1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÍ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

24 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 251,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M Đ U Ở Ầ

Các b n có th th y Vi t Nam c a chúng ta trong nh ng năm qua liênạ ể ấ ệ ủ ữ

t c đ t đụ ạ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng kinh t cao, đó không ch d a vào y u tế ỉ ự ế ố

n i sinh, mà còn có s tác đ ng c a y u t bên ngoài Đ đ t độ ự ộ ủ ế ố ể ạ ượ ốc t c độ tăng trưởng cao trong đi u kề i n ngu n v n trong nệ ồ ố ước còn h n ch , l mạ ế ạ phát trong nước cao, các nước đang phát tri n thể ường thu hút các ngu nồ

v n nố ước ngoài b ng nhi u cách khác nhau, trong đó vay n là m tằ ề ợ ộ

phương th c ph bi n Chính ngu n v n b sung t bên ngoài đứ ổ ế ồ ố ổ ừ ã giúp

Vi t Nam c a chúng ta kh c ph c ph n nào đệ ủ ắ ụ ầ ươc tình tr ng kinh t ch mạ ế ậ phát tri n và chuy n sang phát tri n m t cách b n v ng ể ể ể ộ ề ữ

Các kho n vay n nả ợ ước ngoài v i m c tiêu là ph i đớ ụ ả ượ ử ục s d ng m tộ cách có hi u qu nh t đ đáp ng các nhu c u yêu c u c a nhà đ u t ,ệ ả ấ ể ứ ầ ầ ủ ầ ư

nh phát tri n kinh t , c s h t ng, phát tri n kinh doanh thư ể ế ơ ở ạ ầ ể ương m i,ạ ngoài ra cùng v i nó là ph i t o đớ ả ạ ược ngu n v n tr n , mà v n đ mồ ố ả ợ ẫ ả

b o phát tri n kinh t b n v ng Tuy nhiên, cũng có không ít qu c giaả ể ế ề ữ ốkhông nh ng không c i thi n đữ ả ệ ược m t cách đáng k tộ ể ình hình kinh t màếcòn lâm vào tình tr ng n n n, kh ng ho ng n khi n n n kinh t suyạ ợ ầ ủ ả ợ ế ề ếthoái tr m tr ng Nguyên nhân c a nh ng th t b i trong vi c vay n nầ ọ ủ ữ ấ ạ ệ ợ ướ cngoài có r t nhi u, tuy nhiên trong đó quan tr ng nh t ph i k đ n sấ ề ọ ấ ả ể ế ự buông l ng qu n lỏ ả ý n nợ ước ngoài, qu n lí ngu n v n vay ả ồ ố Chính vì v yậ chính sách qu n lí n nả ợ ước ngoài là m t b ph n thi t y u đ c bi t quanộ ộ ậ ế ế ặ ệ

tr ng trong chính tài chính c a Vi t Nam.ọ ủ ệ

V n đ qu n lý n nấ ề ả ợ ước ngoài Vi t Nam ch th c s b t đ u tở ệ ỉ ự ự ắ ầ ừ năm 1993 khi nước ta chính th c thi t l p l i quan h h p tác đa phứ ế ậ ạ ệ ợ ươ ng

lý n nợ ước ngoài hi n nay là m t vi c vô cùng quan tr ng đ i v i n nệ ộ ệ ọ ố ớ ề kinh t c a Vi t Nam chúng ta V n đ này càng tr nên c p thi t h n khiế ủ ệ ấ ề ở ấ ế ơ

mà Vi t Nam c a chúng ta đệ ủ ã chính th c tr thành thành viên c a t ch cứ ở ủ ổ ứ

thương m i th gi i WTO, n n kinh t Vi t Nam đang h i nh p qu c tạ ế ớ ề ế ệ ộ ậ ố ế

m t cách m nh m , vộ ạ ẽ ì v y mà chúng ta s có cậ ẽ ơ ộ ể ế h i đ ti p c n đậ ượ c

Trang 2

v i nhi u h n n a các ngu n tín d ng qu c t ph c v cho phát tri nớ ề ơ ữ ồ ụ ố ế ụ ụ ể kinh t Đi cùng v i thành công đó là không ít nh ng thách th c mà chúngế ớ ữ ứ

ta ph i đ i m t trong vi c nâng cao s d ng ngu n v n đ u t m t cáchả ố ặ ệ ử ụ ồ ố ầ ư ộ

có hi u qu , đáp ng đệ ả ứ ược các đi u ki n kh t khe nh t c a các nhà đ uề ệ ắ ấ ủ ầ

t và qu n lí ngu n v n vay n nư ả ồ ố ợ ước ngoài m t cách t t nh t.ộ ố ấ

Th c t cho th y Vi t Nam do kinh nghi m và th c ti n qu n lý nự ế ấ ở ệ ệ ự ễ ả ợ

nước ngoài trong n n kinh t th trề ế ị ường c a nủ ước ta ch a có nhi u và hư ề ệ

th ng qu n lố ả ý n nợ ước ngoài c a chúng ta củ òn đang trong quá trình hoàn thi n nên vi c qu n lí ngu n v n vay nệ ệ ả ồ ố ước ngoài còn g p r t nhi u khóặ ấ ềkhăn V y th c tr ng v n đ này Vi t Nam chúng ta nhậ ự ạ ấ ề ở ệ ư ế th nào và các

gi i pháp kh c ph c nó ra sao Chúng tôi xin đả ắ ụ ược th o lu n v ch đ :ả ậ ề ủ ề

“TH C TR NG VÀ CÁC BI N PHÁP QU N LÍ TR N Ự Ạ Ệ Ả Ả Ợ

N ƯỚ C NGOÀI T I VI T NAM” Ạ Ệ

Trang 3

I PH N LÝ THUY T CHUNG Ầ Ế

1 Khái ni m ệ

N nợ ước ngoài c a m t qu c gia t i m t th i đi m nh t đ nh là s dủ ộ ố ạ ộ ờ ể ấ ị ố ư

th c t (không ph i b t thự ế ả ấ ường) c a kho n vay mà ngủ ả ười không c trúư

c p cho ngấ ườ ưi c trú và yêu c u ph i hoàn tr g c và/ho c lầ ả ả ố ặ ãi vào m tộ

th i đi m trong tờ ể ương lai

Và theo định nghĩa c a IMF thì n nủ ợ ước ngoài chính là kho n n c aả ợ ủ

ngườ ưi c trú đ i v i ngố ớ ười không c trú.ư

2 S hình thành n n ự ợ ướ c ngoài

2.1 Đ i v i nh ng n ố ớ ữ ướ c kém phát tri n: ể

Các nước kém phát tri n vay n nể ợ ước ngoài nh m ph c v m t sằ ụ ụ ộ ố

m c đích nh t đ nh:ụ ấ ị

- Nhu c u vay đ tiêu dùngầ ể

- Nhu c u đ đ u t công nghi p, v n đ phát tri n ầ ể ầ ư ệ ố ể ể

- Do kh năng qu n lý c a các nả ả ủ ước kém phát tri n còn th p nên có 2 sể ấ ự

l a ch n: th nh t là phát hành ti n, tuy nhiên, cách này không đự ọ ứ ấ ề ược phổ

bi n do có th gây ra l m phát và nh hế ể ạ ả ưởng t i n n kinh t c a qu c giaớ ề ế ủ ốđó; th hai là đi vay nứ ước ngoài

- Do nh ng th m h a nhữ ả ọ ư song th n, lũ l t … thầ ụ ì ngu n vay n nồ ợ ướ cngoài s giúp các nẽ ước này kh c ph c đắ ụ ược nh ng h u qu trữ ậ ả ước m tắ

2.2 Đ i v i các n ố ớ ướ c phát tri n ể

Không ch có nỉ ước kém phát tri n m i ph i vay n nể ớ ả ợ ước ngoài, mà các

nước phát tri n cũng đi vay n nể ợ ước ngoài Chúng ta có th k đ n M làể ể ể ỹ

m t nộ ước phát tri n trể ở ình đ b c nh t trên th gi i, là nộ ậ ấ ể ớ ước xu t kh uấ ẩ

v n s 1 th gi i, tuy nhiên, M cũng là m t con n l n c a th gi i.ố ố ế ớ ỹ ộ ợ ớ ủ ế ớ

Trang 4

Các nước này thường vay n nợ ước ngoài là đ : ể

- Khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiênồ

- Đ nh hị ướng chính sách phát tri nể

2.3 M i quan h l i ích gi a các n ố ệ ợ ữ ướ c

- Nước kém phát tri n có thu nh p th p, ngu n v n khan hi m nh ng t nể ậ ấ ồ ố ế ư ồ

t i nhi u c h i đ u t trong nạ ề ơ ộ ầ ư ước, có ti m năng thu l i nhu n cao Ngoàiề ợ ậ

ra, do t l v n so v i nhân công th p làm cho hi u qu t b n s caoỷ ệ ố ớ ấ ệ ả ư ả ẽ

- Các nước phát tri n có thu nh p cao, th trể ậ ị ường v n phát tri n, trong khiố ể

đó t l v n so v i nhân công l i quá cao làm cho hi u qu biên c a tỷ ệ ố ớ ạ ệ ả ủ ư

b n th p, d n đ n h n ch các c c u đ u t trong nả ấ ẫ ế ạ ế ơ ấ ầ ư ước có kh năngảsinh l i cao.ờ

- Th y đấ ượ ợc l i ích t vi c đ u t cho vay n , các nừ ệ ầ ư ợ ước phát tri n tăngể

d n kho n n cho các nầ ả ợ ước kém phát tri n vì h cho r nể ọ ằ g có th để ượ c

t n d ng đậ ụ ược ngu n nguyên li u t các nồ ệ ừ ước kém phát tri n đ h trể ể ỗ ợ tái thi t và tăng trế ưởng kinh t c a các nế ủ ước phát tri nể

3 Các ch tiêu đánh giá n n ỉ ợ ướ c ngoài

Trang 5

4 Phân lo i n n ạ ợ ướ c ngoài

• Phân lo i theo ch th đi vay:ạ ủ ể

+ N nợ ước ngoài c a khu v c côngủ ự

+ N nợ ước ngoài c a khu v c t nhân ủ ự ư

• Phân lo i theo lo i hình vay ạ ạ

+ Vay h tr phát tri n chính th c (ODA) ỗ ợ ể ứ

+ Vay thương m i ạ

+ Phát hành trái phi u ế

• Theo th i gian: Vay ng n h n, trung h n và dài h n.ờ ắ ạ ạ ạ

• Các m c đ n nứ ộ ợ ước ngoài

+ MIMICs: Các nước thu nh p trung bậ ình m c n v a ph i ắ ợ ừ ả

+ SIMICs: Các nước thu nh p trung bậ ình m c n nghiêm tr ng ắ ợ ọ+ MILICs: Các nước thu nh p th p m c n v a ph i ậ ấ ắ ợ ừ ả

+ SILICs: Các nước thu nh p th p m c n nghiêm tr ng ậ ấ ắ ợ ọ

Tuy nhiên s quan tâm ch y u là MILICs và SILICsự ủ ế

Trang 6

kinh t , công ngh , th trế ệ ị ường, đ i ngũ lao đ ng và qu n lý… v n c nộ ộ ả ẫ ầ

t nh táo nh n di n nh ng tác đ ng m t trái c a chúng đ có các gi i phápỉ ậ ệ ữ ộ ặ ủ ể ảthích ng.ứ

Dù là ngu n v n h tr chính th c (ODA) có đi u ki n u đãi caoồ ố ỗ ợ ứ ề ệ ư

nh t, cho đ n các kho n v n vay thấ ế ả ố ương m i thông thạ ường trên thị

trường tài chính qu c t thố ế ì nghĩa v n (bao g m tr lãi và n g c) cũngụ ợ ồ ả ợ ốluôn luôn đ t ra cho ngặ ười vay M t c c u n mà chi m t tr ng l nộ ơ ấ ợ ế ỷ ọ ớ

nh t là nh ng kho n vay thấ ữ ả ương m i “nóng”, lạ ãi cao, và b ng nh ngằ ữ ngo i t không n đ nh theo xu hạ ệ ổ ị ướng “đ t” lên s ch a đ ng nh ngắ ẽ ứ ự ữ xung l c l m phát m nh Nh ng xung l c này càng m nh hự ạ ạ ữ ự ạ ơn n u v nế ố vay không được qu n lả ý t t và s d ng có hi u qu , bu c con n ph iố ử ụ ệ ả ộ ợ ả

ti p t c tìm ki m các kho n vay m i, v i nh ng đi u ki n có th ng tế ụ ế ả ớ ớ ữ ề ệ ể ặ nghèo h n ơ - chi c b y n s p l i, con n r i vào vế ẫ ợ ậ ạ ợ ơ òng xoáy m i: N - vayớ ợ

n m i - tăng n - tăng vay… Vòng xoáy này s d n con n đ n s v nợ ớ ợ ẽ ẫ ợ ế ự ỡ ợ

ho c vòng xoáy l m phát: N - tăng nghĩa v n - tăng thâm h t ngân sáchặ ạ ợ ụ ợ ụ

- tăng l m phát Lúc này d ch v n s ng n h t nh ng kho n chi ngânạ ị ụ ợ ẽ ố ế ữ ảsách cho phát tri n và n đ nh xã h i, làm căng th ng thêm tr ng thái khátể ổ ị ộ ẳ ạ

v n và h n lo n xã h i Hố ỗ ạ ộ ơn n a, vi c “th t l ng bu c b ng” tr nữ ệ ắ ư ộ ụ ả ợ khi n nế ước n ph i h n ch nh p và tăng xu t, trong đó có hàng tiêuợ ả ạ ế ậ ấdùng mà trong nước còn thi u h t, do đó làm tăng m t cân đ i hàng ti n,ế ụ ấ ố ề tăng giá, tăng l m phát.ạ

N nợ ước ngoài có th làm s p đ c m t chính ph , nh t là nh ngể ụ ổ ả ộ ủ ấ ở ữ

n i tơ ình tr ng tham nhũng và vô trách nhi m là ph bi n c a gi i c mạ ệ ổ ế ủ ớ ầ quy n, đi kèm v i vi c thi u nh ng gi i pháp x lý m m d o khôn ngoanề ớ ệ ế ữ ả ử ề ẻ

v i n (đàm phán gia h n n , đ i n thành đ u t , đ i c c u và đi uớ ợ ạ ợ ổ ợ ầ ư ổ ơ ấ ề

ki n n , xin xoá n t ng ph n…) Do v y, s ch đ ng và t nh táo kh ngệ ợ ợ ừ ầ ậ ự ủ ộ ỉ ố

ch n m c đ an toàn, theo nh ng d án đ u t c th , đế ợ ở ứ ộ ữ ự ầ ư ụ ể ược lu nậ

ch ng kinh t - k thu t đ y đ , và ch p nh n s ki m tra, giám sát c aứ ế ỹ ậ ầ ủ ấ ậ ự ể ủ

ch n đ tránh hao h t do tham nhũng hay s d ng n sai m c đích làủ ợ ể ụ ử ụ ợ ụ

nh ng nguyên t c hàng đ u c n đữ ắ ầ ầ ược tuân th trong quá trình vay nủ ợ

nước ngoài

II TH C TR NG QU N LÍ N N Ự Ạ Ả Ợ ƯỚ C NGOÀI

C A VI T NAM Ủ Ệ

1 Các hình th c vay n n ứ ợ ướ c ngoài ch y u c a Vi t Nam ủ ế ủ ệ

Hi n nay n nệ ợ ước ngoài c a Vi t Nam xu t phát t 3 ngu n ch y uủ ệ ấ ừ ồ ủ ế

nh sau:ư

Trang 7

- N ngu n v n ODA.ợ ồ ố

- Vay thương m i qua các h p đ ng song phạ ợ ồ ương và đa phương

- Phát hành trái phi u qu c t ế ố ế

1.1 N ODA ợ

Ngu nồ v n phát tri n chính th c ODA là m t trong nh ng kênh v nố ể ứ ộ ữ ố

đ u t phát tri n quan tr ng đ i v i Vi t Nam.ầ ư ể ọ ố ớ ệ

Quan h h p tác gi a chính ph Vi t Nam v i các t ch c tài chính thệ ợ ữ ủ ệ ớ ổ ứ ế

gi i và chính ph các nớ ủ ước được xây d ng và phát tri n t r t s m Vi tự ể ừ ấ ớ ệ Nam nh n đậ ược nhi u kho n h tr ph c v cho quá trề ả ỗ ợ ụ ụ ình n đ nh vàổ ịphát tri n kinh t -xã h i, th c hi n các m c tiêu mà qu c h i đ t ra trongể ế ộ ự ệ ụ ố ộ ặcác giai đo n khác nhau T 1993 đ n nay t ng s v n ODA đạ ừ ế ổ ố ố ược các nhàtài tr cam k t dành cho Vi t Nam đ t t i trên 64 t USD Riêng v n camợ ế ệ ạ ớ ỉ ố

k t c a các nhà tài tr t i h i ngh nhóm tế ủ ợ ạ ộ ị ư ấ v n các nhà tài tr cho Vi tợ ệ Nam (CG) năm 2010 vào đ u tháng 12/2010 là 7,88 t USD ầ ỉ

Trong s 51 nhà tài tr thố ợ ường xuyên cho Vi t Nam, có 28 nhà tài trệ ợ song phương và 23 nhà tài tr đa phợ ương, có 3 nhà tài tr cung c p chợ ấ ủ

y u là Nh t B n, ngân hàng th gi i (WB) và ngân hàng phát tri n Châu Áế ậ ả ế ớ ể(ADB) ,chi m kho ng 80% t ng giá tr ODA đế ả ổ ị ã kí k t Hi n nay, đ i tácế ệ ố

l n tài tr v n ODA cho Vi t Nam bao g m: Nh t B n, Ngân hàng phátớ ợ ố ệ ồ ậ ảtri n Châu Á (ADB), ngân hàng th gi i (WB), qu ti n t qu t (IMF),ể ế ớ ỹ ề ệ ố ếcác t ch c c a Liên H p Qu c (UN), các t ch c phi chính ph (NGO)ổ ứ ủ ợ ố ổ ứ ủ

và nhi u nhà tài tr song phề ợ ương khác Trong đó, Ngân hàng Th gi iế ớ (WB) v n là nhà tài tr đa phẫ ợ ương l n nh t cho Vi t Nam: 2,6 t USD,ớ ấ ệ ỉ

Nh t B n đ ng đ u các nhà tài tr song phậ ả ứ ầ ợ ương v i 1,76 t USD; k sauớ ỉ ế

là Ngân hàng Phát tri n Châu ể Á - ADB - g n 1,5 t khi USD Đ i di nầ ỉ ạ ệ ADB cho bi t, ngoài kho n h tr 1ế ả ỗ ợ ,5 t USD trong năm 2011, đ n nămỉ ế

2015 s xem xét h tr thêm 10 t USD ẽ ỗ ợ ỉ

Tuy nhiên, s ph thu c c a Vi t Nam vào ODA nh m duy trì tăngự ụ ộ ủ ệ ằ

trưởng d a vào đ u t s ngày càng khó khăn h n b i s gi m vi n trự ầ ư ẽ ơ ở ự ả ệ ợ ODA trên toàn th gi i cũng nhế ớ ư tác đ ng c a kh ng ho ng kinh t thộ ủ ủ ả ế ế

gi i.ớ Theo ngu n tin m i nh t c a VTC News, ngày 22/4/2011, N i cácồ ớ ấ ủ ộ

Trang 8

Nh t B n đậ ả ã quy t đ nh c t gi m ngu n v n vi n tr phát tri n dành choế ị ắ ả ồ ố ệ ợ ể

nước ngoài ngay trong năm tài khóa 2011, coi đó là m t gi i pháp tăngộ ảngu n kinh phí cho vi c tái thi t các vùng b đ ng đ t và sóng th n tànồ ệ ế ị ộ ấ ầphá C th , m c ODA năm tài khóa 2011 s gi m t m c 572,7 t yụ ể ứ ẽ ả ừ ứ ỷ ên

hi n t i xu ng cệ ạ ố òn 522,6 t yên (kho ng 6,4 t USD), t c chỷ ả ỉ ứ ưa đ n 10%.ế

M c c t gi m này ch b ng phân n a so v i d ki n c t gi m 20% banứ ắ ả ỉ ằ ử ớ ự ế ắ ả

đ u H n n a, vi c c t gi m đầ ơ ữ ệ ắ ả ược tuyên b là ch áp d ng cho năm tàiố ỉ ụkhóa 2011 Vi c c t gi m này ít nhi u cũng có ph n nh hệ ắ ả ề ầ ả ưởng t i Vi tớ ệ Nam

nước ngoài (doanh nghi p có v n đ u t tr c ti p nệ ố ầ ư ư ế ước ngoài FDI) và cácdoanh nghi p nhà nệ ước có quy mô l n trong các nghành b u chính vi nớ ư ễ thông, d u khí,ầ đi n l c, hàng không , d t ệ ự ệ

Theo th ng kê c a Ngân hàng Nhà nố ủ ước cho th y, trong giai đo n 2005 -ấ ạ

2010, kh i lố ượng vay n nợ ước ngoài c a doanh nghi p đủ ệ ược Chính phủ

b o lả ãnh có xu hướng tăng qua h ng năm N u nh năm 2005 ch kho ngằ ế ư ỉ ả 0,9 t USD, thỷ ì con s này đã tăng g p 4 l n trong năm 2010, đ t 3,986 tố ấ ầ ạ ỷ USD, đ ng th i t l n nồ ờ ỷ ệ ợ ước ngoài trong t ng d n c a Chính ph cũngổ ự ợ ủ ủtăng lên m c 14,27% , g p 2 l n con s 6,4% c a năm 2005.ứ ấ ầ ố ủ

Đáng chú ý, t tr ng d n nỷ ọ ư ợ ước ngoài c a doanh nghi p đủ ệ ược Chính

ph b o lãnh cũng có xu hủ ả ướng tăng, t 6,4% năm 2005, đừ ã tăng lên 13,3% năm 2008 và 14,27% trong năm 2009

Vay và tr n nả ợ ước ngoài c a các t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ỉ ố ự ộ ương:

Trang 9

Bên c nh kho n vay tr c ti p c a chính qu n trung ạ ả ự ế ủ ề ương, các t nh,ỉthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương khi mu n gia tăng ngu n v n đ u t phátố ồ ố ầ ưtri n cũng ti n hành ho t đ ng vay n dể ế ạ ộ ợ ưới hai hình th c, phát hành tráiứphi u chính quy n đ a phế ề ị ương và vay nước ngoài Trên th c t , v n vayự ế ố

nước ngoài c a các đ a phủ ị ương ch y u là v n ODA tr c ti p cho các dủ ế ố ự ế ự

án đ u t t i các khu v c và ph n th hầ ư ạ ự ầ ụ ưởng gián ti p t các d án c aế ừ ự ủ các c quan trung ơ ương th c hi n trên đ a bàn.ự ệ ị Ngu n v n vay c a đ aồ ố ủ ị

phương ch y u là khu v c đ ng b ng B c B (34,4%).ủ ế ở ự ồ ằ ắ ộ Nó phù h pợ

v i quy ho ch phát tri n vùng mi n trên đ a bàn c nớ ạ ể ề ị ả ước vì khu v c nàyự

có ti m năng kinh t nh ng ch a đề ế ư ư ược khai thác hi u qu ệ ả

1.3 Phát hành trái phi u qu c t ế ố ế

Tính cho đ n nay Vi t Nam đã 3 l n phát hành trái phi u ra th trế ệ ầ ế ị ườ ng

qu c t L n th nh t,ố ế ầ ứ ấ 27/10/2005, Vi t Nam phát hành trái phi u ra thệ ế ị

trường qu c t ( t i New York) đố ế ạ ã r t thành công v i s ti n đ t mua lênấ ớ ố ề ặ

t i 4,5 t USD, cao g p 6 l n tr giá chào bán là 750 tri u USD v i lãi su tớ ỷ ấ ầ ị ệ ớ ấ 7,125%/năm và có th i h n là 10 năm Trái phi u qu c t phát hành l nờ ạ ế ố ế ầ

đ u tiên c a Vi t Nam đã đầ ủ ệ ược T p chí Tài chính qu c t và các nhà đ uạ ố ế ầ

t khu v c châu Á đánh giá là trái phi u phát hành thành công nh t c aư ự ế ấ ủ năm 2005 và được T p chí Tài chính qu c t trao gi i thạ ố ế ả ưởng “trái phi uế

qu c t phát hành thành công nh t trong năm 2005”.ố ế ấ Đ t phát hành l n thợ ầ ứ hai, năm 2007, phát hành trái phi u Chính ph kho ng 1 t USD v i th iế ủ ả ỷ ớ ờ

h n 15 và 20 năm đ cho vay l i đ i v i m t s d án quan tr ng nh : dạ ể ạ ố ớ ộ ố ự ọ ư ự

án Nhà máy l c d u Dung Qu t, d án mua tàu v n t i c a T ng Công tyọ ầ ấ ự ậ ả ủ ổHàng h i Vi t Nam và d án Th y đi n Xê Ca M n 3 c a T ng Công tyả ệ ự ủ ệ ả ủ ổ

Và đ t phát hành trái phi u g n đây nh t là ngày 26/01/2010, Vi t Namợ ế ầ ấ ệ

đã phát hành thành công 1 t USD trái phi u Chính Ph th i h n 10 nămỷ ế ủ ờ ạ

t i Hông Kông, London, Boston và New York v i l i t c 6,95% S ti nạ ớ ợ ứ ố ề thu đượ ừ ợc t đ t phát hành 1 t USD trái phi u qu c t này đỷ ế ố ế ượ ậc t p trungvào các m c tiêu: (i) hoàn tr v n ngân sách Nhà Nụ ả ố ước, (ii) giao B Kộ ế

ho ch&Đ u t ph i h p B Tài chính l a ch n d án phù h p (d ki nạ ầ ư ố ợ ộ ự ọ ự ợ ự ế cho các T p đoàn D u khí, T ng công ty Hàng h i Vi t Nam, T ng côngậ ầ ổ ả ệ ổ

ty Sông Đà và T ng Công ty l p máy Vi t Nam đ u t b sung các d ánổ ắ ệ ầ ư ổ ự

l c hóa d u Dung Qu t, d án xây d ng th y đi n Xê Ca M n 3, nhà máyọ ầ ấ ự ự ủ ệ ả

Trang 10

th y đi n H a Na và mua tàu v n t i bi n).ủ ệ ủ ậ ả ể Trái phi u qu c t c a chính ph đã thu hút đế ố ế ủ ủ ượ ực s quan tâm r t l nấ ớ

c a các nhà đ u t nủ ầ ư ước ngoài trên kh p th gi i Trong s 255 nhà đ uắ ế ớ ố ầ

t mua trái phi u có 51% là các qu đ u t tài chính, ngân hàng là 25%,ư ế ỹ ầ ưcác công ty b o hi m là 17% và 7% là các t ch c đ u t khác S tráiả ể ổ ứ ầ ư ốphi u này đế ược phát hành r ng rãi Châu Á (n m gi 38%), Châu Âuộ ở ắ ữ(32%) và Châu M (30%).ỹ

Trên là nh ng hình th c vay n tiêu bi u c a Vi t Nam N nữ ứ ợ ể ủ ệ ợ ướ cngoài c a Chính Ph gia tăng qua các năm, ph n nào đáp ng nhu c u hủ ủ ầ ứ ầ ỗ

tr v n cho quá trợ ố ình đ u t phát tri n kinh t -xã h i.ầ ư ể ế ộ

2 Tình hình th c tr ng qu n lí ngu n v n và qu n lí n ự ạ ả ồ ố ả ợ

n ướ c ngoài Vi t Nam ở ệ

2.1 Các công c , c ụ ơ ch và ch tài qu n lí n n ế ế ả ợ ướ c ngoài c a Vi t ủ ệ Nam

a C c u phân công trách nhi m v qu n l ơ ấ ệ ề ả ý n n ợ ướ c ngoài

- Các c quan ch u trách nhi m qu n lơ ị ệ ả ý n nợ ước ngoài g m có:ồ

lý Nhà nước v vay, tr n nề ả ợ ước ngoài, có nhi m v ph i h p v i B Kệ ụ ố ợ ớ ộ ế

ho ch Đ u t và Ngân hàng Nhà nạ ầ ư ước xây d ng và trự ình Th tủ ướng Chính

ph phê duy t chủ ệ ương trình qu n lý n trung h n, k ho ch hàng năm vả ợ ạ ế ạ ề

Trang 11

vay và tr n nả ợ ước ngoài c a Chính ph , c a các t ch c thu c khu v củ ủ ủ ổ ứ ộ ự công và t ng h n m c vay thổ ạ ứ ương m i nạ ước ngoài c a qu c gia.ủ ố

B Tài chính cũng có trách nhộ i m t ch c đàm phán, ký k t các Đi uệ ổ ứ ế ề

c qu c t v vay và b o lãnh vay v n n

ướ ố ế ề ả ố ước ngoài c a Chính ph theoủ ủ

y quy n ho c phân công c a Th t ng Chính ph , qu n l

v i các kho n vay nớ ả ước ngoài c a Chính ph Đ i di n chính th c choủ ủ ạ ệ ứ

người vay đ i v i các kho n vay nố ớ ả ước ngoài c a Nhà nủ ước, Chính phủ

t i tho thu n vay c th ạ ả ậ ụ ể

b Các văn b n pháp qui qui đ nh v qu n lý s d ng và hoàn tr ả ị ề ả ử ụ ả

n n ợ ướ c ngoài

Các văn b n v qu n lý n nả ề ả ợ ước ngoài:

Ngh đ nh 134/2005/NĐ-CP ban hành quy ch vay và tr n nị ị ế ả ợ ước ngoài.Quy t đ nh 10/2006/QĐ-BTC v vi c ban hành quy ch l p, s d ng vàế ị ề ệ ế ậ ử ụ

qu n lý Qu tích lũy tr n nả ỹ ả ợ ước ngoài

Ngh đ nh 131/2006/NĐ-CP ban hành quy ch qu n lý và s d ng ngu nị ị ế ả ử ụ ồ

h tr phát tri n chính th c.ỗ ợ ể ứ

Quy t đ nh 150/2006/QĐ-TTg ban hành Chế ị ương trình hành đ ng c aộ ủ Chính ph th c hi n “Chi n lủ ự ệ ế ược qu c gia v vay và tr n nố ề ả ợ ước ngoài” Theo các văn b n này, m c tiêu c a vi c qu n lý nhà nả ụ ủ ệ ả ước v ề vay, trả

n nợ ước ngoài nh m:ằ

- Đáp ng đứ ược các yêu c u v huy đ ng v n c a cáầ ề ộ ố ủ c thành ph n kinh tầ ế

v i chi phí th p nh t cho đ u t phát tri n đ t nớ ấ ấ ầ ư ể ấ ước và cơ ấ ạ ề c u l i n nkinh t theo các đ nh hế ị ướng, Chi n lế ược phát tri n kinh t , xể ế ã h i.ộ

- Đ m b o qu n lý, phân b và s d ng v n có hi u qu , gi m thi u r iả ả ả ổ ử ụ ố ệ ả ả ể ủ

ro và áp l c đ i v i các nự ố ớ gu n l c qu c gia (ngân sách nhà nồ ự ố ước, Qu dỹ ự

Trang 12

tr ngo i h i c a qu c gia), đ m b o an toàn n và an ninh tài chính qu cữ ạ ố ủ ố ả ả ợ ố gia.

- T o đi u ki n tăng cạ ề ệ ường h i nh p kinh t qu c tộ ậ ế ố ế

c Các bi n pháp nâng cao hi u qu các công c c ệ ệ ả ụ ơ ch lu t pháp ế ậ trong qu n lí n n ả ợ ướ c ngoài

Thành l p các h i đ ng t v n đóng vai trò tậ ộ ồ ư ấ ư ấ v n giúp Th tủ ướ ngChính ph trong vi c xây d ng chính sách, k ho ch vay và tr n nủ ệ ự ế ạ ả ợ ướ cngoài Hi n nay, các c quan qu n lệ ơ ả ý n nợ ước ngoài đang đi u hành qu nề ả

lý m c hành chính và nghi p v Vì v y c n thành l p m t cở ứ ệ ụ ậ ầ ậ ộ ơ quanriêng v qu n lề ả ý n nợ ước ngoài đ v a đ m b o tính thông nh t trongể ừ ả ả ấcông tác qu n lả ý Nhà nước v a đ m b o nguyên t c ch đ o t p trung vàừ ả ả ắ ỉ ạ ậ

g n k t n nắ ế ợ ước ngoài v i cân đ i kinh t vĩ mô.ớ ố ế

Đ i m i, hoàn thi n cổ ớ ệ ơ ch chính sách qu n lế ả ý n nợ ước ngoài, g t bạ ỏ

s ch ng chéo trong phân công và phân nhi mự ồ ệ

Tìm ki m kh năng gi m đế ả ả ược n h n n a thông qua vi c ch đ ngợ ơ ữ ệ ủ ộ

c c u l i n , chuy n đ i l i n Thu hút các lu ng tài chính không mangơ ấ ạ ợ ể ổ ạ ợ ồtính ch t n nhấ ợ ư ầ ư ự Đ u t tr c ti p nế ước ngoài…

Khi phát hành trái phi u, c n xem xét đ n kh năng tr n đ tránh r iế ầ ế ả ả ợ ể ủ

ro Đ c bi t các doanh nghi p nhà nặ ệ ệ ước vay l i ngu n v n này, c n ràạ ồ ố ầsoát l i nhu c u c a doanh nghi p này, ph i có k ho ch khai thác và sạ ầ ủ ệ ả ế ạ ử

d ng ngu n v n hi u qu =>C n có c ch giám sát mang tính thụ ồ ố ệ ả ầ ơ ế ị

trường đ i v i doanh nghi p nhà nố ớ ệ ước vay v n t ngu n v n phát hànhố ừ ồ ốtrái phi u qu c t c a Chính ph đ đ m b o kh năng tr n ế ố ế ủ ủ ể ả ả ả ả ợ

2.2 Th c tr ng s d ng và hoàn tr n n ự ạ ử ụ ả ợ ướ c ngoài c a Vi t Nam ủ ệ

a.V ề s d ng n n ử ụ ợ ướ c ngoài c a chính ph : ủ ủ

• Vay n nợ ước ngoài c a Chính Ph , đ c bi t là v n ODA đủ ủ ặ ệ ố ượ ư c utiên s d ng đ phát tri n h t ng kinh t và xử ụ ể ể ạ ầ ế ã h i, t p trung vàoộ ậcác lĩnh v c sau: ự

Ngày đăng: 11/06/2015, 07:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w