1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 6 "Phân tích một số ra thừa số nguyên tố"

3 485 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân tích một số ra thừa số nguyên tố I/Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố.. - Kỹ năng: Học sinh biết phân tích một số ra thừa số n

Trang 1

Ngày soạn: 30.11.2008

Ngày giảng:

+ Lớp 6Ax:

+ Lớp 6Ay:

Tiết 27:

Bài 15 phân tích một số ra thừa số nguyên tố

I/Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

- Kỹ năng: Học sinh biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trờng hợp

mà sự phân tích không phức tạp, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích 1 số ra thừa

số nguyên tố

- Thái độ: Rèn cho học sinh óc quan sát, phân tích, tổng hợp trong việc quan sát

phân tích một số ra thừa số nguyên tố Bồi dỡng cho học sinh tính độc lập, cẩn thận

và lòng ham thích học tập bộ môn

II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh, ph ơng pháp:

- Giáo viên: bảng phụ, máy chiếu (nếu có) đã ghi sẵn các nội dung

- Học sinh: Ôn bài 14 và dấu hiệu chia hết cho 2,3,5 Bảng nhóm, bút dạ.

III/ Phơng pháp:

- Vấn đáp, nhóm, luyện tập thực hành

IV/ Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định lớp:1’

+ Sĩ số: Lớp 6Ax: Lớp 6Ay: + Bao quát học sinh: vệ sinh, tâm thế…

2 Kiểm tra bài cũ : (8’) (Hoạt động 1)

?1 (Gọi HS đứng tại chỗ):

Định nghĩa Số nguyên tố, hợp số?

Phân biệt Số nguyên tố, hợp số?

Liệt kê ra các số nguyên tố < 20?

HS: ĐN nh SGK/46

Các số nguyên tố <20 là 2, 3, 5, 7,11, 13, 17, 19

?2.(gọi học sinh tại chỗ): Phát biểu dấu hiệu  2(  3, 5)

?3 (gọi HS lên bảng) Hãy viết số 300 dới dạng một tích của nhiều thừa số > 1

HS: 300 = 3.100; 300 = 6.50; 300 = 30.10…

GV: bằng hình thức phát vấn yêu cầu HS phân tích dần các thừa số của các tích trên

thành tích chỉ bao gồm các thừa số nguyên tố, (ghi theo sơ đồ cây nh trong SGK),

sau đó đánh giá cách làm đó gọi là phân tích một số ra thừa số nguyên tố, đặt vấn

đề vào bài mới: Làm thế nào để viết một số dới dạng tích các thừa số nguyên tố?

3. Bài mới: 20’

*) Hoạt động 2:

GV: Viết số 300 :

? Hãy viết lại số 300 dới dạng 1 tích của 2 thừa số >1

HS: lên bảng ghi theo hàng ngang

? và cứ với mỗi thừa số viết tiếp dới dạng 1 tích của 2

thừa số > 1

…… cứ nh vậy…

? Vì sao lại không phân tích tiếp 2,3,5

HS : vì chúng là số nguyên tố

? Tại sao 6, 50, 150 lại phân tích đựơc tiếp ?

HS : vì chúng là hợp số

? Nhận xét gì về các kết quả cuối cùng của quá trình

phân tích

HS : Là một tích mà các thừa số là số nguyên tố

1.Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

là gì?:

* VD: Với số 300

-Viết theo sơ đồ cây ( SGK - 49) -Viết theo hàng ngang:

300 = 6.50 = 2.3.2.25 = 2.3.2.5.5

300 = 3.100 = 3.10.10 = 3.2.5.2.5

300 = 3.100 = 3.4.25 = 3.2.2.5.5

Ta nói: 300 đã đợc phân tích ra thừa sô

Trang 2

GV giới thiệu : Nh vậy ta đã viết số 300 dới dạng 1 tích

các thừa số nguyên tố Làm nh vậy là ta đã phân tích 1

số ra thừa số nguyên tố

?Số 1 có phân tóch đợc không

?Phân tích 1 số TN >1 ra thừa số nguyên tố là gì ?

GV : Gọi 2 HS đọc định nghĩa SGK/ 49

? Phân tích số 2, ( 5, 11) ra thừa số nguyên tố

? Phân tích số 14, 15 ra thừa số nguyên tố

GV : gọi 1 học sinh đọc lại chú ý

*) Hoạt động 3 :

GV hớng dẫn học sinh nh SGK có sự hỗ trợ của HS

HS trả lời

GV ghi bảng

-GV lu ý :

+ Nên lần lợt xét tính chia hết cho các số nguyên

tố từ nhỏ đến lớn 2, 3, 5, 7, 11… ( GV chỉ vào phần

góc bảng phần….)

+ Nên vận dụng dấu hiệu  2, 3, 5 đã học

+ Các số nguyên tố đợc viết bên phải cột, các

th-ơng đợc viết bên trái cột đến khi đợc thth-ơng là 1 thì dừng

lại

? Dùng luỹ thừa viết gọn kết quả

GV : bổ sung vào bảng ghi và lu ý HS : Sau này viết

luôn kết quả nh thế này sau khi phân tích (thờng viết các

ớc nguyên tố theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)

*) GV trở lại cách phân tích số 300 theo sơ đồ cây cho

HS nhận xét các kết quả

HS : giống nhau

GV chốt lại nh nhận xét SGK/50

-GV gọi 1 học sinh lên bảng phân tích, yêu cầu lớp làm

vào vở, GV đi kiểm tra

? Nhận xét ?

-GV uốn nắn trình bày và chốt lại

4 Củng cố - Luyện tập (14’)

*)Hoạt động 4 :

-Thao tác 1 :GV treo bảng phụ, HS hoạt động theo

nhóm bàn

-2 HS lên làm a,c Lớp làm vào vở và nhận xét

-GV sửa chữa, uốn nắn

-GV chốt lại : Xem thêm bảng Số nguyên tố, sử dụng

máy tính cho nhanh

HS : hoạt động nhóm

-GV ghi g, hớng dẫn HS phân tích (sử dụng kiến thức

phép nhân và nâng lên luỹ thừa)

? Cho biết mỗi số đa ra ở bài 125 có các ớc nào

HS : 60 có các ớc nguyên tố là : 2,3,5

? Chỉ ra các ớc của 84 ( nhiều cách)

-Thao tác 2 :

-GV treo bảng phụ ghi bt lên bảng và yêu cầu các em

nguyên tố

 ĐN ( SGK - 49)

 Chú ý ( SGK - 49)

2.Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố (12 ).

*VD : Phân tích số 300 ra TSNT theo cột dọc

300 2

150 2

75 3

25 5

5 5 1 Vậy : 300 = 2.2.3.5.5 Hay 300 = 22.3.52

*Nhận xét : (SGK - 50)

? Phân tích số 420 ra TSNT

420 2

210 2

105 3

35 5

1 Vậy : 420 = 22.3.5.7

Bài 125(Sgk/50) : Phân tích các số sau

ra thừa số nguyên tố.

a, 60 =…….= 22.3.5

c, 285 = ……= 3.5.19

b, 84 =…… = 22.3.5

d 1035 = ………= 32.5.23

g, 1000000 = 106= (2.5)6= 26.56

Bài tập ( bài 126 thêm 2 phần)

Phân tích ra TSNT Đ S Sửa lại

Trang 3

suy nghĩ theo nhóm bàn.

-Các nhóm trả lời, GV gọi các nhóm khác nhận xét

-GV chốt lại : Phải kiểm tra xem có phải tất cả các thừa

số là số nguyên tố ? và kiểm tra kết quả có đúng

không ?

*)? Có những cách nào để phân tích 1 số ra thừa số

nguyên tố ?

HS : có 3 cách : Sơ đồ cây, Hàng ngang, Cột dọc (thòng

làm)

? Thế nào là phân tích 1 số TN lớn hơn 1 ra thừa số

nguyên tố ?

GV chốt lại

-GV nói ứng dụng của bài học này vào các bài học sau :

Tìm ƯCLN, BCNN, qui đồng mẫu số các phân số

1050 = 2.3 2 5 2 X 1050 = 2.3.5 2 7

5 HDVN : 2’*) Hoạt động 5 :

Học bài và xem lại các bài tập đã làm

BT 126, 127, 128 (50) + 166 (22 SBT), 161 (SBT)

*) Hớng dẫn bài tập 166(SBT) : a là ớc của 91 và có 2 chữ số -> phân tích 91 ra thừa

số nguyên tố rồi tìm

V/ Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 10/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w