+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn +Biểu diễn các đại l ợng ch a biết qua ẩn và các đại l ợng đã biết +Lập ph ơng trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại l ợng B ớc2.. +Biểu diễ
Trang 2Giải các ph ơng trình:
− =
+
3000 2650
6
a
−
2650 3000
5
b
Nêu các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph
ơng trình?
-Tóm tắt các b ớc giải bài toán bằng
cách lập ph ơng trình
B ớc1 Lập ph ơng trình
+ Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp
cho ẩn
+ Biểu diễn các đại l ợng ch a biết qua
ẩn và các đại l ợng đã biết
+ Tìm mối quan hệ , lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời
Trang 31 Các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình: B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
+Biểu diễn các đại l ợng
ch a biết qua ẩn và các đại
l ợng đã biết +Tìm mối quan hệ, lập
ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình.
B ớc3 Nhận định kết quả, trả lời.
Trang 4Một x ởng may, phải may xong 3000 áo trong một thời gian quy định Để hoàn thành sớm kế hoạch, mỗi ngày x ởng đã may đ ợc nhiều hơn 6 áo
so với số áo phải may trong một ngày theo kế hoạch Vì thế 5 ngày tr ớc khi hết thời hạn, x ởng đã may đ ợc 2650 áo Hỏi theo kế hoach, mỗi ngày
x ởng phải may xong bao nhiêu áo?
2 Ví dụ
Cho Kế hoạch : 3000 áo
Thực tế : 2650 áo (so với kế hoạch mỗi ngày
may nhiều hơn 6 áo nên giảm đ ợc 5 ngày).
? Theo kế hoạch mỗi ngày may ? áo
* Ví dụ 1
1 Các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình:
Trang 5B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
+Biểu diễn các đại l ợng ch a biết qua ẩn và các đại l ợng
đã biết +Lập ph ơng trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại l ợng
B ớc2 Giải ph ơng trình.
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời.
Tổng số áo = Số áo may 1 ngày x Số ngày
Toán năng suất
Số áo
1 ngày (áo)
Số ngày (ngày)
Tổng
số áo ( áo )
Kế hoạch
Thực tế
x
2650
3000
x + 6
3000
x
2650
x + 6
x
x - 5
3000
x
2650
x - 5
Ph ơng trình lập đ ợc là:
- 5 =
Cho Kế hoạch : 3000 áo
Thực tế : 2650 áo (so với kế hoạch mỗi ngày
may nhiều hơn 6 áo nên giảm đ ợc 5 ngày).
? Theo kế hoạch mỗi ngày may ? áo
2, Ví dụ
* Ví dụ 1
1, Các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình:
2650 3000
Trang 6* Ví dụ 1 B ớc1 Lập ph ơng trình.
+ Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
+ Biểu diễn các đại l ợng ch
a biết qua ẩn và các đại l ợng
đã biết +Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình.
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời.
Cho Kế hoạch : 3000 áo
Thực tế : 2650 áo (so với kế hoạch mỗi ngày
may nhiều hơn 6 áo nên giảm đ ợc 5 ngày)
? Theo kế hoạch mỗi ngày may ? áo
Tổng số áo = Số áo may 1 ngày Số ngày
*
N
∈
3000
x
2650 6
x +
x+6
3000 2650
x
Giải
Gọi số áo may trong một ngày theo kế hoạch là x (áo)
ĐK : x∈ N *
Số áo
1 ngày (áo)
Số ngày (ngày)
Tổng
số áo ( áo )
Kế hoạch
Thực tế
3000 x
3000 2650
- 5 =
x x + 6
- Số áo thực tế may trong may trong 1 ngày là x + 6 (áo)
- Thời gian may xong 2650 áo là ( ngày ) 2650
x + 6
- Vì xưởng may xong 2650 áo trước khi hờ́t hạn 5 ngày
nờn ta có phương trình:
x 1 = 100 ( TMĐK ) (Loại)
Vậy theo kế hoạch mỗi ngày x ởng phải may 100 áo
*
*
*
*
- 5 =
(Toán năng suất)
- Thời gian quy định may xong 3000 áo là ( ngày)
3000(x + 6) - 5x(x + 6) = 2650x
⇒
x 2 – 64x – 3600 = 0
/ 32 2 3600 4624 0 / 68
⇔
x 2 = - 36
Trang 7* Ví dụ 1 B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
+Biểu diễn các đại l ợng ch a biết qua ẩn và các đại l ợng đã biết
+Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình.
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời.
(Toán năng suất )
Cho Kế hoạch : 3000áo
Thực tế : 2650 áo ( mỗi ngày may
nhiều hơn 5 áo nên giảm 6 ngày)
? Theo kế hoạch mỗi ngày may ? áo
Tổng số áo = Số áo may 1 ngày Số ngày
*
N
∈
3000
x
2650 6
x +
x+6
3000
2650
x
x
Số áo
1 ngày (áo)
Số ngày (ngày)
Tổng
số áo ( áo )
Kế hoạch
Thực tế
Trang 8* Ví dụ 1 B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
+Biểu diễn các đại l ợng
ch a biết qua ẩn và các đại l ợng đã biết
+Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời
(Toán năng suất)
=
Tổng sản phẩm Năng suất Thời gian
* Ví dụ 2:
?1 ( SGK tr58 )
Cho : V ờn hình chữ nhật Diện tích : 320
2
m
Dài hơn rộng : 4 m
Diện tích = Chiều dài . Chiều rộng
(Toán có nội dung hình học)
Chiều dài = Chiều rộng + 4
Trang 9B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
+Biểu diễn các đại l ợng
ch a biết qua ẩn và các đại l ợng đã biết
+Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời
* Ví dụ 3
Một xuồng du lịch đi từ Cà Mau về Đất
Mũi theo một đ ờng sông dài 120km Trên
đ ờng đi , xuồng nghỉ lại 1 giờ ở thị trấn
Năm Căn Khi về, xuồng đi theo đ ờng
khác dài hơn đ ờng lúc đi 5km và với vận
tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính
vận tốc của xuồng lúc đi, biết rằng thời
gian về bằng thời gian đi.
( Toán chuyển động )
(Toán năng suất)
=
Tổng sản phẩm Năng suất Thời gian
* Ví dụ 2 (Toán có nội dung hình học)
* Ví dụ 1
Trang 10B ớc1 Lập ph ơng trình +Chọn ẩn,đặt điều kiện +Biểu diễn các đại l ợng
ch a biết qua ẩn và các
đại l ợng đã biết +Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình.
B ớc3 Đối chiếu điều kiện,trả lời.
Ví dụ 3
Một xuồng du lịch đi từ Cà Mau về Đất Mũi theo
một đ ờng sông dài 120km Trên đ ờng đi , xuồng
nghỉ lại 1 giờ ở thị trấn Năm Căn Khi về, xuồng
đi theo đ ờng khác dài hơn đ ờng lúc đi 5km và với
vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính
vận tốc của xuồng lúc đi, biết rằng thời gian về
bằng thời gian đi.
120km
125km
nghỉ 1h
v về < v đi : 5km/h
t về = t đi
v đi = ?
( Toán chuyển động )
NC
Trang 11B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
+Biểu diễn các đại l ợng
ch a biết qua ẩn và các đại l ợng đã biết
+Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời
* Ví dụ 3:
120km
125km
nghỉ 1h
v về < v đi : 5km/h
t về = t đi
v đi = ?
( Toán chuyển động )
= s
v t
s = v.t
= s
t v
+ 1 =
Ph ơng trình lập đ ợc là
120
1
125 5
x−
v( km/h ) t ( h ) s (km ) Lúc
đi
Lúc
về
x
x - 5 ( x > 5 )
NC
120 125
Trang 12B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn,đặt điều kiện +Biểu diễn các đại l ợng
ch a biết qua ẩn và các đại l ợng đã biết
+Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình
B ớc3 Đối chiếu điều kiện,trả lời
* Ví dụ 3:
120km
125km
nghỉ 1h
v về < v đi : 5km/h
t về = t đi
v di = ?
( Toán chuyển động )
= s
v t
s = v.t
s t v
=
Lưuưý : Để lập ph ơng trình ta phải : Để lập ph ơng trình ta phải :
chất của chuyển động, các đại l ợng trong bài.
-Xác định các quá trình,các giai đoạn trong
mỗi quá trình chuyển động
-Tìm mối quan hệ giữa các quá trình,các giai
đoạn,các đại l ợng , các đối t ợng để lập ph ơng
trình.
NC
Trang 13Chọn đáp án đúng
rộng 6m thì diện tích không đổi Tính các kích th ớc
Gọi chiều rộng của mảnh đất là x ( m ) Đk : x > 0
PT lập đ ợc là :
B ( x + 12 ) ( - 6 ) = 320
C ( x - 6 ) ( + 12 ) = 320
320 x 320 x
A x( x+ 12 ) = 320
Trang 14B ớc1 Lập ph ơng trình.
+Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn +Biểu diễn các đại l ợng ch a biết qua ẩn
và các đại l ợng đã biết +Lập ph ơng trình
B ớc2 Giải ph ơng trình.
B ớc3 Đối chiếu điều kiện, trả lời.
= s
v t
s t v
=
H ớng dẫn Về nhà
- Nắm chắc các b ớc giải bài toán bằng cách lập pt
- L u ý : Để lập đ ợc pt ta cần :
+ Xác định loại toán.
+ Xác định các đại l ợng và mối quan hệ giữa chúng
+ Biểu diễn các đại l ợng qua ẩn đã chọn.
+ Xác định giữa các đại l ợng để lập ph ơng trình.
Làm bài tập : 41, 42, 45, 47, 48 ( SGK tr58)
Bài 56 , 57 ( SBT tr 46 )
* Ví dụ 3 ( Toán chuyển động )
(Toán năng suất)
=
Tổng sản phẩm Năng suất Thời gian
* Ví dụ 2 (Toán có nội dung hình học)
* Ví dụ 1