1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các hình thái tiền tệ- Vị trí vai trò của ngân hàng trung ương

52 424 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP.H CHÍ MINH Ạ Ọ Ệ Ồ

B môn Kinh t vĩ mô ộ ế

Trang 2

Đ hoàn thành để ược bài ti u lu n này, trể ậ ước h t nhóm chúng em xin g i l i c m n chânế ử ờ ả ơ thành t i ban giám hi u trớ ệ ường Đ i h c Công nghi p TP H Chí Minh, khoa Qu n Trạ ọ ệ ồ ả ị Kinh Doanh và th vi n trư ệ ường đã t o đi u ki n cho nhóm chúng em trong quá trình h cạ ề ệ ọ t p, làm ti u lu n Đ ng th i cũng bày t lòng bi t n sâu s c t i Th.s Tr n Nguy nậ ể ậ ồ ờ ỏ ế ơ ắ ớ ầ ễ Minh Ái người đã t n tình hậ ướng d n, t o đi u ki n cho nhóm chúng em th c hi n vàẫ ạ ề ệ ự ệ hoàn thành bài ti u lu n này Hy v ng r ng nh ng ki n th c mà nhóm chúng em mangể ậ ọ ằ ữ ế ứ đ n qua ti uế ể lu n này s góp m t ph n giúp ích cho m i ngậ ẽ ộ ầ ọ ười hi u rõ h n v h th ng ti n t và vaiể ơ ề ệ ố ề ệ trò c a ủ Nngân hàng trung ương Vi t Nam.ệ Xin chân thành c m n.ả ơ

TP HCM , ngày 20 tháng 1 năm 2010 Nhóm X1N3

Trang 3

- L i c m n ờ ả ơ - M c l c ụ ụ - Nh n xét c a giáo viên h ậ ủ ướ ng d n và danh sách l p ẫ ớ PH N 1: M Đ U Ầ Ở Ầ 1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề

5

2 M c đích nghiên c u.ụ ứ

5 3 Đ i tố ượng nghiên c uứ

5

Trang 4

3 Ch c năng c a ti n t ứ ủ ề ệ

17

4 C ác c h đế ộ l u thông ư ti n tề ệ

20

2 V trí c a ị ủ NHTW

39

Trang 5

3 Mô hình NHTW Vi t Nam so v i ệ ớ các nước trên th gi i.ế ớ

Trang 6

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ

Chân thành nh n l i góp ý c a giáo viên hậ ờ ủ ướng d nẫ

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1 Đ ng Th Ki u Di mặ ị ề ễ 08112261

2 Nguy n Th Thùy Dễ ị ương 08103371

3 Nguy n Th M Hễ ị ỹ ạnh 08109161

4 Bùi Th Bích Huy nị ề 08110221

5 Huỳnh Th Ng c Lị ọ ệ 08110151

7 H Th Phồ ị ương Th oả 08243791

8 Đ ng H Phặ ồ ương Thoa 08094151

Trang 7

PH N 1: M Đ U Ầ Ở Ầ

1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề :

Trong quá trình phát tri n c a n n kinh t hàng hoá, ti n t đã l n lể ủ ề ế ề ệ ầ ượ ồ ạ t t n t i

dưới nhi u hình thái khác nhau nh m đáp ng cho nhu c u phát tri n c a n nề ằ ứ ầ ể ủ ề kinh t , đ c bi t là c a ho t đ ng s n xu t, l u thông, trao đ i hàng hoáế ặ ệ ủ ạ ộ ả ấ ư ổ  Nó có vai trò quan tr ng thúc đ y quá trình s n xu t và phát tri n kinh t xã h i c aọ ẩ ả ấ ể ế ộ ủ

m i qu c gia cũng nh trên ph m vi toàn c u; đ c bi t trong n n kinh t thỗ ố ư ạ ầ ặ ệ ề ế ị

trường - n n kinh t đề ế ược ti n t hoá cao đ ề ệ ộ

Cùng v i sớ ự phát tri n năng đ ng ể ộ c a kinh t th trủ ế ị ườ đã làm n y sinh nhung ả

c u thầ ường xuyên và to l n v ngu n tài chính đ đ u t và t oớ ề ồ ể ầ ư ạ l p v n kinhậ ốdoanh ho c đáp ng nhu c u tiêu dùng trong xã h iặ ứ ầ ộ Kinh t càng phát tri n thìế ểquan hệ cung c u ngu n tài chính l i càng tăngầ ồ ạ Là m t b ph n c a th trộ ộ ậ ủ ị ườ ngtài chính, ngân hàng trung ương là ch th quan tr ng trên th trủ ể ọ ị ườ ti n tng ề ệ; Ngân hàng trung ương có nhi m v cung c p cho h thệ ụ ấ ệ ống ngân hàng khả năng thanh toán c n thi t đ đáp ng nhu c u cho n n kinh t , tầ ế ể ứ ầ ề ế ương ng v i m cứ ớ ụ tiêu c a chính sách ti n tủ ề ệ Vi t NamỞ ệ m c dù n n kinh t th trặ ề ế ị ường còn h nạ

ch ế nh ng nó đã đóng vai trò nh t đ nh trong vi c k t n i cung c u v v nư ấ ị ệ ế ố ầ ề ố ng nắ

h n cho các ngân hàng, doanh nghi p v.v ạ ệ Vi c nghiên c u tìm hi u vai trò c aệ ứ ể ủ Ngân hàng trung ương trong vi c ki m soátệ ể th trị ường ti n t s đi sâu vàoề ệ ẽ

nh ng th c tr ng, nh ng m t đữ ự ạ ữ ặ ược và c n kh c ph cầ ắ ụ đ tăng cể ường h n n aơ ữ

ph m vi, hi u qu đi u ti t ti n t c a Ngân hàng trungạ ệ ả ề ế ề ệ ủ ươ Chính vì th màng ếnhóm chúng em đã ch n đ tài “ọ ề Các hình thái c a ti n t V trí, vủ ề ệ ị ai trò c a Ngânủhàng trung ươ ” ng

Trang 8

2 M c đích nghiên c u: ụ ứ

- Tìm hi u ể chung v ti n t ề ề ệ

- Tìm hi u nh ng ể ữ đ c đi m ặ ể c aủ Ngân hàng trung ương Vi t Nam.ệ

- Tìm hi u vai trò c a Ngân hàng trung ể ủ ương trong b i c nh kinh t hi n nay.ố ả ế ệ

3 Đ i t ố ượ ng n ghiên c u ứ :

- Ti n t qua các th i kì phát tri n kinh t ề ệ ờ ể ế

- Ngân hàng trung ương Vi t Nam.ệ

4 Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ

Đ tài nghiên c u ch y u đề ứ ủ ế ược d a trên phự ương pháp thu th p tài li u tậ ệ ừ sách, báo đi n t , website có liên quan Sau đó ệ ử đ c,ọ hi u, dùng phể ương pháp phân tích, phương pháp quy n p đ a ạ ư ra nh n xét và k t lu nậ ế ậ

5 Ph m vi nghiên c u: ạ ứ

N i dung nghiên c u c a ti u lu n t p trung vào vi c ộ ứ ủ ể ậ ậ ệ tìm hi u các hình tháiể

ti n t qua các th i kì, ề ệ ờ phân tích đ c đi m,vai trò c a Ngân hàng trung ặ ể ủ ươ ngtrong n n ề kinh t Vi t Namế ệ hi n nayệ Vì th ế nghiên c u ứ nhóm chúng em trình bày

s hi u bi t c a mình v i đ tài ự ể ế ủ ớ ề t khi ti n t xu t hi n, t c là trừ ề ệ ấ ệ ứ ước côngnguyên đ n nay.ế

6 K t qu nghiên c u: ế ả ứ

Qua tìm hi u và nghiên c u ể ứ đ tài ti u lu n ề ể ậ nhóm chúng em th y r ngấ ằ : ti n tề ệ ngày m t phát tri n cùng v i s phát tri n c a n n kinh tộ ể ớ ự ể ủ ề ế, đòi h i c n có nh ngỏ ầ ữ chính sách c th đ đi u ti t ti n t m t cách h p lýụ ể ể ề ế ề ệ ộ ợ Trong đó NHTW th hi nể ệ tích c c vai trò đó.ự Thông qua bài ti u lu n ể ậ chúng em còn được hi u rõ h n vể ơ ề

h thông ngân hàng Vi t Nam và vai trò c a nó.ệ ệ ủ

Trang 9

PH N 2: N I DUNG Ầ Ộ

Ch ươ ng І : Đ i c ạ ươ ng v ti n t ề ề ệ.

1 Đ nh nghĩa ị ti n t ề ệ.

- Đ nh nghĩa ti n t c a Cac-Macị ề ệ ủ : Ti n t là m t hàng hoá đ c bi t, đóng vai tròề ệ ộ ặ ệ

v t ngang giá chung đ th c hi n quan h trao đ i.ậ ể ự ệ ệ ổ

- Đ nh nghĩa ti n t c a các nhà kinh t hi n đ i: Ti n t là b t c m t phị ề ệ ủ ế ệ ạ ề ệ ấ ứ ộ ươ ng

ti n nào đệ ược xã h i ch p nh n làm phộ ấ ậ ương ti n trao đ i v i m i hàng hoá, d chệ ổ ớ ọ ị

v và các kho n thanh toán khác trong n n kinh t ụ ả ề ế

2 S phát tri n các hình thái ti n t ự ể ề ệ

Trong quá trình phát tri n c a n n kinh t hàng hoá, ti n t đã l n lể ủ ề ế ề ệ ầ ượ ồ ạ t t n t i

dưới nhi u hình thái khác nhau nh m đáp ng cho nhu c u phát tri n c a n nề ằ ứ ầ ể ủ ề kinh t , đ c bi t là c a ho t đ ng s n xu t, l u thông, trao đ i hàng hoá.ế ặ ệ ủ ạ ộ ả ấ ư ổ

Trong ph n này, chúng ta s tìm hi u xem đã có nh ng d ng ti n t nào trongầ ẽ ể ữ ạ ề ệ

l ch s , chúng đã ra đ i nh th nào và t i sao l i không còn đị ử ờ ư ế ạ ạ ượ ử ục s d ng n a.ữ

B ng cách này chúng ta s có đằ ẽ ượ ự ểc s hi u bi t sâu s c h n v khái ni m ti nế ắ ơ ề ệ ề

t ệ

2.1 Ti n t hàng hoá - Hoá t (Commodity money) ề ệ ệ

Đây là hình thái đ u tiên c a ti n t Đ c đi m chung c a lo i ti n t nàyầ ủ ề ệ ặ ể ủ ạ ề ệlà: Hàng hoá dùng làm ti n t trong trao đ i ph i có giá tr th c s và giá tr c aề ệ ổ ả ị ự ự ị ủ

v t trung gian trao đ i này ph i ngang b ng v i giá tr hàng hoá đem ra trao đ i,ậ ổ ả ằ ớ ị ổ

t c là trao đ i ngang giá m t hàng hoá thông thứ ổ ộ ường l y hàng hoá đ c bi t - ti nấ ặ ệ ề

tệ Hoá t xu t hi n l n lệ ấ ệ ầ ượ ướt d i hai d ng:ạ

2.1.1 Hoá t phi kim lo i ệ ạ

Hoá t phi kim lo i là ti n t dệ ạ ề ệ ướ ại d ng các hàng hoá (tr kim lo i) Đâyừ ạ

là hình thái c nh t c a ti n t , r t thông d ng trong các xã h i c x a Trongổ ấ ủ ề ệ ấ ụ ộ ổ ư

Trang 10

l ch s đã có r t nhi u lo i hàng hoá khác nhau t ng đị ử ấ ề ạ ừ ược con người dùng làm

không đ ng nh t, d h h ng, khó phân chia hay g p l i, khó b o qu n cũng nhồ ấ ễ ư ỏ ộ ạ ả ả ư

v n chuy n, và ch đậ ể ỉ ược công nh n trong t ng khu v c, t ng đ a phậ ừ ự ừ ị ương Vì v yậ

mà hoá t phi kim lo i d n d n bi n m t và đệ ạ ầ ầ ế ấ ược thay th b ng d ng hoá t thế ằ ạ ệ ứ hai: hoá t kim lo i.ệ ạ

Trang 11

lượng, tr ng lọ ượng có th xác đ nh chính xác, d dàng h n, thêm vào đó, nó l iể ị ễ ơ ạ

b n h n, d chia nh , giá tr tề ơ ễ ỏ ị ương đ i ít bi n đ i….ố ế ổ

Trong th c ti n l u thông hoá t kim lo i, ch có vàng tr thành lo i ti n tự ễ ư ệ ạ ỉ ở ạ ề ệ

đượ ử ục s d ng ph bi n và lâu dài nh t B c r i đ ng ch đổ ế ấ ạ ồ ồ ỉ ượ ử ục s d ng thay thế khi thi u vàng dùng làm ti n t ế ề ệ

S th ng tr c a ti n vàng có đự ố ị ủ ề ược là do vàng có nh ng u vi t h n h nữ ư ệ ơ ẳ các hàng hoá khác trong vi c th c hi n ch c năng ti n t :ệ ự ệ ứ ề ệ

• Vàng là m t lo i hàng hoá độ ạ ược nhi u ngề ườ ưi a thích Chúng ta bi tế

r ng, vàng ch a ch c đã là kim lo i quý hi m nh t nh ng nhu c u c a xãằ ư ắ ạ ế ấ ư ầ ủ

h i v vàng đã xu t hi n r t s m trong l ch s và ngày càng tăng làm choộ ề ấ ệ ấ ớ ị ửvàng tr thành m t th hàng hoá r t h p d n, đở ộ ứ ấ ấ ẫ ược nhi u ngề ườ ưi a thích

Vì v y, vi c dùng vàng trong trao đ i d dàng đậ ệ ổ ễ ược ch p nh n trên ph mấ ậ ạ

vi r ng l n.ộ ớ

• Nh ng đ c tính lý hoá c a vàng r t thu n l i trong vi c th c hi n ch cữ ặ ủ ấ ậ ợ ệ ự ệ ứ năng ti n tề ệ Vàng không b thay đ i v màu s c và ch t lị ổ ề ắ ấ ượng dưới tác

đ ng c a môi trộ ủ ường và c h c nên r t ti n cho vi c c t tr Nó d chiaơ ọ ấ ệ ệ ấ ữ ễ

nh mà không nh hỏ ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng

• Giá tr c a vàng n đ nh trong th i gian tị ủ ổ ị ờ ương đ i dài, ít ch u nh hố ị ả ưởng

c a năng su t lao đ ng tăng lên nh các hàng hoá khácủ ấ ộ ư S n đ nh c a giáự ổ ị ủ

tr vàng là do năng su t lao đ ng s n xu t ra vàng tị ấ ộ ả ấ ương đ i n đ nh.ố ổ ị

Ngay c vi c áp d ng ti n b k thu t vào khai thác cũng không làm tăngả ệ ụ ế ộ ỹ ậnăng su t lao đ ng lên nhi u Đi u này làm cho ti n vàng luôn có đấ ộ ề ề ề ược giá

tr n đ nh, m t đi u ki n r t c n thi t đ nó có th ch p hành t t cácị ổ ị ộ ề ệ ấ ầ ế ể ể ấ ố

ch c năng ti n tứ ề ệ

Trong giai đo n đ u, ti n vàng thạ ầ ề ường t n t i dồ ạ ướ ại d ng nén, th i Nh ngỏ ư

v sau đ ti n cho vi c trao đ i, ti n vàng thề ể ệ ệ ổ ề ường được đúc thành nh ngữ

Trang 12

đ ng xu v i kh i lồ ớ ố ượng và đ tinh khi t nh t đ nh Lo i ti n này vì th màộ ế ấ ị ạ ề ếcòn được g i là ọ ti n đúcề Ti n đúc xu t hi n đ u tiên t i Trung qu c, kho ngề ấ ệ ầ ạ ố ả

th k th 7 trế ỷ ứ ước CN, sau thâm nh p sang Bat , Hy l p, La mã r i vào châuậ ư ạ ồ

Âu Các đ ng ti n l u hành châu Âu trồ ề ư ở ước kia đ u dề ướ ại d ng này

Ti n vàng đã có m t th i gian th ng tr r t dài trong l ch s Đi u này đãề ộ ờ ố ị ấ ị ử ề

ch ng t nh ng hi u qu to l n mà nó mang l i cho n n kinh t M t s th cứ ỏ ữ ệ ả ớ ạ ề ế ộ ự ự

là h th ng thanh toán d a trên vàng v n còn đệ ố ự ẫ ược duy trì cho đ n mãi th kế ế ỷ

20, chính xác là đ n năm 1971 Ngay c ngày nay, m c dù ti n vàng không cònế ả ặ ề

t n t i trong l u thông n a, nh ng các qu c gia cũng nh nhi u ngồ ạ ư ữ ư ố ư ề ườ ẫ i v ncoi vàng là m t d ng tài s n c t tr có giá tr ộ ạ ả ấ ữ ị Tuy có nh ng đ c đi m r tữ ặ ể ấ thích h p cho vi c dùng làm ti n t nh v y, ti n vàng v n không th đápợ ệ ề ệ ư ậ ề ẫ ể

ng đ c nhu c u trao đ i c a xã h i khi n n s n xu t và trao đ i hàng hoá

phát tri n đ n m c cao M t lo t lý do sau đây đã khi n cho vi c s d ngể ế ứ ộ ạ ế ệ ử ụ

ti n vàng ngày càng tr nên b t ti n, không th c hi n đề ở ấ ệ ự ệ ược ch c năng ti n tứ ề ệ

n a:ữ

 Quy mô và trình đ s n xu t hàng hoá ngày càng phát tri n, kh i lộ ả ấ ể ố ượng và

ch ng lo i hàng hoá đ a ra trao đ i ngày càng tăng và đa d ng; trong khiủ ạ ư ổ ạ

đó lượng vàng s n xu t ra ả ấ không đ đáp ng nhu c u v ti n t (nhu c uủ ứ ầ ề ề ệ ầ

v phề ương ti n trao đ i) c a n n kinh tệ ổ ủ ề ế

 Giá tr tị ương đ i c a vàng so v i các hàng hoá khác tăng lên do năng su tố ủ ớ ấ lao đ ng trong ngành khai thác vàng không tăng theo k p năng su t lao đ ngộ ị ấ ộ chung c a các ngành s n xu t hàng hoá khác Đi u đó d n đ n vi c ủ ả ấ ề ẫ ế ệ giá trị

c a vàng tr nên quá l n, không th đáp ng nhu c u làm v t ngang giáủ ở ớ ể ứ ầ ậchung trong m t s lĩnh v c có lộ ố ự ượng giá tr trao đ i m i l n nh nh muaị ổ ỗ ầ ỏ ưbán d ch v ho c hàng hoá tiêu dùng….ị ụ ặ Ngượ ạ trong nh ng giao d chc l i, ữ ị

v i giá tr l n thì ti n vàng l i tr nên c ng k nhớ ị ớ ề ạ ở ồ ề

Trang 13

 Vi c s d ng ti n t hàng hoá b các nhà kinh t xem nh là m t s lãngệ ử ụ ề ệ ị ế ư ộ ự phí nh ng ngu n tài nguyên v n đã có h nữ ồ ố ạ Đ dùng m t lo i ti n t hàngể ộ ạ ề ệhoá, xã h i s ph i c t b t các công d ng khác c a hàng hoá đó ho c dùngộ ẽ ả ắ ớ ụ ủ ặcác ngu n l c khan hi m đ s n xu t b sung Rõ ràng là v i vi c dùngồ ự ế ể ả ấ ổ ớ ệvàng làm ti n t con ngề ệ ười đã ph i gi m b t các nhu c u dùng vàng làmả ả ớ ầ

đ trang s c ho c trong các ngành có s d ng vàng làm nguyên li u vì xãồ ứ ặ ử ụ ệ

h i ph i dành m t ph n l n s lộ ả ộ ầ ớ ố ượng vàng hi n có đ làm ti n t ệ ể ề ệ

V i nh ng lý do nh v y mà xã h i đã ph i đi tìm cho mình m t d ng ti n tớ ữ ư ậ ộ ả ộ ạ ề ệ

m i phù h p h n Chúng ta chuy n sang hình thái ti n t th haiớ ợ ơ ể ề ệ ứ

2.2 Ti n gi y ề ấ (paper money).

Ti n gi y xu t hi n đ u tiên dề ấ ấ ệ ầ ướ ại d ng các gi y ch ng nh n có kh năngấ ứ ậ ả

đ i ra b c ho c vàng ổ ạ ặ do các ngân hàng thương m i phát hành (ạ gold certificate, silver certificate) Đây là các cam k t cho phép ngế ườ ắi n m gi gi y này có thữ ấ ể

đ n ngân hàng rút ra s lế ố ượng vàng hay b c ghi trên gi y Do có th đ i ngạ ấ ể ổ ược ravàng và b c nên các gi y ch ng nh n này cũng đạ ấ ứ ậ ượ ử ục s d ng trong thanh toán

nh vàng và b c S ra đ i nh ng gi y ch ng nh n nh v y đã giúp cho vi cư ạ ự ờ ữ ấ ứ ậ ư ậ ệ giao d ch v i nh ng kho n ti n l n cũng nh vi c v n chuy n chúng tr nênị ớ ữ ả ề ớ ư ệ ậ ể ởthu n l i h n r t nhi uậ ợ ơ ấ

D n d n các gi y ch ng nh n nói trên đầ ầ ấ ứ ậ ược chu n hoá thành các ẩ t ti nờ ề

gi y có inấ m nh giá và có kh năng đ i ra vàng m t cách t do theo hàm lệ ả ổ ộ ự ượ ngvàng qui đ nh cho đ ng ti n đó Ví dị ồ ề ụ: 1 b ng Anh tả ương đương 123,274 grain,

tương đương v i 7,32238 gr vàng nguyên ch t Vi c đ i t ti n gi y ra vàngớ ấ ệ ổ ừ ề ấ

được th c hi n t i các ngân hàng phát hành ra nó Lo i ti n gi y này r t phự ệ ạ ạ ề ấ ấ ổ

bi n châu Âu trong th i gian trế ở ờ ước chi n tranh th gi i th nh t, thế ế ớ ứ ấ ường đượ c

g i là ti n ngân hàng hay gi y b c ngân hàng (bank note) Vi c s d ng ti nọ ề ấ ạ ệ ử ụ ề ngân hàng hoàn toàn mang tính ch t t nguy n.ấ ự ệ

Trang 14

Sau Đ i chi n th gi i th nh t, nh m si t ch t qu n lý trong vi c phátạ ế ế ớ ứ ấ ằ ế ặ ả ệhành ti n gi y, các nhà nề ấ ước đã ngăn c m các ngân hàng thấ ương m i phát hànhạ

gi y b c ngân hàng, t nay m i vi c phát hành ch do m t ngân hàng duy nh tấ ạ ừ ọ ệ ỉ ộ ấ

g i là ọ NHTW th c hi n Vì th ngày nay nói đ n gi y b c ngân hàng ph i hi uự ệ ế ế ấ ạ ả ể

là gi y b c c aấ ạ ủ NHTW Hàm lượng vàng c a đ ng ti n gi y bây gi đủ ồ ề ấ ờ ược qui

đ nh theo lu t t ng nị ậ ừ ước Ví d : ụ hàm lượng vàng c a đ ng đô la M công bủ ồ ỹ ố tháng 1 năm 1939 là 0.888671g Vì v y mà ngậ ười ta còn g i ti n gi y này là ti nọ ề ấ ề pháp đ nh (Fiat money).ị

Th nh ng ch ng bao lâu sau khi xu t hi n, do nh hế ư ẳ ấ ệ ả ưởng c a chi n tranhủ ếcũng nh kh ng ho ng kinh t , đã nhi u l n ư ủ ả ế ề ầ ti n gi y b m t kh năng đề ấ ị ấ ả ược đ iổ

ngược tr l i ra vàng ở ạ ( Pháp, ti n gi y b m t kh năng đ i ra vàng vào các nămở ề ấ ị ấ ả ổ

1720, 1848 - 1850, 1870 - 1875, 1914 - 1928 và sau cùng là k t 1/10/1936 t iể ừ ớ nay; M trong th i gian n i chi n, t năm 1862 - 1863 nhà nở ỹ ờ ộ ế ừ ước phát hành ti nề

gi y không có kh năng đ i ra vàng và ch t i năm 1879 khi cu c n i chi n đãấ ả ổ ỉ ớ ộ ộ ế

k t thúc m i có l i kh năng đó), th mế ớ ạ ả ậ chí có nh ng th i kỳ c ti n gi y đữ ờ ả ề ấ ượ c

đ i ra vàng và ti n gi y không đ i đổ ề ấ ổ ược ra vàng cùng song song t n t i Sauồ ạChi n tranh th gi i th hai, ch còn duy nh t đ ng USD là có th đ i ra vàng,ế ế ớ ứ ỉ ấ ồ ể ổtuy nhiên t i năm 1971, v i vi c M tuyên b ng ng đ i đ ng USD ra vàng, sớ ớ ệ ỹ ố ừ ổ ồ ự

t n t i c a đ ng ti n gi y có th đ i ra vàng trong l u thông th c s ch m d t.ồ ạ ủ ồ ề ấ ể ổ ư ự ự ấ ứ Ngày nay, ti n gi y th c ch t ch là ề ấ ự ấ ỉ các gi y n ấ ợ (IOU) c a ủ NHTW v iớ

nh ng ngữ ười mang nó Nh ng không nh h u h t các gi y n , chúng h a tr choư ư ầ ế ấ ợ ứ ả

người mang nó ch b ng các t ti n gi y khác, t c là ỉ ằ ờ ề ấ ứ NHTW thanh toán các gi yấ

n này b ng các gi y n khác Khi phát hành ti n gi y thì ti n gi y tr thành tàiợ ằ ấ ợ ề ấ ề ấ ở

s n c a ngả ủ ườ ở ữi s h u chúng, nh ng đ i v i ư ố ớ NHTW l i là m t kho n n v giáạ ộ ả ợ ề

tr (hay v s c mua) c a lị ề ứ ủ ượng ti n đã phát hành ra Chính vì v y, khi phát hànhề ậ

ra m t lộ ượng ti n bao gi lề ờ ượng ti n này cũng đề ược ghi vào m c ụ tài s n ả nợ trong b ng t ng k t tài s n c aả ổ ế ả ủ NHTW

Trang 15

Qua nghiên c u quá trình hình thành ti n gi y, có th th y ti n gi y ra đ iứ ề ấ ể ấ ề ấ ờ

v i ớ t cáchư là d u hi u c a kim lo i ti n t (ti n vàng), đấ ệ ủ ạ ề ệ ề ược phát hành ra để thay th cho ti n kim lo i trong vi c th c hi n ch c năng ti n t nh m kh cế ề ạ ệ ự ệ ứ ề ệ ằ ắ

ph c nh ng nhụ ữ ược đi m c a ti n t kim lo i Chính vì v y, ti n gi y v n để ủ ề ệ ạ ậ ề ấ ẫ ượ c

s d ng v i giá tr nh giá tr ti n t kim lo i mà nó đ i di n m c dù giá tr th cử ụ ớ ị ư ị ề ệ ạ ạ ệ ặ ị ự

c a nó th p h n nhi u T gi y b c 10 USD trủ ấ ơ ề ờ ấ ạ ước năm 1970 m c dù đặ ược in nấ khá công phu trên ch t li u gi y đ t ti n v n không th có giá tr b ng 8,88671gấ ệ ấ ắ ề ẫ ể ị ằvàng mà nó đ i di n.ạ ệ Cũng vì th ti n gi y còn đế ề ấ ược g i là ti n t dọ ề ệ ướ ạ i d ng

d u hi u giá tr hay là ti n danh nghĩa (token money).ấ ệ ị ề

Ti n gi y ngày nay không còn kh năng đ i ngề ấ ả ổ ược tr l i ti n t kim lo iở ạ ề ệ ạ (ti n vàng) nh trề ư ước n a Vi c xã h i ch p nh n s d ng ti n gi y m c dù giáữ ệ ộ ấ ậ ử ụ ề ấ ặ

tr th c c a nó th p h n nhi u so v i giá tr mà nó đ i di n là vì ti n gi y đị ự ủ ấ ơ ề ớ ị ạ ệ ề ấ ượ cquy đ nh trong lu t là phị ậ ương ti n trao đ i, vì m i ngệ ổ ọ ười tin tưởng vào uy tín c aủ

c quan phát hành (t c NHTW), và vìơ ứ người ta th y vi c s d ng ti n gi y làấ ệ ử ụ ề ấ

ti n l i Th nh ng m t khi m t lòng tin vào c quan phát hành, không còn tinệ ợ ế ư ộ ấ ơ

r ngằ NHTW có th đ m b o cho giá tr danh nghĩa c a ti n gi y để ả ả ị ủ ề ấ ượ ổc n đ nhị thì người ta s không s d ng ti n gi y n a M t th c t là nhi u nẽ ử ụ ề ấ ữ ộ ự ế ở ề ướ c,

ch ng h n Vi t nam trẳ ạ ệ ước kia, do ti n Vi t nam m t giá liên t c, ngề ệ ấ ụ ười ta đã sử

d ng USD đ mua bán trao đ i các hàng hoá có giá tr l n nh nhà c a, xe cụ ể ổ ị ớ ư ử ộ v.v…

Trang 16

và có th phát hành không ph thu c vào s lể ụ ộ ố ượng các hàng hoá dùnglàm ti n t nh trề ệ ư ước đây.

 Ngoài ra, chính ph luôn nh n đủ ậ ược kho n chênh l ch gi a giá tr màả ệ ữ ị

ti n gi y đ i di n v i chi phí in ti n khi phát hành ti n gi y ề ấ ạ ệ ớ ề ề ấ Ở nhi u nề ước kho n chênh l ch này đã t o ra m t ngu n thu r t l nả ệ ạ ộ ồ ấ ớ cho ngân sách Ví d : Trụ ước đây, đ ng D- Mark đồ ược xem là đ ngồ

ti n d tr quan tr ng nh t c a th gi i sau đ ng đô la M nên nóề ự ữ ọ ấ ủ ế ớ ồ ỹ

đượ ấc r t nhi u nề ước d tr Theo m t công trình nghiên c u c aự ữ ộ ứ ủ Ngân hàng liên bang Đ c lúc đó, kho ng t 30 đ n 40% s lứ ả ừ ế ố ượ ng

đ ng D-Mark b ng ti n gi y “đồ ằ ề ấ ượ ưc l u hành ngoài nở ước và n mằ ngoài h th ng ngân hàng” Đông Âu, nhi u công dân đã s d ngệ ố Ở ề ử ụ

đ ng D-Mark nh đ ng ti n c a chính nồ ư ồ ề ủ ước mình Và vì v y, trongậnhi u th p niên, Ngân hàng Liên bang Đ c đã cho phát hành r t nhi uề ậ ứ ấ ề

ti n gi y, nhi u h n r t nhi u so v i ngề ấ ề ơ ấ ề ớ ười Đ c c n Vi c in đ ngứ ầ ệ ồ Mark đã đem l i m t kho n lãi l n cho Ngân sách Liên bang Ví d :ạ ộ ả ớ ụ năm 1996, kho n đó là 8,8 t D-Mark Trong nh ng năm đ c bi tả ỷ ữ ặ ệ phát đ t, kho n ti n đó chi m t i 1/5 toàn b thu nh p c a CHLBạ ả ề ế ớ ộ ậ ủ

đi u ti t đề ế ượ ố ược s l ng ti n gi y trong l u thông nh ti n vàng).ề ấ ư ư ề

2.3 Các hình th c ti n t khác ứ ề ệ

2.3.1 Ti n ghi s ề ổ

Trang 17

Ti n ghi s là nh ng kho n ti n g i không kì h n ngân hàng ề ổ ữ ả ề ử ạ ở (ti n g iề ử Séc) Đó là ti n do h th ng ngân hàng thề ệ ố ương m i t o ra trong quá trình th cạ ạ ự

hi n nghi p v tín d ng Vi c s d ng đ ng ti n ghi s đệ ệ ụ ụ ệ ử ụ ồ ề ổ ược th c hi n b ngự ệ ằ các bút toán ghi n và có trên các tài kho n tợ ả i nề g i không kì h n ngân hàng.ử ạ ởCùng v i trình đ ngân hàng ngày càng hi n đ i, đ ng ti n ghi s chi m t 90%ớ ộ ệ ạ ồ ề ổ ế ừ

đ n 95% ế trong t ng lổ ượng ti n cung ng.ề ứ

Ti n ghi s là m t công c thanh toán c c kì linh đ ng tùy thu c vào sề ổ ộ ụ ự ộ ộ ự phát tri n kinh t N n kinh t hàng hóa càng phát tri n thì ti n ghi s càng phátể ế ề ế ể ề ổhuy tác d ng ụ

Ti n ghi s là m t công cề ổ ộ ụ phát tri n t ng lể ổ ượng ti n t , góp ph n thíchề ệ ầ

ng v i các nhu c u c a giao d ch

Có 2 công c ch y u trong vi c huy đ ng các kho n ti nụ ủ ế ệ ộ ả ề ghi s đó là Sécổ

và chuy nể kho nả :

• Séc là 1 chi phi u, l p trên m u in s n do ch tài kho n phát hành giaoế ậ ẫ ẵ ủ ả

tr c ti p cho ngự ế ười bán đ thanh toán ti n v t t , hàng hóa, chi phíể ề ậ ư

d ch vị ụ…

• Ch uy nể kho n là m t l nh theo đó khách hả ộ ệ àng y quy n cho ngân hàngủ ề ghi n vào tài kho n c a mình m t s ti n nào đó và ghi có vào tàiợ ả ủ ộ ố ềkho n c a m t ngả ủ ộ ười th ứ

Nói chung, hi n nay là th i đ i c a ti n ghi s B i l , ti n ghi s cóệ ờ ạ ủ ề ổ ở ẽ ề ổ

- B o đ m an toàn trong vi c s d ng đ ng ti n, h n ch đả ả ệ ử ụ ồ ề ạ ế ược nh ngữ

hi n tệ ượ tiêu c c phát sinh trong khi ti p xúc tr c ti p v i ti n.ng ự ế ự ế ớ ề

Trang 18

- Ti n ghi s t o ra đi u ki n thu n l i cho Ngân hàng trung ề ổ ạ ề ệ ậ ợ ương trong

vi c qu n lý và đi u ti t lệ ả ề ế ượng ti n cung ngề ứ …

2.3.2 Ti n đi n t ề ệ ử

2.3.2.1 Khái ni m ệ

Ti n trong các tài kho n ngân hàng đề ả ở ượ ưc l u tr trong h th ng máyữ ệ ốtính c a ngân hàng dủ ưới hình th c đi n t (s hoá)ứ ệ ử ố Đ ng ti n trong h th ngồ ề ệ ố

nh v y đư ậ ược g i là ti n đi n t (E-money) ho c ti n s (Digiọ ề ệ ử ặ ề ố - money)

Gi ng nh serial trên ti n gi y, s serial c a ti n đi n t là duy nh t M iố ư ề ấ ố ủ ề ệ ử ấ ỗ

t ti n đi n t đờ ề ệ ử ược phát hành b i m t ngân hàng và đở ộ ược đ i di n cho m tạ ệ ộ

lượng ti n th t nào đó.ề ậ

Tính ch t đ c tr ng c a ti n đi n t cũng gi ng nh ti n gi y th t, t c làấ ặ ư ủ ề ệ ử ố ư ề ấ ậ ứ

người mua hàng s tr m t s ti n nào đó cho ngẽ ả ộ ố ề ười bán hàng và s không cóẽ

b t c phấ ứ ương th c nào đ l y thông tin v ngứ ể ấ ề ười mua hàng Đó cũng là m tộ

đ c đi m khác bi t gi a ti n đi n t và h th ng thanh toán th tín d ng.ặ ể ệ ữ ề ệ ử ệ ố ẻ ụ

2.3.2.2 M t s hình th c dao d ch ti n đi n t hi n nay ộ ố ứ ị ề ệ ử ệ

- Các th thanh toán: là các t m th do ngân hàng ho c các công ty tàiẻ ấ ẻ ặ

chính phát hành mà nh đó ngờ ười ta có th l u thông nh ng kho n ti n đi n t ể ư ữ ả ề ệ ử

Th thanh toán có m t s d ng sau đây:ẻ ộ ố ạ

 Th rút ti n ATM (ATM card-Bank card): Th ATM đẻ ề ẻ ược dùng đ rútể

ti n ho c chuy n kho n thông qua máy rút ti n t đ ng ATM.ề ặ ể ả ề ự ộ

 Th tín d ng (ẻ ụ credit card): Đó là m t t m th b ng nh a c ng, hìnhộ ấ ẻ ằ ự ứ

ch nh t.ữ ậ Các t ch c phát hành th tín d ng đ m b o r ng h sổ ứ ẻ ụ ả ả ằ ọ ẽ thanh toán ti n mua hàng hóaề , d ch v ị ụ cho người bán thay cho ngườ ử i s

d ng th trong h n m c tín d ng c a th S ti n đó đụ ẻ ạ ứ ụ ủ ẻ ố ề ược người muathanh toán l i cho các t ch c này sau m t th i gian nh t đ nh Hàngạ ổ ứ ộ ờ ấ ịnăm ngườ ử ụi s d ng th tín d ng s ph i tr cho t ch c phát hànhẻ ụ ẽ ả ả ổ ứ

Trang 19

m t kho n phí s d ng, ngoài ra còn ph i tr phí thanh toán h choộ ả ử ụ ả ả ộ

m i l n thanh toán th ỗ ầ ẻ

 Th ghi n (debit card): V hình th c tẻ ợ ề ứ ương t nh th tín d ng Tuyự ư ẻ ụ nhiên khác v i th tín d ng, th ghi n không ph i là công c đ vayớ ẻ ụ ẻ ợ ả ụ ể

ti n mà đ tiêu ti n trong tài kho n G n đâyề ể ề ả ầ , người ta thường nh cắ

đ n m t th cao c p h n g i là th thông minh (smart card): Th thôngế ộ ẻ ấ ơ ọ ẻ ẻminh th c ch t là d ng th ghi n , ch khác là trên th có g n thêmự ấ ạ ẻ ợ ỉ ẻ ắ

m t b ph n x lý (con ộ ộ ậ ử chip máy tính) cho phép l u ư tr ngay ữ trên thẻ

m t lộ ượng ti n s (digital cash) Ti n s này có th ề ố ề ố ể n p t tài kho n ạ ừ ả ở ngân hàng vào th thông minh qua các may ATM, máy tính cá nhânẻ

ho c các đi n tho i có trang b b ph n n p ti n Các th thông minhặ ệ ạ ị ộ ậ ạ ề ẻcao c p h n còn g i là Super smart card còn cho phép ghi l i các giaoấ ơ ọ ạ

d ch c a ngị ủ ườ ử ụi s d ng th và có màn hình hi n th , th m chí c bànẻ ể ị ậ ảphím

- Ti n m t đi n t (Electronic cash/ E-cash): Đây là m t d ng ti n đi n tề ặ ệ ử ộ ạ ề ệ ử

đượ ử ục s d ng đ mua s m hàng hóa ho c d ch v trên Internet Nh ng ngể ắ ặ ị ụ ữ ườ ử i s

d ng lo i ti n này có th t i ti n t tài kho n c a mình ngân hàng v máy tínhụ ạ ề ể ả ề ừ ả ủ ở ề

cá nhân, r i khi duy t Web mua s m có th chuy n ti n t máy tính c a mìnhồ ệ ắ ể ể ề ừ ủ

đ n máy tính ngế ười bán hàng đ thanh toánể Hi n nay lo i ti n này đang đệ ạ ề ượ c

m t công ty Hà Lan là DigiCash cung c p.ộ ấ

- Séc đi n t (Electronic check/ E-check): Séc đi n t cho phép nh ngệ ử ệ ử ữ

ngườ ử ụi s d ng Internet có th thanh toán các hóa đ n Internet mà không c n ph iể ơ ầ ả

g i nh ng t ử ữ ờ Séc b ng gi y (paper check) nh trằ ấ ư ước n a.ữ

3 Ch c năng c a ti n t ứ ủ ề ệ

3.1 Ch c năng đo l ứ ườ ng giá tr ị.

Ti n t đề ệ ượ ử ục s d ng làm đ n v đ đo giá tr c a các hàng hoá, d ch vơ ị ể ị ủ ị ụ trong n n kinh t Qua vi c th c hi n ch c năng này, giá tr c a các hàng hoá,ề ế ệ ự ệ ứ ị ủ

Trang 20

d ch v đị ụ ược bi u hi n ra b ng ti n, nh vi c đo kh i kể ệ ằ ề ư ệ ố ượng b ng kg, đo đằ ộ dài b ng m…nh đó mà vi c trao đ i hàng hoá đằ ờ ệ ổ ược di n ra thu n l i h n.ễ ậ ợ ơ

N u giá tr hàng hoá không có đ n v đo chung là ti n, m i hàng hoá s đế ị ơ ị ề ỗ ẽ ược

đ nh giá b ng t t c các hàng hoá còn l i, và nh v y s lị ằ ấ ả ạ ư ậ ố ượng giá các m t hàngặtrong n n kinh t ngày nay s nhi u đ n m c ngề ế ẽ ề ế ứ ười ta không còn th i gian choờ

vi cệ tiêu dùng hàng hoá, do ph n l n th i gian đã dàng cho vi c đ c giá hàng hoá.ầ ớ ờ ệ ọKhi giá c a các hàng hoá, d ch v đủ ị ụ ược bi u hi n b ng ti n, không nh ng thu nể ệ ằ ề ữ ậ

ti n choệ người bán hàng hóa mà vi c đ c b ng giá cũng đ n gi n h n r t nhi uệ ọ ả ơ ả ơ ấ ề

v i chi phíớ th i gian ít h n s d ng cho các giao d ch.ờ ơ ử ụ ị

Là m t đ n v đánh giá, nó t o c s thu n l i cho vi c s d ng ti n làmộ ơ ị ạ ơ ở ậ ợ ệ ử ụ ề

phương ti n trao đ i, nh ng cũng chính trong quá trình trao đ i s d ng ti n làmệ ổ ư ổ ử ụ ềtrung gian, các t l trao đ i đỉ ệ ổ ược hình thành theo t p quán - t c là ngay t khiậ ứ ừ

m iớ

ra đ i, vi c s d ng ti n làm phờ ệ ử ụ ề ương ti n trao đ i đã d n t i vi c dùng ti n làmệ ổ ẫ ớ ệ ề

đ nơ v đánh giá Đ u tiên nh ng phị ầ ữ ương ti n đệ ượ ử ục s d ng làm ti n đ bi uề ể ể

hi n giá trệ ị hàng hoá cũng có giá tr nh các hàng hoá khác C s cho vi c ti nị ư ơ ở ệ ề

bi u hi n giáể ệ tr các hàng hoá khác chính là ti n cũng có giá tr s d ng nh cácị ề ị ử ụ ưhàng hoá khác

Vì v y trong th i đ i ngày nay, m c dù cácậ ờ ạ ặ phương ti n đệ ượ ử ục s d ng là

ti n không còn có giá tr nh các hàng hoá khác nh ngề ị ư ư nó được m i ngọ ười ch pấ

nh n trong l u thông (có giá tr s d ng đ c bi t), do đóậ ư ị ử ụ ặ ệ v n đẫ ượ ử ục s d ng để đánh giá giá tr các hàng hoá Trong b t k n n kinh t ti n tị ấ ể ề ế ề ệ nào vi c s d ngệ ử ụ

ti n làm đ n v đo lề ơ ị ường giá tr đ u mang tính ch t tr u tị ề ấ ừ ượng, v a có tính phápừ

Trang 21

3.2 Ch c năng ứ ph ươ ng ti n ệ trao đ i ổ

Là m t phộ ương ti n trao đ i, ti n t đệ ổ ề ệ ượ ử ục s d ng nh m t v t môi gi iư ộ ậ ớ trung gian trong vi c trao đ i các hàng hoá, d ch v Đây là ch c năng đ u tiênệ ổ ị ụ ứ ầ

c a ti nủ ề

t , nó ph n ánh lý do t i sao ti n t l i xu t hi n và t n t i trong n n kinh tệ ả ạ ề ệ ạ ấ ệ ồ ạ ề ế hàng

hoá

Trong n n kinh t trao đ i tr c ti p, ngề ế ổ ự ế ười ta ph i ti n hành đ ng th i haiả ế ồ ờ

d ch v bán và mua v i m t ngị ụ ớ ộ ười khác Đi u đó là đ n gi n trong trề ơ ả ường h pợ chỉ

có ít người tham gia trao đ i, nh ng trong đi u ki n n n kinh t phát tri n, cácổ ư ề ệ ề ế ểchi

phí đ tìm ki m nh v y quá cao Vì v y ngể ế ư ậ ậ ười ta c n s d ng ti n làm môi gi iầ ử ụ ề ớtrong quá trình này, t c là ngứ ười ta trước h t s đ i hàng hoá c a mình l y ti nế ẽ ổ ủ ấ ề sau

đó dùng ti n mua th hàng hoá mình c n Rõ ràng vi c th c hi n l n lề ứ ầ ệ ự ệ ầ ượt cácgiao

d ch bán và mua v i hai ngị ớ ườ ẽ ễi s d dàng h n nhi u so v i vi c th c hi n đ ngơ ề ớ ệ ư ệ ồ

th iờ hai giao d ch đ i v i cùng m t ngị ố ớ ộ ười

Đ th c hi n ch c năng phể ự ệ ứ ương ti n trao đ i ti n ph i có nh ng tiêu chu nệ ổ ề ả ữ ẩ

nh t đ nh:ấ ị

- Được ch p nh n r ng rãi: nó ph i đấ ậ ộ ả ược con người ch p nh n r ng rãiấ ậ ộtrong l u thông, b i vì ch khi m i ngư ở ỉ ọ ười cùng ch p nh n nó thì ngấ ậ ười có hànghoá m iớ đ ng ý đ i hàng hóa c a mình l y ti n;ồ ổ ủ ấ ề

- D nh n bi t: con ngễ ậ ế ười ph i nh n bi t nó d dàng;ả ậ ế ễ

- Có th chia nh để ỏ ược: đ t o thu n l i cho vi c đ i chác gi a các hàngể ạ ậ ợ ệ ổ ữhoá có giá tr khác nhau;ị

Trang 22

- D v n chuy n: ti n t ph i đ g n nh đ d dàng trong vi c trao đ iễ ậ ể ề ệ ả ủ ọ ẹ ể ễ ệ ổ hàng hoá kho ng cách xa;ở ả

- Không b h h ng m t cách nhanh chóng;ị ư ỏ ộ

- Đượ ạc t o ra hàng lo t m t cách d dàng: đ s lạ ộ ễ ể ố ượng c a nó đ dùngủ ủtrong trao đ iổ

- Có tính đ ng nh t: các đ ng ti n có cùng m nh giá ph i có s c muaồ ấ ồ ề ệ ả ứngang

nhau

3.3 Ch c năng d tr giá tr ứ ự ữ ị.

Là m t phộ ương ti n d tr giá tr , ti n t là n i c t gi s c mua qua th iệ ự ữ ị ề ệ ơ ấ ữ ứ ờgian Khi người ta nh n đậ ược thu nh p mà ch a mu n tiêu nó ho c ch a có đi uậ ư ố ặ ư ề

ki n đ chi tiêu ngay, ti n là m t phệ ể ề ộ ương ti n đ cho vi c c t gi s c mua trongệ ể ệ ấ ữ ứ

nh ng trữ ường h p này ho c có th ngợ ặ ể ười ta gi ti n ch đ n thu n là vi c đ l iữ ề ỉ ơ ầ ệ ể ạ

c aủ c i.ả

Vi c c t gi nh v y có th th c hi n b ng nhi u phệ ấ ữ ư ậ ể ự ệ ằ ề ương ti n ngoài ti nệ ề

nh : C phi u, trái phi u, đ t đai, nhà c a…, m t s lo i tài s n nh v y đemư ổ ế ế ấ ử ộ ố ạ ả ư ậ

Trang 23

Vi c th c hi n ch c năng phệ ự ệ ứ ương ti n d tr giá tr c a ti n t t đ n đâuệ ự ữ ị ủ ề ố ếtuỳ

thu c vào s n đ nh c a m c giá chung, do giá tr c a ti n độ ự ổ ị ủ ứ ị ủ ề ược xác đ nh theoị

kh iố lượng hàng hoá mà nó có th đ i để ổ ược Khi m c giá tăng lên, giá tr c aứ ị ủ

ti n sề ẽ gi m đi và ngả ượ ạc l i S m t giá nhanh chóng c a ti n s làm cho ngự ấ ủ ề ẽ ườ i

ta ít mu nố gi nó, đi u này thữ ề ường x y ra khi l m phát cao Vì v y đ ti n th cả ạ ậ ể ề ự

hi n t t ch cệ ố ứ năng này, đòi h i s c mua c a ti n ph i n đ nh.ỏ ứ ủ ề ả ổ ị

4.C ác c h đ ế ộ l u thông ư ti n t ề ệ

4.1 Các ch đ ế ộ l u thông ư ti n t ề ệ

4.1.1. Ch ế l u thông ti n kim lo i: ư ề ạ

4.1.1.1 Ch đ b n v ế ộ ả ị h c ọ :

Là đ ng ti n c a m t nồ ề ủ ộ ước được đ m b o b ng mả ả ằ ộ tr ng lt ọ ượng b cạ

nh t đ nhấ ị theo pháp lu t c a nậ ủ ước đó, theo đó nhà nước không h n ch vi c đúcạ ế ệ

ti n b c, ti n gi y qu c gia đề ạ ề ấ ố ượ nhà nc ướ xác đ nhc ị m t tr ng lộ ọ ượng b c nh tạ ấ

đ nh, đị ượ ực t do chuy n đ i ra b c theo t l quy đ nh và để ổ ạ ỷ ệ ị ượ ưc l u thông không

h n ch , ch đ b n v b c đạ ế ế ộ ả ị ạ ượ ưc l u hành ph bi n vào đ u th k XIX tr vổ ế ầ ế ỷ ở ề

Trang 24

- Trong l u thông hàng hoá, vi c s d ng ch đ song b n v có nhi uư ệ ử ụ ế ộ ả ị ề

ti n b h n so v i th i kỳ n n kinh t đ i chác hi n v t.ế ộ ơ ớ ờ ề ế ổ ệ ậ

+ Nh ượ c đi m: ể

- Nhà nước khó ki m soát lể ượng vàng, b c c a m i qu c gia.ạ ủ ỗ ố

- Hai thước đo giá tr , hai h th ng giá c còn gây tr ng i trong vi cị ệ ố ả ở ạ ệ tính toán và l u thông hàng hoá.ư

 Ti n gi y qu c gia đề ấ ố ược nhà nước xác đ nh m t tr ng lị ộ ọ ượng vàng

nh t đ nh và đấ ị ượ ực t do chuy n đ i ra vàng theo t l đã quy đ nh.ể ổ ỷ ệ ị

 Ti n vàng đề ượ ưc l u thông không h n ch ạ ế

Ch đ b n v ti n vàng đế ộ ả ị ề ượ ử ục s d ng ph bi n các nổ ế ở ước trong nh ngữ năm cu i th k XIX và đ u th k XX.ố ế ỉ ầ ế ỉ

4.1.3 Ch đ b n v vàng th i: ế ộ ả ị ỏ

Ch đ b n v vàng th i ế ộ ả ị ỏ cũng quy đ nh cho đ n v ti n t qu c gia m tị ơ ị ề ệ ố ộ

tr ng lọ ượng vàng c đ nh Nh ng vàng đố ị ư ược đúc thành th i mà không đúc thànhỏ

ti n.ề

Trong ch đ b n v vàng th i, vàng không l u thông trong n n kinh t ,ế ộ ả ị ỏ ư ề ế

mà ch d tr đ làm phỉ ự ữ ể ương ti n thanh toán qu c t và chuy n d ch tài s n raệ ố ế ể ị ả

nước ngoài Ti n gi y qu c gia đề ấ ố ược đ i ra vàng theo lu t đ nh, nh ng ph i m tổ ậ ị ư ả ộ

s lố ượng ti n gi y nh t đ nh, ít nh t ph i tề ấ ấ ị ấ ả ương đương m t th i vàng.ộ ỏ

Được áp d ng Anh năm 1925 và đụ ở ược quy đ nh mu n đ i ti n gi y l yị ố ổ ề ấ ấ vàng ph i đ i ít nh t là 1500 b ng Anhả ổ ấ ả , áp d ng Pháp năm 1928 v i s ti nụ ở ớ ố ề

gi y ph i đ i ít nh t là 225.000 Francsấ ả ổ ấ …

Trang 25

4.1.4 Ch đ b n v ngo i t : ế ộ ả ị ạ ệ

Ch đ b n v ngo i t là ch đ ti n t mà đ n v ti n t qu c giaế ộ ả ị ạ ệ ế ộ ề ệ ơ ị ề ệ ố

được xác đ nh b ng đ n v ti n t c a nị ằ ơ ị ề ệ ủ ước ngoài (ngo i t ) Đó ph i là cácạ ệ ảngo i t m nh và đạ ệ ạ ượ ực t do chuy n đ i trên th trể ổ ị ườ ng

Ch đ b n v này đế ộ ả ị ượ ử ục s d ng ph bi n đ i v i các nổ ế ố ớ ước thi u vàngế

ho c v m t chính tr b l thu c vào nặ ề ặ ị ị ệ ộ ước khác

Đ khuy n khích thể ế ương m i qu c t và tăng trạ ố ế ưởng kinh t m t cáchế ộ

có tr t t , m t hình th c bi n tậ ự ộ ứ ế ướng c a ch đ này đủ ế ộ ược hình thành cácở

nướ ư ảc t b n ch nghĩa, th nh hành t năm 1944 đ n năm 1971 và có 2 s ki nủ ị ừ ế ự ệ

n i b t: ổ ậ

• Cu i chi n tranh th gi i l n 2, M ố ế ế ớ ầ ỹ chi m h u ph n l n vàng th gi i.ế ữ ầ ớ ế ớ

Do đó, b tài chính M , theo hi p đ nh qu c t đã làm cho vàng và đôla M cóộ ỹ ệ ị ố ế ỹ

th chuy n đ i để ể ổ ượ ẫc l n nhau, theo t l 35 ông x vàng.ỷ ệ ơ

• Theo đó, các nước khác theo hi p đ nh qu c t , Ngân hàng trung ệ ị ố ế ương các nước đó duy trì m t t giá c đ nh đ ng ti n c a h so v i đ ng đôla M ộ ỷ ố ị ồ ề ủ ọ ớ ồ ỹ

Ch đ b n v ngo i t bi n tế ộ ả ị ạ ệ ế ướng này đã hoàn thành s m nh c a nó là khuy nứ ệ ủ ế khích thương m i qu c t và khôi ph c kinh t sau chi n tranh th gi i th II.ạ ố ế ụ ế ế ế ớ ứ

Nh ng t năm 1960 ch đ này b t đ u s p đ , b i đ ng đôla M l m phát vàư ừ ế ộ ắ ầ ụ ổ ở ồ ỹ ạ

d tr vàng c a M gi m sút nghiêm tr ng Ch đ b n v ngo i t này ự ữ ủ ỹ ả ọ ế ộ ả ị ạ ệ đã k tế thúc khi t ng th ng M - ổ ố ỹ Nixon tuyên b không đ i đôla gi y ra vàng ngàyố ổ ấ15/8/1971

4.1.5 Ch đ ế ộ ti n gi y ề ấ không chuy n đ i ể ổ ra vàng có b n v là s c mua ả ị ứ

hàng hóa d ch ị v ụ

Là ch đ ti n t m i trong đó đ n v ti n t c a m t nế ộ ề ệ ớ ơ ị ề ệ ủ ộ ước không thể

t do chuy n đ i ra kim lo i quý.ự ể ổ ạ

Đ u năm 1930 ch đ này đã tr thành ph bi n Vàng ch đầ ế ộ ở ổ ế ỉ ược dùng để thanh toán các kho n n qu c t , nó b rút kh i l u thông trong nả ợ ố ế ị ỏ ư ước vì không

Trang 26

dùng làm ti n t và không đề ệ ược đ i ti n gi y ra vàng.ổ ề ấ T đ y, giá tr th c từ ấ ị ự ế

c a đ ng ti n các nủ ồ ề ước ph thu c vào s c mua c a nó t c là s lụ ộ ứ ủ ứ ố ượng hàng hóahay d ch v mà có th mua đị ụ ể ược Giá tr c a m t đ n v ti n t đị ủ ộ ơ ị ề ệ ược xác đ nhị

b ng s c mua c a nó và đằ ứ ủ ược đo b ng s ngh ch đ o c a m c giá chung Nhằ ố ị ả ủ ứ ư

v y, m c giá c chung càng cao thì giá tr hay s c mua c a m t đ n v ti n tậ ứ ả ị ứ ủ ộ ơ ị ề ệ càng th p và ngấ ượ ạc l i

4.2 Ch đ ế ộ l u thông ư ti n t Vi t Nam: ề ệ ở ệ

4.2.1 Th i kì ờ phong ki n: ế

Căn c vào nh ng đ ng ti n thu đứ ữ ồ ề ược khi ti n hành kh o c , t ế ả ổ ừ th i B cờ ắ thu cộ ti n đ ng ề ồ Trung qu cố đã đượ ử ục s d ng Vi t Nam nh ti n ở ệ ư ề Hán nguyên thông b oả c a ủ nhà Hán, đ ng ồ Khai nguyên thông b oả c a ủ nhà Đườ Bên c nhng ạ

đó, nh ng ữ đĩnh vàng, đĩnh b cạ c a ủ Trung qu cố cũng đượ ưc l u hành Ngoài nh ngữ đĩnh vàng, đĩnh b c, ti n t Vi t Nam ch y u là ti n ạ ề ệ ệ ủ ế ề đ ngồ , ti n ề k mẽ :

Th i ờ Đinh, Lê: Đinh Tiên Hoàng cho đúc ti n đ ng hi u ề ồ ệ Thái bình thông

b oả sau đó Lê Đ i Hànhạ cho đúc ti n đ ng ề ồ Thiên phúc tr n b oấ ả

Th i ờ Lý: dưới tri u vua ề Lý Thái Tông, ti n đ ng có hi u ề ồ ệ Minh đ o thôngạ

b oả , sang đ n tri u ế ề Lý Th n Tôngầ , ti n đ ng hi u là ề ồ ệ Thu n thiên thông b oậ ả

Th i ờ Tr n ầ , Hồ: các tri u vua cũng cho đúc ti n ề ề đ ngồ , đ n đ i ế ờ Tr n MinhầTông (1323) thì chuy n sang đúc ti n k m, tuy nhiên do ti n k m s d ng khôngể ề ẽ ề ẽ ử ụ

được thu n ti n nên nhanh chóng b bãi b Dậ ệ ị ỏ ưới tri u vua ề Tr n Thu n Tôngầ ậ ,

H Quý Lyồ ch p chính đã b t đ u cho phát hành ti n gi y g i là ấ ắ ầ ề ấ ọ Thông b o h iả ộ sao Ti n gi y ề ấ Thông b o h i saoả ộ có các lo i m nh giá sau: 1 ạ ệ quan v r ng, 30ẽ ồ

đ ngồ v sóng nẽ ước, 10 đ ngồ v cây đào, 5 ẽ ti nề v chim phẽ ượng, 3 ti nề v kỳẽlân, 2 ti nề v rùa, 1 ẽ ti nề v mây Dân c có ti n cũ ph i n p h t vào kho c aẽ ư ề ả ộ ế ủ Nhà nướ và c 1 c ứ quan ti n đ ng đ i thành 1 ề ồ ổ quan 2 ti n gi y, ai tàng tr s bề ấ ữ ẽ ị

t hình nh m lo i b h n ti n đ ng và b t bu c s d ng ti n gi y nh ng nó chử ằ ạ ỏ ẳ ề ồ ắ ộ ử ụ ề ấ ư ỉ

Ngày đăng: 11/06/2015, 08:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w