1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng hợp các đề thi học sinh giỏi toán lớp 8 có đáp án

39 2,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S.. d Chứng minh MN là đường trung trực của AC... Nói cáchkhác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều

Trang 1

ĐỀ 1

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2 - 26x + 24 c) x2 + 6x + 5

2

3 4

3 8

b) Tính giá trị biểu thức P = x y x y−+ Biết x2 – 2y2 = x y (x + y ≠ 0, y ≠ 0)

c) Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+ 2) ( x+ 4) ( x+ 6) ( x+ + 8) 2015 cho đathức x2 +10x+21

Bài 3 (1,25 điểm): Cho biểu thức A 24xy2 : 21 2 2 1 2

9 3

4 24 10

2 4

5

3

2 2

2 + x+ + x + x+ = + x + x

x

b) 5 − 3x = 3x− 5 d, x2 – y2 + 2x – 4y – 10 = 0 với x,y nguyên dương

Bài 5 : (2,75 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau

lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S

a) Chứng minh ∆AQR và ∆APS là các tam giác cân

b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN làhình chữ nhật

c) Chứng minh P là trực tâm ∆SQR

d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC

e) Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Bài 6 : (0,5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 13x2 + y2 + 4xy - 2y - 16x + 2015

b) Cho hai số a,b thỏa mãn điều điều kiện a + b = 1 Chứng minh a3 + b3+ ab ≥

2 1

- Hết

-HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 2

BÀI NỘI DUNG THANG ĐIỂM Bài 1

3 8

2 3

1 1 2

1 3 1 2

1 3 2

c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị

nguyên dương của A

2

2 3 y

Trang 3

x x x

⇔ x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình: S =

a) a) ∆ADQ = ∆ABR vì chúng là hai tam

giác vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc) và

DA = BD (cạnh hình vuông) Suy ra AQ=AR,

nên ∆AQR là tam giác vuông cân Chứng

minh tương tự ta có: ∆ABP = ∆ADS

do đó AP =AS và∆APS là tam giác cân tại A

b) AM và AN là đường trung tuyến của tam

giác vuông cân AQR và APS nên AN⊥SP và

c) Theo giả thiết: QA⊥RS, RC⊥SQ nên QA và RC là hai đờng cao của

∆SQR Vậy P là trực tâm của ∆SQR

d) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM =

2

1

QR

⇒MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C.

Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông

SCP, ta có NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực

của AC

Trang 4

e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách

khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng phải nằm

trên đường trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng

2

1

≥0⇔(a+b)(a2+ b2-ab) +

ab-2 1

0,25 điểm

ĐỀ 2

Thời gian làm bài: 150 phút

4

Trang 5

Bài 1: (4,0 điểm) Phân tích thành nhân tử:

Bài 5: (2,0 điểm)

a/ Cho a + b + c = 1 và 1 1 1

a b c+ + = 0 Tính a2 + +b2 c2 b/ Cho a + b + c = 2014 và 1 1 1 1

DA lấy điểm I sao cho DI = DA Chứng minh rằng:

a/ AI = FH ; b/ DA ⊥ FH

Bài 7: (2 điểm)Cho hình bình hành ABCD có E, F thứ tự là trung điểm của AB, CD.

a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng EMFN là hình bình hành.

Bài 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A( )x = −(x 1) (x− 3) (x− 4) (x− + 6) 10

- HẾT

-HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1: (4 điểm)

Trang 7

AB=AF (gt), ·ABI =FAH· (cùng bù với ·BAC ),

BI = AH (cùng = AC) ⇒ ∆ ABI = ∆ EAH (c.g.c)

⇒ AI = FH (2 cạnh tương ứng).

b/ Gọi K là giao điểm của DA và FH ta có:

·BAI FAK+ · = 90 0 , mà ·AFH =BAI·

A

I

H K

F

Trang 8

hay ·AFK =BAI· nên ·AFH FAK+ · = 90 0

- Xét ∆ AFK có ·AFH FAK+ · = 90 0

- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành

ABCD, ta có O là trung điểm của BD.

- Chứng minh BEDF là hình bình hành

- Có O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của

EF

- Vậy EF, BD, AC đồng quy tại O.

b/ Xét ∆ ABD có M là trọng tâm, nên 1

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (3,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:

F

E

Trang 9

1) 18x 3 - 8

25x2) a(a + 2b) 3 - b(2a + b) 3

1) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.

2) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Bài 3 (3,0 điểm)

1) (1,5 điểm) Cho a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: ab + bc + ca = 1

Tính giá trị của biểu thức: A = ( ) ( ) ( )

1) (1,5 điểm) Tìm dư khi chia x2015 + x 1945 + x 1930 - x 2 - x + 1 cho x 2 - 1

2) (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x2 + 3x + 4) 2

Trang 10

= a(a + b) 3 + 3ab 2 (a + b) + ab 3 - a 3 b - 3a 2 b(a + b) - b(a + b) 3

= (a + b)[a(a + b) 2 + 3ab 2 -ab(a - b) - 3a 2 b -b(a + b) 2 ] 0,5

= (a + b)(a 3 + 2a 2 b + ab 2 + 3ab 2 - a 2 b + ab 2 - 3a 2 b - a 2 b - 2ab 2 - b 3 ]

x

x x

10

Trang 11

x y

3 2

Trang 12

Với mọi x, ta có:

4

7 4

7 2

3 0

49 2

2

3 0

Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là trung

Ta có: AO, BE là trung tuyến của ∆ ABD Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ∆ ABD 0,5

Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng AB.

0,5 0,5

4

∆ KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK

⇒ EF là đường trung bình của ∆ KMI

1 EF=

2KI

⇒ ⇒ KI = 2.EF Suy ra AI + AK = IK = 2.EF (4)

Trang 13

Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) Qua A vẽ đường thẳng song song với

BC cắt BD ở E và cắt CD ở K Qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt AC ở F và cắt

Trang 14

Câu Nội dung Điểm

0,250,5b)

b) Có thể chứng minh một trong hai cách sau:

0,250,25

0,250,50,25

0,5

0,250,25 14

Trang 15

Ghi chỳ: Nếu học sinh làm cỏch khỏc mà đỳng thỡ vẫn cho điểm tối đa.

a) Tam giỏc MHD đồng dạng với tam giỏc CMD

b) E là trực tõm tam giỏc ABN

Cõu 6 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh CD và N là một

điểm trên đờng chéo AC sao cho ã 0

90

BNM = Gọi F là điểm đối xứng của A qua N Chứng

minh rằng FB ⊥ AC

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 16

Câu Nội dung Điểm

0,250,250,5

Cách 2 f(x) = (x2 + 4x + 3)(x2 + 12x + 35) + 9

= x4 + 4x3 + 3x2 + 12x3 + 48x2 + 36x + 35x2 + 140x + 105 + 9

= x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114 Thực hiện phép chia đa thức x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114

cho x2 + 8x + 12 được thương là x2 + 8x + 10 và số dư là - 6

Vậy số dư trong phép chia f(x) cho x2 + 8x + 12 là - 6

Cách 3 Bậc của đa thức thương là 2 nên đa thức dư có dạng

ax + b

Gọi đa thức thương là Q(x), ta có:

(x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 = (x2 + 8x + 12)Q(x) + ax + b Cho x = - 2, ta có: - 1.1.3.5 + 9 = - 2a + b

0,250,25

0,750,50,25

0,25

0,25

0,250,250,250,5

0,250,250,50,25

16

Trang 17

Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

ĐỀ 6

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015

Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

1 30

x 11 x

1 20

x 9 x

1

2 2

+ +

+ + +

+ +

+

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A = 3

c b a

c b

c a

b a

c b

a

− +

+

− +

+

+

Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

5

2 (0,75 điểm)

c) A < 0⇔x - 2 >0⇔x >2 (0,25 điểm)

Trang 18

d) A ∈Z ⇔ Z

2 x

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

1

= + +

+ + +

+ +

16

16

15

15

14

1

=+

−+

++

−+

++

1 4

1

= +

; 2

y x c z x b z

+ +

2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

Chứng minh : ∆BEO= ∆DFO g c g( − − ) ⇒ BE = DF (0,5 điểm)

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)

b) Chứng minh:∠ABC= ∠ADC⇒ ∠ HBC= ∠ KDC (0,25 điểm)

⇒ ∆CHB ∽∆CKD(g-g) CH CD CK CB

CD

CB CK

(1 điểm) c)Chứng minh : ∆AFD ∽ ∆AKC(g-g) (0,25 điểm)

Trang 19

ĐỀ 7

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Bài 4: Cho ∆ ABC vuông tại A Vẽ ra phía ngoài tam giác đó các tam giác ABD vuông cân ở

B, ACE vuông cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N

a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang

b) Tính DM biết AM = 3cm; AC = 4 cm; MC = 5cm

c) Chứng minh AM = AN

Bài 5: Cho M là điểm nằm trong ∆ ABC, từ M kẻ MA’ ⊥ BC, MB’ ⊥AC, MC’ ⊥ AB

(A’∈ BC; B’∈ AC; C’∈ AB) Chứng minh rằng:

MA ' MB' MC '

h + h + h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ∆ ABC)

Bài giải

Bài 1:

a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2) = x - 2

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

Vì ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2 nên x = 2 là nghiệm của đa thức ax3 - 2x - 4 , nên ta có: a

23 - 2 2 - 4 = 0 ⇔ 8a - 8 = 0 ⇔ a = 1

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Nghiệm của đa thức là các giá trị của x để

Trang 20

C B

A

Trang 21

c) AB // CE (cùng vuông góc với AC) nên ANNC =ABCE ⇒NC + AN AN = AB + CEAB

AC = AB + AC ⇒ = AB + AC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AM = AN

Bài 5:

Cho M là điểm nằm trong ∆ ABC, từ M kẻ MA’ ⊥ BC, MB’ ⊥AC, MC’ ⊥ AB

(A’∈ BC; B’∈ AC; C’∈ AB) Chứng minh rằng:

MA ' MB' MC '

h + h + h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ∆ ABC)Giải

Kẻ đường cao AH, ta cĩ:

a = b (b c) − Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0

b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy

Câu 2: a) Giải phương trình: x 2 3 1 + − =

b) Giả sử a, b, c là ba số đơi một khác nhau và a b c 0

Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E; từ B kẻ

đường thẳng song song với AD cắt AC tại F

A

Trang 22

c a ac + cb - b (a - b) (a - b)(c - a)(b - c)

AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH

⇔ AB AC - BE EC = AE (AH - EH) = AE AE = AE2

⇒ EG // CD

ĐỀ 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: Cho phân thức: P = 22 x 4

x x 20

− + −a) Tìm TXĐ của P b) Rút gọn P c) Tính giá trị của P khi x 5 1,5 − =

x

C B

A

O

F D

E

C B A

Trang 23

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD cĩ đường chéo lớn AC Hạ CE vuơng gĩc với AB, CF

vuơng gĩc với AD và BG vuơng gĩc với AC Chứng minh:

a) ∆ACE ∆ABG và ∆AFC ∆CBG

b) AB AE + AD AF = AC2

Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, cĩ Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA và DA lần lượt tại M và N

a) Chứng minh: Tích BM DN cĩ giá trị khơng đổi

b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo gĩc BKD

Cộng (5) và (6) vế theo vế ta có:

AB AE + AF AD = AC AG + AC CG

⇔ AB AE + AF AD = AC(AG + CG) = AC AC

Vậy: AB AE + AD AF = AC2

Bµi 4:

Trang 24

a) BC // AN ⇒ MB = CM

BA CN (1) CD// AM ⇒ CM = AD

CN DN (2)Tửứ (1) vaứ (2) suy ra MB AD 2

Câu 2: Giải phơng trình: (x + 1)2 = 4(x2 + 2x + 1)

Câu 3: Cho a, b, c thoã mãn: 1 1 1 1

a + + = b c a b c

+ +Tính giá trị của biểu thức: A = (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3)

Câu 4: Cho ∆ABC có A 2B 4C 4à = à = à = α Chứng minh: AB1 = BC CA1 + 1

Câu 5:

Cho ∆ABC cân tại A có BC = 2a, M là trung điểm của BC Lấy D, E theo thứ tự thuộc AB,

AC sao cho: DME Bã = à

a) Chứng minh rằng: tích BD CE không đổi

b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE

c) Tính chu vi của ∆ADE nếu ∆ABC là tam giác đều

a) Ta coự DMC = DME + CME = B + BDMã ã ã à ã , maứ DME = Bã à (gt)

neõn CME = BDMã ã , keỏt hụùp vụựi B = Cà à (∆ABC caõn taùi A)

suy ra ∆BDM ∆CME (g.g)

24

Trang 25

hay DM là tia phân giác của ·BDE

c) chứng minh tương tự ta có EM là tia phân giác của ·DEC

kẻ MH ⊥CE ,MI ⊥DE, MK ⊥DB thì MH = MI = MK ⇒ ∆

DKM = ∆DIM

⇒DK =DI ⇒ ∆EIM = ∆EHM ⇒EI = EH

Chu vi ∆AED là PAED = AD + DE + EA = AK +AH = 2AH (Vì AH = AK)

∆ABC là tam giác đều nên suy ra CH = MC2 = 2a

⇒ AH = 1,5a ⇒ PAED = 2 AH = 2 1,5 a = 3a

ĐỀ 10

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 : Giải phương trình: a) x x−−12+x x−+43+(x−2)2.(4−x) b) 6x2 - x - 2 = 0

Câu 2 : Cho x + y + z = 0 Rút gọn : 2 2 2

2 2 2

) ( ) ( ) (y z z x x y

z y x

− +

− +

+ +

Câu 3 : Chứng minh rằng khơng tồn tại x thỏa mãn :

a) 2x4 - 10x2 + 17 = 0b) x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0

Câu 4 : Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên cạnh BC sao cho

OD 2 = Gọi K là giao điểm của BO và AC

Tính tỉ số AK : KC

Câu 5 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, trực tâm H Một đường thẳng qua H cắt AB, AC

thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MPQ cân tại M

A

Trang 26

CK = 2Câu 5

Gọi giao điểm của AH và BC là I

Từ C kẻ CN // PQ (N∈ AB),

Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung điểm PQ, hai

cạnh bên NP và CQ đồng quy tại A nên K là trung điểm CN

⇒ MK là đường trung bình của ∆BCN

⇒ MK // CN ⇒ MK // AB (1)

H là trực tâm của ∆ABC nên CH⊥A B (2)

Từ (1) và (2) suy ra MK ⊥CH ⇒ MK là đường cao của∆

CHK (3)

Từ AH ⊥BC ⇒ MC⊥HK ⇒ MI là đường cao của ∆CHK (4)

Từ (3) và (4) suy ra M là trực tâm của ∆CHK⇒ MH⊥CN ⇒ MH⊥PQ

∆MPQ cĩ MH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại M

ĐỀ 11

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1: a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn m n2 n 1

n 1

+ +

= +

b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trịnguyên dương của n

c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13

1 + 5 3

1 + 7 5

1 + … + 2009.20111

Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu thức sau

khơng phụ thuộc vào các biến x, y, z : 2011x y z

C D

B A

I K N

M

Q

P H

C B

A

Trang 27

Cõu 5: Giải phương trỡnh: 69 x 67 x 65 x 63 x 61 x 5

Cõu 6: Cho ∆ABC tam giỏc đều, gọi M là trung điểm của BC Một gúc ãxMy = 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx , My luụn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và E Chứng minh :

a) BD.CE=BC2

4b) DM, EM lần lượt là tia phõn giỏc củaã BDE và ãCED

c) Chu vi ∆ADE khụng đổi

b) Ta có:

6 1 x

3

1 x x

1 +

zx z

z

+ +

zx z

xz z

+ +

+ + 1

1 = 1 không đổi5)

A

Trang 28

6) a,Chứng minh ∆ BMD ∆ CEM

Vì BM = CM =BC

2 ⇒ BD.CE =BC2

4

b, Chứng minh ∆BMD ∆ MED

Từ đó suy ra Dˆ1=Dˆ 2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED

c, Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

Chứng minh DH = DI, EI = EK

Cõu 4 (6,0 điểm) Cho hỡnh vuụng ABCD, trờn cạnh AB lấy điểm E và trờn cạnh AD lấy điểm F sao

cho AE = AF Vẽ AH vuụng gúc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N.

1 Chứng minh rằng tứ giỏc AEMD là hỡnh chữ nhật.

2 Biết diện tớch tam giỏc BCH gấp bốn lần diện tớch tam giỏc AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF.

Trang 29

= x x( − 1) (x2 + + +x 1) 2013(x2 + +x 1) 0.5 =(x2 + +x 1) (x2 − +x 2013) 0.5 Kết luận x4 + 2013x2 + 2012x+ 2013 =(x2 + +x 1) (x2 − +x 2013) 0.5

+

= với 0

2

x x

Trang 30

x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:

Trang 31

=> DM=AF, mà AF = AE (gt) Nên AE = DM

Lại có AE // DM ( vì AB // DC )

0.5

Suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành Mặt khác DAE = 90· 0 (gt) 0.5Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật 0.25

S

= 4

S (gt)

2 BC

= 4 AE

H F

E

B A

Trang 32

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 -2x)( x 2 -2x- 1) - 6

b) Đa thức f(x) = 4x 3 +ax +b chia hết cho các đa thức x-2; x+1 Tính 2a-3b.

32

Trang 33

Bài 2) (2 điểm).

a) Cho an = 1+2+3+…+ n Chứng minh rằng an + an+1 là một số chính phương.

b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số 10 22 9 4

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x>1.

Bài 6: (3 điểm).Cho hình vuông ABCD, gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB, BC.

a) CMR: CE vuông góc với DF

b) Gọi M là giao điểm của CE và DF Chứng minh rằng AM = AD.

Bài 7: (3 điểm).Cho tam giác ABC Vẽ ở ngoài tam giác các hình vuông ABDE, ACFH.

Trang 34

Đa thức f(x) = 4x 3 +ax +b chia hết cho các đa thức x-2; x+1 nên:

f(2) = 0 => 32+2a+b =0(1) f(-1) = 0 => -4 –a +b = 0 (2)

Từ (1) và (2) ta tìm được a = -12; b = -8 Vậy 2a-3b = 0

1 điểm

2

a

Ta có an+1= 1 +2 +3 +…+ n + n + 1 an+ an+1 = 2(1+ 2 + 3 +…+ n) + n + 1 = 2. ( 1)

8

1.5 điểm

b

Nhận xét được n 4 +4 = [(n-1) 2 +1][(n+1) 2 +1] Do đó:

M = ( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ) ) ( ( ) ( ) ( ) )

Ngày đăng: 12/06/2015, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w