Hóa đơn thương mại Commercial Invoice Là chứng từ cơ bản g Do người bán lập sau khi gửi hàng Yêu cầu người mua trả tiền theo tổng số Yeu cau ngươi mua tra tien theo tong so hàng
Trang 21 Hóa đơn thương mại
(Commercial Invoice)
Là chứng từ cơ bản g
Do người bán lập sau khi gửi hàng
Yêu cầu người mua trả tiền theo tổng số
Yeu cau ngươi mua tra tien theo tong so
hàng ghi trên hóa đơn.
Trang 31 (tt) ( )
Tác dụng: g
Sử dụng thay thế cho hối phiếu
Khai hải quan q
Thế chấp vay ngân hàng
Kê khai chi tiết về hàng hóa
Thông báo kết quả giao hàng (bản sao)
Trang 41 (tt) ( )
Nội dung:
Ngày lập
Ngay lập
Tên và địa chỉ người bán, người mua
Tên hàng hoặc tên dịch vu đươc mua bán
Ten hang hoặc ten dịch vụ được mua ban
Số lượng hàng hóa
Giá đơn vị
Tổng giá trị
Và: số lương kiện, loai bao bì, ký mã hiệu,
trong lượng cả bì, trọng lượng tịnh, số và ngày
Trang 52 Phiếu đóng gói hàng hóa
(Packing List)
Liệt kê hàng hóa đóng gói trong 1 kiện
hàng.
Do người sx, xk lập khi đóng gói hàng hóa
Tác dụng: tạo điều kiện thuận lợi cho việc
kiểm đếm hàng hóa.
Lập thành 3 bản:
1 bản gửi theo kiện hàng
1 bản gửi trong lô hàng
1 bản kèm trong bộ chứng từ hàng hóa
Trang 62 (tt)
Nội dung:
Tên người bán
Tên hàng
Tên người mua
Số hiệu hóa đơn
Số thứ tự kiện hàng
Cách đóng gói (thùng, bao, hòm,…)
Số lượng hàng trong kiện
Trang 73 Bảng kê chi tiết (Specification)
Thống kê cụ thể tất cả các loại hàng và
các mặt hàng của lô hàng.
Có 2 loại: ï
Bảng kê được lập khi ký kết hợp đồngỈphụ
lục hợp đồng p g
Bảng kê được lập khi gửi hàng cho người
muaỈbảng tổng hợp các phiếu đóng gói
Nội dung và hình thức tùy thuộc yêu cầu
hải quan nước người mua q g
Trang 83 (tt)
Nội dung:
Tên người bán và người mua
Tên hàng
Số hơp đồng
Số hóa đơn
Ký mã hiệu y ä
Số hiệu các kiện hàng
Số lượng kiện ï g ä
Số lượng hàng/kiện
Trang 93 (tt)
Ngoài ra, có thể gặp:
Hóa đơn chiếu lệ (Proforma Invoice): dùng để
khai hải quan, xin giấy phép nk, khi trị giá hh, gửi bán hoặc chào hàng.
Hóa đơn tam thời (Provisional Invoice): dùng để
Hoa đơn tạm thơi (Provisional Invoice): dung đe
thanh toán sơ bộ tiền hàng.
Hóa đơn chính thức (Final Invoice): xác định Hoa đơn chính thưc (Final Invoice): xac định
tổng trị giá cuối cùng và thanh toán dứt điểm.
Hóa đơn chi tiết (Detailed Invoice): giá cả được
chi tiết hóa.
Hóa đơn trung lập: dùng khi bán lại hàng cho
b â thứ b bên thứ ba.
Trang 104 Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – C/O)
Do Phòng Thương mại của nước xuất
(Certificate of Origin C/O)
khẩu cấp hoặc người xuất khẩu tự cấp
Xác nhận nơi sản xuất hoặc nguồn gốc ä ë g g
của hàng hóa
Tác dung: căn cứ tính thuế, chính sách Tac dụng: can cư tính thue, chính sach
khu vực, chính sách phân biệt đối xử,
xác định chất lương hàng hóa.
Trang 114 (tt)
Các loại:
Form P: xác nhận nơi xuất xứ của hàng hóa
Form P: xac nhận nơi xuat xư cua hang hoa
Form A: đối với các quốc gia thuộc hệ thống ưu đãi phổ cập GSP
Form O: mặt hàng cà phê và được NK vào những nước thuộc hiệp hội cà phê thế giới
Form X: mặt hàng cà phê đi các nước ngoài hiệp hội
Form T: hàng dệt may vào thị trường EU
Form B: không thuộc yêu cầu các form khác
Form B: khong thuộc yeu cau cac form khac.
Trang 125 Hóa đơn lãnh sự
Chứng nhận và ký tên trực tiếp trên
hóa đơn thương mai
Chứng nhận trên hóa đơn và trên
vận tải đơn hoặc bộ chứng từ ä ë ä g
Mẫu riêng lập sẵn
Trang 136 Hóa đơn hải quan
(Custom Invoice)
Thuận tiện cho hải quan nước nhập
(Custom Invoice)
khẩu: thống kê, xac định nguồn gốc,
xác định giá cả
Nội dung:
Chi tiết về người bán, người mua, địa điểm
û
và thời gian lập hóa đơn, nơi gửi và nhận,
tên hàng, ký mã hiệu, nước xk
Số lượng, trọng lượng, giá ở nước xk
Chứng nhận hóa đơn đúng và chính xác
Trang 147 Bảo hiểm đơn (Insurance Policy)
Chứng từ do công ty bảo hiểm cấp, chấp nhận bảo hiểm cho 1 lô hàng
Tác dụng:
Đã ký kết hợp đồng bảo hiểm
Đã trả phí bảo hiểm
à à
Khiếu nại và nhận tiền bồi thường
Trang 15 Điều khoản riêng
Đieu khoan rieng
Đối tượng được bảo hiểm
Giá trị bảo hiểm
Điều kiện bảo hiểm đã thỏa thuận
Tổng số phí bảo hiểm
Trang 168 Giấychứng nhận bảo hiểm
Thay thế bảo hiểm đơn
Căn cứ để khiếu nại đòi bồi thường ï g
Nội dung: giống bảo hiểm đơn, không có
các điều khoản chung và thường xuyên.
Trang 179 Giấy chứng nhận số lượng
Cảng đi, cảng đến
Ký mã hiệu
Số lượng hàng từng loại và tổng cộng …
Trang 189 (tt)
Kết luận về hàng (quan trong nhất) 2
Ket luận ve hang (quan trọng nhat), 2
cách:
X ù h ä h ø hơ
Xác nhận phù hợp
Nêu tổng số hàng hóa
Trang 1910 Giấy chứng nhận trọng lượng
(Certificate of Weight)
Xác nhận khối lượng hàng hóa thực giao
á
Do cơ quan độc lập cấp
Tác dụng: cơ sở đối chiếu hàng thực giao và hàng thực nhận
Trang 2010 (tt)
Nội dung:
Tên người gởi
Tên người nhận
Tên phương tiện vận tải
Ngày bốc hàng
Tên hàng
Ten hang
Quy cách
Trong lương tịnh/cả bì
Trọng lượng tịnh/ca bì
Tên cơ quan xác nhận
Trang 2111 Giấy chứng nhận phẩm chất
(Certificate of Quality)
Do người sản xuất hoặc cơ quan chuyên
â á
môn cấp
Xác nhận chất lượng hàng hóa
Tác dụng: chứng minh hàng hóa phù hợp hợp đồng
Trang 2211 (tt)
à
Nội dung: 2 phần
Phần trên: (đặc điểm lô hàng)
Tên người gửi, người nhận hàng
Tên hàng
S á hi ä h đ à
Số hiệu hợp đồng
Ký mã hiệu
Số lương trong lương
So lượng, trọng lượng
Phần dưới: kết quả kiểm tra, cách ghi
Ghi chi tiết
Ghi chi tiet
Ghi kết luận chung
Trang 2311 (tt)
à
Còn bao gồm:
Giấy chứng nhận phẩm chất
Giấy chứng nhận hàng đồng bộ
Giấy chứng nhận độ ẩm
Biên bản thử công suất máy.
Trang 2412 Giấy chứng nhận vệ sinh
Trang 2513 Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
Làm rõ phẩm chất hàng hóa p g
Phù hợp hợp đồng
Làm thủ tục xuất nhập khẩu ï äp
Trang 26 Số lượng, trọng lượng
Cảng gửi hàng, cảng đến
û
Phương tiện chuyên chở
Nhận xét của cơ quan kiểm dịch
Biện pháp khử trùng đã thực hiện
Trang 2714 Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
(Veterinary Certificate)
Do cơ quan thú y cấp
Xác nhận hàng hóa không có vi trùng gây dịch hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh
Tác dụng:
Làm rõ phẩm chất hàng hóa p g
Phù hợp hợp đồng
Làm thủ tục xuất nhập khẩu ï äp
Trang 2814 (tt)
Nội dung:
Loai động vật
Loại động vật
Người gửi hàng, người nhận hàng
Số lượng, trọng lượng
Cảng gửi hàng, cảng đến
Trang 2915 Tờ khai hải quan
Mẫu in sẵn
Chủ hàng phải khai chi tiết về hàng hóa
Tác dụng: cơ quan hải quan sử dụng để
kiểm tra giấy tờ và hàng hóa
Phải kèm theo các giấy tờ: giấy phép xnk, a e t eo cac g ay tơ: g ay p ep , hóa đơn, bản kê chi tiết, phiếu đóng gói,
giấy chứng nhận phẩm chất, kiểm dịch
g ay c ư g ậ p a c at, e dịc
Trang 30 Phương tiện vận tải g ä ä
Số hiệu và ngày tháng của giấy phép xnk
Các giấy tờ đính kèm
Chi tiết về hàng hóa
Trang 3115 (tt)
Nội dung: 2 mặt
Mặt sau
Mặt sau
Tình hình và kết quả kiểm tra hàng hóa
Tình hình xếp hàng lên phương tiện vận tải
Tình hình xep hang len phương tiện vận tai
Hàng thực tế qua biên giới.
Trang 3216 Vận đơn đường biển (Bill of Lading)
Chứng từ chuyên chở hàng hóa
Trang 3316 (tt)
Tác dụng:
Khai hải quan xnk
Khai hai quan xnk
Chứng từ thanh toán với ngân hàng
Chứng từ để cầm cố, mua bán, chuyển nhượng
Xác định lượng hàng đã gửi đi
Trang 3416 (tt)
Nội dung:
Tên tàu và tên người vận tải
Ten tau va ten ngươi vận tai
Tên người gửi hàng
C û á dỡ h ø
Cảng xếp, dỡ hàng
Tên người nhận hàng (hoặc theo lệnh, hoặc
không ghi rõ)
Tên hàng
K ù õ hi ä h ø h ù
Ký mã hiệu hàng hóa
Trang 35 Thời gian và địa điểm cấp
Số bản gốc
Chữ ký (người vận tải, thuyền trưởng, người đại diện thuyền trưởng)
Cơ ở h ù l ù
Cơ sở pháp lý
Các điều khoản về trách nhiệm và miễn trách
û ười ä t ûi cua ngươi vận tai.
Trang 3616 (tt)
Phân loại:
Cách chuyển nhương
Cach chuyen nhượng
Vận đơn đích danh (Straight B/L)
Vận đơn theo lệnh (Order B/L)
Vận đơn theo lệnh (Order B/L)
Vận đơn xuất trình (Bearer B/L)
Phê chú trên vận đơn
Vận đơn hoàn hảo (Clean B/L)
Vận đơn không hoàn hảo (Unclean B/L) g
Cách chuyên chở
Trang 3716 (tt)
Phân loại: (tt)
Thời gian cấp và bốc xếp hàng
Thơi gian cap va boc xep hang
Vận đơn đã xếp hàng (Shipped on Board B/L)
Vận đơn nhận hàng để xếp (Received for Shipment
Vận đơn nhận hang đe xep (Received for Shipment B/L)
Vận đơn đến chậm (Stale B/L)
Vận đơn hỗn hợp (Combined B/L)
Vận đơn rút gọn (Short B/L).
Trang 38The end