Viết phương trình tt với C tại giao điểm của đồ thị với trục tung... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. c- Viết phương trình tiếp t
Trang 1
cú đồ thị C CMR hàm số đồng biến trờn khoảng xỏc định
2 Tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y 2 x x 2
3 CMR hàm số y 2 x x 2 đồng biến trờn khoảng 0;1 và nghịch biến trờn khoảng 1; 2
4 Tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y 2 x x 2
5 Cho hàm số y=x3-3(2m+1)x2+(12m+5)x+2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến
6 Cho hàm số y=mx3-(2m-1)x2+(m-2)x-2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến.
7 Chửựng minh raống vụựi x > 0, ta coự: 3 sin
6
x
x x
8 Cho haứm soỏ f x 2sin x tan x 3 x
a CMR haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn 0;
y x mx m x luụn cú cực trị với mọi giỏ trị của tham số m
Cõu 2: Xỏc định tham số m để hàm số y x 3 3 mx2 m2 1 x 2 đạt cực đại tại điểm x 2.
Trang 2Câu 8: Tính giá trị cực trị của hàm số
2
3
x x y
x
Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị
Câu 9: Tính giá trị cực trị của hàm số y x 3 2 x x x2 1.Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị
Câu 10: Tìm m để hàm số y m 2 x3 3 x2 mx 5 có cực đại, cực tiểu
Câu 12: Chứng minh với mọi m, hàm số 2 2 4
1 x sin 3 x cos
2
2 4
2 4
sin
x cos x
sin
4 4
6 6
f) y=
x sin 3 x cos 2
x cos 3 x sin 2
IV TIỆM CẬN
Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
2 1
x x y
3 4
y x
Trang 3
g)
Bài 2: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau.
; 3) y = 5 6
6
x x
; 4) y = 2 3
3
x x
5) y = 4 2
7) y = 5 2
x x
; 8) y = 3
3
x x
9) y = 2
11) y = 2 6
3
x x
12) y = 4 2
5
x x
13) y = 3 4
15) y = 3
1
x x
16) y = 4 2
7
x x
Bài 4: Cho hàm số y x 3 3 x 2 ( ) C
IV Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
V Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M o 2; 4
VI Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 24 x 2008 ( ) d
VII Viết phương trình tt với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: 1
2008 ( ') 3
y x d
VIII Viết phương trình tt với (C) tại giao điểm của đồ thị với trục tung
IX Biện luận số nghiệm của phương trình: x3 3 x 6 m 3 0 theo m
X Biện luận số nghiệm của phương trình: | x3 3 x 2 | m theo m
Trang 4Bài 5: Cho hàm số 1 4 2 5
y x x C
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
2 Viết pt tt với đồ thị (C) tại điểm 2; 5
Bài 6:1 Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số y x3 3 x2
2 Dựa vào đồ thị C , biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3 x2 m 0
Bài 7: Cho hàm số y 2 x3 3 x2 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2 x3 3 x2 1 m
Bài 8: Cho hàm số y x4 2 x2 3 cĩ đồ thị C
1 Khảo sát hàm số
2 Dựa vào C , tìm m để phương trình: x4 2 x2 m 0 cĩ 4 nghiệm phân biệt
Bài 9: Cho hàm số y x 4 2 x2 1, gọi đồ thị của hàm số là C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm cực đại của C
Bài 10: Cho hàm số: 1 3
3 4
y x x cĩ đồ thị C
1 Khảo sát hàm số
2 Cho điểm M C cĩ hồnh độ là x 2 3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và là tiếp tuyến của
C
Bài 11: Cho hàm số y x 3 3 mx2 4 m3 cĩ đồ thị Cm, m là tham số
1 Khảo sát và vẽ đồ C1 của hàm số khi m=1
2 Viết PTTT của đồ thị C1 tại điểm cĩ hồnh độ x 1
Bài 12: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số y x 3 6 x2 9 x
2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị C
3 Với giá trị nào của tham số m, đường thẳng y x m 2 m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị C
Bài 13 Cho hàm số 2 2 4 ( )
Trang 5b Tìm m để (d): y = mx + 2 -2m cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
Bài 14: (ĐH -KA –2002) ( C ) y x3 3 mx2 3(1 m x m2) 3 m2
a-khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C ) khi m =1
b- Tìm k để pt : x3 3 x2 k3 0 Có 3 nghiệm phân biệt
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
1 Tại điểm có hoành độ bằng 2
2 Tại điểm có tung độ bằng 3
3 Biết tiếp tuyến song song với d1 : y = 24x+2007
4 Biết tiếp tuyến vuông góc với d2 : y = x 10
a-KS-( C )
b-CMR: đthẳng y =2x+m cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt A;B với mọi m Xác định m để AB ngắnnhất
Bài 17: - Cho hs : ( C ) 2
1
x y x
a-KSHS
b-Tìm m đth y= mx+m+3 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
c- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung
d- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành
e- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 1 2007
4
y x
Bài 18: Cho HS ( C ) y = x3 - 6x2 +9x-1
a- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b- (d) qua A(2;1) có hệ số góc m Tìm m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 19: Cho hàm số y x 4 2 x2 1, gọi đồ thị là (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)
Bài 20: Cho hàm số 2 1 ( )
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt song song với đường thẳng y = 4x -2
c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ nhất
Bài 21: Cho hàm số y x 3 3 ( ) x C
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Tìm k để đường thẳng y kx 2 k tiếp xúc với (C)
Bài 22: (ĐH – KB – 2008) Cho hàm số 3 2
y x x C
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b Viết pttt biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1; -9)
Bài 23: Cho hàm số y x ( ) C Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
Trang 6I)BÀI TẬP NÂNG CAO
a) Bài toán tiếp tuyến
1) Tìm tiếp tuyến của đồ thị x 2 x x
2)Tìm các tiếp tuyến của đồ thị y= -x3+3x-2 kẻ từ điểm A(2;4)
3)Tìm những điểm trên trục hoành kẻ được đúng 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y=x3-3x-2
4)Tìm những điểm trên đường thẳng y=-1 kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y=x3-3x2+3
5)Tìm những điểm trên đường thẳng y=1 kẻ được đúng tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y=3x-4x3
6)Tìm những điểm trên đường thẳng y=x-3 kẻ được 2 tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị y=-2x3+x-3
7)Tìm những điểm trên đường thẳng y=-1 kẻ được 2 tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị y=4x3-3x
8)Tìm các tiếp tuyến của đồ thị y=2x 1
2) Tìm a,b,c để hàm số y=x3+ax2+bx+c đạt cực trị tại x=0 và x=2 đồng thời điểm uốn có tung độ bằng 1
3)Tính khoảng cách hai điểm cực trị của đồ thị hàm số sau đây theo m:
y=x3-3(2m+1)x2+9(m2+m+1)x+m5) Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=x3-3mx2-3x+2m thẳng hàng với điểm C(1;-3)
6) Tìm m để hình chiếu vuông góc của hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
y= -x3+3mx2+3x-2m lên đường thẳng y=
4
1
x+3 trùng nhau
7) Tìm k để tồn tại m sao cho đường thẳng nối 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
y= x3-3mx2-3x+2m song song với đường thẳng y=kx
8)Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m2-9)x3-3x2+3(m2+2m-3)x-m nằm về hai phía của trục tung
9) Tìm m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m2-4)x3-3(m+2)x2-12mx+2m nằm về hai phía đường thẳng x=1.10) Tìm m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m-1)x3-3(m+2)x2+3(m-3)x-m nằm bên phải của trục tung
11) Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=x3-3x2+m2-3m nằm hai phía trục hoành
12)Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=-x3+3mx2+3(1-m2)x+m3-m nằm về hai phía đường thẳng y=1
c) Bài toán tương giao
1)Tìm k để đồ thị y=x3+x2-2x+2k và y=x2+(k+1)x+2 cắt nhau tại 3 điểm
2)Tìm m để đồ thị y=x3-3x+2m (1) cắt đường thẳng y=x tại 3 điểm mà trong đó tại 2 trong 3 giao điểm đó các tiếptuyến của (1) song song với nhau
1 x y
tại 2 điểm có khoảng cách ngắn nhất
d)Bài toán về điểm trên đồ thị:
Trang 71) Tìm trên đồ thị hàm số
1 x
1 x y
1 x y
y (D) ngắn nhất Chứng
tỏ rằng khi đó tiếp tuyến của đồ thị (1) tại A song song với (D)
3) Chứng minh rằng điểm uốn của đồ thị y=2x3-3x2+x-4 là tâm đối xứng của nó
4) Tìm tập hợp các điểm uốn của đồ thị y=x3-6mx2-3mx+6m3+2 (Cm)
5) Tìm m để trên đồ thị hàm số y= y=x3-3x2+m có hai điểm phân biệt đố xứng nhau qua điểm I(-1;-5)
6)Tìm tập hợp trung điểm của hai điểm cực trị của đồ thị hàm số :
y=x3-3(2m+1)x2+3(m2+m+1)x+2m (1)
7) Tìm điểm M(C):
1 x 2
1 x y
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) tiệm cận xiên và các đường thẳng x=2,x=4
3) Viết PTTT của (C) qua giao điểm hai tiệm cận
2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-3) và trục hoành
3) Tìm các giá trị k để (Ck) tiếp xúc với đ.thẳng (d) có phương trình y=x+1
3)Tính diện tích hình giới hạn bởi (C), và tiếp tuyến của nó tại M
Bài 7 (Tnpt01-02) Cho hàm số y=-x 4 +2x 2 +3 (C)
1/ Khảo sát hàm số:
Trang 82/ Định m để phương trình x 4 -2x 2 +m=0 cĩ 4 nghiệm phân biệt
2/ Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua A(3;0)
3/ Tính thể tích vật thể trịn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y=0, x=0, x=3 quay quanh trục Ox
2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hồnh và đồ thị ( C)
3) Viết pttt của đồ thị ( C) biết tiếp tuyến đi qua A(-1;3)
Bài 10(Tnpt05-06)
1)Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số y x 3 6x 9x
2)Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị (C)
3)Với giá trị nào của m , đường thẳng y=x+m2 –m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)
Bài 11(ĐHA-02) Cho hàm số y=-x 3 +3mx 2 +3(1-m 2 )x+m 3 -m 2 (1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1
2 Tìm k để phương trình -x3+3x2+k3-3k2=0 cĩ 3 nghiệm phân biệt
3 Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của hàm số (1)
Bài 12(Đ HB-02) Cho hàm số y=mx 4 +(m 2 -9)x 2 +10 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1
2 Tìm m để hàm số (1) cĩ 3 cực trị
Bài 13(Đ HD-02) Cho hàm số
2
(2m 1)x m y
x 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=-1
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ
3 Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc đường thẳng y=x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2
2) Gọi M là điểm thuộc (Cm)cĩ hồnh độ bằng -1 tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại M song song với đường thẳng y=0
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
2) Gọi d là đường thẳng qua A(3;20) và cĩ hệ số gĩc là m tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phânbiệt
PHẦN 2:
HÀM LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Trang 9Vấn đề 1: Tính Giá trị biểu thức
Vấn đề 2: Đơn giản một biểu thức
Bài 4: Giản ước biểu thức sau
Vấn đề 3: Chứng minh một đẳng thức
Bài 5 chứng minh : x 2 x 1 x 2 x 1 2 với 1 x 2
Trang 10Vấn đề 1: các phép tính cơ bản của logarit
Bài 10 Tính logarit của một số
1 log
Bài 11 : Tính luỹ thừa của logarit của một số
A = 4log 3 2 B = 27log 3 9 C = log 3 2
3 2
2log 5
3 2
Vấn đề 2: Rút gọn biểu thức
Bài 12: Rút gọn biểu thức
5 D = log 6log 9log 23 8 6
E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 73 4 5 6 8 F = 2
4
log 30 log 30
3
log 7 2log 49 log 27
Vấn đề 3: Chứng minh đẳng thức logarit
Bai 13: Chứng minh ( giả sử các biểu thức sau đã cho có nghĩa)
a) log ( )ax log 1 loga loga
Trang 11e) cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab chứng minh: 2 2 2
Bài 4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT
Vấn đề 1: tìm tập xác định của hàm số
Bài 14: tìm tập xác định của các hàm số sau
x x
d) y = log3|x – 2| e)y =
5
log ( 2)
x x
Vấn đề 2: Tìm đạo hàm các hàm số
Bài 15: tính đạo hàm của các hàm số mũ
a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)ex d) y = ex.sin3x
e) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex) g) y = cos( ex2 2 1x ) h) y = 44x – 1
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Vấn đề 1: Phương trình mũ
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 17 : Giải ác phương trình sau
a) 2x4 34
6 2
2x x 16 2 c) 32x 3 9x2 3x 5
d) 2x2 x 8 41 3 x
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 18 : Giải các phương trình
Dạng 3 Logarit hóạ
Bài 19 Giải các phương trình
Trang 12Bài 20: giải các phương trình
a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x
Vấn đề 2: Phương trình logarit
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 21: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)
c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0
e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2
g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
h) log3 x 2 log3 x 2 log 53
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 22: giải phương trình
4 ln x 2 ln x b) logx2 + log2x = 5/2
c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2x 6 9
e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
2
log x 3log x log x 2 h) lg 16 l g 64 3x2 o 2x
Dạng 3 mũ hóa
Bài 23: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
Bài 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ
Bài 24: Giải các bất phương trình
2 5
1
9 3
f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
Bài 26: Giải các bất phương trình
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit
Bài 27: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4
c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1
Trang 13e) 16
2
1 log 2.log 2
x
x
x 7/ 8x 18x 2.27x
8/ 5.25x 3.10x 2.4x
9/ 6.9x 13.6x 6.4x 0
Trang 142
2 cossin
2cos
II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
1.Phương pháp đổi biến số.
x
3 2
25
Trang 152 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
1 x sin. xdx 2 x cos xdx 3 (x2 5 ) sinxdx
x 1 dx ( ).
14
2
e 7x 2 x 5
dx x
Trang 164
11
2
1 3
dx x
x x
x
x x
x x
1
1 x dx
13
1 2 1
1 (1 3 ) x dx
Trang 17e
x x dx x
e
e
dx cos x
2
x dx x
Trang 18e
dx cos x
0 1
dx x
0
1
3 2
(2x 1)
60
1 0
x dx 2x 1
dx x
dx x
dx x
x x
Trang 191 dx cos x
0
1 dx cosx
ln
e
x dx x
ln x
dx x
1
ln 6)
e
dx x x
1
2).ln 1
Trang 2010)
0
.cos
x ln xdx
18) 3
2 0
x sin xdx cos x
(x 1) e dx
e
2 1
2) 2 ( x e xdx
28)
1 0
2) 1 ln( x dx
3 ) sin cos
(
xdx x
) 7
2
( x x dx 32)
3 2
dx x
(1
2(
1
dx x
(
1
dx x
2 3
23
9962
dx x
x
x x x
3
2
2 2
4
)1
x
10
1
0
2
3 2)1
x
n n
2
1
2 4
2
)23(
3
dx x
x x
333
dx x
x
x x
0
31
22
2
dx x
x x
Trang 2112
13
x
x x
1
0
23
32
x
x x
1
2
121
1
x
x x
0
2
11
22
IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:
dx x x
x x
(sin
dx x x x
dx x x
xdx tg
dx x x
.2sin
dx e
xdx x
Trang 22xdx
2
2
2sin.7sin
xdx x
xdx x
VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
1
3
1
0
dx m x
2
cos
dx x x
4 2 1
2
VIII TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG
Bài 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi
a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1
b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4
d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2
Bài 2 : Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x và phía dới 0x bằng nhau
Bài 3 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên códiện tích nhỏ nhẩt
Bài 4: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi
3
y
x o
x x
phần diện tích bằng nhau
Bài 5: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần
Bài 6: Tớnh diện tớch của cỏc hỡnh phẳng sau: