Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác Cạnh – góc – cạnh c... Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác Cạnh – góc – cạnh c.. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác Cạnh – góc – cạ
Trang 1TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
Tên bài dạy :
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
(Cạnh - góc - cạnh)
Người thực hiện : Phan Ngọc Lan
Năm học: 2010 - 2011
Trang 21, Cho biết mỗi câu sau đúng hay sai?
a Hai tam giác có 3 cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau.
b Hai tam giác có 3 góc tương ứng bằng nhau thì bằng nhau.
c Hai tam giác bằng nhau có 3 cạnh tương ứng bằng nhau và
3 góc tương ứng bằng nhau.
d Hai tam giác bằng nhau thì có các góc tương ứng bằng
nhau.
2, Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Dùng thước thẳng và thước đo góc: Vẽ xBy bằng 700
- Trên tia Bx lấy điểm A sao cho BA = 2cm.
- Trên tia By lấy điểm C sao cho BC = 3cm
- Nối AC
- (Quy ước 1cm ứng với 1dm trên bảng)
Đ S Đ Đ
Trang 3B’ C’
A
C B
Trang 41 Vẽ tam giác biết hai cạnh
và góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
.
9
0 0
0 0
180 0
7
0 0
70 0
x A
C.
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết AB
= 2 cm; BC = 3 cm; B = 70 0
2
3
Trang 51 Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
2 Trường hợp bằng nhau
canh – góc – cạnh
?1 Vẽ tam giác A’B’C’ có:
a) A’B’ = 2cm; B’ = 70 0 ; B’C’ = 3 cm.
b) Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AC=A’C’ Ta
có thể kết luận được ABC = A’B’C’ hay không?
Ta có: AC = A’C’
Kết luận ABC = A'B'C'(cạnh-cạnh-cạnh )
Tính chất (SGK/117)
Tính chất:
Nếu bằng của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
của tam giác này hai cạnh và góc xen giữa
hai cạnh và góc xen giữa
B’
2
A’
70 0
x'
y’ y
B
2
3
A
C
70 0
x
A’
B
’
C
’ B
A
C
BC = B’C’
ABC và A’B’C’.
AB = A’B’
B = B’
ABC = A’B’C’.
GT
KL
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có:
Trang 61 Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
2 Trường hợp bằng nhau
canh – góc – cạnh
Tính chất (SGK/117)
?
=
A’
B’ C’
A
C B
BAC = B’A’C’ (c.g.c)
BC = B’C’
ABC và A’B’C’.
AB = A’B’
B = B’
ABC = A’B’C’.
GT
KL
A’
B
’
C
’ B
A
C
Trang 71 Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
2 Trường hợp bằng nhau
canh – góc – cạnh
Tính chất (SGK/117)
Trên mỗi hình sau có những tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
∆ABD = ∆AED (C.G.C)
E
2 1
C
A
∆GIK = ∆KHG (C.G.C)
∆MNP ≠ ∆MQP
H G
M
N
P Q
2
1
BC = B’C’
ABC và A’B’C’.
AB = A’B’
B = B’
ABC = A’B’C’.
GT
KL
A’
B
’
C
’ B
A
C
Trang 81 Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
2 Trường hợp bằng nhau
canh – góc – cạnh
Tính chất (SGK/117)
Hai tam giác trên hình sau có bằng nhau không?
?2
NB
C A
B
D
Chứng minh
Xét ABC và ADC có:
BC = DC (gt)
ABC = ADC (c.g.c)
ACB = ACD(gt);
AC chung
BC = B’C’
ABC và A’B’C’.
AB = A’B’
B = B’
ABC = A’B’C’.
GT
KL
A’
B
’
C
’ B
A
C
Trang 9D
F
1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
2 Trường hợp bằng nhau
canh – góc – cạnh
Tính chất (SGK/117)
Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác ở hình sau bằng nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh.
B
3 Hệ quả (SGK/118).
(Hệ quả cũng là một định lý nó được suy ra trực tiếp từ một định lý hoặc một tính chất được thừa nhận).
BC = B’C’
ABC và A’B’C’.
AB = A’B’
B = B’
ABC = A’B’C’.
GT
KL
AC = DF
ABC và DEF.
AB = DE
A = D = 90 0
vuôngABC = vuông DEF.
GT
KL
A’
B
’
C
’ B
A
C
Trang 101 Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa.
Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh – góc – cạnh (c g c)
Bài toán: (SGK trang 117)
Cách vẽ (SGK trang 117).
2 Trường hợp bằng nhau
canh – góc – cạnh
Tính chất (SGK/117)
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
3 Hệ quả (SGK/118).
1 Trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh
2 Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh:
- Hai đoạn thẳng bằng nhau.
- Hai góc bằng nhau.
BC = B’C’
ABC và A’B’C’.
AB = A’B’
B = B’
ABC = A’B’C’.
GT
KL
A’
B
’
C
’ B
A
C
Trang 11Trong các câu sau câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S):
1 Nếu hai cạnh và góc của tam giác này bằng hai
cạnh và góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng
nhau
3.Nếu hai cạnh của tam giác vuông này bằng hai cạnh
của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau
2 Nếu MNP và XYZ có:
MN = XY
N = Y
NP = YZ Thì MNP = XYZ
Bài tập trắc nghiệm
S
Đ
S
(c.g.c)
Trang 124) ∆AMB = ∆EMC
MAB = MEC ( hai góc tương ứng)
1) MB = MC (gt)
AMB = EMC (2 góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
Sắp xếp lại 5 câu sau đây một
cách hợp lý để giải bài toán trên:
2) Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)
5) ∆AMB và ∆EMC có:
GT
∆ABC
MB = MC
MA = ME
3) MAB = MEC AB // CE
(có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le
trong)
MAB = MEC
∆AMB = ∆EMC
MB = MC AMB = EMC
MA = ME Xét ∆AMB và ∆EMC 2) Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)
5) ∆AMB và ∆EMC có:
3) MAB = MEC AB // CE
(có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)
1) MB = MC (gt)
AMB = EMC (2 góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
4) 2)
1)
5)
3)
Bài 26 / 118 (SGK)
4) ∆AMB = ∆EMC
MAB = MEC ( hai góc tương ứng)
NB
E
C B
A
M
Trang 13∆ABC
MB = MC
MA = ME
MAB = MEC
∆AMB = ∆EMC
MB = MC AMB = EMC
MA = ME Xét ∆AMB và ∆EMC
Do đó ∆AMB = ∆EMC (c.g.c)
∆AMB và ∆EMC có:
MAB = MEC AB // CE
(có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)
MB = MC (gt)
AMB = EMC (2 góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
4) 2)
1)
5)
3)
Bài 26 / 118 (SGK)
∆AMB = ∆EMC
MAB = MEC ( hai góc tương ứng)
NB
E
C B
A
M
Chứng minh:
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Về nhà vẽ một tam giác tuỳ ý bằng thước thẳng và com
pa vẽ một tam giác bằng tam giác vừa vẽ theo trường
hợp (c.g.c).
- Thuộc, hiểu kỹ tính chất hai tam giác bằng nhau
trường hợp (c.g.c).
- Làm các bài tập: 24, 26, 27, 28 (Trang 118 – SGK)
36, 37, 38 (SBT)
Trang 15Bài toán: Vẽ ABC (Â tù) ; Vẽ tiếp A’B’C’ bằng ABC theo trường hợp cạnh góc cạnh.
Trường hợp 2
Trường hợp 1
Trường hợp 3
B
C A
x
y
B
y
B
C A
y
x
B’
C’
A’
x’
y’
B’
A’ x’ C’
y’
B’
C’ A’
y’
x’