Trong 3 tháng đầu hoạt động phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau : 1.. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán ở nghiệp vụ 2.. Chi trả bằng tiền mặt các khoản chi phí phát sinh trong quá
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Trang 2GV PHẠM THANH LIÊM
CHƯƠNG 1: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ CÁC NGUYÊN TẮC KẾ
Trang 327 Sản phẩm hoàn thành 520.000
CHƯƠNG 2: BÁO CÁO KẾ TOÁN
Bài tập 3:
Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán tổng quát cho ở bảng sau ( Đ.V.T : Triệu đồng )
Nguồn vốn Thời điểm lập Tài sản
Nợ phải tr ả Vốn chủ sở hữu
Bài tập 4:
Một doanh nghiệp mới thành lập với số vốn ban đầu như sau :
1 Ngân sách cấp cho doanh nghiệp khoản tiền mặt là 800.000.000 đ và một khoản tiền đã chuyển vào tài khoản ở ngân hàng là 950.000.000 đ
2 Nhà nước cấp cho Dn các TSCĐ hữu hình là 700.000.000 đ
Trong 3 tháng đầu hoạt động phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau :
1 Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt 340.000.000 đ
2 Mua hàng hóa nhập kho, trị giá 68.000.000 đ chưa trả tiền cho người bán
3 Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 25.000.000 đ
4 Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ cho người bán 18.000.000 đ
Yêu cầu :
1 Lập Bảng cân đối kế toán khi doanh nghiệp mới bắt đầu thành lập
Trang 42 Lập Bảng cân đối kế toán sau khi phát sinh :
6 Vay ngắn hạn 22.000 1 Tính X, Y ? Với điều kiện X =
Ngày … Tháng….Năm…
Đơnvịtính :………
Tài sản Mã
số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm Nguồn vốn Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 Nợ ngắn hạn
………
Trang 5hạn
1 TSCĐ
………
B Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sh
Tổng cộng
TS
Bảng cân đối kế toán Bảng 2
Ngày 31 Tháng 12 Năm 20x0 Kiểu Báo cáo Đơn vị
- Đầu tư ngắn hạn
- Phải thu của khách hàng
- Hàng tồn kho
- Tài sản ngắn hạn khác
B Tài sản dài hạn
- Tài sản cố định hữu hình
+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Đầu tư vào công ty liên kết
- Tài sản dài hạn khác
100
200
400.000.000 300.000.000 28.000.000 126.000.000 16.000.000
340.000.000 (34.000.000) 25.000.000 120.000.000 41.000.000
Nguồn vốn
A Nợ phải tr ả
- Vay và nợ ngắn hạn
- Phải trả người bán
- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
- Phải trả người lao động
- Vay và nợ dài hạn
B Vốn chủ sở hữu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Quỹ đầu tư phát triển
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
300
400
95.000.000 48.000.000 36.000.000 74.000.000 120.000.000
594.000.000 200.000.000 130.000.000 65.000.000
Trang 6Tổng cộng nguồn vốn 440 1.362.000.000
Bảng cân đối kế toán Bảng 3
( Lập lại sau mỗi nghiệp vụ )
- Đầu tư ngắn hạn
- Phải thu của khách hàng
- Hàng tồn kho
- Tài sản ngắn hạn khác
B Tài sản dài hạn
- Tài sản cố định hữu hình
+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Đầu tư vào công ty liên kết
- Tài sản dài hạn khác
400.000 300.000 28.000 126.000 16.000
340.000 (34.000) 25.000 120.000 41.000
414.000 300.000 14.000 126.000 16.000
340.000 (34.000) 25.000 120.000 41.000
414.000 300.000 14.000 126.000 16.000
340.000 (34.000) 25.000 120.000 41.000
414.000 300.000 14.000 126.000 16.000
386.000 (34.000) 25.000 120.000 41.000
380.000 300.000 14.000 126.000 16.000
386.000 (34.000) 25.000 120.000 41.000 Tổng cộng tài sản 1.362.000 1.362.000 1.362.000 1.408.000 1.374.000
Nguồn vốn
A Nợ phải tr ả
- Vay và nợ ngắn hạn
- Phải trả người bán
- Thuế và các khoản phải nộp NN
- Phải trả người lao động
- Vay và nợ dài hạn
B Vốn chủ sở hữu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Quỹ đầu tư phát triển
- Lợi nhuận sau thuế chưa p/ phối
- Nguồn vốn đầu tư XDCB
95.000 48.000 36.000 74.000 120.000
594.000 200.000 130.000 65.000
95.000 48.000 36.000 74.000 120.000
594.000 200.000 130.000 65.000
95.000 48.000 36.000 74.000 120.000
674.000 200.000 50.000 65.000
95.000 48.000 36.000 74.000 166.000
674.000 200.000 50.000 65.000
95.000 14.000 36.000 74.000 166.000
674.000 200.000 50.000 65.000 Tổng cộng nguồn vốn 1.362.000 1.362.000 1.362.000 1.408.000 1.374.000
Trang 7Bài tập 6:
Tại một doanh nghiệp trong năm 20x9 có tình hình sau :
1 Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động ngày 1/1/20x9 với nguồn vốn kinh doanh
5.000.000.000 đồng, mở tài khoản ở ngân hàng 4.000.000.000 đồng và giá trị
TSCĐ hữu hình 1.000.000.000 đồng
2 Mua hàng hóa trị giá 90.000.000 đồng chưa trả tiền người bán
3 Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán ở nghiệp vụ 2
4 Vay ngắn hạn ngân hàng để bổ sung vào tài khoản tiền gửi là 50.000.000 đ
Yêu cầu :
1 Lập Bảng cân đối kế toán đầu tiên khi doanh nghiệp mới được thành lập
2 Xét tác động của mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đến phương trình kế toán căn
Đơn vị tính : Triệu đồng
1 Tiền gửi ngân hàng
Bảng cân đối kế toán ( Sau nghiệp vụ 2 )
Đơn vị tính : Triệu đồng
1 Tiền gửi ngân hàng
2 Hàng hóa
3 TSCĐ hữu hình
1 Phải trả người bán
2 Nguồn vốn kinh doanh
Trang 8Bảng cân đối kế toán ( Sau nghiệp vụ 3 )
Đơn vị tính : Triệu đồng
1 Tiền gửi ngân hàng
2 Hàng hóa
3 TSCĐ hữu hình
1 Phải trả người bán
2 Nguồn vốn kinh doanh
Bảng cân đối kế toán ( Sau nghiệp vụ 4 )
Đơn vị tính : Triệu đồng
1 Tiền gửi ngân hàng
2 Hàng hóa
3 TSCĐ hữu hình
1 Vay ngắn hạn
2 Phải trả người bán
3 Nguồn vốn kinh doanh
Bài tập 7:
Công ty Mai Lan là một công ty tiếp thị Trong năm 20x9 có tình hình sau ( đvị :
1.000.000 đ ) :
1 Công ty bắt đầu hoạt động ngày 1/1/20x9 với nguồn vốn kinh doanh là 500 Trong
đó: Tiền mặt 100; chuyển vào tài khoản ở ngân hàng 200 ; và TSCĐ hữu hình 200
Trang 92 Mua dụng cụ bằng tiền mặt 20
3 Thu bằng tiền gửi ngân hàng của khách hàng về dịch vụ đã cung cấp 60
4 Mua TSCĐ hữu hình chưa trả tiền cho người bán 100
5 Chi trả bằng tiền mặt các khoản chi phí phát sinh trong quá trình cung cấp dịch vụ
Phương trình kế toán căn bản của Công ty Q (loại hình công ty dịch vụ) vào ngày
31/5/N như sau (đơn vị tính: triêu đồng):
Tổng tài sản: Tiền mặt: 30; Tiền gửi ngân hàng: 100; Phải thu của khách hàng: 500
Nợ phải tr ả: Vay ngắn hạn: 450 ; Vốn chủ sở hữu: Nguồn vốn kinh doanh: 180
Lập bảng ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 6/N đến
phương trình kế toán căn bản và xác định số dư sau mỗi nghiệp vụ dưới đây:
1 Nhận 01 tài sản cố định hữu hình do đơn vị khác góp vốn 100
2 Mua dụng cụ văn phòng trị giá 80, đã trả bằng tiền vay 30, tiền gửi ngân hàng 50
3 Thu nợ phải thu khách hàng đã trả nợ vay ngắn hạn 400
4 Thu bằng tiền tiền mặt của khách hàng về dịch vụ đã cung cấp 600
5 Mua 01 TSCĐ hữu hình chưa trả tiền cho người bán 200
6 Hóa đơn phải thu của khách hàng về dịch vụ đã hoàn thành là 120
7 Nhận hóa đơn tiền điện, điện thoại dùng cho quản lý doanh nghiệp phải trả trong
tháng là 22
8 Chi tiền mặt cho hoạt động quản lý doanh nghiệp 20
BẢNG ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NGHIỆP VỤ KT PHÁT SINH
ĐẾN PHƯƠNG TRÌNH KẾ TOÁN Đơn vị tính : Triệu đồng
Tài sản Nợ phải tr ả Vốn chủ sở hữu Tiền
mặt
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu của khách hàng
Công cụ, dụng cụ
TSCĐ hữu hình
Phải trả người bán
Vay ngắn hạn
Nguồn vốn kinh doanh
Lợi nhuận chưa phân phối
Các nghiệp vụ phát sinh
Trang 10
2 Giá vốn xuất kho của hàng hóa đã tiêu thụ là 300
3 Chi phí bán hàng 12, chi phí quản lý doanh nghiệp 8
4 Thuế xuất khẩu 11,52
5 Doanh thu hoạt động tài chính 14; thu nhập khác 6
6 Chi phí tài chính 2; chi phí khác 4
7 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 30% trên tổng lợi nhuận trước thuế
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm nay
Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
( 10 = 01 – 02 )
01
02
10
Trang 114 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
( 20 = 10 – 11 )
6 doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
- Trong đó : chi phí lãi vay
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
( 30 = 20 + ( 21 – 22 ) – ( 24 + 25 )
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 Lợi nhuận khác ( 40 = 31 – 32 )
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ a
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp Dvụ b
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp D/vụ c
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 29
CHƯƠNG 3: TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP
Bài tập 11:
Trang 12Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng của một doanh nghiệp như sau :
1 Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay trong tháng, trị giá 2.000.000 đ
2 Phải trả tiền cho dịch vụ bảo trì thiết bị làm việc tại văn phòng doanh nghiệp 1.000.000 đ
3 Phải trả lương cho nhân viên quản lý doanh nghiệp 14.000.000 đ
4 Chi tiền gửi ngân hàng trả hóa đơn tiếp khách cho doanh nghiệp 3.000.000 đ
5 Phải trả tiền điện, điện thoại theo hóa đơn 2.000.000 đ
6 Cuối tháng kết chuyển toàn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh
Yêu cầu:
Định khoản và phản ánh vào tài khoản chữ T tình hình trên Chú ý bút toán kết chuyển cuối tháng của tài khoản Chi phí quản lý doanh nghiệp
Bài tập 12:
Tại một doanh nghiệp có Bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/2009 như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31 tháng 12 năm 20x9 Đ.V.T:
1.000 đ
Loại A: Tài sản ngắn hạn Loại A: Nợ phải trả
2 Tiền gửi ngân hàng 120.000 2 Phải trả cho người bán 60.000
3 Phải thu của khách hàng 110.000 3 Phải trả người lao động 90.000
4 Hàng hóa 40.000 Loại B: Vốn chủ sở hữu
Loại B: Tài sản dài hạn 1 Nguồn vốn kinh doanh 600.000
1 Tài sản cố định 150.000 3 Lợi nhuận chưa phân phối 130.000 Tổng cộng tài sản 920.000 Tổng cộng nguồn vốn 920.000
Trong tháng 1/2010 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau đây (đơn vị: 1.000 đ):
1 Nhập kho hàng hóa 120.000 chưa trả tiền cho người bán
2 Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 90.000
3 Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 140.000
4 Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một TSCĐ hữu hình (Giá ghi trên biên bản giao
vốn là 400.000)
5 Chi tiền mặt trả lương và các khoản khác cho người lao động 80.000
6 Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối 60.000
Yêu cầu:
1 Mở các tài khoản vào đầu tháng 1/2010 và ghi số dư đầu tháng vào các tài khoản
Trang 132 Định khoản và ghi vào tài khoản chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
3 Lập Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản tháng 1/2010
4 Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/1/2010
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31 tháng 1 năm 2010
Loại A: Tài sản ngắn hạn Loại A: Nợ phải trả
2 Tiền gửi ngân hàng 2 Phải trả cho người bán
3 Phải thu của khách hàng 3 Phải trả người lao động
Loại B: Tài sản dài hạn 1 Nguồn vốn kinh doanh
Bảng Cân đối số phát sinh Tháng 1 năm 2010
Đ.V.T : 1.000 đ
Số dư đầu tháng Phát sinh trong tháng Số dư cuối thángTên Tài Khoản Số hiệu
TK Nợ Có Nợ Có Nợ Có
1 Tiền mặt
2 Tiền gửi ngân hàng
3 Phải thu của khách hàng
4 Hàng hóa
5 Tài sản cố định
6 Vay ngắn hạn
7 Phải trả cho người bán
8 Phải trả người lao động
9 Nguồn vốn kinh doanh
11 Lợi nhuận chưa phân phối
Trang 14Tài sản Số cuối kỳ Số đầu năm
A Tài sản ngắn hạn
- Tiền ( Tiền mặt )
- Phải thu của khách hàng
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ dụng cụ
- Tạm ứng
B Tài sản dài hạn
- Tài sản cố định hữu hình
+ Nguyên giá
+ Giá trị hao mòn lũy kế
89.000.000 10.000.000 45.000.000 20.000.000 4.000.000 10.000.000 295.000.000
300.000.000 (5.000.000)
70.000.000 8.000.000 40.000.000 12.000.000 5.000.000 5.000.000 296.000.000
300.000.000 (4.000.000)
Nguồn vốn
A Nợ phải trả
- Vay và nợ ngắn hạn
- Phải trả người bán
B Vốn chủ sở hữu
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu (NVKD)
- Quỹ đầu tư phát triển
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
100.000.000 80.000.000 20.000.000 284.000.000 220.000.000 25.000.000 39.000.000
135.000.000 100.000.000 35.000.000 231.000.000 200.000.000 4.000.000 27.000.000
Trong tháng 10/20x9 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:
1 Thu được nợ từ khách hàng bằng tiền mặt 20.000.000 đ
2 Đem tiền mặt nộp vào ngân hàng để mở tài khoản 15.000.000 đ
3 Mua công cụ trị giá 3.000.000 đ, chưa trả tiền người bán, chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt là 50.000 đ
4 Tăng nguồn vốn kinh doanh do đơn vị khác góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng 100.000.000 đ, và một TSCĐ hữu hình trị giá 140.000.000 đ
5 Vay ngắn hạn 10.000.000 đ để trả nợ người bán
6 Trích quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 20.000.000 đ
7 Thanh toán tạm ứng về việc mua nguyên vật liệu nhập kho, trị giá 10.000.000 đ
8 Dùng tiền gửi ngân hàng mua cổ phiếu ngắn hạn, trị giá 10.000.000 đ
9 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 30.000.000 đ
Yêu cầu:
1 Mở các tài khoản vào đầu tháng 10/2009 và ghi số dư đầu tháng vào các tài khoản
2 Định khoản và ghi vào tài khoản chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
3 Lập Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản tháng 10/20x9
4 Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/10/20x9
Trang 15BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31 tháng 10 năm 20x9
Bảng Cân đối số phát sinh Tháng 10 năm 2009
Đ.V.T : 1.000 đ
Số dư đầu tháng Phát sinh trong tháng Số dư cuối tháng
Tên Tài Khoản Số
hiệu
TK Nợ Có Nợ Có Nợ Có
Trang 16
Cộng
Bài tập 14:
Tại một doanh nghiệp có tình hình về nguyên vật liệu trong tháng 9/20xx như sau:
a.Tồn đầu kỳ :
- Vật liệu chính (X) : 2.000 kg x 5.000 đ = 10.000.000 đ
- Vật liệu chính (Y) : 1.000 kg x 4.000 đ = 4.000.000 đ
b Nhập vào trong kỳ :
1 Ngày 5/9 mua vật liệu chính (X) : 1.000 kg, giá hóa đơn 5.000 đ/kg, chưa trả tiền
người bán
2 Ngày 8/9 mua vật liệu chính (Y) : 3.000 kg, giá hóa đơn 4.000 đ/kg, doanh
nghiệp đã trả bằng tiền mặt
c Xuất trong kỳ
3 Ngày 10/9 xuất vật liệu chính (X) dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm
2.500 kg x 5.000 đ = 12.500.000 đ
4 Ngày 12/9 xuất vật liệu chính (Y) dùng để sản xuất sản phẩm
2.800 kg x 4.000 đ = 11.200.000 đ
Yêu cầu: 1/ Phản ánh tình hình trên vào tài khoản cấp 1, cấp 2 Nguyên vật liệu
và các sổ chi tiết có liên quan
2/ Lập Bảng tổng hợp chi tiết nguyên vật liệu
Sổ chi tiết NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH
Tên vật liệu:
Nhãn hiệu, quy cách ………
Đơn vị tính : 1000đ
Cộng Số P/Sinh
Số dư cuối tháng
Trang 17Sổ chi tiết NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH
Tên vật liệu:
Nhãn hiệu, quy cách ……… ………
Đơn vị tính : 1000đ
Cộng Số P/Sinh
Số dư cuối tháng
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền NVL chính (X)
NVL chính (Y)
Cộng NL,VL
Bài tập 15:
- Đầu tháng TK “Phải trả cho người bán” có số dư Có chi tiết như sau:
+ Phải trả người bán X : 80.000.000 đ
+ Phải trả người bán Y : 20.000.000 đ
- Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
1/ Mua vật liệu của người bán Y 50.000.000 đ, tiền chưa thanh toán
2/ Dùng tiền gửi ngân hàng trả cho người bán Y : 50.000.000 đ
Trang 183/ Mua một số công cụ trị giá 10.000.000, trả 50% bằng tiền mặt, 50% còn lại nợ
người bán X
4/ Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán cho người bán Y: 20.000.000 đ
Yêu cầu :
1 Phản ánh vào TK cấp 1 “ Phải t rả cho người bán ” và sổ chi tiết có liên quan
2 Lập bảng tổng hợp chi tiết Phải tr ả cho người bán
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN
TK: 331 - Phải trả người bán
Tên người bán: X
Ngày
tháng
ghi sổ Số hiệu
Ngày tháng
Diễn giải
TK đối
- Số dư đầu kỳ
- Cộng số phát sinh
- Số dư cuối kỳ
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN
TK: 331 - Phải trả người bán
Tên người bán: Y
Ngày
tháng
ghi sổ Số hiệu
Ngày tháng
Diễn giải TK đối
- Số dư đầu kỳ
- Cộng số phát sinh
- Số dư cuối kỳ
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT PHẢI TRẢ CHO NGƯỜI BÁN
Số dư đầu tháng Phát sinh trong tháng Số dư cuối tháng Tên người bán
Trang 19Cộng
Bài tập 16:
Cho tình hình tài sản tại một đơn vị lúc đầu kỳ(ĐVT:1.000 đ)
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: (ĐVT :1.000 đ)
1 Được nhà nước cấp một tài sản cố định trị giá 5.000
2 Mua hàng hóa chưa trả tiền người bán 2.000
3 Dùng tiền mặt để trả nợ người bán 2.000
4 Vay ngắn hạn trả nợ người bán 5.000
5 Đơn vị chuyển giao một tài sản cố định hữu hình cho đơn vị khác trị giá 10.000
6 Rút tiền gởi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 2.000
7 Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt 5.000
8 Mua hàng hóa chưa trả tiền người bán 4.000
9 Vay ngắn hạn ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 2.000
10 Được người mua trả nợ, đơn vị chuyển trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 10.000
Yêu cầu :
a Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
a Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản chữ T
b Lập Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản vào cuối kỳ
c Lập Bảng cân đối kế toán vào cuối kỳ
CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN
Trang 20+ Ngày 20/6 10 đơn vị x 494 /đv = 4.940
Tổng cộng 44 đơn vị 21.120
Bán ra : _ Ngày 7/6 : 12 đơn vị
_ Ngày 21/6: 16 đơn vị
Yêu cầu: Tính giá xuất hàng hóa theo phương pháp Nhập trước – Xuất trước, Nhập sau – Xuất trước, Bình quân gia quyền (Tính cho từng lần xuất và tính một lần lúc cuối tháng)
Bài tập 18:
Có các tài liệu liên quan đến nguyên vật liệu như sau (Đ.V.T: 1.000 đ):
+ Tồn kho đầu tháng : 200kg, đơn giá 4.000/kg
+ Tình hình nhập, xuất trong tháng :
(1) Ngày 04 : nhập kho 300kg, giá mua là 3.800/kg, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là 30.000
(2) Ngày 08 : xuất kho 400kg để sản xuất sản phẩm
(3) Ngày 12 : nhập kho 500kg, giá mua 3.820/kg, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là 75.000 Khoản giảm giá được hưởng là 25.000
(4) Ngày 16 : xuất kho 300kg để sản xuất sản phẩm
Yêu cầu :
Tính giá vật liệu xuất kho trong tháng theo các phương pháp :
a Nhập trước – Xuất trước
b Nhập sau – Xuất trước
c Bình quân gia quyền tính cho từng lần xuất
d Bình quân gia quyền tính một lần lúc cuối tháng
Bài tập 19:
Số dư ngày 30/6/N của TK 156 (hàng X) là 1.980.000 (1.200 đơn vị) Trong tháng 7/N phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến hàng X như sau:
- Ngày 6/7: nhập kho 2.000 đơn vị, giá mua chưa thuế là 1.570, thuế GTGT 10%
- Ngày 10/7: xuất bán 2.400 đơn vị, đơn giá bán chưa thuế 2.000, thuế GTGT 10%
- Ngày 18/7: nhập kho 1.000 đơn vị, giá mua chưa thuế 1.780 Thuế GTGT 10%
- Ngày 26/7: xuất bán 1.600 đơn vị, giá bán chưa thuế 2.000, thuế GTGT 10%
Yêu cầu:
Tính giá vật liệu xuất kho trong tháng theo các phương pháp:
a Bình quân gia quyền tính cho từng lần xuất
b Bình quân gia quyền tính một lần lúc cuối tháng
c Nhập trước – Xuất trước
d Nhập sau – Xuất trước