1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dh 2011 truong THPT nguyen tat thành mđrak

2 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm B∈d; C∈d’ sao cho A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MBC.. Theo chương trình nâng cao... dm nằm trong mặt trung trực đoạn AB =

Trang 1

ĐỀ THI THỬ 007:

NĂM 2009 – 2010.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7điểm)

Câu I; (2điểm) Cho hàm sô y = 4x2 – x4

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm k để đường thẳng (d): y = k cắt (C) tại bốn điểm, có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Câu II: (2điểm)

1 Giải phương trình sin2 1 sinx 1sin 2 osx

c

+

2 Giải hệ phương trình:

2

y x x y

− = −



Câu III: (1điểm) Tính tích phân: A =

2

1

Câu IV: (1điểm)

Tính thể tích khối tứ diện SABC có SA = SB = SC = a; ·ASB 60 ;= 0 ·BSC=90 ;0 CSA· =1200

Câu V: (1điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S =

+ + + , biết a; b; c là

ba số dương thoả : abc =1

II.PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIa: (2điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho A(4; 3), đường thẳng (d):x – y – 2 = 0

và (d’): x + y – 4 = 0 cắt nhau tại M Tìm B∈(d); C∈(d’) sao cho A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MBC

2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(5;4;3;); và các đường thẳng

( ) :

m

Tìm điểm B ∈ (d) và số thực m để các điểm thuộc (dm) luôn cách đều A;B

Câu VII.a: (1 điểm) Tìm số thực k, để bình phương của số phức 9

1

z

i

+

=

− là số thực

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu VI.b: ( 2 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho A(4; 3), đường thẳng (d):x – y = 0

và (d’): x + 2y – 3 = 0 cắt nhau tại M Tìm B∈(d); C∈(d’) sao cho M là trực tâm của tam giác BAC

2 Trong không gian Oxyz cho các đường thẳng

( ) : 1 2 3

Viết phương trình mặt cầu tâm I∈ (d’), bán kính bằng 3 3 và tiếp xúc với (d)

Câu VII.b: (1điểm) Tìm số nguyên dương n; biết khai triển P(x) = (5 + 2x + 5x2 + 2x3 )n thành đa thức thì hệ số của x3 bằng 458

Trang 2

-Câu I:

2.Sử dụng Viet đối với phương trình trùng phương : t2 – 4 t + k = 0 ( t = x2)

Hoành độ giao điểm lập thành một cấp số cộng pt có 2 nghiệm dương thoả t2 = 9t1 KQ: k = 36

25

Câu II

1 ĐK: cosx ≠ 0 PT ⇔ (1 + sinx + cosx)sin2x = 0 nghiệm x = k π

2 ĐK: x > 0 và y > 0 và x≠1và y ≠ 1

log2y x+log2x y=2 ==> y = x và y = 1/x

y = 1/x thay và phương trình sau VN

y = x = 1 (loại)

Câu III: Đặt u = 2x + 2-x , ta có 4x + 4-x – 2 = (2x + 2-x)2 - 4

A = 1 ln81

4 ln 2 25

Câu IV: Tam giác ABC vuông tại B H là chân đường cao kẽ từ S: HA = HB = HC ( vì SA =

SB = SC) ==> H là trung điểm của AC

V = 2 3

12 a

Câu V: Vì abc = 1 ==> tồn tại x, y, z dương thoả a x;b y,c z

==> S = y z x

Đặt: X = y + z ; Y = z + x; Z = x + y ==> x + y + z = 1

2(X + Y + Z) ==> x =

2

; y =

2

; z =

2

Ta có: y z x

X Z Y Y

+ −

+ 2

Y X Z Z

+ −

+ 2

Y Z X X

+ −

= 1 3

2

 +  + +  + + − 

3 2

Vậy MinS = 3

2 khi a = b = c = 1

Câu VI.a:

1 N(3;1), Lấy B(a; 2 – a)∈ (d), C(b;4 – b) ∈(d’)

Vì (d) ⊥ (d’) ==> A là trung điểm BC : B(6;4), C(2;2)

2 (dm) nằm trong mặt trung trực đoạn AB ==> 0

dm

uuuruuur

==> B(-8;12;5)

M(0;0;m) ∈ (dm): MA = MB ==> m = 79/2

Câu VII.a: k = ± 9

Câu VI.b:

1 M(1;1): MA BCuuur uuur =0va MB ACuuur uuur =0

B(1;1) và C(5/3;2/3) hoặc B(5;5) và C(11;- 4)

2 d(I,d) = 3 3 ==> I(0;0;- 3) hoặc 7 21; ; 23

5 10 10

Câu VII.b: P(x) = [5 +2x + 5x2 + 2x3]n = (1 + x2)n(5 + 2x)n

Hệ số x3: 0 35 2n 3 3 1 15 2n 1

C C − +C C − = 5n-2.2(4C n3+25 )n2 = 458 ==> n = 3

Ngày đăng: 12/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w