Đây là bài tập lớn môn phương pháp phần tử hữu hạn. Nội dung gồm có: 1. Cơ sở lý thuyết cho bài toán khung phẳng. 2. Các bước tính toán cho một khung phẳng cụ thể: Rời rạc hóa khung Thiết lập các phương trình trong hệ tọa độ địa phương Lắp ghép Khử điều kiện biên để tìm các chuyển vị Xác định phản lực, nội lực, ứng suất Xác định tần số dao động và mode dao động 3.Kết quả tính toán
Trang 1- Tính tần số dao động và véc tơ mode của hệ
II Cơ sở lý thuyết:
Các phần tử khung phẳng được thiết kế nhằm chống lại biến dạng uốn và biến dạng dọc trục Như vậy, sự tổ hợp của phần tử dầm và phần tử thanh biến dạng dọc trục có thể được sử dụng để phân tích bài toán khung phẳng mà ở đó người ta giả sử rằng: các ảnh hưởng chống uốn và biến dạng dọc trục là độc lập với nhau Tuy nhiên, giả thuyết này chỉ đúng trong khuôn khổ lý thuyết chuyển vị bé
tử sẽ là:
Trang 22 2
3 4 5
2 6
Trang 3địa phương cho mỗi phần tử nhờ quan hệ (2) Từ đó các kết quả trên phần tử có thể tính toán như sau:
Hình 3 - Nội lực trong phần tử khung phẳng
Chuyển vị dọc trục:
1 4
d d
Trang 4Hình 4 - Phần tử thanh
Cho phần tử thanh có hai nút như hình vẽ 4, chiều dài L = x2 – x1, để đơn giản
ta giả sử tiết diện mặt cắt ngang của thanh là A và nó không đổi suốt chiều dài L Các hàm nội suy:
Trang 5T V
Trang 6Trong phần tử khung phẳng mỗi nút có ba bậc tự do và được đánh số như hình
vẽ 7
10 m
5 m
Trang 8 1 1 1
3 7 8 9
k
d d d d sym
Trang 9Các ma trận toàn cục sau khi lắp ghép phần tử 1:
4 5 6 13 14 15
k
d d d d d d sym
Trang 102 5 5 5
u v
Trang 11Các ma trận toàn cục sau khi lắp ghép phần tử 2:
7 8 9 10 11 12
Trang 12u v
Trang 13Các ma trận toàn cục sau khi lắp ghép phần tử 3:
10 11 12 13 14 15
k
d d d d d d sym
Trang 144 5 5 5
u v
Trang 15Các ma trận toàn cục sau khi lắp ghép phần tử 4:
3) Khử điều kiện biên:
Điều kiện biên chính của bài toán:
Node Dof Giá trị
Trang 16-1 3
0.6620 0.0004 0.0332 0.6617 0.0368 0.0110 0.6611 0.0004 0.0331 0.0004 0.0012 0.0001 0.0004 0.0008 0.0001 0.0004 0.0000 0.0001 0.0332 0.0001 0.0156 0.0331 0.0371 0.0008 0.0331 0.0001 0.0023 0.6617 0.0004 0.0
Trang 17Chuyển vị nút trong hệ tọa độ địa phương:
0.0014710761 0.0002146931 7.95221 10 2.2663 10
Trang 180.0014682204 0.0000236592 3.17303 10 4.64125 10
d v s
Trang 190.0007997707 0.0000519555 2.09026 10 5.96834 10 2.146931 10
Trang 212 0.0000025083 0 0.0002146931 0 0.0014701242 0 0.0007997707 4 0.0000519555 0 0.0014682204 0 0.0000022536 0 0.0000236592 0
R R R R R R
0.4008 ( )2.1070 ( )
1.5992 ( )1.8930 ( )
Trong đó h là chiều cao của tiết diện
Đối với tiết diện mặt cắt ngang là hình chữ nhật thì ứng suất cắt lớn nhất (tại vị trí trục trung hòa) được tính theo công thức sau:
3 2
Q A
Giả sử phần tử có tiết diện mặt cắt ngang là: bxd = 0.2x0.2 m2 Vì b = h nên ứng suất cắt trong thực tế lơn hơn công thức tính ở trên 13% Do đó ta viết lại công thức tính ứng suất cắt như sau:
Trang 22Q
kN m A
0.04
Q
kN m A
Trang 23- Ứng suất cắt:
2
1.599 1.695 1.695 67.758 ( / )
0.04
Q
kN m A
0.04
Q
kN m A
0.04
Q
kN m A
0.04
Q
kN m A
Trang 24- Ứng suất cắt:
2
( 1.893) 1.695 1.695 80.216 ( / )
0.04
Q
kN m A
Trang 25Ma trận khối lượng của hệ khung khi lắp ghép phần tử 1:
Trang 27Ma trận khối lượng của phần tử 4 trong hệ tọa độ tổng thể:
9) Xác định tần số dao động và véc tơ mode dao động:
Dựa vào hai phương trình (19), (20) ta có thể xác định được tần số dao động và véc tơ mode dao động của hệ
Đây là bài toán trị riêng và véc tơ riêng, sử dụng Matlab ta sẽ tìm được tần số f
và mode dao động Kết quả xem ở phần IV
nel=4; % number of elements
nnel=2; % number of nodes per element
ndof=3; % number of dofs per node
nnode=5; % total number of nodes in system
sdof=nnode*ndof; % total system dofs
Trang 28% -el=2.1*10^11; % elastic modulus
area=0.04; % cross-sectional area
xi=0.0004; % moment of inertia of cross-section
rho=7800; % mass density per volume (dummy value for static analysis)
% -% applied constraints
% -bcdof(1)=1; % transverse deflection at node 1 is constrained
bcval(1)=0; % whose described value is 0
bcdof(2)=2; % axial displacement at node 1 is constrained
bcval(2)=0; % whose described value is 0
bcdof(3)=3; % slope at node 1 is constrained
bcval(3)=0; % whose described value is 0
bcdof(4)=4; % transverse deflection at node 1 is constrained
bcval(4)=0; % whose described value is 0
bcdof(5)=5; % axial displacement at node 1 is constrained
bcval(5)=0; % whose described value is 0
bcdof(6)=6; % slope at node 1 is constrained
bcval(6)=0; % whose described value is 0
Trang 29index=zeros(nel*ndof,1); % initialization of index vector
% -% Load applied
% -ff(7)=2000; % load applied at node 3 in the x direction
ff(11)=-4000; % load applied at node 4 in the y direction
% -End
Pre-processing -%% loop for elements
% -for iel=1:nel % loop for the total number of elements
nd(1)=nodes(iel,1); % 1st connected node for the (iel)-th element
nd(2)=nodes(iel,2); % 2nd connected node for the (iel)-th element
x1=gcoord(nd(1),1); y1=gcoord(nd(1),2); % coordinate of 1st node
x2=gcoord(nd(2),1); y2=gcoord(nd(2),2); % coordinate of 2nd node
leng=sqrt((x2-x1)^2+(y2-y1)^2); % element length
if iel==3 && iel==4
el=2.1*10^11; % elastic modulus
area=0.04; % cross-sectional area
xi=2*0.0004; % moment of inertia of cross-section
rho=7800; % mass density per volume (dummy value for static analysis)
else
el=2.1*10^11; % elastic modulus
area=0.04; % cross-sectional area
xi=0.0004; % moment of inertia of cross-section
rho=7800; % mass density per volume (dummy value for static analysis)
end
index=Feeldofkhung(iel,nd,nnel,ndof); % extract system dofs for the element
leng=sqrt((x2-x1)^2+(y2-y1)^2); % length of element 'iel'
if (x2-x1)==0; % compute the angle between the local and global axes
Trang 30% -[kk,mm,ff]=feaplycskhung(kk,mm,ff,bcdof,bcval); % apply the boundary conditions
%% Static analysis
fsol=kk\ff; % solve the matrix equation and print
% print both exact and fem solutions
axis([-1 11 -1 11]); axis equal; zoom on
% print natural frequency
Trang 31IV Kết quả tính toán:
Chuyển vị nút trong hệ toàn cục:
4 5 10 0.0014701242 -0.0007997707 -0.0000519555 (4) 4 5 10 0.0014701242 -0.0007997707 -0.0000519555
5 15 10 0.0014682204 -0.0000022536 0.0000236592 Nội lực tại các nút:
Phần tử Tọa độ x Tọa độ y Lực dọc (kN) Mômen (kNm) Lực cắt (kN)