Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ảhàm số bậc ba Xác định hình phẳng đã cho trên đồ thị, nhìn vào đó, cho biết trên đoạn đã cho, đồ thị có cắt trục Ox hay không, cắt tại điểm nào, qua đó nh
Trang 1Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
Ngày so n: 23/03/2011 ạ
Ti t 67, 68 ế : ÔN T P CU I N M Ậ Ố Ă
I/ M c tiêu ụ :
1/ Ki n th c ế ứ :
- Ôn tập cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc ba, hàm số nhất biến
-Ôn tập cách tính diện tích hình phẳng
2/ K n ng ỹ ă : V đ th hàm s b c ba, hàm nh t bi nẽ ồ ị ố ậ ấ ế
3/ T duy, thái ư độ: - Rèn luy n tính tích c c trong h c t p, tính toán c n th n, chính xác.ệ ự ọ ậ ẩ ậ
II/ Chu n b ẩ ị:
1/ Giáo viên: Bài so n- Phi u h c t p.ạ ế ọ ậ
2/ H c sinh ọ : Bài c : các b c kh o sát và v đ th hàm s Công th c tính di n tích hình ph ng.ũ ướ ả ẽ ồ ị ố ứ ệ ẳ
III/ Ph ươ ng pháp gi ng d y ả ạ : Nêu v n đ - G i ý gi i quy t v n đ ấ ề ợ ả ế ấ ề
IV/ Ti n trình d y h c ế ạ ọ :
1/ n nh Ổ đị : (1’ )
2/ Bài cũ:
-Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba Đồ thị hàm số bậc ba có tính chất gì?
-Để tính diện tích hình phẳng, cần xác định được những gì? Công thức tính như thế nào?
3/ Bài m i ớ
Nhận xét dạng của hàm số đã cho
Dấu hiệu nào để biết được dạng đó
Phương trình bậc hai có nghiệm thực
khi nào?
Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số nhất biến
Là phương trình bậc hai vì đã có điều kiện a khác 0
Phương trình bậc hai có nghiệm thực khi ∆ ≥0
Nêu và khảo sát vẽ đồ thị hàm số S, P
Bài 1 trang 145
a) ∆ = 1 với mọi a nên pt f(x) = 0 luôn có hai nghiệm thực phân biệt
x = 1 và x = 1 + 1
a
S = 2 + 2
a y
8
6
4
2
-2
P = 1+ 2
a y
8
6
4
2
-2
Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị Bài 2 trang 145: Khi a = 0, ta có
Trang 2Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
hàm số bậc ba
Xác định hình phẳng đã cho trên đồ
thị, nhìn vào đó, cho biết trên đoạn
đã cho, đồ thị có cắt trục Ox hay
không, cắt tại điểm nào, qua đó nhận
xét xem khi đi qua nghiệm đó, giá trị
của hàm số có đổi dấu không
hàm số đã cho
Nhận xét được rằng trên đoạn đã cho, đồ thị không cắt trục Ox tại những điểm khác hai đầu mút, đồ thị luôn nằm dưới trục hoành
Tính được diện tích hình phẳng
3
-5
-10
-15
Tính được S = 26
3 (đvdt)
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm khi
nào?
Nêu công thức tính thể tích vật thể
tròn xoay do hình phẳng xoay quanh
trục Ox tạo thành
Khi tọa độ của hai điểm đó thỏa mãn công thức của hàm số Từ đó, ta thay tạo độ hai điểm vào, được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số a, b
Tính thể tích vật tròn xoay
Bài 3 trang 146
a) a = 1; b = -1 Khi đó, ta có hàm số
y = x3 + x2 – x + 1 y
4
2
-2
c) Tính được V = 134
105
π
(đvtt)
4 Củng cố:
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc ba, hàm nhất biến
- Tính diện tích hình phẳng
Ngày so n: 25/03/2011 ạ
Ti t 69, 70 ế : ÔN T P CU I N M Ậ Ố Ă
I/ M c tiêu ụ :
1/ Ki n th c ế ứ :
- Ôn tập cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trùng phương, hàm nhất biến
-Ôn tập cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2/ K n ng ỹ ă :
- V đ th hàm s b c b n trùng ph ng, hàm nh t bi nẽ ồ ị ố ậ ố ươ ấ ế
3/ T duy, thái ư độ: - Rèn luy n tính tích c c trong h c t p, tính toán c n th n, chính xác.ệ ự ọ ậ ẩ ậ
II/ Chu n b ẩ ị:
Trang 3Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
1/ Giáo viên: Bài so n- Phi u h c t p.ạ ế ọ ậ
2/ H c sinh ọ : Bài c : các b c kh o sát và v đ th hàm s Cách vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s ũ ướ ả ẽ ồ ị ố ế ươ ế ế ủ ồ ị ố
III/ Ph ươ ng pháp gi ng d y ả ạ : Nêu v n đ - G i ý gi i quy t v n đ ấ ề ợ ả ế ấ ề
IV/ Ti n trình d y h c ế ạ ọ :
1/ n nh Ổ đị : (1’ )
2/ Bài cũ:
-Nêu các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trùng phương Đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương có tính chất gì?
-Để viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, cần tính được những yếu tố gì? Phươngt rình có dạng như thế
nào?
3/ Bài m i ớ
Một giá trị x0 là cực trị của hàm số
khi nào?
Tiếp tuyến cần tìm là ∆ Theo giả
thiết, đã biết được gì?
Khi x0 đó là nghiệm của phương trình y’ = 0
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm trùng phương đã cho
Biết y0 là tung độ của tiếp điểm, từ
đó, tính được x0 chính là hoành độ của tiếp điểm.f (x0) = 1
0
0
1 x 2
=
=
Do đó có 3 tiếp điểm là (0; 1);
Bài 5 trang 146
a) a và b phải thỏa mãn
b) Với giá trị của a và b như trên, ta
có hàm số y = 4 1 2
2
y
2
1
c) Có ba tiếp tuyến thỏa mãn bài toán:
y = 1; y = 1 1
x 2
2 + ; y = - 1 1
x 2
Nêu các bước khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số nhất biến
Theo giả thiết, đã biết được gì của
tiếp tuyến?
Khảo sát hàm số đã cho
Đã biết được tọa độ của tiếp điểm
Từ đó, viết được phương trình của tiếp tuyến
Bài 6 trang 146
a) Khi m = 2, ta có hàm số y = x 2
x 1
− +
y
4
2
-2
-4
b) Tiếp tuyến có phương trình:
Trang 4Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
(x a)
−
− +
Giao điểm của hai đồ thị được xác
định như thế nào? Viết phương trình hoành độ giao điểm của hai đường:
2
x 1
2 x
=
Ta có hai tiếp điểm (0; 1) và (1; 2)
Bài 7 trang 146 y
4
2
-2
-4
b) Có hai tiếp tuyến thỏa mãn bài toán:
1
2
c) V = 2π(đvtt)
4 Củng cố:
Ngày so n: 31/03/2011 ạ
Ti t 71, 72 ế : ÔN T P CU I N M Ậ Ố Ă
I/ M c tiêu ụ :
1/ Ki n th c ế ứ :
- Ôn tập dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
-Ôn tập giải phương trình mũ và phương trình logarit
2/ K n ng ỹ ă :
- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, giải phương trình mũ và phương trình logarit
3/ T duy, thái ư độ: - Rèn luy n tính tích c c trong h c t p, tính toán c n th n, chính xác.ệ ự ọ ậ ẩ ậ
II/ Chu n b ẩ ị:
1/ Giáo viên: Bài so n- Phi u h c t p.ạ ế ọ ậ
2/ H c sinh ọ : Bài c : các b c ũ ướ tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, giải phương trình mũ và phương trình
logarit
III/ Ph ươ ng pháp gi ng d y ả ạ : Nêu v n đ - G i ý gi i quy t v n đ ấ ề ợ ả ế ấ ề
IV/ Ti n trình d y h c ế ạ ọ :
1/ n nh Ổ đị : (1’ )
2/ Bài cũ:
-Nêu phương pháp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, một đoạn
- Nêu phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit
3/ bài mới
Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất trên đoạn:
a) f’(x) = 6x2 – 6x -12 f’(x) = 0 Û x = -1; x = 2
Bài 8 trang 147: Tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 5Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
-Tính đạo hàm cấp 1, tìm nghiệm
của đạo hàm cấp 1 trên đoạn đang
xét
- Tính giá trị của hàm số tại các
điểm đầu mút của đoạn và tại các
điểm là nghiệm của y’
-Tìm GTLN, GTNN trong các số ở
trên
Tính GTLN, GTNN trên khoảng,
nửa khoảng:
-Tính y’, tìm nghiêm của y’
-Lập BBT
-Dựa vào BBT để kết luận
f(-1) = 8; f(2) = -19; f(-2) = -3;
f(5/2) = -33/2, minf(x) = -19;
maxf(x) = 8 b) f’(x) = 2xlnx + x >0 trên [1;e]
nên hàm số đồng biến, do đó minf(x) = 0, maxf(x) = e2
c) f’(x) = e-x – xe-x ; f’= 0 Û x = 1
Vẽ BBT, từ đó suy ra minf(x) = 0;
maxf(x) = 1/e d) f’(x) = 2cosx + 2cos2x f’ = 0 Û cosx = 0 hoặc cosx = ½
Û x = p hoặc x = p/3 Tính được minf(x) = -2; maxf(x) =
3 3 2
a) f(x) = 2x3 – 3x2 – 12x + 1 trên
5 2;
2
b) f(x) = x2 lnx trên [1; e]
c) f(x) = xe-x trên [0; + ∞) d) f(x) = 2sinx + sin2x trên 3
0;
2
Khi giải phương trình logarit, phải
đặt điều kiện chi biểu thức dưới
dấu loga dương Khi giải phương
trình mũ bằng phương pháp đặt
hàm số mũ ẩn phụ, phải đặt điều
kiện cho ẩn phụ dương
Phương pháp thướng dùng:
- Đặt ẩn phụ
- Đưa về cùng cơ số
-Logarit hóa (mũ hóa) hai vế
a) Đặt t = 13x >0, đưa về PT 13t2 – t – 12 = 0, tìm được t = 1, nên 13x =1
Û x = 0 b) Chia hai vế phương trình cho 6x,
có PT:
Đặt t =
x
3 2
÷
>0, ta có PT
(t + 1) (1 + 3/t) = 0 Û t2 – 4t + 3 = 0, tìm được t = 1, t = 3 vậy, PT có hai nghiệm x = 0, x = 3
2
log 3
c) Đk: x > 2, ta có PT tương đương:
log3(x – 2) (log5x – 1) = 0, tìm được
x = 3, x = 5 d) Đk: x > 0, đặt t = log2x, có PT:
t2 – 5t + 6 = 0, tìm được t = 2, t = 3 Vậy x = 4, x = 8
Bài 9 trang 147: Giải phương trình:
2x 1 x
3 2
c) log (x 2).log x 2log (x 2) d) log x 5log x 6 0
4 Củng cố
Ngày so n: 05/04/2011 ạ
Ti t 73, 74 ế : ÔN T P CU I N M Ậ Ố Ă
I/ M c tiêu ụ :
1/ Ki n th c ế ứ :
- Ôn tập dạng toán giải bất phương trình mũ và logarit;
-Ôn tập tính tích phân
2/ K n ng ỹ ă :
3/ T duy, thái ư độ: - Rèn luy n tính tích c c trong h c t p, tính toán c n th n, chính xác.ệ ự ọ ậ ẩ ậ
II/ Chu n b ẩ ị:
1/ Giáo viên: Bài so n- Phi u h c t p.ạ ế ọ ậ
2/ H c sinh ọ : Bài c : các b c ũ ướ giải bất phương trình mũ và logarit; các phương pháp tính tích phân
III/ Ph ươ ng pháp gi ng d y ả ạ : Nêu v n đ - G i ý gi i quy t v n đ ấ ề ợ ả ế ấ ề
IV/ Ti n trình d y h c ế ạ ọ :
Trang 6Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
1/ n nh Ổ đị : (1’ )
2/ Bài cũ:
-Nêu phương pháp giải bất phương trình mũ và logarit.- Nêu các phương pháp tính tích phân
3/ bài mới
-Đặt điều kiện cho bất phương
trình có nghĩa
-Đưa bất phương trình về dạng
chứa mũ / logarit có cùng cơ số
-Đưa về dạng có vế phải bằng 0
- Xét dấu vế trái
1
3 1 2
−
÷
Đặt t =
x
3 2
÷
, t>0, ta có bpt
−
b) BPT
2 2 2
− =
2
2 2
1 x 2
− <
c) Đk: x > 0 , đặt t = logx, ta có BPT:
t2 + 3t – 4 ≥0 ⇔ t ≤ -4 , t ≥1
⇔ 0 < x ≤10-4 , x ≥10 d) Đk x > 0, đặt t = log2x, ta có BPT
1
1
2
⇔ < − ∨ ≥ ⇔ < < ∨ ≥
Bài 10 trang 147: Giải các bất
phương trình sau:
2 2
x
x x log (x 1)
2 4 2
2
1
2 c) log x 3log x 4
d)
−
≤
−
÷
+
Dùng phương pháp tích phân từng
phần
- Nếu dưới dấu tích phân chứa
hàm lnx thì đặt u bằng hàm này,
dv là phần còn lại
- Nếu dưới dấu tích phân chứa
hàm đa thức thì đặt u bằng hàm
này, dv là phần còn lại
- Nếu dưới dấu tích phân chứa
hàm đa thức và hàm lnx thì đặt u
bằng hàm lnx, dv là phần còn lại
1 2
6 3
2
dx du
3
3
dv sin x
=
=
=
Bài 11 trang 147: Tính tính phân
2
e 1 2 2 6
0 0
x 1
xdx b) sin x
π
π π
−
−
π − +
∫
∫
∫
∫
4 Củng cố
Ngày so n: 09/04/2011 ạ
Ti t 75, 76 ế : ÔN T P CU I N M Ậ Ố Ă
I/ M c tiêu ụ :
1/ Ki n th c ế ứ :
- Ôn tập dạng toán tính tích phân, ứng dụng tích phân để tích diện tích hình phẳng và thể tích vật thể tròn xoay
Trang 7Giáo án Gi i tích 12 c b n ả ơ ả
2/ K n ng ỹ ă :
3/ T duy, thái ư độ: - Rèn luy n tính tích c c trong h c t p, tính toán c n th n, chính xác.ệ ự ọ ậ ẩ ậ
II/ Chu n b ẩ ị:
1/ Giáo viên: Bài so n- Phi u h c t p.ạ ế ọ ậ
2/ H c sinh ọ : Bài c :ũ các phương pháp tính tích phân, tích diện tích hình phẳng và thể tích vật thể tròn xoay
III/ Ph ươ ng pháp gi ng d y ả ạ : Nêu v n đ - G i ý gi i quy t v n đ ấ ề ợ ả ế ấ ề
IV/ Ti n trình d y h c ế ạ ọ :
1/ n nh Ổ đị : (1’ )
2/ Bài cũ:- Nêu các phương pháp tính tích phân, công thức tích diện tích hình phẳng và thể tích vật thể tròn xoay.
3/ bài mới
3
3
5
c)u cos x
π
=
=
= +
1 a) ln 3 8 b) 180 2 c) 35
4 2 d) 3
π
Bài 12 trang 147: Tính tích phân
bằng cách đổi biến số 24
0 3 5
2 3
5 2
0 4
2 4
3 dx b)
9 25x
c) sin x.cos xdx
1 tan x d)
cos x
π
π
π
π
π
+
+
∫
∫
∫
∫
2
2
1
−
∫
a) S = 6 b) Dùng phương pháp tích phân từng phần
S = 2 1 1 e
Bài 13 trang 148: Tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi các đường a) y = x2 + 1; x = -1; x = 2 và trục hoành
b) y = lnx; x = 1
e; x = e và trục
hoành giao điểm của hai đồ thị là (0; 0) và (2;
8)
Với x ∈[0; 2], ta có 2x2 ≥x3 nên
V = 2 ( )2 2 3 2
0
V = 256 35
π Bài 14 trang 149: Tìm thể tích vật
thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = 2x2 ; y = x3 quay quanh trục Ox
4 Củng cố