4 3.5 2  8 @ 100 10.1

Trang 38

V TÍNH CỐT THÉP CỘT

1 Vật liệu

Kích thước cột: C1(80x80), C4(70x70), C6(600x600), C5’(400x300), C7’(300x300)Bêtông B25 (M350) : Rn = 145 kG/cm2 , Rk = 10,5 kG/cm2

Thép AIII ( 10) : Ra = Ra’ = 3600 kG/cm2 , Rad = 2800 kG/cm2

Thép AI ( <10) : Ra = Ra’ = 2300 kG/cm2 , Rad = 1800 kG/cm2

2 Tính toán

1.1 Tính độ lệch tâm theo từng phương

Xét độ lệch tâm ngẫu nhiên theo từng phương

Trong đó l c : chiều cao cột

h: chiều cao tiết diện cột

3 2

M Moment theo phương Y

1.2 Hệ số uốn dọc theo từng phương

Trang 39

2 3

Trang 40

C1 STORY3 0 THBMIN 800 800 5377.7 117.2 -48.0 1.000 1.000 143.4 143.4 14.50 365.0 64.00 C1 STORY3 1.9 THBMIN 800 800 5344.3 14.2 -21.8 1.000 1.000 142.5 142.5 14.50 365.0 64.00 C1 STORY3 3.8 THBMIN 800 800 5310.9 -160.1 -38.7 1.000 1.000 160.1 141.6 14.50 365.0 64.00 C1 TANG KT 0 MAXTHB 800 800 4203.9 341.6 74.3 1.000 1.000 341.6 112.1 14.50 365.0 64.00 C1 TANG KT 1 MAXTHB 800 800 4186.3 101.3 17.8 1.000 1.000 111.6 111.6 14.50 365.0 64.00 C1 TANG KT 2 MAXTHB 800 800 4168.7 -85.7 7.1 1.000 1.000 111.2 111.2 14.50 365.0 64.00 C1 TANG KT 0 THBMIN 800 800 5019.3 176.2 -13.3 1.000 1.000 176.2 133.8 14.50 365.0 64.00 C1 TANG KT 1 THBMIN 800 800 5001.7 45.3 -3.1 1.000 1.000 133.4 133.4 14.50 365.0 64.00 C1 TANG KT 2 THBMIN 800 800 4984.1 -138.9 -38.7 1.000 1.000 138.9 132.9 14.50 365.0 64.00 C1 STORY4 0 MAXTHB 800 800 3945.9 344.7 64.5 1.000 1.000 344.7 105.2 14.50 365.0 64.00 C1 STORY4 1.3 MAXTHB 800 800 3923.0 54.2 13.0 1.000 1.000 104.6 104.6 14.50 365.0 64.00 C1 STORY4 2.6 MAXTHB 800 800 3900.2 -113.0 16.2 1.000 1.000 113.0 104.0 14.50 365.0 64.00 C1 STORY4 0 THBMIN 800 800 4735.2 158.8 -8.1 1.000 1.000 158.8 126.3 14.50 365.0 64.00 C1 STORY4 1.3 THBMIN 800 800 4712.4 22.2 4.1 1.000 1.000 125.7 125.7 14.50 365.0 64.00 C1 STORY4 2.6 THBMIN 800 800 4689.5 -240.6 -39.7 1.000 1.000 240.6 125.1 14.50 365.0 64.00 C4 STORY5 0 MAXTHB 700 700 3653.2 280.6 60.2 1.000 1.000 280.6 85.2 14.50 365.0 49.00 C4 STORY5 1.35 MAXTHB 700 700 3635.0 53.9 25.4 1.000 1.000 84.8 84.8 14.50 365.0 49.00 C4 STORY5 2.7 MAXTHB 700 700 3616.8 -114.9 -4.8 1.000 1.000 114.9 84.4 14.50 365.0 49.00 C4 STORY5 0 THBMIN 700 700 4405.0 140.6 -14.7 1.000 1.000 140.6 102.8 14.50 365.0 49.00 C4 STORY5 1.35 THBMIN 700 700 4386.8 9.9 -9.9 1.000 1.000 102.4 102.4 14.50 365.0 49.00 C4 STORY5 2.7 THBMIN 700 700 4368.6 -177.2 -9.5 1.000 1.000 177.2 101.9 14.50 365.0 49.00 C4 STORY6 0 MAXTHB 700 700 3340.2 304.6 56.8 1.000 1.000 304.6 77.9 14.50 365.0 49.00 C4 STORY6 1.35 MAXTHB 700 700 3322.0 60.1 18.7 1.000 1.000 77.5 77.5 14.50 365.0 49.00 C4 STORY6 2.7 MAXTHB 700 700 3303.8 -124.9 -0.1 1.000 1.000 124.9 77.1 14.50 365.0 49.00 C4 STORY6 0 THBMIN 700 700 4033.1 196.5 -15.8 1.000 1.000 196.5 94.1 14.50 365.0 49.00 C4 STORY6 1.35 THBMIN 700 700 4014.9 35.8 -8.0 1.000 1.000 93.7 93.7 14.50 365.0 49.00 C4 STORY6 2.7 THBMIN 700 700 3996.7 -184.4 -19.3 1.000 1.000 184.4 93.3 14.50 365.0 49.00 C4 STORY7 0 MAXTHB 700 700 3044.1 309.4 52.7 1.000 1.000 309.4 71.0 14.50 365.0 49.00 C4 STORY7 1.35 MAXTHB 700 700 3025.9 57.5 14.0 1.000 1.000 70.6 70.6 14.50 365.0 49.00 C4 STORY7 2.7 MAXTHB 700 700 3007.7 -129.9 1.5 1.000 1.000 129.9 70.2 14.50 365.0 49.00 C4 STORY7 0 THBMIN 700 700 3674.7 199.5 -8.2 1.000 1.000 199.5 85.7 14.50 365.0 49.00 C4 STORY7 1.35 THBMIN 700 700 3656.5 34.8 -3.3 1.000 1.000 85.3 85.3 14.50 365.0 49.00 C4 STORY7 2.7 THBMIN 700 700 3638.3 -194.3 -24.6 1.000 1.000 194.3 84.9 14.50 365.0 49.00 C4 STORY8 0 MAXTHB 700 700 2757.5 315.2 51.9 1.000 1.000 315.2 64.3 14.50 365.0 49.00

Ngày đăng: 12/06/2015, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán tải trọng gió tĩnh theo phương OY: - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
Bảng t ính toán tải trọng gió tĩnh theo phương OY: (Trang 11)
Bảng tính toán tải trọng gió tĩnh theo phương OX: - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
Bảng t ính toán tải trọng gió tĩnh theo phương OX: (Trang 11)
Bảng tính tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Ox Stor - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
Bảng t ính tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Ox Stor (Trang 13)
Bảng tính tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Oy: - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
Bảng t ính tải trọng gió động tác dụng lên công trình theo phương Oy: (Trang 15)
Bảng tính toán cốt thép sàn - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
Bảng t ính toán cốt thép sàn (Trang 19)
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM (STORY2-KT) - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
2 KT) (Trang 25)
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM (Trang 26)
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM (Trang 28)
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM (Trang 31)
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
BẢNG TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM (Trang 33)
BẢNG TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CỐT THÉP CỘT C1, C4, C6 (Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5574-2012) - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
1 C4, C6 (Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5574-2012) (Trang 39)
BẢNG TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH CỐT THÉP CỘT C5’, C7’ - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
5 ’, C7’ (Trang 42)
BẢNG THIẾT KẾ CỐT THÉP CỘT C1, C4, C6 - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
1 C4, C6 (Trang 45)
BẢNG THIẾT KẾ CỐT THÉP CỘT C5’, C7’ - thuyết minh đồ án tốt nghiệp xây dựng TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI VÀ DÂN CƯ HƯNG ĐIỀN
5 ’, C7’ (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w