Có 6 chất làm mất màu dung dịch Br2 và 5 chất tác dụng được với CuOH2 ở nhiệt độ thường.. Có 4 chất làm mất màu dung dịch Br2 và 5 chất tác dụng được với CuOH2 ở nhiệt độ thường.. Có 6 c
Trang 1Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ sau :
Câu 2 Nung hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí dư Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất hỗn hợp trước và sau khi phản ứng bằng nhau Mối liên hệ giữa a và b là :
Câu 3 Cho các chất sau: Glucozơ, xiclopropan, tinh bột, triolein, anilin, saccarozo, fructozơ, xenlulozơ, cumen,
phenol, glyxerol, axit linoleic Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Có 6 chất làm mất màu dung dịch Br2 và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Có 4 chất làm mất màu dung dịch Br2 và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Có 6 chất làm mất màu dung dịch Br2 và 4 chất tác dụng được vói Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Có 4 chất làm mất màu dung dịch Br2 và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 4 Cho 5,6 gam hỗn hợp NaOH và KOH (có thành phần thay đổi) hòa tan vào nước được dung dịch Z Cho dung
dịch Z phản ứng với dung dịch chứa 0,04 mol AlCl3, khối lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất là :
Câu 6 Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí, trong đó có 2 khí có
cùng số mol Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia làm 2 phần bằng nhau
Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), sau phản ứng hoàn toàn, thấy tách ra 24g kết tủa
Phần 2: Cho qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Thể tích O2 vừa đủ (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn
Y là :
A 5,6 lít B 8,4 lít C 8,96 lít D 16,8 lít
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi t ng nhiệt độ
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Câu 8 Thực hiện các phản ứng sau đây:
(1) Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7 (2) K2MnO4 + H2O2 + H2SO4 →
(5) H2SO4 + Na2S2O3→ (6) H2C2O4 +KMnO4+H2SO4→
(7) FeCl2+H2O2+HCl→ (8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 9 ốt cháy hoàn toàn 0,02 mol tripeptit X tạo từ amino axit mạch hở A có chứa một nhóm COOH và một
nhóm NH2 thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Thủy phân hoàn toàn m g X trong 100 ml dung dịch NaOH 2M, rồi cô cạn thu được 16,52 gam chất rắn Giá trị của m là
2S O ( )k O ( )k 2S O ( ) (k H 0 )
ĐỀ TẶNG KÈM SỐ 7
Trang 2Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 2
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại bằng HNO3 thu được lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và
NO2 Tỉ khối của D so với H2 là 18,2 Giả thiết không có phản ứng tạo NH4NO3 Tổng khối lượng muối trong dung dịch tính theo m và là :
Câu 12 Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,5 Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp
A thu được 8,48 gam hỗn hợp ancol B, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa acol bậc nhất và bậc hai tương ứng là 29:24 Oxi hóa toàn bộ hỗn hợp B bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag Giá trị của a là:
A 20,736 g B 108,288 g C 30,240 g D 34,560 g
Câu 13 Cho 1,38 gam X có công thức phân tử C2H6O5N2 (là muối của ứng với 150ml dung dịch NaOH 0,2M) Sau
phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là:
A 2,22 g B 2,62 g C 2,14 g D 1,13 g
Câu 14: Cho thí nghiệm sau:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:
A.Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa
B.Chỉ có khí màu vàng thoát ra
C.Chất rắn MnO2 tan dần
D.Cả B và C
Câu 15 Tách nước hoàn toàn 16,6g hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y (MX< MY) thu được 11,2g 2 anken kế tiếp trong dãy
đồng đẳng Tách nước không hoàn toàn 24,9g hỗn hợp A (1400C, xt thích hợp) thu được 8,895g các ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của X là 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Y là :
Câu 16 Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M, NaOH 0,85M , BaCl2 0,45M Sau đó cho tiếp
300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 13,02 g B 26,04 g C 28,21g D 19,53 g
Câu 17 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H5Br3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư) đun nóng rồi cô
cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na X có tên gọi là :
A 1,1,2-tribrompropan B 1,2,3-tribrompropan
C 1,1,1-tribrompropan D 1,2,2-tribrompropan
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được lít hỗn hợp khí
NO2 và NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc
bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị là
A 3,584 lít B 1,792 lít C 5,376 lít D 2,688 lít
Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai?
A SO2 được dùng để chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn nước đá khô (CO2 rắn) dùng bảo quản thực phẩm
dd HCl đặc
Trang 3B SO2 có tính khử, CO2 không có tính khử
C SO2 là phân tử phân cực, CO2 là phân tử không phân cực
D CO2 tan trong nước nhiều hơn SO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất
Câu 20 iều nào sau đây không đúng?
A Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy, dầu n, chữa sâu r ng, sát trùng nước
B iều chế nước aven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl không có màng ng n xốp
C Nước aven dùng phổ biến hơn clorua vôi
D Axit H2SO4 là hợp chất vô cơ được dùng nhiều nhất trong công nghiệp hóa chất
Câu 21 iện phân (điện cực trơ, màng ng n xốp, hiệu suất 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,3 mol CuSO4 và 0,1
mol NaCl , kim loại thoát ra khi điện phân hoàn toàn bám vào catot Khi ở catot khối lượng t ng lên 12,8g thì ở anot
có lít khí thoát ra Giá trị của là :
A 2,24 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 22 Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có tỉ lệ số mol là 1:2) Nung hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí,
thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thấy chỉ có một sản phẩm khử Z duy nhất Thể tích Z (đktc) thu được lớn nhất là :
Câu 24 Nung 8,13 gam hỗn hợp X gồm hai muối natri của 2 axit cacboxylic (một axit đơn chức và một axit hai chức)
với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan (đktc) Hãy cho biết nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3 ?
A 5,565 gam B 6,36 gam C 4,77 gam D 3,975 gam
Câu 25 Cho các dung dịch sau: Na2CO3, BaCl2, Na3PO4, Ca(OH)2, HCl, CH3COONa, (NH4)2SO4, AlCl3, K2SO4,
NaCl, KHSO4, K2CO3 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :
A Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 5 dung dịch cho pH > 7
B Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 5 dung dịch cho pH > 7
C Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 4 dung dịch cho pH > 7
D Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 4 dung dịch cho pH > 7
Câu 26 Cho 10,6 gam hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10N2O2 phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun
nóng, thu được 9,7 gam muối khan và khí Y bậc 1 làm xanh quỳ ẩm Công thức cấu tạo của X là :
Câu 27 Cho nguyên tử các nguyên tố: X(Z=17), Y (Z=19), R (Z=9), T (Z=20) và các kết luận sau:
(1) Bán kính nguyên tử: R<X<T<Y
(2) ộ âm điện: R<X<Y<T
(3) Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion
Trang 4Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 4
(4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị
(5) Tính kim loại : R<X<T<Y
(6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R
Số kết luận đúng là :
Câu 28 ể bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc Hãy cho biết phương pháp trên
thuộc vào phương án nào sau đây :
A Phương pháp điện hóa B Phương pháp dùng chất kìm hãm
C Phương pháp tạo hợp kim không gỉ D Phương pháp cách li
Câu 29 Dãy các chất đều có khả n ng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A Stiren,clobenzen,isopren,but-1-en
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen vinylbenzen; toluen
C 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen;stiren; vinylclorua
D Buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 4,41 gam hỗn hợp Na2O và NaNO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư thu được dung dịch X Cho
2,43 gam Al vào dung dịch X Thể tích khí ở đktc tối thiểu có thể thu được là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A 1,344 lít B 2,016 lít C 1,008 lít D 0,672 lít
Câu 31 Cho 6,9 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được chất rắn A và 9,3gam hỗn hợp X
gồm andehit, nước, ancol dư Cho toàn bộ lượng X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được
a gam Ag Giá trị của a là
Câu 32 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), khuẩy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thấy có 3,2 gam kim loại không tan và dung dịch X Cho NH3 tới dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 16 gam chất rắn Giá trị của m là :
A 22,933 g B 25,66 g C 19,23 g D 32 g
Câu 33 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu được chất
rắn Y có khối lượng (m – 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
A 19,52 g B 20,16 g C 22,08 g D 25,28 g
Câu 34: Hidrat hóa hoàn toàn propen thu được hai chất hữu cơ X và Y Tiến hành oxi hóa X và Y bằng CuO thu được
hai chất hữu cơ E và F tương ứng Trong các thuốc thử sau: Dung dịch AgNO3/NH3 (1), nước brom (2), H2 (Ni,t0
) (3), Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4), Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ cao (5) và quỳ tím (6) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thuốc thử dùng để phân biệt được E và F đựng trong hai lọ mất nhãn khác nhau là
Câu 35 Có các nhận xét sau :
(1) Chất béo thuộc loại este
(2) Tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) inyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen
Những câu đúng là:
A 1,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,3,4 D 1,2,4
Câu 36 Cho 1,5 gam khí hidrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 7,92 gamkết tủa
vàng nhạt Mặt khác 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu tối đa lít dung dịch Br2 1M Giá trị là
Câu 37 Thủy phân các chất sau trong môi trường kiềm: CHCl2 (1), COO-CH=CH-CH3 (2),
CH3-COOC(CH3)=CH2 (3), CH3-CH2-CCl3 (4), CH3-COO-CH2-OOC-CH3 (5), HCOO-C2H5 (6)
Nhóm các chất sau khi thủy phân cho sản phẩm có khả n ng tham gia phản ứng tráng gương là:
A (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (3), (6)
Trang 5Câu 38 em oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng oxi thu
được hỗn hợp 2 axit cacboxylic ể trung hòa lượng axit đó cần dùng 150ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai anđehit là?
A CH3CH2CHO và CH3CH2CH2CHO B CH3CHO và CH3CH2CHO
C CH2 = CHCHO và CH3CH = CHCHO D HCHO và CH3CHO
Câu 39 Hỗn hợp khí X có thể tích 4,48 lít (đo ở đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là 3:1 Cho hỗn
hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14,5 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên
từ từ qua dung dịch nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là
A 8,0 gam B 16,0 gam C 24,0 gam D 32,0 gam
Câu 40 Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và aminoaxit chứa một chức axit và một chức amin X có CTPT
trùng với công thức đơn giản nhất ể đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
Câu 42 Cho các tính chất sau :
(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(2) Tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Tác dụng với dung dịch AgNO3
(4) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội
(5) Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
(6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường
(7) Tác dụng với O2 nung nóng
(8) Tác dụng với S nung nóng
Trong các tính chất này, Al và Cr có chung :
A 4 tính chất B 2 tính chất C 5 tính chất D 3 tính chất
Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin
Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptip Gly-Gly-Val Phần tr m khối lượng của N trong X là:
Câu 44 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl
metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, tơ capron, poli(metyl metacrylat)
D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 45 Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch
A Ag+ , Fe3+, H+, Br-, NO3-, CO32- B Ca2+, K+, Cu2+, OH- , Cl
-C Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl- D Na+, Mg2+, NH4+, Cl-; NO3-
Trang 6Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 6
Câu 46 Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit T tương ứng để điều chế este E từ B
và T Hãy xác định tỉ số
Câu 47 Các chất khí X,Y,Z,R,S,T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc
(2) Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric
(3) Nhiệt phân kaliclorat, xúc tác manganđioxit
(4) Nhiệt phân quặng đolomit
(5) Amoniclorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa
(6) Oxi hóa quặng pirit sắt
Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 48 A là hợp chất được tạo ra từ 3 ion có cùng cấu hình electron là 1s2
2s22p6 Hợp chất A là thành phần chính của quặng nào sau đây ?
A photphorit B olomit C Xiđêrit D Criolit
Câu 49 Cho các chất sau:
(1) Glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch hở
(2) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt (định tính) glixerol và saccarozơ
(3) Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm -CHO
(4) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(5) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, nhưng khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
Số nhận xét đúng là:
Câu 50 Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học ?
A Cho từ từ dung dịch CH3COOH loãng vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều, lúc đầu không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy có sủi bọt khí
B Cho propilen vào nước brom, thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất trong suốt
C Cho quỳ tím vào dung dịch propylamin, thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
D Cho từ từ anilin vào dung dịch HCl, thấy anilin tan dần vào dung dịch HCl
HẾT
GIẢI CHI TIẾT VÀ ÔN TẬP, TỰ LUYỆN Câu 1 Bài giải:
Cách 1: Viết 2 phương trình phản ứng cụ thể + giả thiết của đề bài ta tính được khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4→ 3CaSO4 + 2H3PO4 (1)
4H3PO4 + Ca3(PO4)2→ 3Ca(H2PO4)2 (2)
nH2SO4 = 2nCa3(H2PO4)2 = = 3 (kmol)
→ Khối lượng dung dịch H2SO4 = = 600 (kg) → Bs
Cách 2: Sử dụng định luật bảo toàn nguyên tố (H): H2SO4→ Ca(H2PO4)2
Trang 7- Kiến thức các em cần nhớ về phân lân:
+ Supephotphat đơn gồm 2 muối là Ca(H2PO4)2 và CaSO4 và được điều chế bằng 1 phương trình:
4H3PO4 + Ca3(PO4)2→ 3Ca(H2PO4)2 + Supephotphat kép gồm 1 muối là Ca(H2PO4)2 và được điều chế qua 2 giai đoạn (2 phương trình):
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4→ 3CaSO4 + 2H3PO4 4H3PO4 + Ca3(PO4)2→ 3Ca(H2PO4)2 + ộ dinh dưỡng của phân lân: ược đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó
Câu 2 Bài giải:
Cách 1: Viết phương trình đốt cháy cụ thể và đặt ẩn:
2FeCO3 + 1/2O2→ Fe2O3 + CO2
Nhận xét:Với bài này thì cách viết phương trình và đặt ẩn là an toàn nhất và cũng không mất thời gian Nhưng các
em cũng có thể sử dụng bảo toàn nguyên tố để giải quyết vấn đề Tuy nhiên, không viết phương trình mà vẫn làm được đôi khi cũng thể hiện đẳng cấp tư duy của 1 HS
Câu 3 Bài giải: Đáp án A
1 Có 6 chất làm mất màu dung dịch Br2: Glucozơ, xiclopropan, triolein, phenol, axit linoleic
2 Có 5 chất tác dụng với Cu(OH)2: Glucozơ, saccarozo, fructozơ, glyxerol, axit linoleic
Chú ý:
Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
Trang 8Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 8
- Chất có 2 hay nhiều nhóm -OH liền kề nhau tạo dung dịch xanh đậm (hiện tượng tạo phức)
- Axit tạo dung dịch xanh nhạt (bazơ + axit)
Xiclopropan: Có phản ứng cộng mở vòng với H2, Br2…
Xiclobutan: Chỉ có phản ứng cộng mở vòng với H2
Các xicloankan khác: Phản ứng thế là đặc trưng
Axit linoleic: C17H31COOH (có 2 liên kết π ở gốc R)
Axit linolenic: C17H29COOH (có 3 liên kết π ở gốc R)
Câu 4 Bài giải:
Câu 5 Bài giải:
Khi thủy phân một triglyxerit thu được glyxerol và muối của 3 axit → Trong triglyxerit phải chứa đồng thời 3 gốc axit tương ứng Nếu chúng ta gọi 3 gốc axit tương ứng là 1, 2, 3 thì số CTCT có thể có của triglyxerir là:
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 (1)
Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (2)
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 (3)
Khí X: C2H2, CH4 và H2
X + lượng dư dung dịch AgNO3/NH3: C2H2 → C2Ag2
Trang 90,1 → 0,1 (mol) Vậy trong X: nC2H2: 0,1.2=0,2 (mol) ⟹ nCH4 = nH2 = = 0,1 (mol) ( ì trong X có 2 khí có số mol bằng nhau)
X đem đốt cháy
Các em cần chú ý: ốt cháy Y cũng là đốt cháy X
X có: C2H20,1 mol); nCH4 = nH2 = 0,05 (mol)
Cách 1: Viết phương trình:
C2H2 + O2 → 2CO2 + H2O CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O H2 + O2 → H2O
Suy ra: V(O2) = 0,0375.22,4 = 8,4 (lít)
Cách 2: Bảo toàn electron ( ; H4)
Nhận xét: ể làm được câu này, chúng ta cần chú ý đến 1 vấn đề sau:
- Các phương trình (1), (2), (3) chúng ta không cần viết phương trình nếu các em biết từng chất tạo khí tương ứng là khí gì
- Nhớ phản ứng thế ion kim loại của ankin - 1 với dung dịch AgNO3/NH3
- Có sự suy luận để nhận ra đốt cháy hỗn hợp khí Y cũng như đốt cháy hỗn hợp khí X
Câu 7 Bài giải: Đáp án D
ể làm được câu này các em phải nhớ kiến thức về sự chuyển dịch cân bằng Cụ thể là các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng:
Ảnh hưởng của nồng độ: Khi t ng (hoặc giảm) nồng độ chất phản ứng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
giảm (hoặc t ng) nồng độ của chất đó: A ⇋B
- Khi t ng nồng độ chất A, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm nồng độ chất A tức là chiều tạo chất B (chiều thuận) và ngược lại
- Khi giảm nồng độ chất A, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều t ng nồng độ chất A tức là chiều nghịch
Ảnh hưởng của nhiệt độ:
- Khi t ng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (ΔH>0/Q<0)
- Khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phát nhiệt (tỏa nhiệt) (ΔH<0/Q>0)
Ảnh hưởng của áp suất:
- Khi t ng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều giảm áp suất (chiều giảm số phân tử khí)
- Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều t ng áp suất (chiều t ng số phân tử khí)
A loại vì chiều thuận là chiều giảm số phân tử khí → Phải t ng áp suất của hệ
B loại vì chiều thuận là chiều phát nhiệt (ΔH<0→ Q>0) nên phải giảm nhiệt độ
Trang 10Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 10
C loại vì khi giảm nồng độ SO3, cân bằng phải chuyển dịch theo chiều t ng nồng độ của nó tức là chiều thuận
Chọn D vì khi giảm nồng độ O2, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều t ng nồng độ của nó tức là chiều nghịch
ể làm được câu này các em phải nhớ kiến thức về sự chuyển dịch cân bằng Cụ thể là các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng:
Ảnh hưởng của nồng độ: Khi t ng (hoặc giảm) nồng độ chất phản ứng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
giảm (hoặc t ng) nồng độ của chất đó: A ⇋B
- Khi t ng nồng độ chất A, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều giảm nồng độ chất A tức là chiều tạo chất B (chiều thuận) và ngược lại
- Khi giảm nồng độ chất A, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều t ng nồng độ chất A tức là chiều nghịch
Ảnh hưởng của nhiệt độ:
- Khi t ng nhiệt độ cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (ΔH>0/Q<0)
- Khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phát nhiệt (tỏa nhiệt) (ΔH<0/Q>0)
Ảnh hưởng của áp suất:
- Khi t ng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều giảm áp suất (chiều giảm số phân tử khí)
- Khi giảm áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều t ng áp suất (chiều t ng số phân tử khí)
A loại vì chiều thuận là chiều giảm số phân tử khí → Phải t ng áp suất của hệ
B loại vì chiều thuận là chiều phát nhiệt (ΔH<0→ Q>0) nên phải giảm nhiệt độ
C loại vì khi giảm nồng độ SO3, cân bằng phải chuyển dịch theo chiều t ng nồng độ của nó tức là chiều thuận
Chọn D vì khi giảm nồng độ O2, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều t ng nồng độ của nó tức là chiều nghịch
Câu 8 Bài giải:
Các phản ứng tạo đơn chất là: 1,2,3,4,5,8→ B
Gợi ý viết sản phẩm của các phương trình trên:
(1) (NH4)2Cr2O7 → N2 + Cr2O3 + H2O
(2) K2MnO4 + H2O2 + H2SO4 →K2SO4 + MnSO4 + O2+ H2O
(3) NH3 + Br2→N2 + HBr
(4) MnO2 + KCl + KHSO4 →MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O
(5) H2SO4 + Na2S2O3→ Na2SO4 + S + H2O
(6) H2C2O4 +KMnO4+H2SO4→ K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
(7) FeCl2+H2O2+HCl→FeCl3 + H2O
(8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C→ CaSiO3 + P + CO (điều chế photpho trong công nghiệp)
Câu 9 Bài giải:
0,18 (mol); 0,17 (mol); n NaOH = 0,2 (mol)
- ề bài không nói aminoaxit là no nên nhiều bạn sẽ lúng túng nhưng vì giả thiết cho số mol của tripeptit, só mol CO2
và số mol H2O Như vậy ta cũng không cần quan tâm đến a.a là no hay không no mà tính luôn được số nguyên tử C, H trong tripeptit→CT của tripeptit
- Nếu bạn nào làm nhiều bài tập hoặc tinh ý sẽ nhận thấy:
Trang 11= ( ) (0,02 =
)→ Tripeptit được tạo ra từ a.a no, đơn chức axit và đơn chức amino
Câu 10 Bài giải:
62. = m + 6,089V→ B
Chú ý: Các em nên nhớ công thức sau để giải bài tập một cách dễ dàng hơn:
( ) 8
→ (nếu có)
Câu 11 Bài giải:
Nếu các em để ý đến etyl metyl xeton (có 4C trong phân tử)→ B ì các đáp án khác đều có số nguyên tử C nhiều hơn
4: CH3CH2C ≡ CH + H2O → C2H5COCH3
Câu 12 Bài giải:
ặt CT chung của 2 anken là CnH2n → 14n = 17.5.2 = 35 → n = 2,5 → 2 anken là: C2H4 và C3H6
Cách 1: Viết phương trình (hoặc sơ đồ) và đặt ẩn:
C2H4 + H2O → C2H5OH (ancol bậc 1)
Trang 12Tuyệt Đỉnh Luyện Đề Hóa Học THPT Quốc Gia 2015 12
Suy ra: mAg = (0,08 + 0,016).2.108 = 20,736 (g) ( ì 2 ancol bậc 1 ở đây khi bị oxi hóa tạo 2 anđehit đơn chức (không
phải là HCHO) → Tạo 2Ag)→ A
Cách 2: Nếu các em để ý đến ̅anken = 35 ( )→ C2H4 và C3H6 có cùng số mol
Cách 1: Viết phương trình và xác định thành phần các chất có trong chất rắn:
CH2(COOH)(NH3NO3) + 2NaOH → CH2(COONa)NH2 + NaNO3 + 2H2O
Câu 15 Bài giải:
Các em cần nhớ 1 số kiến thức về phản ứng tách H2O của ancol