1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 TRƯỜNG HẢI DƯƠNG

5 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một canô đi từ bến A đến bến B, rồi quay lại bến A.. Thời gian cả đi và về là 5 giờ không tính thời gian nghỉ.. Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010 (Đợt 2)

Câu 1 (3 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2 x − 4

b) Giải hệ phương trình 2 3

2 3

= −

 = −

c) Rút gọn biểu thức P = 9 225 4 3

2

+ với a > 0.

Câu 2 (2 điểm)

Cho phương trình x2 − 3 x m + = 0 (1) (x là ẩn).

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa

mãn

1 1 2 1 3 3

Câu 3 (1 điểm)

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48 km Một canô đi từ bến A đến

bến B, rồi quay lại bến A Thời gian cả đi và về là 5 giờ (không tính thời

gian nghỉ) Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc

của dòng nước là 4 km/h

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a, M là điểm thay đổi trên

cạnh BC (M khác B) và N là điểm thay đổi trên cạnh CD (N khác C) sao

cho MAN 45 · = 0 Đường chéo BD cắt AM và AN lần lượt tại P và Q

a) Chứng minh tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp

b) Gọi H là giao điểm của MQ và NP Chứng minh AH vuông góc với MN

c) Xác định vị trí điểm M và điểm N để tam giác AMN có diện tích lớn nhất

Câu 5 (1 điểm)

Chứng minh a3 + ≥ b3 ab a b ( + ) với mọi a b , ≥ 0 Áp dụng kết quả trên,

chứng minh bất đẳng thức 3 13 3 13 3 13

1

mọi a, b, c là các số dương thỏa mãn abc = 1

-Hết -Gv: lê trung học

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Họ tên thí sinh: ………Số báo danh: ……….…… Chữ kí của giám thị 1:……… Chữ kí của giám thị 2: ……… ……

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011 (đợt 2) Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010

I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

1 a Vẽ đồ thị của hàm số y = 2 x − 4 1,00

Đồ thị cắt trục Ox tại A(2;0) (HS có thể lấy điểm khác)

Đồ thị cắt trục Oy tại B(0; 4) − (HS có thể lấy điểm khác)

Vẽ được đồ thị hàm số

0,25 0,25 0,5

b Giải hệ phương trình 2 3

2 3

= −

 = −

x y

− = −

⇔  − =

 (HS có thể dùng phép thế hoặc phép trừ)

Tìm được x = 3 Tìm được y = 3 Kết luận Hệ có nghiệm duy nhất x = 3, y = 3

0,25

0,25 0,25 0,25

c Rút gọn biểu thức P =

3

2

2

+ với a > 0 1,00

3

9 a − 25 a + 4 a = 9 a − 5 a + 2 a a 0,25

0,25 Gv: lê trung học

Trang 3

2 a a ( 2)

a + a a a = +

P = 2

a hoặc

2 a

a

0,25 0,25

2 a Giải phương trình x2 − 3 x m + = 0 khi m = 1 1,00

1

m = ta có phương trình x2 − 3 x + = 1 0

9 4 5

∆ = − =

1

3 5 2

2

3 5 2

x = − (mỗi nghiệm đúng cho 0,25)

0,25 0,25 0,5

b Tìm m để

1, 2

x x thỏa mãn 2 2

1 1 2 1 3 3

Pt (1) có hai nghiệm phân biệt 9

9 4 0

4

⇔ ∆ = − > ⇔ < (1) Theo định lí Viet x1+ = x2 3, x x1 2 = m Bình phương ta được

1 2 2 2 ( 1 1)( 2 1) 27

Tính được x12 + x22 = ( x1+ x2)2 − 2 x x1 2 = − 9 2 m và đưa hệ thức

trên về dạng m2 − 2 m + 10 = + m 8 (2)

Thử lại thấy m = − 3 thỏa mãn pt (2) và điều kiện (1)

0,25

0,25

0,25 0,25

3 Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng 1,00

Gọi vận tốc canô trong nước yên lặng là x (km/h, x > 4)

Vận tốc canô khi nước xuôi dòng là x + 4 và thời gian canô chạy

khi nước xuôi dòng là 48

4

Vận tốc canô khi nước ngược dòng là x − 4 và thời gian canô chạy

khi nước ngược dòng là 48

4

x − .

Theo giả thiết ta có phương trình 48 48

5

pt ⇔ 48( x − + + = 4 x 4) 5( x2 − 16) ⇔ 5 x2− 96 x − 80 0 =

Giải phương trình ta được x = − 0,8 (loại), x = 20 (thỏa mãn)

Vậy vận tốc canô trong nước yên lặng là 20 km/h

0,25 0,25 0,25

0,25

4 a Chứng minh tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp 1,00

Gv: lê trung học

M P

M P

Q

Trang 4

Hình 1 Hình 2

Vẽ được hình 1

Theo giả thiết QAM · = 450 và QBM · = 450

⇒ = ⇒ ABMQ là tứ giác nội tiếp

0,5 0,25 0,25

ABMQ là tứ giác nội tiếp suy ra · AQM + · ABM = 1800

· ABM = 900⇒ · AQM = 900 ⇒ MQAN

Tương tự ta có ADNP là tứ giác nội tiếp ⇒ NPAM

Suy ra H là trực tâm của tam giác AMNAHMN

* Chú ý Lập luận trên vẫn đúng khi M trùng với C

0,25 0,25 0,25 0,25

c Xác định vị trí điểm M và N để ∆AMN có diện tích lớn nhất 1,00

M là điểm thay đổi trên cạnh BC (M khác B) nên có 2 TH

TH 1 M không trùng với C, khi đó M, N, C không thẳng hàng.

Gọi I là giao điểm của AH và MN và S là diện tích tam giác AMN

thì S = 1

.

2 AI MN.

Tứ giác APHQ nội tiếp suy ra · PAH = PQH · (1)

Tứ giác ABMQ nội tiếp suy ra BAM · = · BQM (2)

Từ (1) và (2) suy ra PAH · = · BAM hay · MAI = MBA ·

Hai tam giác vuông MAI và MAB có MAI · = MBA · , AM chung suy

ra ∆ MAI = ∆ MABAI = AB a IM = , = BM

Tương tự ∆ NAI = ∆ NADIN = DN Từ đó

Ta có MN MC NC a BM a DN < + = − + − = 2 a − ( IM + IN )

Vậy MN < 2 a MN − hay 1 1 2

.

MN a < ⇒ = S a MN < a

TH 2 M trùng với C, khi đó N trùng với D và AMN = ∆ ACD

0,25

0,25

0,25

Gv: lê trung học

Trang 5

nên S = 1 1 2

.

2 AD DC = 2 a Vậy ∆AMN có diện tích lớn nhất ⇔ MCND

0,25

1

⇔ − − ≥ ⇔ − + ≥ , đúng ∀ a b , ≥ 0

a + ≥ b ab a b + ⇔ a + + b abc ab a b ≥ + + abc

3 3

3 3

(Do các vế đều dương) Tương tự, cộng lại ta được

1

0,25 0,25 0,25

0,25

Gv: lê trung học

Ngày đăng: 11/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục Ox tại A (2;0)  (HS có thể lấy điểm khác) - ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 TRƯỜNG HẢI DƯƠNG
th ị cắt trục Ox tại A (2;0) (HS có thể lấy điểm khác) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w