1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tuần 27_ lớp 2 ( 2 buổi/ ngày) chuẩn KTKN

23 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc và trả lời 1 cõu hỏi về nội dung bài vừa đọc.. - Chỳ ý: Tựy theo số lượng và chất lượng HS của lớp được kiểm tra đọc.. Thời gian - Bài tập yờu cầu chỳng ta: Tỡm bộ phậncủa m

Trang 1

TUẦN 27 Thứ hai, ngày 7 thỏng 3 năm 2011 TIẾT 2: TẬP ĐỌC

ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II ( TIẾT 1)

I MỤC TIấU

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ,tốc độ đọc tối thiểu 45 tiếng/ phút ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( Trả lời đợc câu hỏi về nộidung đoạn đọc)

- Biết cách đặt và trả câu hỏi với khi nào ? ( BT2, BT3 ); biết đáp lời cảm ơn trong tình

huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

* HS khá, giỏi: Biết đọc lu loát đợc đoạn, bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kieồm tra baứi cũ (5’)

- GV gọi HS đọc bài và TLCH

- GV nhận xột

- HS đọc bài và TLCH của GV, bạn nhậnxột

2 Baứi mụựi a) Giới thiệu bài ( 1’)

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lũng (12’)

- Cho HS lờn bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 cõu hỏi về nội dung

bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xột bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chỳ ý: Tựy theo số lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong cỏc tiết 1, 2, 3, 4, 5 của

Bài 2: - Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- Cõu hỏi “Khi nào?” dựng để hỏi về nội dung

gỡ?

- Hóy đọc cõu văn trong phần a

- Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho cõu hỏi “Khi

nào?”

- Yờu cầu HS tự làm phần b

Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài

- Gọi HS đọc cõu văn trong phần a

- Bộ phận nào trong cõu trờn được in đậm?

- Bộ phận này dựng để chỉ điều gỡ? Thời gian

- Bài tập yờu cầu chỳng ta: Tỡm bộ phậncủa mỗi cõu dưới đõy trả lời cho cõu hỏi:

“Khi nào?”

- Cõu hỏi “Khi nào?” dựng để hỏi về thờigian

- Đọc: Mựa hố, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Mựa hố, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Mựa hố

- Suy nghĩ và trả lời: khi hố về

- Đặt cõu hỏi cho phần được in đậm

- Những đờm trăng sỏng, dũng sụng trở

thành một đường trăng lung linh dỏt vàng

- Bộ phận “Những đờm trăng sỏng”.

- Bộ phận này dựng để chỉ thời gian

Trang 2

hay địa điểm?

- Vậy ta phải đặt cõu hỏi cho bộ phận này

ntn?

- Yờu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cựng thực

hành hỏi đỏp theo yờu cầu Sau đú, gọi 1 số

cặp HS lờn trỡnh bày trước lớp

- Yờu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để

đúng vai thể hiện lại từng tỡnh huống, 1 HS

núi lời cảm ơn, 1 HS đỏp lại lời cảm ơn Sau

đú gọi 1 số cặp HS trỡnh bày trước lớp

- Nhận xột và cho điểm từng HS

- Cõu hỏi: Khi nào dũng sụng trở thành

một đường trăng lung linh dỏt vàng?

- Một số HS trỡnh bày, cả lớp theo dừi vànhận xột

b) Khi nào ve nhởn nhơ ca hỏt?/ Ve nhởnnhơ ca hỏt khi nào?

Đỏp ỏn:

a) Cú gỡ đõu./ Khụng cú gỡ./ Đõu cú gỡ totỏt đõu mà bạn phải cảm ơn./ Ồ, bạn bốnờn giỳp đỡ nhau mà./ Chuyện nhỏ ấymà./ Thụi mà, cú gỡ đõu./…

b) Khụng cú gỡ đõu bà ạ./ Bà đi đường cẩnthận, bà nhộ./ Dạ, khụng cú gỡ đõu ạ./…c) Thưa bỏc, khụng cú gỡ đõu ạ./ Chỏucũng thớch chơi với em bộ mà./ Khụng cú

gỡ đõu bỏc, lần sau bỏc bận bỏc lại chochỏu chơi với em, bỏc nhộ./…

- Dặn dũ HS về nhà ụn lại kiến thức về mẫu

cõu hỏi “Khi nào?” và cỏch đỏp lời cảm ơn

của người khỏc

- CHuẩn bị cho tiết sau

- Cõu hỏi “Khi nào?” dựng để hỏi về thờigian

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2 ); biết đặt dấu chấm vào chỗ thớch hợptrong đoạn văn ngắn ( BT3)

* HS khá, giỏi: Biết đọc lu loát đợc đoạn, bài; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút

* HS yếu đỏnh vần, đọc cõu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc và học thuộc lũng từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng để HS điền từ trong trũ chơi

III PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

- Phương phỏp: Thảo luận nhúm, trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn

- Hỡnh thức: Cỏ nhõn, cả lớp, nhúm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Baứi mụựi a) Giới thiệu bài ( 1’)

Trang 3

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lũng (14’)

- Cho HS lờn bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 cõu hỏi về nội dung

bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xột bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chỳ ý: Tựy theo số lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong cỏc tiết 1, 2, 3, 4, 5 của

* Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

- GV chia lớp thành 3 đội phát cho mỗi đội một

bảng ghi từ sau 10 phút đội nào tìm đợc nhiều

từ thì đội đó thắng

- GV nhận xét tuyên dơng

* ễn luyện cỏch dựng dấu chấm

- Yờu cầu 1 HS đọc đề bài tập 3

- Yờu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai

- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm

- Nhận xột và chấm điểm một số bài của HS

+ HS theo dõi phối hợp cùng nhau tìm từ,

đại diện các nhóm dán bảng nhận xét sửasai đánh giá

Thời gian Mùax uân Mùa hạ Mùa thu Mùađ ông

Các loàihoa Hoađào

Các loạiquả Quýt,

Thờitiết ấmáp,

- HS theo dõi

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmtheo

- HS làm bài

- Trời đó vào thu Những đỏm mấy bớtđổi màu Trời bớt nặng Giú hanh heo đórải khắp cỏnh đồng Trời xanh và cao dầnlờn

- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

* Em Trinh nhận biết đợc số 1 trong phép nhân và phép chia

* HS khaự giỏi làm hết cỏc bài tập trong SGK

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Bài cũ (5’)

Trang 4

- Gọi 4 HS lên bảng đọc bảng nhân, chia 4,5

- Nhận xét đánh giá ghi điểm

- 4 HS lên bảng thực hiện

2 Bài mới a) Giới thiệu bài (1’)

b) Giới thiệu phép nhân có thừa số 1, phép

Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để HS tự

nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩn xác rồi kết

Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìm số thích hợp

điền vào ô trống (ghi vào vở)

Trang 5

- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe

-–— &

–— -Buổi chiều TIẾT 1: TAÄP VIEÁT

ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ II ( TIẾT 3)

I MỤC TIấU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong

III PHƯƠNG PHÁP, HèNH THỨC DẠY HỌC

- Phương phỏp: Quan sỏt, hỏi đỏp, làm mẫu, luyện tập thực hành

- Hỡnh thức: Cả lớp, cỏ nhõn, nhúm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Ổn định (1’)

2 Bài mới a) Giụựi thieọu baứi ( 1’)

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lũng (15’)

- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 cõu hỏi về nội dung bài

vừa đọc

- Gọi HS nhận xột bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chỳ ý: Tựy theo số lượng và chất lượng HS của

lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ được tiến

hành trong cỏc tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

c) Hướng dẫn làm bài tập ( 22')

 ễn luyện cỏch đặt và trả lời cõu hỏi: Ở đõu?

Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- Cõu hỏi “Ở đõu?” dựng để hỏi về nội dung gỡ?

- Hóy đọc cõu văn trong phần a

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đõu?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho cõu hỏi “Ở đõu?”

- Yờu cầu HS tự làm phần b

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yờu cầu của bài.

- Gọi HS đọc cõu văn trong phần a

- Bộ phận nào trong cõu văn trờn được in đậm?

- Bộ phận này dựng để chỉ điều gỡ? Thời gian hay

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời cõu hỏi

- Hai bờn bờ sụng

- Hai bờn bờ sụng

- Suy nghĩ và trả lời: trờn những cànhcõy

- Đặt cõu hỏi cho bộ phận được inđậm

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bờn bờ

sụng.

- Bộ phận “hai bờn bờ sụng”.

- Bộ phận này dựng để chỉ địa điểm

Trang 6

địa điểm?

- Vậy ta phải đặt cõu hỏi cho bộ phận này ntn?

- Yờu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cựng thực hành

hỏi đỏp theo yờu cầu Sau đú, gọi 1 số cặp HS lờn

trỡnh bày trước lớp

- Nhận xột và cho điểm HS

 ễn luyện cỏch đỏp lời xin lỗi của người khỏc

- Bài tập yờu cầu cỏc em đỏp lời xin lỗi của người

khỏc

- Yờu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để đúng

vai thể hiện lại từng tỡnh huống, 1 HS núi lời xin

lỗi, 1 HS đỏp lại lời xin lỗi Sau đú gọi 1 số cặp

HS trỡnh bày trước lớp

- Nhận xột và cho điểm từng HS

3 Củng cố - Daởn doứ ( 2’)

- Cõu hỏi “Ở đõu?” dựng để hỏi về nội dung gỡ?

- Khi đỏp lại lời cảm ơn của người khỏc, chỳng ta

cần phải cú thỏi độ ntn?

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau

- Cõu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ởđõu?/ Ở đõu hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

- Một số HS trỡnh bày, cả lớp theo dừi

kĩ hơn trước khi trỏch người khỏc nhộ./Khụng cú gỡ đõu, bõy giờ chị hiểu em

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

+ Thi đọc đoạn giữa các nhóm

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Nêu giọng đọc đọc thể hiện

- HS đọc N2

- HS thi đọc theo nhóm

Trang 7

Nhận xét đánh giá

* Hoạt động 2 : Luyện đọc diễm cảm

- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn

- GV hỏi lại nội dung bài

3 Cuỷng cố - Dặn dũ ( 2’)

- Nhận xột tiết học

- Tuyờn dương học sinh viết đỳng, đẹp

+ Học sinh nối tiếp đọc đoạn + HS đọc phân vai theo nhóm

-–— &

–— -TIẾT 3: THỂ DỤC

Thầy Tỵ dạy -–— & –— -

Thửự ba, ngaứy 08 thaựng 3 naờm 2011 TIẾT 1: TOAÙN

SỐ 0 TRONG PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA

I MỤC TIấU :

- Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

* Em Trinh nhận biết đợc số 0 trong phép nhân và phép chia

* HS khỏ, giỏi làm toàn bộ bài tập trong SGK, làm đỳng và trỡnh bày đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Bộ thực hành Toỏn Bảng phụ

- HS: Vở

III PHƯƠNG PHÁP, HèNH THỨC DẠY HỌC

- Phương phỏp: Làm mẫu, luyện tập thực hành

- Hỡnh thức: Cả lớp, cỏ nhõn

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

- Giỏo viờn nhận xột - ghi điểm

- 3 HS lờn bảng chữa bài

- Cho HS nờu bằng lời: Hai nhõn khụng

bằng khụng, khụng nhõn hai bằng khụng

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 3

Ta cụng nhận: 3 x 0 = 0

- HS viết phộp nhõn thành tổng cỏc số hạngbằng nhau:

0 x 2 = 0 2 x 0 = 0

- HS nờu bằng lời: Hai nhõn khụng bằngkhụng, khụng nhõn hai bằng khụng

Trang 8

- Cho HS nêu lên nhận xét để có:

+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có số

bị chia là 0.

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và

phép chia, GV hướng dẫn HS thực hiện theo

không thể tìm được số nào nhân với 0 để

được 5 (điều này không nhất thiết phải giải

thích cho HS)

- HS nêu nhận xét:

+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Vài HS lặp lại

- HS thực hiện theo mẫu:

- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 ( thương nhân với sốchia bằng số bị chia )

- HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0 (thươngnhân với số chia bằng số bị chia)

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0 (thương nhân với sốchia bằng số bị chia)

- HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào kháccũng bằng 0

Trang 9

- Nắm được một từ về chim chĩc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn về một loạichim hoặc gia cầm (BT3)

* HS khá, giỏi đọc lưu lốt đoạn đọc và trả lời được câu hỏi Làm đúng các bài tập

* Em Trinh đánh vần đọc được câu, từ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lịng từ tuần 19 đến tuần 26

III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Phương pháp: Luyện tập thực hành

- Hình thức: Cả lớp, nhĩm, cá nhân

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định (1’)

2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng

(14’)

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng

HS của lớp được kiểm tra đọc Nội dung

này sẽ được tiến hành trong các tiết 1, 2, 3,

4, 5 của tuần này

các lồi chim Mỗi lần GV đọc, các đội

phất cờ để dành quyền trả lời, đội nào phất

cờ trước được trả lời trước, nếu đúng được

1 điểm, nếu sai thì khơng được điểm nào,

đội bạn được quyền trả lời

+ Vịng 1: Các đội được quyền ra câu đố

cho nhau Đội 1 ra câu đố cho đội 2, đội 2

ra câu đố cho đội 3, đội 3 ra câu đố cho đội

4, đội 4 ra câu đố cho đội 5 Nếu đội bạn trả

lời được thì đội ra câu đố bị trừ 2 điểm, đội

giải đố được cộng 3 điểm Nếu đội bạn

khơng trả lời được thì đội ra câu đố giải đố

và được cộng 2 điểm Đội bạn bị trừ đi 1

điểm

Tổng kết, đội nào dành được nhiều điểm thì

đội đĩ thắng cuộc

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn (từ 2 đến 3

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗchuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

+ Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc Cực?(cánh cụt)

+ Chim gì cĩ khuơn mặt giống với con mèo?(cú mèo)

+ Chim gì cĩ bộ lơng đuơi đẹp nhất? (cơng)+ Chim gì bay lả bay la? (cị)

Trang 10

câu) về một lồi chim hay gia cầm mà em

biết

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Em định viết về con chim gì?

- Hình dáng của con chim đĩ thế nào?

(Lơng nĩ màu gì? Nĩ to hay nhỏ? Cánh của

nĩ thế nào…)

- Em biết những hoạt động nào của con

chim đĩ? (Nĩ bay thế nào? Nĩ cĩ giúp gì

cho con người khơng…)

- Yêu cầu 1 đến 2 HS nĩi trước lớp về lồi

chim mà em định kể

- Yêu cầu cả lớp làmbài vào Vở bài tập

Tiếng Việt 2, tập hai

3 Củng cố - Dặn dò ( 2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõiSGK

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS khá trình bày trước lớp Cả lớp theo dõi

Đẻ xong nĩ ra khỏi ổ và đi kiếm ăn

-–— &

–— -TIẾT 4: CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP)

ƠN TẬP GIỮA HỌC KỲ II ( TIẾT 5)

I MỤC TIÊU

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

* Em Trinh đánh vần đọc được câu, từ

* HS khá, giỏi đọc lưu lốt đoạn đọc và trả lời được câu hỏi Làm đúng các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lịng từ tuần 19 đến tuần 26

III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập thực hành

- Hình thức: Cá nhân, cả lớp

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định (1’)

2 Bài mới a) Giới thiệu bài ( 1’)

b) Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng (15’)

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung

bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng HS

của lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của

tuần này

c) Hướng dẫn làm bài tập ( 26')

* Ơn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Như

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗchuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìm bộ phậncâu trả lời cho câu hỏi: “Như thế nào?”

Trang 11

thế nào?

Bài 2: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Mùa hè, hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở

ntn?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Như thế

nào?”

- Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc câu văn trong phần a

- Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?

- Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thực hành

hỏi đáp theo yêu cầu Sau đó, gọi 1 số cặp HS

lên trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

* Ôn luyện cách đáp lời khẳng định, phủ định

của người khác

- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời khẳng định

hoặc phủ định của ngườikhác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để

đóng vai thể hiện lại từng tình huống, 1 HS nói

lời khẳng định (a,b) và phủ định (c), 1 HS nói

lời đáp lại Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bày

- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của

người khác, chúng ta cần phải có thái độ ntn?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về mẫu

câu hỏi “Như thế nào?” và cách đáp lời khẳng

- Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ.

- Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

- Chim đậu trắng xoá trên những cành

cây

- Bộ phận “trắng xoá”.

- Câu hỏi: Trên những cành cây, chimđậu ntn?/ Chim đậu ntn trên những cànhcây?

- Một số HS trình bày, cả lớp theo dõi vànhận xét

b) Bông cúc sung sướng như thế nào?

Đáp án:

a) Ôi, thích quá! Cảm ơn ba đã báo chocon biết./ Thế ạ? Con sẽ chờ để xem nó./Cảm ơn ba ạ./…

b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báo với tớ tinvui này./ Oâi, thật thế hả? Tớ cảm ơnbạn, tớ mừng quá./ Oâi, tuyệt quá Cảm

ơn bạn./…

c) Tiếc quá, tháng sau chúng em sẽ cốgắng nhiều hơn ạ./ Thưa cô, tháng saunhất định chúng em sẽ cố gắng để đoạtgiải nhất./ Thầy (cô) đừng buồn Chúng

em hứa tháng sau sẽ cố gắng nhiều hơnạ./…

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về đặcđiểm

Ngày đăng: 11/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghi từ sau 10 phút đội nào tìm đợc nhiều - Giáo án Tuần 27_ lớp 2 ( 2 buổi/ ngày) chuẩn KTKN
Bảng ghi từ sau 10 phút đội nào tìm đợc nhiều (Trang 3)
Nhân 1, bảng chia 1 - Giáo án Tuần 27_ lớp 2 ( 2 buổi/ ngày) chuẩn KTKN
h ân 1, bảng chia 1 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w