+ Sau khi xem xong nội dung muốn quay trở lại từng trang Web trước đó một cách nhanh nhất ta sử dụng nút Back.. + Phím tắt của nút lùi : Alt + Khi nhấn chuột vào nút điều khiển của nút
Trang 1Sö dông tr×nh duyÖt
WEB
vµ th ®iÖn tö
Trang 2WWW (World Wide Web)
trang tin liªn kÕt toµn cÇu
Trang 3NSFNET - 1986
Trang 4Internet
Trang 5U N I V E R S I T Y
Internet vµ c«ng nghÖ Web
Internet: liªn m¹ng m¸y tÝnh toµn cÇu
Trang 6C¸c dÞch vô c¬ b¶n
World Wide Web - trang tin liªn kÕt toµn cÇu
Trang 71- Mở trình duyệt WEB
- Khởi động Internet Explorer
- Biểu tượng của Internet Explorer
- Biểu tượng Internet Explorer trên
nền màn hình Desktop
I- Mở, đóng trình duyệt WEB
Trang 8•Giao diện và các chức năng của
Internet Explorer.
a) Nút lùi (Back): Quay lại các thao tác trước đó.
+ Sau khi xem xong nội dung muốn quay trở lại từng trang Web trước đó một cách nhanh nhất ta sử dụng nút Back.
+ Phím tắt của nút lùi : Alt +
Khi nhấn chuột vào nút điều khiển của nút Back sẽ có 1 danh sách ngắn những trang Web đ truy nhập trước đó hiện ra ã
b) Nút tiến (Forward): Tiếp tục các thao tác tiếp theo.
+ Sử dụng nút Forward để đến các trang Web sau đó, sau khi đ dùng nút để đến các trang Web sau đó, sau khi đ dùng nút ã ã Back + Phím tắt của nút Forward Alt +
c) Nút dùng (Stop): Ngừng tải 1 trang Web để truy nhập đến 1 trang Web khác.
Trang 9d) Nút làm tươi nội dung (Refresh): Tải trọn vẹn 1 trang Web, dùng
để hiển thị đầy đủ 1 trang Web
Nút tìm kiếm (Search): Điều kiện tìm kiếm 1 trang Web
- Nút các trang Web đ truy nhập (ã
danh sách các trang Web đ từng truy nhập.ã
- Nút chức năng thư (Mail): Cho phép kết nối đến chương trình thư
điện tử
- Nút in ấn (Print)
+ Thay đổi, thiết lập trang in
+ Xem trước khi in: FilePrint Priview
- Nút soạn thảo (Edit)
e) Nút trang mặc định (Home): Còn được gọi là trang chủ, mặc
định 1 trang Web khi khởi động
Trang 10Mặc định một trang chủ
- Chọn Menu ToolsIternet OptionsGeneral
+ Use Current : Trang Web đang mở làm khởi động.+ Use Default : Chọn trang mặc định làm khởi động.+ Use Blank : Chọn 1 trang trắng
Trang 11- Nhấn chuột vào nút Close trên cửa sổ.
- Chọn Menu File Exit.
- Sử dụng tổ hợp phím Alt + F4.
3- Hiển thị, che dấu thanh công cụ:
- Giống như các chức năng của Hệ điều hành:
+ Chọn phải chuột trên vùng trống của thanh công cụ.
+ Chọn Menu View Toolbars
4- Hiển thị trang Web
a) Hiển thị 1 trang Web bằng cách nhập địa chỉ.
+ Khởi động trình duyệt Web.
+ Address (địa chỉ) : Cửa sổ chương trình nơi gõ địa chỉ trang Web.
I- đóng trình duyệt WEB
Trang 13C¸c trang WEB cã tÝnh liªn kÕt
Trang 145- Hiển thị 1 trang Web trong 1 cửa sổ mới
- Nhấn phải chuột chọn Open in New Windows.
- Giữ phím Shift bấm trái chuột vào siêu liên kết.
6- Chỉnh Font chữ để hiện đúng nội dung trang
Web tiếng Việt
- Chọn Menu View Encoding Unicode (UTF-8) 7- Mở 1 siêu liên kết và quay lại trang ban đầu
* Đi theo một siêu liên kết trong trang Web:
Xem nội dung chi tiết của một siêu liên kết
8- Bật/tắt việc hiển thị hình ảnh trong trang Web.
- Chọn Menu Tools/Internet Options/Advanced
Đánh dấu Show Pictures
Trang 159- Hiển thị những địa chỉ đã truy nhập
- Sử dụng thanh địa chỉ truy xuất nhanh chóng đến các
địa chỉ đã truy nhập Chọn nút điều khiển thanh địa chỉ sẽ hiện ra những địa chỉ truy nhập gần nhất
- Sử dụng History: Xuất hiện cửa sổ danh sách các trang Web mới truy nhập gần nhất
10- Sao chép văn bản, hình ảnh, địa chỉ từ trang Web
a) Sao chép văn bản, hình ảnh: Chọn phải chuột 1 Menu hiện ra:
+ Chọn Copy hoặc Save Picture As
b) Sao chép địa chỉ: Chọn phải chuột 1 Menu hiện ra:
+ Chọn Copy Shortcut
Trang 1611- Ghi lại trang Web thành tệp tin trên máy tính dạng TEXT, HTML
- Mở trang Web muốn sao lưu
- Chọn Menu File Save As
- Chọn nút điều khiển trong mục Save as type
+ Chọn phải chuột vào siêu liên kết một Menu hiện ra
+ Chọn Save Target As
+ Chọn đường dẫn đến nơi lưu trữ
Trang 17II- T×m kiÕm th«ng tin trªn Internet
1- Ta xÐt mét sè Webside t×m kiÕm næi tiÕng trªn thÕ giíi:+ Yahoo: http://www.yahoo.com
+ Google: http://www.google.com
+ MSN: http://www.msn.com
+ HotBot: http://www.hotbot.com
+ Lycos: http://www.lycos.com
+ Alta Vista http://www.altavista.com
2- ë ViÖt Nam cã 2 Webside t×m kiÕm vµ hç trî tiÕng ViÖt+ Panvietnam: http://www.panvietnam.com
+ Vinaseek: http://www.vinaseek.com
Trang 18T×m kiÕm th«ng tin trªn Internet
Trang 19Tìm kiếm thông tin trên Internet
nhập từ khoá tìm kiếm vào ô này
bấm nút này để yêu cầu thực hiện
Trang 20T×m kiÕm th«ng tin trªn Internet
http://www.google.com
Trang 213- Sử dụng từ khoá tìm kiếm
- Gõ từ muốn tìm vào mục tìm kiểm
- Dùng các phép toán và điều kiện tìm kiếm
+ Dùng cặp ký tự “ ” để thu hẹp phạm vi tìm kiếm + Dùng dấu + để vừa có từ khoá này và từ khoá kia
Ví dụ: “Đào tạo”+”công nghệ thông tin”
Trang 22III- Sử dụng thư điện tử (Email)
1- Các ưu điểm của hệ thống thư điện tử
- Tốc độ cao và có khả năng toàn cầu
- Giá thành thấp
- Linh hoạt về mặt thời gian
2- Các thành phần của một địa chỉ thư điện tử
- Cấu trúc có dạng: tendangky@tenmien
Ví dụ: huuthinh_cd@yahoo.com
Ghi chú: Địa chỉ được xác định duy nhất trên phạm vi toàn cầu trong 1 miền.3- Đăng ký hộp thư, mở hộp thư, đóng hộp thư, gửi thư, gửi tệp văn bản, xoá bớt thư
Trang 23c«ng nghÖ web vµ email §Þa chØ Web - http://mail.yahoo.com
Trang 24•Các mục xuất hiện trên màn hình:
- Check mail (kiểm tra thư) thực hiện và hiển thị hộ thư Inbox
- Compomse để mở cửa sổ soạn thư
- Search Mail để tì thư theo yêu cầu
* Các thư mục gồm:
- Inbox : chứa thư đến
- Draft : chứa thư nháp đang soạn dở
- Sent : Chứa bản lưu các thư đ gửi.ã
- Trash : Chứa các thư bị xoá
- Mail Options: Chứa chức năng thay đổi mật khẩu và các tiện ích khác
Trang 25c«ng nghÖ web vµ email
Trang 26Thư điện tử MIễN PHí
• Người dùng chỉ cần sử dụng trình duyệt Web để đăng
ký (chỉ một lần đầu tiên) và sử dụng dịch vụ thư điện
tử tại bất cứ máy tính nào có kết nối Internet
• Một số địa chỉ cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí:
– MAIL.YAHOO.COM
– WWW.HOTMAIL.COM
– VOL.VNN.VN
Trang 27Trò chuyện trên mạng
khanhttn: Chào Minh
minhdn: Em chào anh, tối nay 7 giờ em đến
khanhttn minhdn
khanhttn: Chào Minh