Thiết kế hệ thống, dẫn động xích tải, hộp giảm tốc bánh răng, trụ 2 cấp đồng trục
Trang 1NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
… ………
……… ………
… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………… ………
……… ………
………
……
………
………
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHẤM ĐỒ ÁN
………
………
………
………
………
………
………
………
… ………
……… ………
… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………… ………
……… ………
………
……
………
………
Trang 3LỜI NÓI ĐẦUĐối với tất cả sinh viên cơ khí của tất cả các ngành: chế tạo máy, cơ điện tử, ô tô,nhiệt lạnh, … thì công việc “tính toán và thiết kế hệ dẫn động cơ khí” là nội dungkhông thể thiếu trong chương trình đào tạo của họ Bởi nó giúp cho sinh viênchúng ta có thể trao dồi thêm kiến thức cơ sở về kết cấu máy Đồng thời khới gợilại cho chúng ta những kiến thức cũ có liên quan mật thiết như: vẽ kỹ thuật, sứcbền vật liệu, nguyên lý máy, chi tiết máy, … Và quá trình hoàn thành công việcnày chính là ta đang hoàn thành bộ môn “đồ án chi tiết máy”.
Được sự phân công của giáo viên hướng dẫn (thầy (Th S): Nguyễn Tuấn Hùng).Nhóm 28 tiến hành tìm hiểu và thiết kế hệ thống dẫn động xích tải _ hộp giảmtốc bánh răng trụ 2 cấp đồng trục Mặc dù còn nhiều bỡ ngỡ vì đây là lần đầu tiêntiếp xúc với bộ môn đồ án Nhưng dưới sự hướng dẫn tận tình của thầy bộ môn
và sự cố gắng của nhóm thì bài đồ án cũng được hoàn thành Tuy còn nhiều thiếuxót và chưa thật sự đi sâu vào thực tế; nhưng bài đồ án được làm một cách tuần
tự, có chỉ dẫn nguồn cụ thể nên phần nào đáp ứng được yêu cầu của một đồ án.Bài đồ án được chia làm 8 phần tương ứng với 8 bước đi cơ bản để hoàn thànhcông việc thiết kế hệ dẫn động xích tải, cùng với phần phụ lục tương ứng
Phần 1: Tìm hiểu về bộ truyền
Phần 2: Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền của hệ thống
Phần 3, 4, 5: Tính toán và thiết kế các bộ truyền (đai, bánh răng, trục, then)
Chân thành cảm ơn!
Trang 4Nhóm 28
ĐỀ TÀI
Hệ thống dẫn động xích tải gồm
1- Động cơ điện
2- Bộ truyền đai thang
3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp đồng trục
5 Thời gian phục vụ, L(năm): 6
6 Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ
(một năm làm việc 300 ngày, một ca làm việc 8 giờ)
7 Chế độ tải: T
T1 =T, T2 =0.8T,T3 =0.9
Trang 5t1 =48, t2 =30, t3 =12.
MỤC LỤC
PHẦN I TÌM HIỂU BỘ TRUYỀN 8
1.1 Cấu tạo 8
1.2 Nguyên lý hoạt động 8
1.3 Ứng dụng 8
1.4 Ưu điểm và nhược điểm của hộp giảm tốc 10
PHẦN II XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN BỐ TỈ SỐ TRUYỀN CHO HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 11
2.1 Xác định công suất động cơ 11
2.2 Phân phối tỉ số truyền 13
2.3 Số vòng quay, công suất các trục và momen xoắn trên các trục: 13
PHẦN III:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 16
3.1 Chọn dạng đai 16
3.2 Điều kiện bánh đai nhỏ 16
3.3 Điều kiện bánh đai lớn: 17
3.4 Chọn khoảng cách trục a và chiều dài đai l 17
3.4.1 Chọn sơ bộ 17
3.4.2 Định chính xác chiều dài đai và khoảng cách trục .17
3.5 Tính góc ôm alpha ( ) 18
3.6 Tính số đai z 18
3.7 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : 19
PHẦN IV : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 20
4.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ nghiêng cấp nhanh 20
4.1.1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng 20
4.1.2Thông số đầu vào: 20
4.1.3 Xác định ứng suất tiếp và ứng suất uốn cho phép 20
Trang 64.3.4 Ứng suất uốn cho phép 22
4.1.4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng .22
4.1.5 Xác định sơ bộ khoảng cách trục aw 23
4.1.6 Xác định môđun bánh răng 23
4.1.7 Xác định số răng, góc nghiêng và hệ số dịch chuyển x 23
4.1.8 Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng 24
4.1.9 Vận tốc vòng của bánh răng trụ 24
4.1.10 Tính toán kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn 24
4.2 Tính toán cấp chậm: bánh răng trụ răng thẳng 28
4.2.1 Thông số đầu vào 28
4.2.2 Số chu kỳ làm việc tương đương, xác định theo tải trọng : 29
4.2.3 Ứng suất tiếp xúc cho phép 30
4.2.4 Ứng suất uốn cho phép 30
4.2.5 Số chu kỳ làm việc: 30
4.2.6 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng .31
4.2.7 Xác định khoảng cách trục aw(sơ bộ) 31
4.2.8 Môđun bánh răng 31
4.2.9 Tổng số răng 31
4.2.10 Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng 31
4.2.11 Vận tốc vòng của bánh răng trụ 32
4.2.12 Tính toán kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn 32
PHẦN V: THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN 37
5.1Tính toán đường kính trục sơ bộ 37
5.2.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 37
5.3Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục 39
5.3.1.Tính trục I: 39
5.3.2.Tính trục II: 42
5.3.3.Tính trục III: 45
5.4 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 47
5.5 Tính toán và kiểm nghiệm độ bền then 52
Trang 7PHẦN VI: CHỌN Ổ LĂN VÀ NỐI TRỤC 56
A Chọn ổ lăn: 56
5.1 Sơ đồ chọn ổ cho trục I: 56
6.2 Sơ đồ chọn ổ cho trục II: 60
6.3 Sơ đồ chọn ổ cho trục III: 63
6.4 Định vị ổ lăn 65
6.5 Lắp ghép ổ lăn 66
B Nối trục đàn hồi 66
Phần VII:CHỌN THÂN MÁY, BULÔNG, CÁC CHI TIẾT MÁY, BÔI TRƠN VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP 69
7.1Cấu tạo vỏ hộp 69
7.2 Bôi trơn hộp giảm tốc 71
7.3 Dung sai lắp ghép 72
7.4 Chọn các chi tiết máy phụ khác 73
7.4.1Bulông vòng 73
7.4.2Chốt định vị 74
PHẦN VIII: XÍCH TẢI………75
7.1 Chọn loại xích……… 75
7.2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền………75
Trang 8PHẦN I TÌM HIỂU BỘ TRUYỀN
1.1 Cấu tạo
Hệ thống dẫn động xích tải gồm
1 Động cơ điện
2 Bộ truyền đai thang
3 Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp đồng trục
1.3 Ứng dụng
Xích tải là một loại của bộ truyền xích nó được sử dụng rất rộng rãi trongcuộc sống và trong sản xuất với hiệu suất cao, không sảy ra hiện tượngtrượt, khả năng tải cao, có thể chịu được quá tải khi làm việc chính vì thế nórất được ưa chuộn trong các băng chuyền trong sản xuất Dưới đây là hìnhảnh về ứng dụng xích tải trong sản xuất:
Trang 91.4 Ưu điểm và nhược điểm của hộp giảm tốc
Sử dụng hộp giảm tốc này có một số ưu nhược điểm sau:
- Ưu điểm:
+ Đơn giản
Trang 10+ Đường tâm của trục vào, ra trùng nhau nên giảm được chiều dài hộpgiảm tốc và cơ cấu sẽ gọn hơn.
+ Khoảng cách giữa các ổ đỡ trục lớn làm cho trục yếu đi dẫn đến phảităng đường kính trục…
Trang 11PHẦN II XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN BỐ TỈ SỐ
TRUYỀN CHO HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG.
2.1 Xác định công suất động cơ
Gọi P: công suất trên xích tải
: Hiệu suất chung
Nct: Công suất cần thiết
Công suất trên xích tải:
Dựa vào bảng 3.3 (trang 86, [1]) ta chọn:
: Hiệu suất bộ truyền bánh răng
: Hiệu suất một cặp ổ lăn
Trang 12: Hiệu suất bộ truyền đai
: Hiệu suất khớp nối
: Hiệu suất bộ truyền xích
Ta có (3.12, [1])
Thế số vào ta được:
¿ 0,97 2 ∗0,995 5 ∗0,94∗1∗0,96=0,828
Thế và P vào (2−03) ta được:N ct =6,04 K w
Cần chọn động cơ điện có công suất lớn hơn công suất cần thiết Nct
Dựa vào calalog động cơ điện trong hệ thống quản lý chất lượng ta chọn động cơ 3K132M4, có các đặc tính kỹ thuật theo bảng dưới đây:
Trang 13[http//:www.dongcoviet.com.vn]
2.2 Phân phối tỉ số truyền
Tỷ số truyền chung u của hệ thống truyền động là:
u= n đc
n (3.8,[1])(2−04)
Trong đó: nđc= 1460 vòng/phút: số vòng quay của động cơ
nx: số vòng quay của đĩa xích dẫn,
Số vòng quay của đĩa xích dẫn là:
n x = 60000∗v
z∗p =60000∗1,211∗110 =59,5 v/ ph (5.10, [1])
Thay nđc và nx vào (2- 04) ta được:u=146059,5=24,54
Với: u=u đ ∗u bn ∗u bc (_ 21, [3]) (2– 05)
Trong đó:
- uđ: tỷ số truyền của bộ truyền đai thang
- ubn: tỉ số truyền của bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh
- ubc: tỉ số truyền của bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm
Trang 142.3 Số vòng quay, công suất các trục và momen xoắn trên các trục:
Tính moment xoắn trên trục và động cơ:
Theo công thức sau:
( _49, [3])
Với:
P : công suất (kw)
: số vòng quay (vòng/phút)
Moment xoắn trên trục động cơ:
Moment xoắn trên trục I:
Moment xoắn trên trục II:
Moment xoắn trên trục III:
Trang 15Bảng 1: Tổng hợp kết quả các thông số cho hộp giảm tốc và bộ truyền đai:
Số vòng quay (vòng/phút) 1460 486,67 155,49 59,57
Trang 16PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Ta chọn: Đai thang loại Б , được làm từ vật liệu tổng hợp (hình 4.1, [3] )
Bảng 2 Các thông số đai hình thang thường loại Б:
( Bảng 4.13, [3]) Kích thước mặt cắt ngang của dây đai
3.2 Điều kiện bánh đai nhỏ
Chọn đường kính bánh đai nhỏ d1 = 150 mm (bảng 4.13,[3] )
Vận tốc dài của đai:
Trang 17(_60,[3]) Vận tốc đai nhỏ hơn vận tốc cho phép: nên thỏa điều kiện
3.3 Điều kiện bánh đai lớn:
Với hệ số trượt ε=0,02 thì đường kính bánh đai lớn là:
d2=u đ d1(1−ε)=3∗150∗(1−0,02)=441mm (4.2, [3])
Đường kính tiêu chuẩn d2 =450mm (bảng 4.21, [3])
Như vậy tỷ số truyền thực tế là:
u t= d2[d1(1−ε)]=[150(4501−0,02)]=3,06
Và:
Δu=|u t −u đ|
u đ ∗100 %=|3,06−3|
Nên thõa điều kiện giữa bánh đai nhỏ và bánh đai lớn
3.4 Chọn khoảng cách trục a và chiều dài đai l
3.4.2 Định chính xác chiều dài đai và khoảng cách trục
Chọn tiêu chuẩn chiều dài: l =1800 mm (bảng 4.13,[3])
Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây i:
i=v/l=11,46/1,8=6,367 /s<10/s (4.15, [3])
Tính khoảng cách trục theo theo chiều dài đai tiêu chuẩn l = 1800 mm
a=(λ +√λ2−8 Δ2)/ 4 (4.6, [3]) (3- 01)
Trang 18: công suất trên bánh dẫn, kW( =7,5kW).
[Po]: công suất cho phép (kW)
Kđ : Hệ số tải trọng động
CL :Hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài đai
Cz :Hệ số xét đến ảnh hưởng của sự phân bố không điều tải trọng cho các dâyđai
:Hệ số ảnh hưởng của góc ôm
:Hệ số kể đến ảnh hưởng của tỉ số truyền
Trang 19Đường kính ngoài của bánh đai da = d1 + 2*ho =150 + 2*4,2 = 158,4 mm
Trong đó t, e, ho xem trong (bảng 4.21, [3])
3.7 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục :
Lực căng ban đầu được xác định như sau :
Trang 20PHẦN IV : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
4.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ nghiêng cấp nhanh
4.1.1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trongthiết kế, ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là như nhau:
Bảng 3: Các thông số của 2 bánh răng trụ nghiêng cấp nhanh
Tên thép Thép 45 (tôi cải thiện) Thép 45(tôi cải thiện)Giới hạn bền kéo
Trang 21là số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
là số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
4.1.3.2 Số chu kỳ làm việc tương đương, xác định theo tải trọng
Tương từ với (chu kỳ) ứng với n2 =155,49 vòng/phút
Vì NHE1 >NHO1 , NHE2 >NHO2 , NFE1 >NFO1 , NFE2 >NFO2
Cho nên: KHL1 = KHL2 =KFL1 =KFL2 =1 (_94,[3])
KHL :hệ số tuổi thọ
KFL : chế độ tải trọng của bộ truyền
Ta có giới hạn mỏi tiếp xúc và uốn các bánh răng như sau: ( bảng 6.2, [3 ] )
Trang 22:ứng suất tiếp xúc cho phép
: ứng suất uốn cho phép
Và hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn là
Trang 23(bảng 6.6, [3])khi đó: (6.16,[3])
Trang 25d1 = 120( mm ) đường kính vòng chia bánh dẫn
Với vận tốc này ta chọn chế tạo bánh răng theo cấp chính xác 9 (bảng6.13, [3])
Trang 26KH: hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
=1,015:hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp (bảngP2.3_250[3)]
:hệ số kể đến sử phấn bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
Ta có =1,13 (bảng 6.7,[3])
Do đó điều kiện bền tiếp xúc thỏa mãn
4.1.10.2 kiểm nghiệm ứng suất uốn
Trang 28hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Số răng tương đương
Vậy độ bền uốn được thỏa mãn
Bảng 4: Bảng thông số bánh răng phân đôi cấp nhanh.
Trang 294.2 Tính toán cấp chậm: bánh răng trụ răng thẳng
4.2.1 Thông số đầu vào
Trang 30t : tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét
Tương từ với (chu kỳ) ứng với n2 =155,49 vòng/phút
Vì NHE1 >NHO1 , NHE2 >NHO2 , NFE1 >NFO1 , NFE2 >NFO2
Cho nên theo trang 94,[3] ta có: KHL1 = KHL2 =KFL1 =KFL2 =1
KHL :hệ số tuổi thọ
KFL : chế độ tải trọng của bộ truyền
Ta có giới hạn mỏi tiếp xúc và uốn các bánh răng như sau: (bảng 6.2, [3 ])
:ứng suất tiếp xúc cho phép
: ứng suất uốn cho phép
Và hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn là
SH =1,1
Trang 31là số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
là số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
4.2.6 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
Bộ truyền có tải trọng trung bình, do đó chọn:
Trang 32(bảng 6.6, [3])khi đó: (6.16,[3])
Ta chọn: (bảng 6.7, [3]), :trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
4.2.7 Xác định khoảng cách trục a w (sơ bộ)
(6.15a,[3])Chọn aw =240mm
Trang 34
(6.58,[3]) Với u=2,61
Trang 35
Do đó =0,86
KH = = 1,046.1,13.1,06=1,253 (6.39,[3])
KH: hệ số tải trỏng khi tính về tiếp xúc
=1,06:hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp từ bảngP2.3_250[1]
:hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
Ta có =1,046 (bảng 6.7,[3])
Do đó điều kiện bền tiếp xúc thõa mãn
4.2.12.2 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
Trang 36hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Số răng tương đương :
(_108,[3])
(_108,[3])Theo bảng 6.18_109,[3]
Hệ số dạng răng:
Đối với bánh dẫn : YF1 = 3,7
Đối với bánh bị dẫn: YF2 =3,60
Trang 37= ( 6.44,[3] )Suy ra độ bền uốn được thỏa mãn
Bảng 5: Thông số bánh răng phân đôi cấp chậm
Trang 38PHẦN V THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN
Chọn vật liệu cho trục: chọn vật liệu làm trục là thép C45, CT6
Ta có:
- : ứng suất xoắn cho phép (_188,[3])
5.1Tính toán đường kính trục sơ bộ
(10.9,[3]) (5 – 01)Trong đó: : mômen xoắn của trục
: là ứng suất xoắn cho phép, đối với đường kính trục tại cáctiết diện nguy hiểm:
Theo (5 – 01) Ta có:
- Trục I:
Với moment xoắn:
Trang 39- Trục II:
Với moment xoắn:
- Trục III:
Với moment xoắn:
5.2.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
bo – chiều rộng ổ lăn tra theo đường kính sơ bộ của trục
Theo tiêu chuẩn ta chọn ta chọn bo =19 (bảng 10.2_189[3]) Theo tiêu chuẩn ta chọn ta chọn bo = 25 (bảng 10.2_189[3]) Theo tiêu chuẩn ta chọn ta chọn bo =31 (bảng 10.2_189[3]) + Chiều dài mayơ bánh đai và bánh răng :
lm = (1,2…1,5)d ((10.10)[3])
Chọn lm22 = 96 (mm) (bằng chiều rộng bánh răng lớn cấp nhanh)
lm13 = 101(mm) (bằng chiều rộng bánh răng nhỏ cấp nhanh)
lm32 =96 (mm) (bằng chiều rộng bánh răng lớn cấp chậm)
lm12 =63 (mm)( bằng chiều rộng bánh đai) + Chiều dài mayơ nửa khớp nối :
Đối với nối trục vòng đàn hồi : lm = (1,4…2,5) (10.3,[1])
lm = (1,4…2,5)d3
lm = (1,4…2,5).70 =100 (mm)Chọn lm = 100 mm
+ Chọn các khoảng cách k1, k2, k3, hn
Trang 40- k1 : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộphoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
k1 = 8…15 (mm)Lấy k1 = 10 (mm)
- k2 : khoảng cách tử mặt mút ổ đến thành trong của hộp ( lấy giá trị nhỏkhi bôi trơn ổ bằng dầu trong hộp giảm tốc)
k2 = 5…15 (mm)Lấy k2 = 10 (mm)
- k3 : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
k3 = 10…20 (mm)Lấy k3 = 15 (mm)
- hn : chiều cao nắp ổ và đầu bulông
hn = 15…20 (mm)Lấy hn = 20 (mm) + Kết quả tính toán được khoảng cách lki trên trục thứ k từ gối đỡ 0 đến chitiết quay thứ i ,ở đây chọn gối đỡ 0 bên trái làm gốc,do đó khoảng cách từ gốcđến các chi tiết quay ở bên trái gối đỡ 0 mang dấu âm
Trang 415.3Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ bên dưới
Trị số và chiều các lực tác dụng lên các trục như sau :
5.3.1.Tính trục I:
Các thông số ta đã có theo các kết quả tính toán ở trên:
l12=76 mm; l13=80 mm; l11=160 mm; b1=101 mm (chiều rộng bánh răngdẫn cấp nhanh)
Fy12=Fr=1427,5 N (Lực tác dụng lên trục đai) (10.1,[3])
(10.1,[3])
(10.1,[3]) (10.1,[3])Các phương trình tổng momen xoắn, và tổng lực tác dụng lên trục