M Đ U Ở Ầ
Các b n có th th y Vi t Nam c a chúng ta trong nh ng năm qua liênạ ể ấ ệ ủ ữ
t c đ t đụ ạ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng kinh t cao, đó không ch d a vào y u tế ỉ ự ế ố
n i sinh, mà còn có s tác đ ng c a y u t bên ngoài Đ đ t độ ự ộ ủ ế ố ể ạ ượ ốc t c độ tăng trưởng cao trong đi u kề i n ngu n v n trong nệ ồ ố ước còn h n ch , l mạ ế ạ phát trong nước cao, các nước đang phát tri n thể ường thu hút các ngu nồ
v n nố ước ngoài b ng nhi u cách khác nhau, trong đó vay n là m tằ ề ợ ộ
phương th c ph bi n Chính ngu n v n b sung t bên ngoài đứ ổ ế ồ ố ổ ừ ã giúp
Vi t Nam c a chúng ta kh c ph c ph n nào đệ ủ ắ ụ ầ ươc tình tr ng kinh t ch mạ ế ậ phát tri n và chuy n sang phát tri n m t cách b n v ng ể ể ể ộ ề ữ
Các kho n vay n nả ợ ước ngoài v i m c tiêu là ph i đớ ụ ả ượ ử ục s d ng m tộ cách có hi u qu nh t đ đáp ng các nhu c u yêu c u c a nhà đ u t ,ệ ả ấ ể ứ ầ ầ ủ ầ ư
nh phát tri n kinh t , c s h t ng, phát tri n kinh doanh thư ể ế ơ ở ạ ầ ể ương m i,ạ ngoài ra cùng v i nó là ph i t o đớ ả ạ ược ngu n v n tr n , mà v n đ mồ ố ả ợ ẫ ả
b o phát tri n kinh t b n v ng Tuy nhiên, cũng có không ít qu c giaả ể ế ề ữ ốkhông nh ng không c i thi n đữ ả ệ ược m t cách đáng k tộ ể ình hình kinh t màếcòn lâm vào tình tr ng n n n, kh ng ho ng n khi n n n kinh t suyạ ợ ầ ủ ả ợ ế ề ếthoái tr m tr ng Nguyên nhân c a nh ng th t b i trong vi c vay n nầ ọ ủ ữ ấ ạ ệ ợ ướ cngoài có r t nhi u, tuy nhiên trong đó quan tr ng nh t ph i k đ n sấ ề ọ ấ ả ể ế ự buông l ng qu n lỏ ả ý n nợ ước ngoài, qu n lí ngu n v n vay ả ồ ố Chính vì v yậ chính sách qu n lí n nả ợ ước ngoài là m t b ph n thi t y u đ c bi t quanộ ộ ậ ế ế ặ ệ
tr ng trong chính tài chính c a Vi t Nam.ọ ủ ệ
V n đ qu n lý n nấ ề ả ợ ước ngoài Vi t Nam ch th c s b t đ u tở ệ ỉ ự ự ắ ầ ừ năm 1993 khi nước ta chính th c thi t l p l i quan h h p tác đa phứ ế ậ ạ ệ ợ ươ ng
lý n nợ ước ngoài hi n nay là m t vi c vô cùng quan tr ng đ i v i n nệ ộ ệ ọ ố ớ ề kinh t c a Vi t Nam chúng ta V n đ này càng tr nên c p thi t h n khiế ủ ệ ấ ề ở ấ ế ơ
mà Vi t Nam c a chúng ta đệ ủ ã chính th c tr thành thành viên c a t ch cứ ở ủ ổ ứ
thương m i th gi i WTO, n n kinh t Vi t Nam đang h i nh p qu c tạ ế ớ ề ế ệ ộ ậ ố ế
m t cách m nh m , vộ ạ ẽ ì v y mà chúng ta s có cậ ẽ ơ ộ ể ế h i đ ti p c n đậ ượ c
Trang 2v i nhi u h n n a các ngu n tín d ng qu c t ph c v cho phát tri nớ ề ơ ữ ồ ụ ố ế ụ ụ ể kinh t Đi cùng v i thành công đó là không ít nh ng thách th c mà chúngế ớ ữ ứ
ta ph i đ i m t trong vi c nâng cao s d ng ngu n v n đ u t m t cáchả ố ặ ệ ử ụ ồ ố ầ ư ộ
có hi u qu , đáp ng đệ ả ứ ược các đi u ki n kh t khe nh t c a các nhà đ uề ệ ắ ấ ủ ầ
t và qu n lí ngu n v n vay n nư ả ồ ố ợ ước ngoài m t cách t t nh t.ộ ố ấ
Th c t cho th y Vi t Nam do kinh nghi m và th c ti n qu n lý nự ế ấ ở ệ ệ ự ễ ả ợ
nước ngoài trong n n kinh t th trề ế ị ường c a nủ ước ta ch a có nhi u và hư ề ệ
th ng qu n lố ả ý n nợ ước ngoài c a chúng ta củ òn đang trong quá trình hoàn thi n nên vi c qu n lí ngu n v n vay nệ ệ ả ồ ố ước ngoài còn g p r t nhi u khóặ ấ ềkhăn V y th c tr ng v n đ này Vi t Nam chúng ta nhậ ự ạ ấ ề ở ệ ư ế th nào và các
gi i pháp kh c ph c nó ra sao Chúng tôi xin đả ắ ụ ược th o lu n v ch đ :ả ậ ề ủ ề
“TH C TR NG VÀ CÁC BI N PHÁP QU N LÍ TR N Ự Ạ Ệ Ả Ả Ợ
N ƯỚ C NGOÀI T I VI T NAM” Ạ Ệ
Trang 3I PH N LÝ THUY T CHUNG Ầ Ế
1 Khái ni m ệ
N nợ ước ngoài c a m t qu c gia t i m t th i đi m nh t đ nh là s dủ ộ ố ạ ộ ờ ể ấ ị ố ư
th c t (không ph i b t thự ế ả ấ ường) c a kho n vay mà ngủ ả ười không c trúư
c p cho ngấ ườ ưi c trú và yêu c u ph i hoàn tr g c và/ho c lầ ả ả ố ặ ãi vào m tộ
th i đi m trong tờ ể ương lai
Và theo định nghĩa c a IMF thì n nủ ợ ước ngoài chính là kho n n c aả ợ ủ
ngườ ưi c trú đ i v i ngố ớ ười không c trú.ư
2 S hình thành n n ự ợ ướ c ngoài
2.1 Đ i v i nh ng n ố ớ ữ ướ c kém phát tri n: ể
Các nước kém phát tri n vay n nể ợ ước ngoài nh m ph c v m t sằ ụ ụ ộ ố
m c đích nh t đ nh:ụ ấ ị
- Nhu c u vay đ tiêu dùngầ ể
- Nhu c u đ đ u t công nghi p, v n đ phát tri n ầ ể ầ ư ệ ố ể ể
- Do kh năng qu n lý c a các nả ả ủ ước kém phát tri n còn th p nên có 2 sể ấ ự
l a ch n: th nh t là phát hành ti n, tuy nhiên, cách này không đự ọ ứ ấ ề ược phổ
bi n do có th gây ra l m phát và nh hế ể ạ ả ưởng t i n n kinh t c a qu c giaớ ề ế ủ ốđó; th hai là đi vay nứ ước ngoài
- Do nh ng th m h a nhữ ả ọ ư song th n, lũ l t … thầ ụ ì ngu n vay n nồ ợ ướ cngoài s giúp các nẽ ước này kh c ph c đắ ụ ược nh ng h u qu trữ ậ ả ước m tắ
2.2 Đ i v i các n ố ớ ướ c phát tri n ể
Không ch có nỉ ước kém phát tri n m i ph i vay n nể ớ ả ợ ước ngoài, mà các
nước phát tri n cũng đi vay n nể ợ ước ngoài Chúng ta có th k đ n M làể ể ể ỹ
m t nộ ước phát tri n trể ở ình đ b c nh t trên th gi i, là nộ ậ ấ ể ớ ước xu t kh uấ ẩ
v n s 1 th gi i, tuy nhiên, M cũng là m t con n l n c a th gi i.ố ố ế ớ ỹ ộ ợ ớ ủ ế ớ
Trang 4Các nước này thường vay n nợ ước ngoài là đ : ể
- Khai thác các ngu n tài nguyên thiên nhiênồ
- Đ nh hị ướng chính sách phát tri nể
2.3 M i quan h l i ích gi a các n ố ệ ợ ữ ướ c
- Nước kém phát tri n có thu nh p th p, ngu n v n khan hi m nh ng t nể ậ ấ ồ ố ế ư ồ
t i nhi u c h i đ u t trong nạ ề ơ ộ ầ ư ước, có ti m năng thu l i nhu n cao Ngoàiề ợ ậ
ra, do t l v n so v i nhân công th p làm cho hi u qu t b n s caoỷ ệ ố ớ ấ ệ ả ư ả ẽ
- Các nước phát tri n có thu nh p cao, th trể ậ ị ường v n phát tri n, trong khiố ể
đó t l v n so v i nhân công l i quá cao làm cho hi u qu biên c a tỷ ệ ố ớ ạ ệ ả ủ ư
b n th p, d n đ n h n ch các c c u đ u t trong nả ấ ẫ ế ạ ế ơ ấ ầ ư ước có kh năngảsinh l i cao.ờ
- Th y đấ ượ ợc l i ích t vi c đ u t cho vay n , các nừ ệ ầ ư ợ ước phát tri n tăngể
d n kho n n cho các nầ ả ợ ước kém phát tri n vì h cho r nể ọ ằ g có th để ượ c
t n d ng đậ ụ ược ngu n nguyên li u t các nồ ệ ừ ước kém phát tri n đ h trể ể ỗ ợ tái thi t và tăng trế ưởng kinh t c a các nế ủ ước phát tri nể
3 Các ch tiêu đánh giá n n ỉ ợ ướ c ngoài
Trang 54 Phân lo i n n ạ ợ ướ c ngoài
• Phân lo i theo ch th đi vay:ạ ủ ể
+ N nợ ước ngoài c a khu v c côngủ ự
+ N nợ ước ngoài c a khu v c t nhân ủ ự ư
• Phân lo i theo lo i hình vay ạ ạ
+ Vay h tr phát tri n chính th c (ODA) ỗ ợ ể ứ
+ Vay thương m i ạ
+ Phát hành trái phi u ế
• Theo th i gian: Vay ng n h n, trung h n và dài h n.ờ ắ ạ ạ ạ
• Các m c đ n nứ ộ ợ ước ngoài
+ MIMICs: Các nước thu nh p trung bậ ình m c n v a ph i ắ ợ ừ ả
+ SIMICs: Các nước thu nh p trung bậ ình m c n nghiêm tr ng ắ ợ ọ+ MILICs: Các nước thu nh p th p m c n v a ph i ậ ấ ắ ợ ừ ả
+ SILICs: Các nước thu nh p th p m c n nghiêm tr ng ậ ấ ắ ợ ọ
Tuy nhiên s quan tâm ch y u là MILICs và SILICsự ủ ế
Trang 6kinh t , công ngh , th trế ệ ị ường, đ i ngũ lao đ ng và qu n lý… v n c nộ ộ ả ẫ ầ
t nh táo nh n di n nh ng tác đ ng m t trái c a chúng đ có các gi i phápỉ ậ ệ ữ ộ ặ ủ ể ảthích ng.ứ
Dù là ngu n v n h tr chính th c (ODA) có đi u ki n u đãi caoồ ố ỗ ợ ứ ề ệ ư
nh t, cho đ n các kho n v n vay thấ ế ả ố ương m i thông thạ ường trên thị
trường tài chính qu c t thố ế ì nghĩa v n (bao g m tr lãi và n g c) cũngụ ợ ồ ả ợ ốluôn luôn đ t ra cho ngặ ười vay M t c c u n mà chi m t tr ng l nộ ơ ấ ợ ế ỷ ọ ớ
nh t là nh ng kho n vay thấ ữ ả ương m i “nóng”, lạ ãi cao, và b ng nh ngằ ữ ngo i t không n đ nh theo xu hạ ệ ổ ị ướng “đ t” lên s ch a đ ng nh ngắ ẽ ứ ự ữ xung l c l m phát m nh Nh ng xung l c này càng m nh hự ạ ạ ữ ự ạ ơn n u v nế ố vay không được qu n lả ý t t và s d ng có hi u qu , bu c con n ph iố ử ụ ệ ả ộ ợ ả
ti p t c tìm ki m các kho n vay m i, v i nh ng đi u ki n có th ng tế ụ ế ả ớ ớ ữ ề ệ ể ặ nghèo h n ơ - chi c b y n s p l i, con n r i vào vế ẫ ợ ậ ạ ợ ơ òng xoáy m i: N - vayớ ợ
n m i - tăng n - tăng vay… Vòng xoáy này s d n con n đ n s v nợ ớ ợ ẽ ẫ ợ ế ự ỡ ợ
ho c vòng xoáy l m phát: N - tăng nghĩa v n - tăng thâm h t ngân sáchặ ạ ợ ụ ợ ụ
- tăng l m phát Lúc này d ch v n s ng n h t nh ng kho n chi ngânạ ị ụ ợ ẽ ố ế ữ ảsách cho phát tri n và n đ nh xã h i, làm căng th ng thêm tr ng thái khátể ổ ị ộ ẳ ạ
v n và h n lo n xã h i Hố ỗ ạ ộ ơn n a, vi c “th t l ng bu c b ng” tr nữ ệ ắ ư ộ ụ ả ợ khi n nế ước n ph i h n ch nh p và tăng xu t, trong đó có hàng tiêuợ ả ạ ế ậ ấdùng mà trong nước còn thi u h t, do đó làm tăng m t cân đ i hàng ti n,ế ụ ấ ố ề tăng giá, tăng l m phát.ạ
N nợ ước ngoài có th làm s p đ c m t chính ph , nh t là nh ngể ụ ổ ả ộ ủ ấ ở ữ
n i tơ ình tr ng tham nhũng và vô trách nhi m là ph bi n c a gi i c mạ ệ ổ ế ủ ớ ầ quy n, đi kèm v i vi c thi u nh ng gi i pháp x lý m m d o khôn ngoanề ớ ệ ế ữ ả ử ề ẻ
v i n (đàm phán gia h n n , đ i n thành đ u t , đ i c c u và đi uớ ợ ạ ợ ổ ợ ầ ư ổ ơ ấ ề
ki n n , xin xoá n t ng ph n…) Do v y, s ch đ ng và t nh táo kh ngệ ợ ợ ừ ầ ậ ự ủ ộ ỉ ố
ch n m c đ an toàn, theo nh ng d án đ u t c th , đế ợ ở ứ ộ ữ ự ầ ư ụ ể ược lu nậ
ch ng kinh t - k thu t đ y đ , và ch p nh n s ki m tra, giám sát c aứ ế ỹ ậ ầ ủ ấ ậ ự ể ủ
ch n đ tránh hao h t do tham nhũng hay s d ng n sai m c đích làủ ợ ể ụ ử ụ ợ ụ
nh ng nguyên t c hàng đ u c n đữ ắ ầ ầ ược tuân th trong quá trình vay nủ ợ
nước ngoài
II TH C TR NG QU N LÍ N N Ự Ạ Ả Ợ ƯỚ C NGOÀI
C A VI T NAM Ủ Ệ
1 Các hình th c vay n n ứ ợ ướ c ngoài ch y u c a Vi t Nam ủ ế ủ ệ
Hi n nay n nệ ợ ước ngoài c a Vi t Nam xu t phát t 3 ngu n ch y uủ ệ ấ ừ ồ ủ ế
nh sau:ư
Trang 7- N ngu n v n ODA.ợ ồ ố
- Vay thương m i qua các h p đ ng song phạ ợ ồ ương và đa phương
- Phát hành trái phi u qu c t ế ố ế
1.1 N ODA ợ
Ngu nồ v n phát tri n chính th c ODA là m t trong nh ng kênh v nố ể ứ ộ ữ ố
đ u t phát tri n quan tr ng đ i v i Vi t Nam.ầ ư ể ọ ố ớ ệ
Quan h h p tác gi a chính ph Vi t Nam v i các t ch c tài chính thệ ợ ữ ủ ệ ớ ổ ứ ế
gi i và chính ph các nớ ủ ước được xây d ng và phát tri n t r t s m Vi tự ể ừ ấ ớ ệ Nam nh n đậ ược nhi u kho n h tr ph c v cho quá trề ả ỗ ợ ụ ụ ình n đ nh vàổ ịphát tri n kinh t -xã h i, th c hi n các m c tiêu mà qu c h i đ t ra trongể ế ộ ự ệ ụ ố ộ ặcác giai đo n khác nhau T 1993 đ n nay t ng s v n ODA đạ ừ ế ổ ố ố ược các nhàtài tr cam k t dành cho Vi t Nam đ t t i trên 64 t USD Riêng v n camợ ế ệ ạ ớ ỉ ố
k t c a các nhà tài tr t i h i ngh nhóm tế ủ ợ ạ ộ ị ư ấ v n các nhà tài tr cho Vi tợ ệ Nam (CG) năm 2010 vào đ u tháng 12/2010 là 7,88 t USD ầ ỉ
Trong s 51 nhà tài tr thố ợ ường xuyên cho Vi t Nam, có 28 nhà tài trệ ợ song phương và 23 nhà tài tr đa phợ ương, có 3 nhà tài tr cung c p chợ ấ ủ
y u là Nh t B n, ngân hàng th gi i (WB) và ngân hàng phát tri n Châu Áế ậ ả ế ớ ể(ADB) ,chi m kho ng 80% t ng giá tr ODA đế ả ổ ị ã kí k t Hi n nay, đ i tácế ệ ố
l n tài tr v n ODA cho Vi t Nam bao g m: Nh t B n, Ngân hàng phátớ ợ ố ệ ồ ậ ảtri n Châu Á (ADB), ngân hàng th gi i (WB), qu ti n t qu t (IMF),ể ế ớ ỹ ề ệ ố ếcác t ch c c a Liên H p Qu c (UN), các t ch c phi chính ph (NGO)ổ ứ ủ ợ ố ổ ứ ủ
và nhi u nhà tài tr song phề ợ ương khác Trong đó, Ngân hàng Th gi iế ớ (WB) v n là nhà tài tr đa phẫ ợ ương l n nh t cho Vi t Nam: 2,6 t USD,ớ ấ ệ ỉ
Nh t B n đ ng đ u các nhà tài tr song phậ ả ứ ầ ợ ương v i 1,76 t USD; k sauớ ỉ ế
là Ngân hàng Phát tri n Châu ể Á - ADB - g n 1,5 t khi USD Đ i di nầ ỉ ạ ệ ADB cho bi t, ngoài kho n h tr 1ế ả ỗ ợ ,5 t USD trong năm 2011, đ n nămỉ ế
2015 s xem xét h tr thêm 10 t USD ẽ ỗ ợ ỉ
Tuy nhiên, s ph thu c c a Vi t Nam vào ODA nh m duy trì tăngự ụ ộ ủ ệ ằ
trưởng d a vào đ u t s ngày càng khó khăn h n b i s gi m vi n trự ầ ư ẽ ơ ở ự ả ệ ợ ODA trên toàn th gi i cũng nhế ớ ư tác đ ng c a kh ng ho ng kinh t thộ ủ ủ ả ế ế
gi i.ớ Theo ngu n tin m i nh t c a VTC News, ngày 22/4/2011, N i cácồ ớ ấ ủ ộ
Trang 8Nh t B n đậ ả ã quy t đ nh c t gi m ngu n v n vi n tr phát tri n dành choế ị ắ ả ồ ố ệ ợ ể
nước ngoài ngay trong năm tài khóa 2011, coi đó là m t gi i pháp tăngộ ảngu n kinh phí cho vi c tái thi t các vùng b đ ng đ t và sóng th n tànồ ệ ế ị ộ ấ ầphá C th , m c ODA năm tài khóa 2011 s gi m t m c 572,7 t yụ ể ứ ẽ ả ừ ứ ỷ ên
hi n t i xu ng cệ ạ ố òn 522,6 t yên (kho ng 6,4 t USD), t c chỷ ả ỉ ứ ưa đ n 10%.ế
M c c t gi m này ch b ng phân n a so v i d ki n c t gi m 20% banứ ắ ả ỉ ằ ử ớ ự ế ắ ả
đ u H n n a, vi c c t gi m đầ ơ ữ ệ ắ ả ược tuyên b là ch áp d ng cho năm tàiố ỉ ụkhóa 2011 Vi c c t gi m này ít nhi u cũng có ph n nh hệ ắ ả ề ầ ả ưởng t i Vi tớ ệ Nam
nước ngoài (doanh nghi p có v n đ u t tr c ti p nệ ố ầ ư ư ế ước ngoài FDI) và cácdoanh nghi p nhà nệ ước có quy mô l n trong các nghành b u chính vi nớ ư ễ thông, d u khí,ầ đi n l c, hàng không , d t ệ ự ệ
Theo th ng kê c a Ngân hàng Nhà nố ủ ước cho th y, trong giai đo n 2005 -ấ ạ
2010, kh i lố ượng vay n nợ ước ngoài c a doanh nghi p đủ ệ ược Chính phủ
b o lả ãnh có xu hướng tăng qua h ng năm N u nh năm 2005 ch kho ngằ ế ư ỉ ả 0,9 t USD, thỷ ì con s này đã tăng g p 4 l n trong năm 2010, đ t 3,986 tố ấ ầ ạ ỷ USD, đ ng th i t l n nồ ờ ỷ ệ ợ ước ngoài trong t ng d n c a Chính ph cũngổ ự ợ ủ ủtăng lên m c 14,27% , g p 2 l n con s 6,4% c a năm 2005.ứ ấ ầ ố ủ
Đáng chú ý, t tr ng d n nỷ ọ ư ợ ước ngoài c a doanh nghi p đủ ệ ược Chính
ph b o lãnh cũng có xu hủ ả ướng tăng, t 6,4% năm 2005, đừ ã tăng lên 13,3% năm 2008 và 14,27% trong năm 2009
Vay và tr n nả ợ ước ngoài c a các t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ỉ ố ự ộ ương:
Trang 9Bên c nh kho n vay tr c ti p c a chính qu n trung ạ ả ự ế ủ ề ương, các t nh,ỉthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương khi mu n gia tăng ngu n v n đ u t phátố ồ ố ầ ưtri n cũng ti n hành ho t đ ng vay n dể ế ạ ộ ợ ưới hai hình th c, phát hành tráiứphi u chính quy n đ a phế ề ị ương và vay nước ngoài Trên th c t , v n vayự ế ố
nước ngoài c a các đ a phủ ị ương ch y u là v n ODA tr c ti p cho các dủ ế ố ự ế ự
án đ u t t i các khu v c và ph n th hầ ư ạ ự ầ ụ ưởng gián ti p t các d án c aế ừ ự ủ các c quan trung ơ ương th c hi n trên đ a bàn.ự ệ ị Ngu n v n vay c a đ aồ ố ủ ị
phương ch y u là khu v c đ ng b ng B c B (34,4%).ủ ế ở ự ồ ằ ắ ộ Nó phù h pợ
v i quy ho ch phát tri n vùng mi n trên đ a bàn c nớ ạ ể ề ị ả ước vì khu v c nàyự
có ti m năng kinh t nh ng ch a đề ế ư ư ược khai thác hi u qu ệ ả
1.3 Phát hành trái phi u qu c t ế ố ế
Tính cho đ n nay Vi t Nam đã 3 l n phát hành trái phi u ra th trế ệ ầ ế ị ườ ng
qu c t L n th nh t,ố ế ầ ứ ấ 27/10/2005, Vi t Nam phát hành trái phi u ra thệ ế ị
trường qu c t ( t i New York) đố ế ạ ã r t thành công v i s ti n đ t mua lênấ ớ ố ề ặ
t i 4,5 t USD, cao g p 6 l n tr giá chào bán là 750 tri u USD v i lãi su tớ ỷ ấ ầ ị ệ ớ ấ 7,125%/năm và có th i h n là 10 năm Trái phi u qu c t phát hành l nờ ạ ế ố ế ầ
đ u tiên c a Vi t Nam đã đầ ủ ệ ược T p chí Tài chính qu c t và các nhà đ uạ ố ế ầ
t khu v c châu Á đánh giá là trái phi u phát hành thành công nh t c aư ự ế ấ ủ năm 2005 và được T p chí Tài chính qu c t trao gi i thạ ố ế ả ưởng “trái phi uế
qu c t phát hành thành công nh t trong năm 2005”.ố ế ấ Đ t phát hành l n thợ ầ ứ hai, năm 2007, phát hành trái phi u Chính ph kho ng 1 t USD v i th iế ủ ả ỷ ớ ờ
h n 15 và 20 năm đ cho vay l i đ i v i m t s d án quan tr ng nh : dạ ể ạ ố ớ ộ ố ự ọ ư ự
án Nhà máy l c d u Dung Qu t, d án mua tàu v n t i c a T ng Công tyọ ầ ấ ự ậ ả ủ ổHàng h i Vi t Nam và d án Th y đi n Xê Ca M n 3 c a T ng Công tyả ệ ự ủ ệ ả ủ ổ
Và đ t phát hành trái phi u g n đây nh t là ngày 26/01/2010, Vi t Namợ ế ầ ấ ệ
đã phát hành thành công 1 t USD trái phi u Chính Ph th i h n 10 nămỷ ế ủ ờ ạ
t i Hông Kông, London, Boston và New York v i l i t c 6,95% S ti nạ ớ ợ ứ ố ề thu đượ ừ ợc t đ t phát hành 1 t USD trái phi u qu c t này đỷ ế ố ế ượ ậc t p trungvào các m c tiêu: (i) hoàn tr v n ngân sách Nhà Nụ ả ố ước, (ii) giao B Kộ ế
ho ch&Đ u t ph i h p B Tài chính l a ch n d án phù h p (d ki nạ ầ ư ố ợ ộ ự ọ ự ợ ự ế cho các T p đoàn D u khí, T ng công ty Hàng h i Vi t Nam, T ng côngậ ầ ổ ả ệ ổ
ty Sông Đà và T ng Công ty l p máy Vi t Nam đ u t b sung các d ánổ ắ ệ ầ ư ổ ự
l c hóa d u Dung Qu t, d án xây d ng th y đi n Xê Ca M n 3, nhà máyọ ầ ấ ự ự ủ ệ ả
Trang 10th y đi n H a Na và mua tàu v n t i bi n).ủ ệ ủ ậ ả ể Trái phi u qu c t c a chính ph đã thu hút đế ố ế ủ ủ ượ ực s quan tâm r t l nấ ớ
c a các nhà đ u t nủ ầ ư ước ngoài trên kh p th gi i Trong s 255 nhà đ uắ ế ớ ố ầ
t mua trái phi u có 51% là các qu đ u t tài chính, ngân hàng là 25%,ư ế ỹ ầ ưcác công ty b o hi m là 17% và 7% là các t ch c đ u t khác S tráiả ể ổ ứ ầ ư ốphi u này đế ược phát hành r ng rãi Châu Á (n m gi 38%), Châu Âuộ ở ắ ữ(32%) và Châu M (30%).ỹ
Trên là nh ng hình th c vay n tiêu bi u c a Vi t Nam N nữ ứ ợ ể ủ ệ ợ ướ cngoài c a Chính Ph gia tăng qua các năm, ph n nào đáp ng nhu c u hủ ủ ầ ứ ầ ỗ
tr v n cho quá trợ ố ình đ u t phát tri n kinh t -xã h i.ầ ư ể ế ộ
2 Tình hình th c tr ng qu n lí ngu n v n và qu n lí n ự ạ ả ồ ố ả ợ
n ướ c ngoài Vi t Nam ở ệ
2.1 Các công c , c ụ ơ ch và ch tài qu n lí n n ế ế ả ợ ướ c ngoài c a Vi t ủ ệ Nam
a C c u phân công trách nhi m v qu n l ơ ấ ệ ề ả ý n n ợ ướ c ngoài
- Các c quan ch u trách nhi m qu n lơ ị ệ ả ý n nợ ước ngoài g m có:ồ
lý Nhà nước v vay, tr n nề ả ợ ước ngoài, có nhi m v ph i h p v i B Kệ ụ ố ợ ớ ộ ế
ho ch Đ u t và Ngân hàng Nhà nạ ầ ư ước xây d ng và trự ình Th tủ ướng Chính
ph phê duy t chủ ệ ương trình qu n lý n trung h n, k ho ch hàng năm vả ợ ạ ế ạ ề
Trang 11vay và tr n nả ợ ước ngoài c a Chính ph , c a các t ch c thu c khu v củ ủ ủ ổ ứ ộ ự công và t ng h n m c vay thổ ạ ứ ương m i nạ ước ngoài c a qu c gia.ủ ố
B Tài chính cũng có trách nhộ i m t ch c đàm phán, ký k t các Đi uệ ổ ứ ế ề
c qu c t v vay và b o lãnh vay v n n
ướ ố ế ề ả ố ước ngoài c a Chính ph theoủ ủ
y quy n ho c phân công c a Th t ng Chính ph , qu n l
v i các kho n vay nớ ả ước ngoài c a Chính ph Đ i di n chính th c choủ ủ ạ ệ ứ
người vay đ i v i các kho n vay nố ớ ả ước ngoài c a Nhà nủ ước, Chính phủ
t i tho thu n vay c th ạ ả ậ ụ ể
b Các văn b n pháp qui qui đ nh v qu n lý s d ng và hoàn tr ả ị ề ả ử ụ ả
n n ợ ướ c ngoài
Các văn b n v qu n lý n nả ề ả ợ ước ngoài:
Ngh đ nh 134/2005/NĐ-CP ban hành quy ch vay và tr n nị ị ế ả ợ ước ngoài.Quy t đ nh 10/2006/QĐ-BTC v vi c ban hành quy ch l p, s d ng vàế ị ề ệ ế ậ ử ụ
qu n lý Qu tích lũy tr n nả ỹ ả ợ ước ngoài
Ngh đ nh 131/2006/NĐ-CP ban hành quy ch qu n lý và s d ng ngu nị ị ế ả ử ụ ồ
h tr phát tri n chính th c.ỗ ợ ể ứ
Quy t đ nh 150/2006/QĐ-TTg ban hành Chế ị ương trình hành đ ng c aộ ủ Chính ph th c hi n “Chi n lủ ự ệ ế ược qu c gia v vay và tr n nố ề ả ợ ước ngoài” Theo các văn b n này, m c tiêu c a vi c qu n lý nhà nả ụ ủ ệ ả ước v ề vay, trả
n nợ ước ngoài nh m:ằ
- Đáp ng đứ ược các yêu c u v huy đ ng v n c a cáầ ề ộ ố ủ c thành ph n kinh tầ ế
v i chi phí th p nh t cho đ u t phát tri n đ t nớ ấ ấ ầ ư ể ấ ước và cơ ấ ạ ề c u l i n nkinh t theo các đ nh hế ị ướng, Chi n lế ược phát tri n kinh t , xể ế ã h i.ộ
- Đ m b o qu n lý, phân b và s d ng v n có hi u qu , gi m thi u r iả ả ả ổ ử ụ ố ệ ả ả ể ủ
ro và áp l c đ i v i các nự ố ớ gu n l c qu c gia (ngân sách nhà nồ ự ố ước, Qu dỹ ự
Trang 12tr ngo i h i c a qu c gia), đ m b o an toàn n và an ninh tài chính qu cữ ạ ố ủ ố ả ả ợ ố gia.
- T o đi u ki n tăng cạ ề ệ ường h i nh p kinh t qu c tộ ậ ế ố ế
c Các bi n pháp nâng cao hi u qu các công c c ệ ệ ả ụ ơ ch lu t pháp ế ậ trong qu n lí n n ả ợ ướ c ngoài
Thành l p các h i đ ng t v n đóng vai trò tậ ộ ồ ư ấ ư ấ v n giúp Th tủ ướ ngChính ph trong vi c xây d ng chính sách, k ho ch vay và tr n nủ ệ ự ế ạ ả ợ ướ cngoài Hi n nay, các c quan qu n lệ ơ ả ý n nợ ước ngoài đang đi u hành qu nề ả
lý m c hành chính và nghi p v Vì v y c n thành l p m t cở ứ ệ ụ ậ ầ ậ ộ ơ quanriêng v qu n lề ả ý n nợ ước ngoài đ v a đ m b o tính thông nh t trongể ừ ả ả ấcông tác qu n lả ý Nhà nước v a đ m b o nguyên t c ch đ o t p trung vàừ ả ả ắ ỉ ạ ậ
g n k t n nắ ế ợ ước ngoài v i cân đ i kinh t vĩ mô.ớ ố ế
Đ i m i, hoàn thi n cổ ớ ệ ơ ch chính sách qu n lế ả ý n nợ ước ngoài, g t bạ ỏ
s ch ng chéo trong phân công và phân nhi mự ồ ệ
Tìm ki m kh năng gi m đế ả ả ược n h n n a thông qua vi c ch đ ngợ ơ ữ ệ ủ ộ
c c u l i n , chuy n đ i l i n Thu hút các lu ng tài chính không mangơ ấ ạ ợ ể ổ ạ ợ ồtính ch t n nhấ ợ ư ầ ư ự Đ u t tr c ti p nế ước ngoài…
Khi phát hành trái phi u, c n xem xét đ n kh năng tr n đ tránh r iế ầ ế ả ả ợ ể ủ
ro Đ c bi t các doanh nghi p nhà nặ ệ ệ ước vay l i ngu n v n này, c n ràạ ồ ố ầsoát l i nhu c u c a doanh nghi p này, ph i có k ho ch khai thác và sạ ầ ủ ệ ả ế ạ ử
d ng ngu n v n hi u qu =>C n có c ch giám sát mang tính thụ ồ ố ệ ả ầ ơ ế ị
trường đ i v i doanh nghi p nhà nố ớ ệ ước vay v n t ngu n v n phát hànhố ừ ồ ốtrái phi u qu c t c a Chính ph đ đ m b o kh năng tr n ế ố ế ủ ủ ể ả ả ả ả ợ
2.2 Th c tr ng s d ng và hoàn tr n n ự ạ ử ụ ả ợ ướ c ngoài c a Vi t Nam ủ ệ
a.V ề s d ng n n ử ụ ợ ướ c ngoài c a chính ph : ủ ủ
• Vay n nợ ước ngoài c a Chính Ph , đ c bi t là v n ODA đủ ủ ặ ệ ố ượ ư c utiên s d ng đ phát tri n h t ng kinh t và xử ụ ể ể ạ ầ ế ã h i, t p trung vàoộ ậcác lĩnh v c sau: ự