1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả

40 658 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghiệp sản xuất sản phẩm từ r u quả đ ng l ng nh kinh tế ó thế mạnh xuất khẩu đem lại hiệu quả kinh tế o ho nền kinh tế nướ nh.. Đồng thời để thú đẩy nền kinh tế, Nh nướ đã hú trọng

Trang 1

DANH SÁCH NHÓM

trình

Trang 2

MỤC LỤC

DANH SÁCH NHÓM 1

DANH MỤC HÌNH 4

DANH MỤC BẢNG 4

LỜI MỞ ĐẦU 5

PHẦN I: LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KỸ THUẬT 6

1.1 Vị trí đị lí 6

1.2 Nguồn nguyên liệu 7

1.3 Nguồn năng lượng v nướ 7

1.4 Nguồn nh n l 8

1.5 Đị điểm phù hợp với quy hoạ h hung ủ Quố gi 8

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU 10

2.1 Giới thiệu về r u quả 10

2.2 Ph n loại 11

2.3 Giới thiệu hu 14

2.3.1 Nguồn gố v s ph t triển y hu ở nướ t 14

2.3.2 Yêu ầu sinh th i ủ y hu 16

2.3.3 Đặ điểm v thời kì hín ủ quả hu 17

2.4 Ph n loại, thu hoạ h v ảo quản hu 18

2.4.1 Ph n loại 18

2.4.2 Thu hoạ h 18

2.4.3 Bảo quản 19

2.5 Th nh phần hó họ ủ quả hu 20

2.6 Vị trí v gi trị inh ưỡng ủ hu 23

2.7 Tiêu hí l họn hu để hế iến 23

PHẦN III SẢN XUẤT CÀ CHUA 24

3.1 Giới thiệu nướ ép chua 24

3.2 Sơ đồ 26

3.3 Thuyết minh 27

PHẦN 4: T NH SẢN XUẤT 36

4.1 Biểu đồ thu nhập nguyên liệu 36

4.2 Kế ho h ph n ố sản lượng hằng th ng 36

4.3 Năng suất y huyền sản xuất 36

4.3.1 Lượng nguyên liệu ần sản xuất 1000 kg th nh phẩm 37

Trang 3

4.3.2 Năng suất ủ từng ông đoạn trong từng y huyền sản xuất 38 KẾT LUẬN 39 TÀI LIỆU THAM KHẢO 40

Trang 4

DANH MỤC HÌNH

Hình 1 Một số loại r u, quả 11

Hình 2: Quả hu v phần ắt ọ 17

Hình 3: Cấu tạo không gi n 3 ủ ly opene 21

Hình 4: Sơ đồ sản xuất nướ ép hu 26

Hình 5: Ph n loại hu 28

DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Sản lượng hu ủ nướ trên thế giới (FAO, năm 2004) 15

Bảng 2: Năng suất v sản lượng hu ở một số nướ Đông N m Á 16

Bảng 3: Bảng ph n iệt m u sắ 18

Bảng 4: Bảng so s nh th nh phần hó họ ảu hu 22

Bảng 5: Th nh phần ủ hu hồng qu thời kì hín 24

Bảng 6: Tỉ lệ h o phí nguyên liệu hu 37

Bảng 7: Năng suất ủ từng ông đoạn trong y huyền sản xuất 38

Trang 5

LỜI MỞ ĐẦU

R u quả l thứ ăn không thể thiếu trong mỗi ữ ăn h ng ng y ủ on người, nó ung ấp ho ơ thể nhiều vit min v kho ng hất qu n trọng, ngo i r n ó t ụng giải độ tố ph t sinh trong qu trình tiêu hó thứ ăn ho ơ thể Do vậy r u quả l th nh phần thiếu trong ữ ăn h ng ng y ủ húng t

Ở nướ t , ng nh ông nghiệp th phẩm sản xuất sản phẩm từ r u quả đ ng rất ph t triển Do ó điều kiện t nhiên thí h hợp nên sản phẩm r u quả ủ ng nh nông nghiệp rất ồi o, l nguồn nguyên liệu phong phú ho ông nghiệp sản xuất sản phẩm từ r u quả Công nghiệp sản xuất sản phẩm từ r u quả đ ng l ng nh kinh tế ó thế mạnh xuất khẩu đem lại hiệu quả kinh tế o ho nền kinh tế nướ nh

Hiện n y, Bộ nông nghiệp v ph t triển nông thôn đã đề r kế hoạ h ụ thể theo

n ph t triển r u quả ủ tổng ông ty r u quả Vệt n m, ph t triển iện tí h trồng r u quả

m trong đó y ăn quả đượ ưu tiên h ng đầu Đồng thời để thú đẩy nền kinh tế, Nh nướ đã hú trọng đầu tư ho nông nghiệp v ông nghệ hế iến s u thu hoạ h.Trong đó việ ải tạo, nầng ấp v x y ng mới nh m y hế iến r u quả đượ oi như một vấn đề ứ thiết

Trên ơ sở đó nhóm húng em đượ gi o nhiệm vụ thiết kế x y ng x y ng luận hứng kỹ thuật ho nh m y hế iến r u quả (đị điểm t họn) Nhận thấy hu

l sản phẩm đượ đông đảo mọi người sử ụng, ũng l nguồn nguyên liệu ồi o khu

v N m ộ nên nhóm húng em quyết định họn thiết kế nh m y sản xuất với nội ung hính l x y ng luận hứng kinh tế kỹ thuật Trong nội ung i tiểu luận nhóm xin trình những phần s u:

1 Lập luận kinh tế kỹ thuật

3 Kết luận

Trang 6

PHẦN I: LUẬN CHỨNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

Khi đặt r yêu ầu x y ng một nh m y n o đó thì vấn đề ần qu n t m nhất đó

l tính khả thi v tính kinh tế ủ nó

Một nh m y th phẩm muốn tồn tại v ph t triển đượ thì sản phẩm o nh m y sản xuất r phải đ p ứng đượ nhu ầu về thị hiếu ủ người tiêu ùng, phải đ p ứng đượ yêu ầu thị trường về hất lượng vệ sinh n to n th phẩm

Để sản xuất r sản phẩm đạt yêu ầu đó, ngo i việ ần ó y huyền sản xuất với m y mó thiết ị thí h hợp, đội ngũ kỹ sư v ông nh n kỹ thuật l nh nghề,

hệ thống quản lý v tổ hứ sản xuất hợp lý thì việ họn đị điểm x y ng ũng l yếu

tố qu n trọng Đị điểm hợp lý sẽ góp phần tạo điều kiện thuận lợi ho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm v phù hợp với quy hoạ h hung ủ Nh nướ qu đó góp phần l m giảm ớt

gi th nh sản phẩm nhằm tăng hiệu quả kinh tế

Những nguyên tắ hủ yếu khi họn đị điểm x y ng:

Gi o thông thuận tiện

Phù hợp với quy hoạ h v ph t triển hung ủ quố gi

Tuy nhiên trong th tế không thể họn đượ một đị điểm ó thể đ p ứng đượ tất ả tiêu huẩn trên, o đó với một nh m y ụ thể ần x định yêu ầu v đư

r đị điểm x y ng ó thể đ p ứng tương đối hợp lý với yêu ầu v ưu tiên yêu

ầu qu n trọng hơn Qu s ph n tí h về yêu ầu v tổng hợp lại, nhóm em họn đị điểm x y ng nh m y tại AMATA – Đồng N i, vị trí n y ó thuận lợi s u:

1.1 Vị trí địa lí

Khoảng h (theo đường ộ) từ khu ông nghiệp AMATA đến th nh phố lớn,

nh g , ến ảng v s n y quố tế như s u :

C h trung t m Tp.HCM 32 km

Trang 7

Những điều kiện thuận lợi trên góp phần tạo s ph t triển ền vững ho hoạt động kinh tế trong vùng ũng như gi o thương với ả nướ , đồng thời l vùng kinh tế qu n trọng ó v i tr gắn kết vùng Đông N m Bộ với Tây Nguyên

1.2 Nguồn nguyên liệu

Nguyên liệu ồi o: Diện tí h trồng hu h ng năm o ộng trong khoảng 7300-9300 h , năng suất 100tạ/h , ình qu n đầu người 2 kg/năm, tập trung hủ yếu ở đồng ằng v trung u phí ắ Nhưng hiện n y o ó giống hu hịu nhiệt độ

o mới l i tạo, họn lọ nên iện tí h trồng hu đượ mở rộng ở tỉnh miền trung,

t y nguyên v n m ộ Ở tỉnh phí n m trướ đ y hủ yếu trồng ở Đ lạt, tỉnh L m Đồng ; ở th nh phố Hồ Chí Minh nơi ó iện tí h v sản lượng hu đ ng kể l huyện

Hó mon (T n Xu n, T n Hiệp)

Từ những khu v trồng nhiều hu ở trên ễ ng vận huyển nguyên liệu về khu ông nghiệp đ p ứng đượ yêu ầu sản xuất Do gần nguồn nguyên liệu nên giảm đượ hi phí lớn ho vận huyển v ó thể hủ động đượ nguồn nguyên liệu ho sản xuất qu nh năm

1.3 Nguồn năng lượng và nước

Nguồn ung ấp điện: Từ nh m y điện Am t ông suất 20 MVA v mạng lưới điện quố gi qu trạm iến p 40 MVA

Nguồn ung ấp nướ : Từ khu ông nghiệp với khoảng 2.000 m3

/ngày

Trang 8

Công suất nh m y xử lý nướ thải: 1.000m3/ng y ( ông suất thiết kế 4.000m3/ng y)

1.4 Nguồn nhân lực

Tại tỉnh Đồng N i hiện ó nguồn nh n l kh phong phú về nh n l ó kỹ thuật

o ũng như nh n l l o động phổ thông, mặt kh nguồn nh n l hất lượng o ũng ó thể thu hút từ đị phương l n ận như: th nh phố Hồ Chí Minh, Bình Dương,

B Rị – Vũng T u,…

Ở những đị phương trên ó trường đại họ đ o tạo nguồn nh n l kh ồi

o v phù hợp với ng nh th phẩm, nổi trội v huyên iệt nhất l trường đại họ ông nghiệp th phẩm Hồ Chí Minh, ngo i r n ó một số trường đại họ , o đẳng v trung họ kh ở th nh phố Hồ Chí Minh, Bình Dương v Đồng N i ũng t o tạo nh n

l ho ng nh th phẩm

1.5 Địa điểm phù hợp với quy hoạch chung của Quốc gia

Khu ông nghiệp AMATA nằm ở đầu mối gi o thông liên vùng với hệ thống gi o thông thuận tiện v ó nhiều tuyến đường huyết mạ h quố gi đi qu như quố lộ 1A, quố lộ 20, quố lộ 51, tuyến đường sắt Bắ - Nam, đ y l mạ h m u gi o thông qu n trọng nối liền tỉnh phí Bắ v Th nh phố Hồ Chí Minh

Mặt kh đ y l vùng nằm trong quy hoạ h quố gi về ph t triển ông nghiệp, đượ khuyến khí h để x y ng nh m y Như vậy việ x y ng nh m y ở khu ông nghiệp AMATA l ho n to n khả thi

Ngo i r việ họn x y ng nh m y ở khu v n y ó thuận lợi v khó khăn như sau:

Thuận lợi

a Thuận lợi về đị hình ho việ xuất nhập

Nh m y đượ đặt trong khu ông nghiệp hiện đại AMATA, thuộ đị phận tỉnh Đồng N i, nằm ọ trên trụ quố lộ 1A xuyên Bắ - N m; đị thế ủ nh m y nằm giữ khu v phí N m Trung ộ, T y Nguyên v Đông N m ộ nên rất thuận tiện ho việ huyên hở loại nguyên liệu về nh m y, với đị hình n y ũng rất thuận tiện

ho việ xuất v tiêu thụ sản phẩm

Trang 9

Đối với ph n khú thị trường nội đị

Khu v phí n m: Sản phẩm đượ nhắm v o th nh phố lớn, khu v đông

n ư với nhiều khu ông nghiệp như: Th nh phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, B Rị - Vũng T u…

+ Khu v miền trung: Đ y l khu v ó khả năng mở rộng iện tí h khu ông nghiệp, sản phẩm đượ ph n ố tại th nh phố lớn ó ng nh ông nghiệp ph t triển ổn định v tiêu thụ sản phẩm lớn như: Ph n Thiết, Đ Nẵng, Nh Tr ng

Từ những tiêu điểm hính n y nh m y sẽ ph t triển mạng lưới đại lý khít v y

đặ trên h i khu v trung v n m ộ

Đối với ph n khú thị trường xuất khẩu

Do vị trí nh m y ở gần ảng iển v s n y quố tế nên rất thuận tiện

ho việ vận huyển sản phẩm s ng nướ Mỹ, Nhật Bản, H n Quố , h u Âu… Đ y

l thị trường ó khả năng tiêu thụ nướ ép đóng h i lớn

b Kinh tế

Trong những khu ông nghiệp ở phí n m Việt N m, khu ông nghiệp AMATA

ó gi ả tương đối hợp lý, thủ tụ đơn giản, hạ tầng tốt

Gi thuê đất : th thuận, khoảng 40 USD/m2/50 năm

Gi điện: 0,073 USD/KWh

Gi nướ : 4.600 đồng vn/m3

Gi xử lý nướ thải: 0,28 USD/m3

Phí quản lý: 0,08 USD/m2/th ng ( o gồm ảo vệ, vệ sinh, )

Khó khăn

a Vấn đề thủ tụ h nh hính:

Hiện n y vấn đề v ng vo về thủ tụ h nh hính ủ Nh nướ Việt N m hư thật rõ r ng minh ạ h, luật ph p ó qu nhiều nghị định, thông tư v một số văn ản ưới luật, văn ản hướng ẫn luật đượ n h nh theo tính hất thời kỳ, thủ tụ h nh hính vô ùng hậm hạp nên phải tốn kh nhiều phí ho việ ấp phép đầu tư, sản xuất, kinh o nh nếu muốn mọi việ thuận tiện, trót lọt Từ phí n y sẽ l m ho vốn đầu tư

nh m y, ph t triển đại lý trở nên rất lớn v đó hính l g nh nặng ủ o nh nghiệp

Trang 10

d Vấn đề nh n s

Công nh n Việt N m hư ó t phong ông nghiệp đúng m , ý thứ kỹ luật v

n to n l o động không o, thường m ng tính đối phó, hư ó tính gắn ó với ông việ nên thường không ổn định, ó tính i huyển ông việ theo thu nhập

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU 2.1 Giới thiệu về rau quả

R u l y hoặ phần ó thể ăn đượ thường mọng nướ đượ sử ụng như l món ăn hính hoặ phụ gi để nấu hoặ ăn sống ó gi trị inh ưỡng ho on người

R u l tên gọi hung ủ loại th vật ó thể ăn đượ ưới ạng l , th n l phổ iến tuy trong th tế ó nhiều loại ăn ho , ủ, quả ũng ó thể gộp hung v o loại rau

Trong th vật họ , quả hoặ tr i / tr i y l một phần ủ những loại th vật ó

ho , huyển hó từ những mô riêng iệt ủ ho , ó thể ó một hoặ nhiều ầu nhụy v trong một số trường hợp thì l mô phụ Quả l phương tiện để th vật ph n t n hạt ủ húng Nhiều loại th vật ho quả ăn đượ , đượ nh n giống ởi s i huyển ủ on người v lo i động vật theo mối qu n hệ ộng sinh như l h ph t t n hạt giống v hất inh ưỡng nói riêng

Trang 11

Theo ngôn ngữ hung, ình thường thì "quả" h y l "tr i y" ó nghĩ l một kết

ấu nhiều thịt ó hạt ủ loại th vật, ó vị hu h y ngọt v ó thể ăn sống đượ , hẳng hạn như loại t o, m, nho, u, huối v h nh

R u l loại th phẩm không thể thiếu trong ữ ăn h ng ng y ủ on người, r u ung ấp nhiều Vit min, hất kho ng, hất xơ v r u ó tính ượ lý o m th phẩm kh không thể th y thế đượ R u đượ sử ụng h ng ng y với số lượng lớn, vấn

đề kiểm so t hất lượng v vệ sinh n to n th phẩm luôn đượ mọi người qu n t m nhằm đảm ảo inh ưỡng, tr nh vụ ngộ độ o sản phẩm r u m ng lại

Việt N m ó khí hậu nhiệt đới gió mù , đặ điểm khí hậu kh đ ạng theo từng vùng miền Miền Bắ đượ hi 4 mù rõ rệt xu n, hạ, thu, đông trong khi đó ở miền

N m hỉ ó h i mù l mù khô v mù mư ; hính điều n y giúp ho nướ t rất đ ạng

về r u quả th phẩm từ loại r u nhiệt đới như r u muống, r u ngót, r u ải đến loại r u xứ lạnh như xu h o, ắp ải, rốt

Sản xuất r u ở Việt N m, tạo nhiều việ l m v thu nhập o ho người sản xuất

so với một số y trồng h ng năm kh Cùng với nhu ầu tiêu ùng về sản phẩm r u

ng y ng o đã kéo theo sản xuất r u trong những năm vừ qu tăng lên ả vệ số lượng, hất lượng v vệ sinh n to n th phẩm

Hình 1 Một số loại rau, quả

Trang 12

- Ph n loại r u: Căn ứ v o yêu ầu r u đối với nhiệt độ trong qu trình sinh trưởng,

ph t triển, ó thể ph n loại r u th nh nhóm s u:

Loại r u hịu lạnh: H nh, t i, ngó sen… y đồng hó mạnh ở 15-200

C và có khả năng hịu lạnh mạnh

+ Loại r u hịu lạnh trung ình: Cải trắng, ải ắp, rốt, đậu H L n, r u ần, x

l h… Nhiệt độ thí h hợp ho y đồng hó l 15-200C, ó khả năng hịu lạnh trong thời

gi n ngắn

Loại r u ư ấm: C , hu , ớt, ư huột… Nhiệt độ thí h hợp đồng hóa là

20-300C, những loại n y không hịu đượ rét

Loại r u hịu nóng: Bí ngô, í x nh, đậu đũ … y đồng hó mạnh ở nhiệt độ

300C, trên 400C y vẫn ó thể sinh trưởng ình thường

Khả năng hịu nhiệt ủ r u không hỉ thể hiện trong qu trình sinh trưởng, ph t triển m tiếp tụ đượ uytrì trong suốt thời gi n s u thu hoạ h, vì vậy ó thể ăn ứ v o khả năng hịu nhiệt ủ r u m l họn nhiệt độ ảo quản thí h hợp

- Ph n loại quả: D v o nguồn gố v yêu ầu nhiệt độ sinh trưởng, ph t triển ó thể chia thành 3 nhóm:

Quả nhiệt đới như: Chuối, ứ , đu đủ, vải, nhãn, ổi, xo i…

Quả nhiệt đới như: C m, h nh, quýt, ng, l u, hồng…

Quả ôn đới như: Mận, đ o, lê, t o t y, nho, u t y…

b Ph n loại r u quả theo đặ điểm th vật

Đ y l phương ph p ph n loại đượ sử ụng rộng rãi hiện n y D v o đặ điểm ủ rễ, th n, l , ho , quả, hạt v qu n hệ họ h ng giữ húng m ó thể ph n iệt

th nh ộ, họ, hi, lo i, giống…

- Ph n loại r u: R u ó rất nhiều loại, đươ ph n hi th nh họ s u:

Họ h thảo (Gr mine e): Măng tre, măng m i, ngô đường…

Họ h nh t i (Alli e e): H nh t y, h nh ho , t i, hẹ…

Họ thập t (Cru ifer e): Cải ắp, súp lơ, ải thì , ải ngọt, ải ẹ…

Họ (Sol n e e): C hu , tím, t, ph o, kho i t y, ớt…

Họ ầu í (Cu ur it e e): Dư huột, ầu, í ngô, í x nh, mướp…

Trang 13

Họ đậu (Legumino e e): Đậu ove, đậu H L n, đậu đũ , đậu v n…

Họ ho t n (Um elifere e): C rốt, ần t y, r u mùi, thì l …

Họ ú (Composit e): R u iếp, iếp xoăn, x l h…

Họ ìm ìm (Convolvulaceae): R u muống, kho i l ng, r u ngổ…

Họ r u ền (Am nth e e): Dền x nh, ền đ …

Ngo i r n ó một số họ kh như: Họ mồng tơi (mồng tơi), họ niễng ( ủ niềng,

ủ ấu), họ ông (đậu ắp), họ gừng (gừng), họ ho môi (húng, quế, tí tô, kinh giới), họ nghễ (r u thơm)

- Ph n loại quả: Quả đượ ph n hi th nh họ s u:

Họ ứ (Bromeli e e): Dứ t , ứ mật, ứ t y…

Họ huối (Mus e e): Chuối tiêu, huối ng , huối sứ, huối t y…

Họ ừ (P lm e e): Dừ , h l , ọ…

+ Họ đ o lộn hột (An r i e e): Đ o lộn hột, sấu, muỗm, xo i, ó , quéo, th nh

tr …

Họ n (Annon e e): N , mãng ầu xiêm…

Họ xương rồng (C t e e): Th nh long ruột trắng, th nh long ruột đ …

Họ ầu í ( Cu ur it e e): Dư hấu, ư thơm, ư lê…

Họ t o (Rh mn e e): T o t , t o t u, t o ại…

Họ itrus (Rut e e): Ch nh, m, ưởi, quất…

Ngo i r n một số họ kh như họ ồ h n ( hôm hôm), họ nho (nho), họ l u (l u), họ hu me đất (khế), họ ho hồng (m m xôi, y t y, mận, đ o…), họ thị (thị, hồng), họ sim (ổi, sim, roi)…

- Ngo i 2 h ph n loại trên r u quả n đượ ph n loại theo thời vụ thu hoạ h, theo ấu trú mô th vật, theo ộ phận sử ụng (l , ho , quả, th n, rễ)

Trang 14

Nói đến r u quả thì rất nhiều loại, vì thế nhóm húng em xin họn một loại quả ũng kh gần gũi v quen thuộ để trình y hi tiết đó l quả hu V hôm n y húng em ũng xin trình y quy trình sản xuất nướ ép hu , một sản phẩm vẫn hư đượ đượ phổ iến lắm trên thị trường nhưng húng em tin rằng trong tương l i sẽ ó nhiều loại nướ ép hu r đời hơn nữ ởi đ y l một sản phẩm rất ổ ưỡng v tiện lợi ho húng t

2.3 Giới thiệu cà chua

2.3.1 Nguồn gốc và sự phát triển cây cà chua ở nước ta

Nguồn gốc

 Tiếng nh: tom to

 Tên kho họ : ly opersi um es ulentum miller

 Thuộ họ à: solanaceae, chi lycopersicum

 Bộ nhiễm sắ thể: 2n =24

Nếu ph n loại theo tính hất khí hậu thì hu thuộ nhóm r u ôn đới, n nếu

ph n loại theo tính hất th vật thì hu thuộ nhóm quả( nhóm quả ó phần sử ụng

l quả v hạt)

Cà hu xuất ph t từ trung v n m h u Mĩ Theo De Canđe(1884), Miulere(1940), L ovin, Jenkin(1948) thì hu hiện n y ó nguồn gố từ Bôlivi ,

Trang 15

Ecu o v Peru Ngo i r hu n ó nguồn gố ở đảo như quần đảo T y Ấn Độ, Philippine…

C hu đượ đư s ng h u Âu, h u Á v ắ Mĩ l o những người uôn T y

B n Nh v Bồ Đ o Nh v o thế kỉ 16 S u đó nó đượ đư s ng h u Phi o những người th n đi hiếm thuộ đị C hu trở nên phổ iến ở Trung Quố v nướ Đông N m Á khoảng thế kỉ 17 v trở th nh loại r u qu n trọng ở nhiều nướ C hu đượ đem trồng ở nướ t uối thế kỉ 19 ở tỉnh đồng ằng ắ ộ v một số vùng núi cao

Sự phát triển cây cà chua trên thế giới và ở nước ta

C hu đượ trồng rộng rãi ở hầu hết nướ trên thế giới v sản lượng ng y một tăng Theo số liệu ủ FAO (1991) iện tí h trồng hu trên thế giới khoảng 2,5 triệu h ; sản lượng 52,2 triệu tấn tương đương 9kg người\ người \ năm

Bảng 1: Sản lượng cà chua của các nước trên thế giới (FAO, năm 2004)

Tây Ban Nha

Hà Lan Mexico Canada

Bỉ

Ý Trung Quốc

Trang 16

Bỉ, Ai Cập , H L n… nướ trồng hu đạt năng suất o nhất l Bỉ (16 tấn / ha) và Hà

L n (154 tấn/ha)

Bảng 2: Năng suất và sản lượng cà chua ở một số nước Đông Nam Á

57.100 9.136

16 3.300

17.120 141.912 8.200 162.000

13.396 305.224 21.800 270.000

(FAO 1991)

Ở nướ t hu l một loại r u quả quen thuộ Tuy lị h sử trồng hu hư

l u, khoảng 100 năm n y, nhưng o gi trị inh ưỡng v kinh tế o nên iện tí h trồng

hu ở nướ t ng y ng đượ mở rộng Diện tí h trồng hu h ng năm o ộng trong khoảng 7300-9300 h , năng suất 100tạ/h , ình qu n đầu người 2 kg/năm, tập trung

hủ yếu ở đồng ằng v trung u phí ắ Nhưng hiện n y o ó giống hu hịu nhiệt độ o mới l i tạo, họn lọ nên iện tí h trồng hu đượ mở rộng ở tỉnh miền trung, t y nguyên v n m ộ Ở tỉnh phí n m trướ đ y hủ yếu trồng ở Đ lạt, tỉnh L m Đồng ; ở th nh phố Hồ Chí Minh nơi ó iện tí h v sản lượng hu đ ng kể

l huyện Hó mon (T n Xu n, T n Hiệp)

2.3.2 Yêu cầu sinh thái của cây cà chua

Khí hậu

C hu sinh trưởng tốt trong điều khí hậu ấm v khô Nhiệt độ tối ưu ho s tăng trưởng v ph t triển l 21-24o

C

Ánh sáng: C hu l y ưu s ng, tuy nhiên nắng g y gắt v o uổi trư ó thể

l m y ị héo, l v tr i ị h y nắng Trời m u nhiều m y mù thì hu sinh trưởng kém, phẩm hất giảm

Độ ẩm: Độ ẩm không khí tốt nhất l 40-45%

Đất: Thí h hợp nhất l đất thịt ph t, nhiều đất mùn h y đất phù s , đất ồi giữ

ẩm v tho t nướ tốt Đất ó pH thí h hợp l 6-6.5 Đất hu phải ón thêm vôi

Trang 17

Nước: Nướ đóng v i tr qu n trọng quyết định năng suất Khi y r ho , đậu tr i

v tr i đ ng lớn l lú y ần nhiều nướ nhất Đất khô, ho v tr i non ễ rụng C y hấp thu hất inh ưỡng kém Đất qu ẩm y hống hịu ệnh sẽ kém Lượng nướ th y đổi tùy v o lượng ph n ón mật độ trồng v loại đất

Chất dinh dưỡng: Đạm ảnh hưởng đến inh ưỡng v năng suất hu hơn

hất inh ưỡng kh Đạm thú đẩy y r ho đậu tr i v tr i ph t triển; thiếu đạm thì

ho rụng nhiều v tr i nh v ó m u nhạt khi hín Ngo i r hất inh ưỡng kh như K, P, Mg, Bo… ũng rất ần thiết ho s ph t triển ủ y hu

2.3.3 Đặc điểm và thời kì chín của quả cà chua

Quả hu gồm ó: thịt quả v ị h quả (80-93%) v v lõi (4-10%), hạt (2-7%) Bên trong quả hi l m nhiều uồng hạt, từ 2-20 uồng Giữ uồng đượ ngăn h

ởi th nh trong Ở giữ uồng hạt l khoảng trống hứ đ y ị h quả v hạt, th nh quả

ng ầy ng ít hạt v thịt quả ng nhiều Lượng hạt trong quả ít uồng ó nhiều hơn trong quả nhiều uồng Th nh quả nhất l th nh trong ó h m lượng hất khô o

Trang 18

M u sắ quả hu phụ thuộ v o m u sắ ủ v quả M u sắ ủ quả th y đổi trong qu trình hín: từ x nh đến hín rồi t i v ng v đ

Bảng 3: Bảng phân biệt màu sắc

2.4 Phân loại, thu hoạch và bảo quản cà chua

2.4.1 Phân loại

Theo hình ng ủ hu người t ph n l m 3 loại:

a Cà chua bi: L loại hu ó quả nh nhưng s i, hạt nhiều h m lượng i

o, ễ trồng nhưng kém gi trị kinh tế Do thị trường tiêu thụ n kém nên việ họn tạo giống hu n y n hạn hế C hu i l nguyên liệu để l i tạo giống rất tốt

b Cà chua múi: Phần lớn ó th n sinh trưởng vô hạn, thời gi n sinh trưởng i,

năng suất v khả năng hống hịu ệnh kh C hu múi l loại quả to, ó nhiều ngăn rõ rệt tạo th nh múi s u v nông, loại quả n y hơi hu , kém ngọt, hạt nhiều-nổi tiếng nhất

l hu múi Hải Ph ng

c Cà chua hồng: L loại hu đượ trồng phổ iến hiện n y, quả ó ạng như

quả hồng, không ó múi hoặ múi không rõ Chất lượng ăn tươi ũng như hế iến o

o quả thịt đặ , nhiều ột v lượng đường o Phần lớn hu hồng l loại giống đượ l i tạo, họn lọ trong nướ v một số giống ngoại nhập

2.4.2 Thu hoạch

Thời gi n thu hoạ h tr i tùy giống v mù vụ Ở vùng lạnh, 70-90 ngày sau khi trồng; ở đồng ằng 60-70 ngày sau khi trồng

Trang 19

Thu hoạ h hu v o uổi s ng sớm khi hư ó nắng gắt ủ mặt trời, khi đó

h m lượng hất inh ưỡng l o nhất, gi trị kh như hương vị, m u sắ … đều đạt gi trị tối ưu Tr nh thu hoạ h hu v o những lú mư , lú nắng gắt h y hiều sương vì nhiệt ẩm o sẽ ảnh hưởng xấu đến hất lượng ũng như ảo quản

C hu ăn tươi thường thu hoạ h v o gi i đoạn hín v ng để tr i hín ần trongqu trình huyên hở h y trữ trướ khi đến t y người tiêu ùng C hu trướ khi hín ó h m lượng hất khô h t n, vit min v lượng đường thấp hơn tr i hín trên cây

C hu tùy mụ đí h hế iến m thu hoạ h v những thời điểm kh nh u, ví ụ

hu muối hu thu hoạ h khi tr i n non; hu l m s u e, jui e… đượ thu hoạ h khi tr i hín ho n to n, thông thường hu đượ thu hoạ h ằng m y một lần khi 85%

tr i trên y đã hín S u khi thu hoạ h hu ần đượ huyển v o nơi m t để ph n loại trướ khi huyển đi hế iến h y tiêu thụ

2.4.3 Bảo quản

Nói chung nguyên liệu r u quả ần đượ đư v o hế iến nh nh hóng s u khi thu nhận Tuy nhiên để đảm ảo nhịp độ điều h sản xuất trong nh m y, thường ần ó một khối lượng nguyên liệu trữ nhất định Thông thường h m lượng hất khô , propectin, xenlulo cao thì thời gi n ảo quản sẽ i, điều ơ ản l phải l ọi nhũgn quả

ập h y qu hín

Trang 20

2.5 Thành phần hóa học của quả cà chua

Quả hu tươi hứ loại đường ễ tiêu như glu ose, fru tose, 1 ít

s h rose, tinh ột, ellulose, hemi ellulose, hợp hất pe tin, i hữu ơ ( hủ yếu

l i itri ), muối kho ng, vit min, đặ iệt l vit min C

Th nh phần hó họ ủ quả phụ thuộ nhiều v o độ hín, lo i giống, điều kiện ngoại ảnh, iện ph p kỹ thuật, thời kì thu hoạ h v ảo quản Th nh phần hó họ ủa quả hu th y đổi ng y trong một quả Ở giữ quả hất khô v đường nhiều, n xung

qu nh thì i nhiều v đường ít

Nướ : Trong quả hu nướ hiếm khoảng 94%

Glucid: Trong quả hu glu i hiếm khoảng 3-4% Trong glucid thì glucose và fructose hiếm h m lượng lớn, n s h rose không vượt qu 0.5% Tinh ột trong

hu hỉ ở ạng vết, ó khi đạt 0,25% Ngo i r enllulose tương đối nhiều trong quả n

x nh nhưng theo độ hín h m lượng ủ nó giảm ần Đối với quả hín h m lượng

ủ enllulose khoảng 0.3-0.7%, n hemi ellulose khoảng 0.1-0.2% C hất pe tin hiếm khoảng 2,5% trọng lượng hất khô C quả x nh hứ nhiều protope tin, khi quả hín nó huyển qu ạng pe tin h t n ưới t ụng ủ i hữu ơ v enzym protopectinase trong quả

Trong quả hu ó 0.25- 0.5% i , hủ yếu l i m li v i itri , ngo i

r n ó i l ti , eti , su ini …

H m lượng hất hứ nitơ trong hu hiếm khoảng 1%

Độ tro trong hu hiếm khoảng 0.8% Trong th nh phần tro ó trung bình 10mg% nxi, 25mg% phospho, v 1mg% sắt, ngo i r on ó một số th nh phần kho ng

Ngày đăng: 11/06/2015, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Năng suất và sản lượng cà chua ở một số nước Đông Nam Á - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Bảng 2 Năng suất và sản lượng cà chua ở một số nước Đông Nam Á (Trang 16)
Hình 2: Quả cà chua và phần cắt dọc - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Hình 2 Quả cà chua và phần cắt dọc (Trang 17)
Bảng 3: Bảng phân biệt màu sắc - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Bảng 3 Bảng phân biệt màu sắc (Trang 18)
Hình 3: Cấu tạo không gian 3d của lycopene - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Hình 3 Cấu tạo không gian 3d của lycopene (Trang 21)
Bảng 4: Bảng so sánh thành phần hóa học cảu cà chua - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Bảng 4 Bảng so sánh thành phần hóa học cảu cà chua (Trang 22)
Bảng 5: Thành phần của cà chua hồng qua các thời kì chín - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Bảng 5 Thành phần của cà chua hồng qua các thời kì chín (Trang 24)
3.2. Sơ đồ - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
3.2. Sơ đồ (Trang 26)
Hình 5: Phân loại cà chua - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Hình 5 Phân loại cà chua (Trang 28)
Bảng 6: Tỉ lệ hao phí nguyên liệu cà chua - Đề tài Xây dựng luận chứng kỹ thuật cho nhà máy chế biến rau quả
Bảng 6 Tỉ lệ hao phí nguyên liệu cà chua (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w