Hiểu rõ tầm quan trọng của HVTC Hiểu rõ các chức năng của HVTC Những thách thức và cơ hội đối với nhà quản lý trong việc vận dụng khoa học HVTC – Quan hệ tương tác được cấu trúc sẵn
Trang 1Hiểu rõ tầm quan trọng của HVTC
Hiểu rõ các chức năng của HVTC
Những thách thức và cơ hội đối với nhà quản lý trong việc vận dụng khoa học HVTC
– Quan hệ tương tác được cấu trúc sẵn
Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả
Tăng cường sự tin tưởng và sự gắn kết của người lao động với tổ chức
1 HVTC & VAI TRÒ CỦA HVTC
Trang 22 VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
Nhà quản lý: Người đạt mục tiêu
thông qua người khác
Lập kế
Lãnh đạo Kiểm
soát
2 VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
2.2 Vai trò cơ bản của quản lý
Vai trò quan hệ con người
Vai trò thông tin
Vai trò ra quyết định
2 VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ 2.3 Các kỹ năng quản lý
Kỹ năng chuyên môn: là khả năng áp dụng những
kiến thức và kỹ năng được đào tạo để thực hiện tốt công việc
Kỹ năng quan hệ con người: là khả năng hiểu và
làm việc cùng với người khác theo nhóm hoặc với từng cá nhân
Kỹ năng nhận thức, suy luận, giải quyết vấn đề:
là khả năng phân tích và phán đoán các tình huống
và vấn đề phức tạp
Trang 3 Xem xét các mối quan hệ
Nỗ lực tìm kiếm các quan hệ nhân quả
Đưa ra kết luận dựa trên những bằng chứng khoa học
2 VAI TRÒ VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
1–14
Giải thích: đi tìm câu trả lời cho hiện tượng, hành vi xảy ra trong
tổ chức, từ đó xác định nguyên nhân dẫn đến hành vi đó
Dự đoán: xác định kết quả trong tương lai của một hành vi diễn ra
trong hiện tại
Kiểm soát: dự đoán hành vi cá nhân, có những biện pháp để định
hướng hành vi cá nhân theo hướng tổ chức mong đợi
3 CHỨC NĂNG CỦA HVTC
1–15
4.1 Những thách thức về phía tổ chức
Sự tăng, giảm biên chế lao động trong tổ chức
Sự đa dạng của lực lượng lao động
Sự thay đổi của tổ chức
Sự phát triển của công nghệ thông tin
Xu hướng phân quyền cho nhân viên
Chiến lược cạnh tranh
Xu thế toàn cầu hoá
Đạo đức và trách nhiệm đối với xã hội
4 CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC ĐỐI VỚI HVTC
– Các biến liên quan đến cá nhân:
– Các biến liên quan đến nhóm: giao tiếp, lãnh đạo…
– Các biến liên quan đến tổ chức: cơ cấu, văn hóa
TỔNG KẾT NỘI DUNG CỦA HVTC
Vấn đề toàn cầu HVTC và các vấn đề quản lý Sự đa dạng của LLLĐ
Cá nhân
−Cơ sở hành vi cá nhân
−Ra quyết định cá nhân
Nhóm
- Giao tiếp
- Cơ sở hành vi nhóm
- Đàm phán và giải quyết xung đột -Lãnh đạo
-Sự luân chuyển lao động
Kết quả nhóm
- Năng suất lao động -Sự thực hiện -Các chuẩn mực -Sự gắn kết -Sự thỏa mãn
Kết quả của tổ chức
- Năng suất -Sự thực hiện công việc -Sự luân chuyển lao động
Hiệu quả của tổ chức
Trang 4Tớnh cỏch được biểu hiện trong hệ thống thỏi độ của cỏ nhõn và trong cỏc phẩm chất ý chớ của con người
1 Dè dặt đối lập với Thẳng thừng
2 Độ thông minh thấp đối lập với Độ thông minh cao
3 Dao động bởi tỡnh cảm đối lập với ễn định về tỡnh cảm
4 Tuân thủ đối lập với Trấn áp
5 Nghiêm trọng đối lập với Vô t
6 Chừng mực đối lập với Chu toàn
7 Nhút nhát đối lập với Phiêu lu
8 Cứng rắn đối lập với Mẫn cảm
9 Tin tởng đối lập với Ngờ vực
10 Thực tế đối lập với Hay tởng tợng
11 Thẳng thắn đối lập với Lanh lợi
12 Tin tởng đối lập với E ngại
13 Bảo thủ đối lập với Thích thử nghiệm
14 Dựa vào nhóm đối lập với Tự lo liệu
15 Buông thả đối lập với Tự kiềm chế
16 Thoải mái đối lập với Căng thẳng
Trang 5Năng lượng giải quyết vấn đề:
– Hướng ngoại (E) – Lấy năng lượng từ bên ngoài
– Hướng nội (I) – Năng lượng từ bên trong
Cách chú ý:
– Cảm quan (S) – Sử dụng 5 giác quan để nhận thức
– Trực giác (N) – Sử dụng giác quan thứ 6 – sự nhạy cảm
– Quyết đoán (J) – kế hoạch, tuân thủ kế hoạch và thời gian
– Lĩnh hội (P) – Linh hoạt.
Mô hình MBTI
Mô hình MBTI giúp cho các nhà quản lý:
– Hiểu về hành vi của cá nhân
– Nhận ra sự khác biệt cá nhân
– Phát triển cá nhân
Loại tính cách Đặc điểm tính cách Mẫu công việc Thực tế : Ưa thích các hoạt động thể chất
đòi hỏi phải có kỹ năng, sức mạnh và
Điều tra : Ưa thích các hoạt động liên quan đến tư duy, tổ chức và tìm hiểu
Phân tích, độc đáo, tò mò, độc lập
Nhà sinh học, nhà kinh tế học, nhà toán học và phóng viên tin tức
Xã hội : Ưa thích các hoạt động liên quan đến giúp đỡ và hỗ trợ những người khác
Dễ gần, thân thiện, hợp tác, hiểu biết
Nhân viên làm công tác xã hội, giáo viên, cố vấn, nhà tâm lý bệnh học
Nguyên tắc : Ưa thích các hoạt động có quy tắc, quy định, trật tự và rõ ràng
Tuân thủ, hiệu quả, thực tế, không sáng tạo, không linh hoạt
Kế toán viên, quản lý công ty, thu ngân, nhân viên văn phòng
Doanh nhân : Ưa thích các hoạt động bằng lời nói ở nơi đâu có cơ hội ảnh hưởng đến những người khác và giành quyền lực
Tự tin, tham vọng, đầy nghị lực, độc đoán
Luật sư, môi giới bất động sản, chuyên gia về quan hệ đối ngoại, người quản lý doanh nghiệp nhỏ
Nghệ sĩ : Ưa thích các hoạt động không rõ ràng và không theo hệ thống cho phép thể hiện óc sáng tạo
Có óc tưởng tượng, không theo trật tự, lý tưởng, tình cảm, không thực tế
Họa sĩ, nhạc công, nhà văn, người trang trí nội thất
Trang 6mặt tâm lý đối với tổ chức của mình Sự thỏa mãn và sự luân chuyển công việc
Những phản ứng của sự không thỏa mãn công việc
Rời bỏ
công ty
Lên tiếng
Tảng
lờ
Trung
Mâu thuẫn thái độ và hành vi
• Sự mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi
• Cách thức giảm mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi?
Nhận thức là gì?
Nhận thức là một quá trình mà qua
đó các cá nhân sắp xếp và diễn giải
những ấn tượng cảm giác của mình
để đưa ra ý nghĩa cho môi trường
Trang 7Lý thuyết quy kết
Sự riêng biệt: liệu một cá nhân có thể hiện những hành vi khác nhau
trong những tình huống khác nhau
Tính liên ứng: Nếu mọi người đối mặt với những tình huống tương tự
phản ứng theo cách tương tự
Sự nhất quán: phản ứng theo cùng một cách tại các thời điểm
khác nhau
Khi quan sát hành vi của một cá nhân, chúng ta
cố gắng xác định xem liệu nó xuất phát từ
nguyên nhân bên trong hay bên ngoài và
sự xác định đó còn phụ thuộc vào ba yếu tố: (1)
tính riêng biệt, (2) sự liên ứng, và (3) sự nhất
Nguyên nhân bên ngoài
Cao Thấp
Cao
Cao Thấp
Học hỏi là bất kỳ sự thay đổi tương đối bền vững
nào về hành vi diễn ra do kết quả của quá trình
tích luỹ kinh nghiệm
Trang 8• Bản chất của động lực
• Các yếu tố ảnh hưởng tới động lực
• Các học thuyết về động lực – Nhóm học thuyết nhu cầu – Nhóm học thuyết dựa vào quá trình
• Biện pháp tạo động lực Tính sáng tạo
• Thế nào là tính sáng tạo cá nhân?
• Mô hình ba nhân tố của sáng tạo
• Các yếu tố ảnh hưởng tới tính sáng tạo
• Các biện pháp thúc đẩy tính sáng tạo
Động lực là gì?
Là kết quả của sự tương tác giữa cá nhân và
hoàn cảnh
• Quá trình mà cá nhân nỗ lực thực hiện
công việc nhằm đạt mục tiêu của cá nhân và
tổ chức
•Là tập hợp các yếu tố dẫn đến những hành
vi nhất định của cá nhân
•3 yếu tố:
– Cường độ – mức độ cố gắng của cá nhân
– Định hướng – nỗ lực hướng tới mục tiêu cá
- Phong cách lãnh đạo
- Văn hóa doanh nghiệp
Cá nhân
- Nhu cầu
- Năng lực
- Tính cách
Các học thuyết nhu cầu
• Thứ bậc nhu cầu của Maslow
•Học thuyết Tồn tại-Quan hệ-Tăng trưởng của Alderfer (ERG)
•Học thuyết nhu cầu của McClelland
•Học thuyết hai yếu tố của Herzberg
Trang 95/11/2015
Các học thuyết nhu cầu
• Giả định: Sự thiếu hụt nhu cầu là nguyên nhân
của hành vi
• Học thuyết thứ bậc nhu cầu (Abraham Maslow)
– Giả định rằng nhu cầu của con người gồm 5 nhu cầu
được sắp xếp theo thứ bậc về tầm quan trọng sau:
• Các nhu cầu cơ bản/bậc thấp
Học thuyết nhu cầu của Alderfer
•3 nhóm nhhu cầu chủ yếu:
– Tồn tại – Quan hệ xã hội – Tăng trưởng
Sự công nhận thành tích Trách nhiệm
Sự phát triển Đặc điểm công việc
Điều kiện làm việc
lương
Chính sách của công
ty
Học thuyết nhu cầu của McClelland
• Nhu cầu thành tích(nAch)
• Nhu cầu quyền lực (nPow)
– Nhu cầu muốn người khác hành động theo cách mà mình mong muốn
• Nhu cầu quan hệ (nAff)
• Con người có các nhu cầu trên ở các mức
– Học thuyết tăng cường
Các học thuyết hiện đại về tạo động
• Tập trung vào mong muốn được đối xử công bằng của người lao động
• Người lao động so sánh tỷ suất giữa những gì nhận được từ tổ chức với những đóng góp của bản thân với tỷ suất đó của người khác
Oa/Ia so với Ob/Ib
Trang 10Học thuyết công bằng
Phản ứng
của NLD
Không công bằng
Thay đổi yếu
tố đầu vào Thay đổi nhận thức Thay đổi quyền lợi Thay đổi sự
so sánh Rời bỏ tổ chức
Học thuyết kz vọng
• Động lực của cá nhân phụ thuộc vào việc cá nhân muốn /kz vọng gì và bao nhiêu và khả năng đáp ứng được kz vọng đó của cá nhân
Nỗ lực-sự thực hiện Khả năng nỗ lực dẫn đến kết quả thực hiện
Sự thực hiện-Phần thưởng
Khả năng nhận được phần thưởng cho kết quả thực hiện
Phần thưởng Tất cả những gì người lao động nhận được
Biểu trị Giá trị mà cá nhân gán cho phần thưởng
Học thuyết kz vọng
Kz vọng Phương tiện Biểu trị
Nỗ lực Kết quả Phần thưởng Mục tiêu
Học thuyết đặt mục tiêu
• Giả định:
– Mục tiêu cụ thể và khó sẽ dẫn đến kết quả thực hiện công việc cao hơn
• Mục tiêu khó:
– Tập trung và định hướng sự chú { – Thúc đẩy cá nhân làm việc chăm chỉ hơn – Độ khó tăng sự khả năng duy trì nỗ lực – Buộc cá nhân làm việc hiệu quả và hiệu suất hơn
• Hành vi tốt, được thưởng có xu hướng lặp
đi lặp lại, hành vi tiêu cực, bị phạt có xu
hướng bị triệt tiêu đi
• Khoảng thời gian giữa thời điểm xảy ra
hành vi và thời điểm thưởng/phạt càng
ngắn bao nhiêu thì sự thưởng/phạt càng có
tác dụng thay đổi hành vi bấy nhiêu
• Biện pháp khuyến khích vật chất:
– Lương – Thưởng
• Biện pháp khuyến khích phi vật chất:
– Thiết kế công việc – Đào tạo – Phương pháp Quản l{ bằng mục tiêu – Sắp xếp lịch làm việc linh hoạt, nơi làm việc linh hoạt – Tăng cường sự tham gia của NLD
– Chương trình tôn vinh nhân viên – Xây dựng văn hóa doanh nghiệp – Xây dựng môi trường làm việc
Trang 115/11/2015
PHÁT HUY TÍNH SÁNG TẠO CÁ NHÂN
• Tính sáng tạo cá nhân trong tổ chức
• Các yếu tố ảnh hưởng đến tính sáng tạo
• Các biện pháp thúc đẩy tính sáng tạo cá nhân
19
Thế nào là tính sáng tạo cá nhân?
• Khả năng kết hợp các ý tưởng theo một cách riêng biệt hoặc khả năng tạo ra những kết hợp khác thường giữa các ý tưởng
• Sáng tạo giúp xác định được tất cả các khả năng lựa chọn
• Sáng tạo giúp đem lại sức mạnh cho tổ chức, tạo cho tổ chức sự năng động và phát triển
Thế nào là tính sáng tạo cá nhân?
Một nghiên cứu ở Mỹ về tính
sáng tạo trong cả cuộc đời của
461 người:
Chưa đầy 1% có khả năng
sáng tạo phi thường,
10% có mức độ sáng tạo cao
và
khoảng 60% có khả năng
sáng tạo tương đối
Mô hình ba nhân tố của sáng tạo
Khả năng
tư duy
Động lực thúc đẩy sáng tạo
Sự trải nghiệm
Yếu tố ảnh hưởng đến tính sáng tạo
• Phương pháp liệt kê thuộc tính
• Phương pháp tư duy zic-zắc
• Các biện pháp khuyến khích sự sáng tạo khác
Trang 12PHƯƠNG PHÁP CHỈ THỊ MỆNH LỆNH
25
• Thực tế là mọi người có xu hướng chấp
nhận các giải pháp rõ ràng quen thuộc, tư
duy theo lối mòn
• Những xu hướng này thường ngăn cản
họ hoạt động hết năng lực của mình
• Vì vậy, một chỉ thị rằng cần có các giải
pháp thay thế độc đáo và sáng tạo cũng
có tác dụng khuyến khích mọi người tìm
kiếm những ý tưởng mới
PHƯƠNG PHÁP LIỆT KÊ THUỘC TÍNH
Khả năng lựa chọn sáng tạo và hợp l{ hơn
PHƯƠNG PHÁP TƯ DUY ZIC-ZẮC
27
Tư duy theo chiều dọc:
Mỗi bước trong quá
trình tư duy phải được
thực hiện theo trình
tự liên tục
Tư duy zic-zắc:
Quá trình tư duy diễn
ra không theo trình tự
CÁC BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH SỰ SÁNG TẠO KHÁC
• Sự ủng hộ, quan tâm của lãnh đạo
• Sáng tạo cần môi trường
• Sáng tạo cần có động lực kinh tế
• Sáng tạo cần có phương pháp
28
Trang 13KHÁI NIỆM NHÓM
3
Nhóm là sự liên kết của hai hay nhiều cá nhân có
sự tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau nhằm
thỏa mãn những nhu cầu nào đó của các thành
viên và cùng đạt tới những mục tiêu cụ thể
Các loại nhóm
Nhóm chính thức
Là những nhóm được hình thành theo cơ cấu và/hoặc sự phân công của tổ chức
Có thể là nhóm cố định lâu dài hoặc chỉ là tạm thời
• Nhóm bạn bè – Gồm những cá nhân có những đặc điểm chung hoặc chia sẻ những giá trị/ sở thích chung
TẠI SAO CÁ NHÂN THAM GIA NHÓM?
Giúp tổ chức hoàn thành nhiệm vụ quan trọng Giúp tổ chức gìn giữ được lực lượng lao động chất lượng cao thông qua việc thỏa mãn nhu cầu cá nhân:
An toàn
Địa vị
Quyền lực
Sức mạnh
Trang 14Các yếu tố liên quan đến nhóm
Yếu tố của nhóm
3
Chuẩn mực
4 Địa vị
5 Quy
mô
6 Sự liên kết
– là tập hợp các chuẩn mực hành vi mà một người nắm giữ một vị
trí nhất định trong một nhóm phải tuân thủ
• Nhận thức về vai trò
– quan điểm của một cá nhân về cách thức mà anh/chị ta nên
hành động trong một tình huống cụ thể
• Sự nhất quán trong vai trò
– thái độ và hành vi nhất quán với vai trò
• Mong đợi về vai trò
– những người khác kz vọng về cách thức mà một cá nhân nên
tạo
4 Đánh giá
5 Khám phá nguồn lực
6 Tổ chức
7 Thực hiện
8 Hoàn tất
1
Trưởng nhóm
thành viên phải tuân
thủ Các nhóm thường gây áp lực đối với các thành viên
để đưa hành vi của họ vào khuôn khổ những chuẩn mực của nhóm
NGHIÊN CỨU CỦA HAWTHORNE
Trang 155/11/2015
NGHIÊN CỨU CỦA SOLOMON ASCH
• Cá nhân trong nhóm cảm thấy bị
áp lực buộc phải nêu ra quan
điểm của mình sao cho phù hợp
với quan điểm của những người
khác
Yếu tố 3: Các loại chuẩn mực
• Chuẩn mực về kết quả thực hiện công việc
• Chuẩn mực về ăn mặc
• Chuẩn mực về ứng xử
• Chuẩn mực về phân bổ nguồn lực
Yếu tố 4: Địa vị cá nhân trong nhóm
• Một vị trí hoặc một cấp bậc được gán
cho một cá nhân trong nhóm – tạo ra sự
khác biệt giữa các thành viên
– Là yếu tố quan trọng để hiểu hành vi
– Là một yếu tố tạo động lực
Yếu tố 4: Tác động của địa vị
• Tác động lên chuẩn mực và sự tuân thủ
– Thành viên có địa vị cao ít bị bó buộc trong các chuẩn mực nhóm và áp lực phải tuân thủ
– Trong một chừng mực nào đó các thành viên có địa vị cao được phép không tuân thủ nếu điều đó không ảnh hưởng đến việc đạt mục tiêu của nhóm
• Tác động lên sự tương tác trong nhóm
– Các thành viên có địa vị cao thường áp đặt – Sự khác biệt lớn về địa vị sẽ làm giảm sự phong phú
về { tưởng và sáng tạo
Yếu tố 5: Quy mô
• Ảnh hưởng lên hành vi
– Quy mô lớn có thể ỷ lại
– Quy mô nhỏ có thể ít { tưởng
• Ảnh hưởng đến công việc
Trang 16
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LIÊN KẾT
NHÓM
19
Các yếu tố thuộc về tổ chức: phong cách lãnh đạo, sự thành
công
Các yếu tố thuộc về môi trường làm việc: bản chất công việc,
cách bố trí nơi làm việc, các công cụ công nghệ thông tin hỗ trợ
cho quá trình giao tiếp
Các yếu tố thuộc về thành viên của nhóm: số lượng thành viên
trong nhóm, sự khác biệt giữa các thành viên trong nhóm
BIỆN PHÁP TĂNG TÍNH LIÊN KẾT NHÓM
• Giảm qui mô nhóm;
• Xác định rõ mục tiêu hoạt động của nhóm
• Tăng lượng thời gian mà các thành viên nhóm ở bên nhau
• Tăng địa vị của nhóm và tầm quan trọng được là thành viên trong nhóm;
• Thúc đẩy cạnh tranh với các nhóm khác;
• Trao phần thưởng cho nhóm chứ không phải cho các thành viên
20
Nhược điểm
• Thời giankéo dài
• Quyết định thỏa hiệp, có thể không hiệu quả
• Đồng { theo tập thể
• Có xu hướng ỷ lại
• Chuyển hướng quan điểm
• Nhiều khi tốn nguồn lực
• Giảm tính mơ hồ của vấn đề
và không chắc chắn của giải
• Đặc điểm cá nhân nhà quản l{
• Bầu không khí trong công ty
• Thời gian cho phép
Yếu tố thúc đẩy ra quyết định nhóm
• 5 yếu tố chính tăng chất lượng của quyết định nhóm
– Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành viên
– Sự tương tác trực tiếp giữa các thành viên
– Trách nhiệm cá nhân
– Các kỹ năng xã hội
– Mức độ tâm huyết của các thành viên
Các yếu tố cản trở ra quyết định nhóm
• Sự ỷ lại của các thành viên
• Sự tự do, không tuân thủ chuẩn mực
• Lảng tránh
• Giải quyết xung đột kém
• Thành viên quá chú trọng đến “cái tôi” của mình
• Thiếu sự đa dạng của các thành viên