1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Chinh phục IELTS nhanh và kết quả cao nhất

58 563 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầu Trước hết xin có đôi lời về tài liệu này: - Tài liệu này được viết và biên soạn bởi Duc Thang Bui dựa trên những đóng góp của bản thân và chị bạn thân là Minh Hoa cho một số

Trang 3

Lời nói đầu

Trước hết xin có đôi lời về tài liệu này:

- Tài liệu này được viết và biên soạn bởi Duc Thang Bui dựa trên những đóng góp của bản thân và chị bạn thân là Minh Hoa cho một số cộng đồng diễn đàn tiếng Anh và IELTS trên faecbook

- Tài liêu này giúp các bạn điều gì? Tớ cũng không hi vọng giúp các bạn có thể trong vài ngày mà đạt điểm cao cho tiêu chí từ vựng trong bài thi IELTS Nhưng Tớ tin chắc chắn rằng, với việc sử dụng các từ vựng ở đây, bài thi của các bạn không bao giờ thấp

- Tài liệu này được chỉnh sửa so với bản đã đưa lên mạng trước đây sau một thời

gian Tớ dạy học và đánh giá dựa trên kết quả của học sinh Đặc biệt, tài liệu này luôn

được cập nhật, tớ dự tính 1 tháng sẽ cập nhật tài liệu này 01 lần tới khi nào thực

sự như ý thì thôi CÁc bạn có thể vào trang chủ của Tớ để nhận bản cập nhật

hàng tháng nhé

- Học tài liệu ra sao? Xin hãy đọc ở cuối tài liệu nhé

Tớ rất cảm ơn chị Minh Hoa đã đồng ý để Tớ đưa tài liệu này tới các bạn, rất

nhiều từ vựng trong tài liệu này là do chị Minh Hoa và Tớ cùng cóp nhặt trong rất

nhiều nguồn, với hi vọng các bạn dùng từ vựng sẽ “phong cách” hơn

Trong thời gian tới, Tớ tiến hành dự án làm các từ vựng collocation ở mức độ

hiếm và hay hơn cho IELTS, các bạn có thể ghé qua trang chủ của tớ là

ducthangbui.com để có thể tìm các bài viết này

Do kĩ thuật biên tập không chuyên, trong quá trình sử dụng sách, có điều gì sơ xuất, mong lượng thứ

Chúc các bạn có thể sử dụng từ vựng ngày một tốt hơn

Duc Thang Bui

Hà Nội sau cơn mưa bẩn vđ

Trang 4

Một trong những điều mà các khoá sau này Tớ làm rất chặt, đó là việc tập sử

dụng Collocation ngay từ thời kỳ các bạn bắt đầu học IELTS ở lớp Mầm và sau là Lớp Chồi

Vậy, collocation là cái quái gì vậy?

Câu hỏi này Tớ thường được hỏi và cũng tự hỏi trong quá trình học tiếng Anh, xin trả lời các bạn trong tầm hiểu biết hạn hẹp của Tớ rằng: Collocations là tập hợp

các từ đứng cạnh nhau mà người từ các nước nói tiếng Anh dùng hàng ngày như một thói quen

Collocations có thể là kết hợp của 2 danh từ, của 1 danh từ và 1 hay nhiều tính

từ, của động từ và danh từ, thậm chí có thể là của trạng từ và tính từ Đây đều là

những cách dùng hàng ngày, mang tính thói quen của người Anh Để lấy ví dụ, các

bạn có thể hình dung, trong tiếng Việt, người ta chỉ dùng Vịt Bầu, Chó Mực, Mèo

Mun mà không ai dùng là Gà Bầu, Mèo Mực, Chó Mun cả Tương tự trong tiếng Anh cũng vậy

Collocations giúp gì cho ` ?

Collocations, như đã nói ở trên, đây là một cách nói rất tự nhiên của người bản

xứ Do vậy, nếu bạn sử dụng tốt các collocations, thì đây là một bước tiến rất lớn cho việc sử dụng tiếng Anh một cách “native” Đặc biệt khi sử dụng trong writing và

speaking, bởi, như một thói quen, các bạn sẽ tư duy theo đúng “English style” hơn là

“Vietnamese style” cũng như giúp các bạn tư duy nhanh hơn, dùng từ nhanh hơn bởi collocations chính là thói quen sử dụng từ mà hình thành

Ngoài ra, trong các kỳ thi như IELTS, TOEFL, collocations chính là một cách để bạn gây ấn tượng với giám khảo và nhận điểm thi tốt nhất

Tôi có thể tìm collocations ở đâu ?

Trang 5

Các nguồn tìm collocations là rất đa dạng Trong đó Tớ khuyến khích các bạn sử

dụng từ điển Oxford Collocations Dictionary hoặc bộ Longman Dictionary

Comporary English Đây đều là hai từ điển có nguồn collocations khá phong phú

Ngoài ra các bạn có thể tự tìm collocations trên chính các tài liệu đọc của các

bạn, đó có thể là báo, là truyện, …

Cách sử dụng cuốn sách

• Cuốn sách được chia thành 30 chủ đề, các chủ đề này thường rất hay gặp khi

thi IELTS, đặc biệt cho đề thi viết và thi nói

• Khi gặp một đề thi viết hoặc đề thi nói, các bạn mở cuốn sách này và tra cứu

trong mục lục để tìm chủ đề mà Tớ đang cần

• Với các chủ đề, Tớ liệt kê ra các collocations thường gặp trong tiếng Anh, và

các collocations này là một cách để các bạn có thể sử dụng tiếng Anh một cách

“native” nhất, cũng như có thể nâng cao điểm số thi IELTS của bạn

• Sau khi đã đọc và tập dượt với mỗi topic, bạn hãy dành thời gian hang ngày để

viết một bài viết – nếu bạn thích viết – hoặc một bài nói – nếu bạn thích nói Theo Tớ

khoảng 10 câu 1 ngày là quá đủ để học từ vựng rồi

• Cuối mỗi tuần hãy mở topic mà bạn đã học lên và ôn tập

Hội các sĩ tử luyện thi IELTS Vietnamese IELTS Community

Hà Nội, ngày 08/11/2012

Trang 6

Collocation topic 1 BOOKS

1 Book genres/ do-it-yourself book/instructional materials: các thể

loại sách/sách tự học/tài liệu hướng dẫn

2 Scientific paper/easy-to-follow guideline/manuscript: bài báo khoa

học/hướng dẫn cụ thể, dễ thực hiện/bản thảo

3 New release book/best-selling book/bookworm: sách mới phát

hành/sách bán chạy nhất/mọt sách

4 Worth reading books/must-read books/ must-see movies: sách đáng

đọc/nên đọc/phim hay nên xem

5 Cultivate your knowledge/increase self understanding and awareness: trau dồi kiến thức/nâng cao nhận thức

6 Shape your perspective/sharpen language skills and develop eloquence: định hình quan điểm/tăng cường kĩ năng ngôn ngữ và thuyết trình

7 Literacy value/historical significance/deep reflection on humanity:

giá trị văn học/ý nghĩa lịch sử/phản ánh rõ nét lòng nhân đạo

8 The non-book readers > < reader

9 Masterpiece : kiệt tác

10 Fiction vs non- fiction

11 Out of print : ngừng xuất bản

12 Writer’s block : thời gian nghỉ viết, ko có cảm hứng sáng tác

13 A first/ best-selling/historical/detective novel

14 A paperback/comic/good/second –hand book

15 Neat/legible/terrible/childish handwriting : nét chữ ngay ngắn/rõ

Trang 7

19 Best-selling/award-winning/master/contemporary novelist…

20 Gives you an insight into : cho bạn một cái nhìn sâu sắc về…

21 A glimpse into other cultures : một cái nhìn tổng thề về các nền văn

hoá khác nhau

22 The more you read, the more knowledgeable you become

23 Widen ur horizon of information/culture/knowledge….: mở rông

trân trời thông tin/văn hoá

24 Thought-provoking ideas: ý tưởng kích thích tư duy

25 Imbibes innovation into your thinking process : tạo sự đổi mới trong

tư duy của bạn

Trang 8

Collocation topic 2

BUSINESS

1 Make huge profit: tạo ra lợi nhuận khổng lồ

2 Face financial difficulties: đối mặt với những khó khăn về tài chính

3 Raise job satisfaction: nâng cao mức độ hài lòng trong công việc

4 Minimum starting salary: lương khởi điểm tối thiểu

5 Long-term, low-risk and high-yield investment: đầu tư dài hạn, ít rủi

ro và sinh lời nhanh

6 Create favorable conditions for doing business: tạo điều kiện thuận

lợi trong công việc kinh doanh

7 To be detrimental to the country’s socio-economic development: có

hại cho sự phát triển kinh tế-xã hội của đất nước (detrimental = harmful)

8 Payment: riêng cái này các bạn nhớ phân biệt thật rõ salary, payment,

wages salary là tiền lương khi làm việc, thường xét khoản tình theo tháng, cái này đa

số khi nói tới lương là nói tới nó đấy

• Pay: tiền nhận được khi làm việc (cái này thường là dành cho dân part-time wages: tiền tính theo tuần, nhất là của ng bán hàng ở shop ở Western hay được tính theo wages chứ ít tính theo salary

• Income: cái này chung chung là lương, monthly, hay dành cho người làm ở mảng kinh doanh và investments, finace, banker (Tớ đọc trong sách về tiền lương nói vậy, chứ thực ra trong nhiều Báo cáo Tớ thấy vẫn dùng salary thôi, thậm chí là wages)

• Earnings: tất cả tiền kiếm đc từ job, cả lương, lậu, boa, tips, tham ô, hối lộ các kiểu (tình theo month và year) Mấy cái này các bạn nên biết và rạch ròi, nhất là đi làm partime cho bọn cty Tây thì chúng nó hay hỏi về wages

9 Collocation về payment

• make/recieve a payment

• monthly payment

• cash payment

Trang 9

• an interest payment: tiền nhận đc từ cho vay (kiểu lãi vay or hoa hồng ấy)

• a bonus payment

• earn/ get/recieve salary

• be on a salary: tiền lương đang nhận cho cv hiện tại (cái này hay dùng trong văn nói lắm đấy)

• pay/offer sb a salary/ payment/wave

• cut/increase sb's salary and a salary increas/cut

• profit chính là cái công thức TP = TR - TC = tổng thu - tổng chi ấy

• earnings: lãi mà 1 công ty kiếm đc = profit

• return: tiền lãi từ khoản đầu tư

• tunrover: lãi trong 1 khoảng thời gian nhất định, thường có trong các báo cáo tháng và quý

• interest: tiền lãi từ việc cho vay của ngân hàng or tổ chức tài chính

• boost profit: thúc ass cho profit nó bay lên cao :))

• maximize profit -> minimize cost

12 Economy

Trang 10

• strong/healthy/sound/weak/ailing/depressed/stable economy Đặc biệt là healthy và depressed economy được dùng cực kỳ nhiều trong các bài báo, report về national economy

• stagnant economy: nền kinh tế đang đói kém và ngừng trệ

• a flagging economy: nền kinh tế đang suy kiệt >< a booming economy

• a market/free-market economy : nền kinh tế mà VN đang xây dựng

• economy of knowledge or knowledge economy or knowledge-based economy

• manage/handle/develop/expand/boost/harm/damage/destroy the economy

• the economy recovers

• Resource-based economy: Vietnam is an example

13 Business

• small and medium-sized businesses

• Home Based Business : công việc tại gia

• multi-level marketing: bán hàng đa cấp

• Internet-based company

14 Mortgage

• have/get/pay/repay a mortgage

• take out a mortgage: especially borrow money for buying a house

• pay off a mortgage = finish a mortgage

• the mortgage rate

• a mortgage lender: ngân hàng hoặc tổ chức cho vay

• Một cấu trúc hay dùng trong báo cáo về tiền tệ quốc gia là mortgage the sb's future: nói về việc ảnh hưởng tới tương lai của quốc gia do vay tiền

ở thời điểm trước ODA = mortagaging nation's future

Trang 11

• an overdraft: tiền phải trả thêm khi mua hàng vượt quá giới hạn của debit card

=> an overdraft facility: giấy chấp nhận an overdraft up to a particular limit

• interest rate: tỉ suất lãi

• add extra money

• về tài chính thường có bộ 3 broker, dealer and trader

• security house: sàn giao dịch chứng khoán

• a futures contract: cái này rất hay, ko phải là hợp đồng về tương lai đâu, mà là hợp đồng về các hàng hóa giao nhận, bán giao sau

• an option contract: hợp đồng có quyền tùy chọn, cái này Tớ thường thấy trong mua bán không chính thống, ít khi Tớ thấy trong mua bán chính thống của công ty Kiểu như là về giá, một vài điều khoản có thể thay đổi về sau này ấy

• currencies exchange, foriegn exchange

• financial transactions, financial assistance, financial advisor

• financial success/problem/crisis/difficulties

• financiallu secure

Trang 12

Collocation topic 3

COLOR

1 green with envy = jealous: ghen tị

- The other boys were green with envy when Joe bought a car

2 feeling blue= sad, despressed: cảm thấy buồn bã, chán nản

- I was alone on my birthday and feeling blue

3 see red= become angry: trở nên tức giận

- Her criticisms were enough to make anyone see red

4 give the red carpet treatment = treat somebody like a VIP: đối đãi như

khách quý

- Last night, we were given the red carpet treatment at the banquet

5 in the black = not owing money to anyone: ko nợ tiền ai

- A business must stay in the black to keep on

6 Red as a beetroot Đỏ mặt do xấu hổ

Trang 13

Collocation topic 4

CRIME

1 drug trafficking/drug traffickers: hoạt động buôn ma túy/bọn buôn

lậu ma túy

2 labour abuse or labour exploitation: bóc lột lao động

3 money laundering: rửa tiền

4 arms dealers: tội phạm buôn bán vũ khí

5 tax invaders: tội phạm trốn thuế

6 illegal money-making operation: hoạt động kiếm tiền phi pháp

7 Một số collocation khác về xử phạt, kết tội

• to be open to conviction : nghe bào chữa tại tòa

• conviction rate: tỉ lệ kết án

• be in jail = serve a prison sentence = custodial sentence

• commutnity service = community order: phục vụ, lao động công íc

• a fine: tiền phạt

• receive a caution: bị cảnh cáo

• a ban: lệnh cấm

• death penalty = capital punishment = execution/execute = tử hình

• commit offence = phạm luật phạm tội

• put someone in jail = imprison = tống vào tù > imprisonment = thời gian ngồi

• criminal activity/behaviour/wrongdoing/act = hành vi phạm pháp

• the criminal justice system: hệ thống luật pháp hình sự

• criminial law: luật hình sự, civil law: luật dân sự

• criminal proceedings: cái này như là một quá trình để giáo dục lại tội phạm

• a criminal lawyer

• rehabilitaion = vocational training = job training: giáo dục hướng nghiệp, giống như là các chị call girl đc học nghề trong trại

Trang 14

• persistent offender: người phạm pháp nhiều lần

• re-offendeer: tái phạm sau khi ra tù hoặc bị xử phạt

• first offender: kẻ phạm pháp lần đầu

• young offender: tội phạm vị thành niên

8 Gang

Một băng nhóm tội phạm, người ta cũng hay dùng dể nói về một nhóm nhỏ nhỏ của tụi trẻ trâu hơn Mà trong informal thì nó có nghĩa giống như một group of young friends

• street gangs, inner-city gang

• victims of a gangs warfare/ a rival gang

• an armed gang: băng nhóm sử dụng sung

• crime: chỉ chung các hành động trái pháp luật

• offence = offense: cũng như crime, nhưng thường được dùng khi miêu tả một hành vi cụ thể nào đấy Người ta thường nói a serious offence, a minor offence khi nói

về một hành vi vi phạm hơn là serious crime

• the culprit = offender = felon = criminal : kẻ phạm tội, phạm pháp

• robbery: kẻ trộm tiền hoặc đồ vật từ cửa hàng

• burglary: kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân

• theft: kẻ trộm đồ nói chung

• shopliffting: kẻ ăn cắp ở shop, hay nói về kẻ ăn cắp vặt ấy

• pickpocketing: kẻ móc túi

Trang 15

• fraud: kẻ lừa đảo

• sex offender = rape (v) = rapist (tự dịch nhé)

• assault: kẻ tấn công người khác

• mugging: kẻ đã tấn công rồi còn cướp, gọi là cướp có vũ khí

• phishing: kẻ lừa đảo

• homicide: kẻ giết người = muder

• vandal = mugging

• felon: kẻ phạm tội

11 Collocation về illegal activities

• completely/totally/ highly/strictly(formal hơn totally) illegal

• technically illegal: phạm tội về lí thuyết

• declare sth illegal

• an illegal weapon/drug = substance/gamling/hunting

• illegal immigrants: nhập cư trái phép

12 Drug

• a drug test

• performance-enhancing drugs = doping, thuốc kích thích trong thể thao

• come off/ get off drugs: dừng sử dụng drugs

• experiment with drugs: tập tọe dùng thử

• inject drugs: chất kích thích cần tiêm, ma túy

• a drug overdose: sốc thuốc

Trang 16

• a drug dealer/pusher: kẻ bán drugs chui

• drug trafficking = drug smuggling: buôn bán drugs

Collocation Topc 5

SMILE

"Your smile (and your laugh) is like your signature – your very own personal imprint, like password or signal"

Tiếng Việt có rất nhiều từ để miêu tả một điệu cười, còn tiếng Anh thì sao?

1 Lip smile: nụ cười mỉm :)

2 Cheesy smile: điệu cười ngoác miệng, nhăn nhở

3 Grin: điệu cười toe toét đến tận mang tai :D

4 Twinkle smile (with dancing eyes): nụ cười tươi với ánh mắt lấp lánh

5 Wry smile: nụ cười gượng

6 Hearty laughter: điệu cười sảng khoái, cười thả ga

7 Belly laughter: điệu cười vỡ bụng, ôm bụng cười

8 Giggle: điệu cười khúc khích, rúc rich

9 Mocking laughter: điệu cười chế giễu

10 Chuckle: nụ cười thầm, cười khoái trá

11 Burst of laughter: sự phá lên cười

12 Rolling with laughter: cười lăn cười bò =))

13 Chortle: điệu cười giòn, như nắc nẻ

14 Laugh one's head off: cười khô

Trang 17

Collocation Topic 6 DEVELOPING COUNTRIES PROBLEMS

1 High inflation and corruption: lạm phát và tham nhũng cao

2 Nrain-drain: chảy máu chất xám

3 Widespread flooding: lũ lụt trên diện rộng

4 Food shortage/food security/ crop failure: thiếu lương thực/an ninh

lương thực/ mất mùa

5 Insufficiency and poor quality of water: thiếu nước và chất lượng

nước không đảm bảo

6 Face the socio-economic challenges: đối mặt với những thách thức

kinh tế xã hội

7 Seek temporary measures / long-term solutions/cost-effective ways:

tìm kiếm giải pháp tình thế/biện pháp lâu dài/ phương pháp hiệu quả

8 Inflation

• spiralling inflation = soaring inflation = inflation that increasing quickly, out of control

• price/wages inflation

• the rate of inflation = the inflation rate

• fuel inflation = push up inflation = do sth that make inflation worse

• control inflation = curb inflation

• fight inflation = combat inflation

• get inflation down = reduce inflation

• kepp inflation down = keep it at a low level (remain unchange)

• inflation is running at 10%/11% = stands at 10%/11% (Dont use "is standing", just us " Infaltion currently stands at )

9 Corrruption

• political/financial/educational / goverment/police corruption

• alleged corruption

Trang 18

• bribery and corruption

• high-level corruption (use when u talk about gov or society)

• moral corruption

• stamp out corruption (stop completely)

• fight corruption = tackle corruption (stop corruption )

• root out corruption : find and stop corruption

10 Một số collocation khác

• structural transformation : chuyển đổi cơ cấu

• low-productivity (agricultural) activities > <higher-productivity activities

• pro-poor growth: gia tăng đói nghèo

• liberalized markets/trade: mở rộng tự do thị trường,thương mại

• Agriculture/farming –forestry-fishing: nông-lâm- ngư nghiệp

• low/middle/high-income country vùng có thu nhập ……

• trade barrier: rào cản thương mại

• high/low-skilled workers/jobs: công nhân, công việc tay nghề cao, thâp white-collar worker: lao động trí óc, blue-collar worker: lao động chân tay

• socio - cultural , economic, political growth : phát triển văn hoá, kinh tế,chính trị xã hội

• low status of women : địa vị thấp của nữ giới

• Sexual behaviour: hành vi giới tính

• safe drinking water : nước uống an toàn

• backwardness : lạc hậu

• backward thinking: tư tưởng lạc hậu

• driving habits.: thói quen lái xe

• bridging the gap between … and … tạo khoảng cách giữa………

• infrastructural facilities : cơ sở hạ tầng

• water shortages: tình trạng thiếu nước

• primary goods: hàng hoá cơ bản

Trang 19

• main exports : hàng xuất khẩu chính

• Curb inflation : control inflation ( lạm phát trong kiểm soát)

• Rampant inflation : very dramatic,uncontroled inflation :lạm phát phi mã

• Current economic climate môi tr kinh tế hiện tại

• Run-down areas: khu có đk sống thấp

• Interest rate: lãi xuất

• Investing for the long/short-term: đầu tư dài/ngắn hạn

• Rising unemployment tăng thất nghiệp

• Undeclared earnings : kê khai/ ko kê khai thu nhập

Trang 20

Collocation topc 7

ENERGY

1 energy-saving technology: công nghệ nhằm tiết kiệm năng lượng

2 green energy/renewable energy/solar power: năng lượng xanh, nặng

lượng tái sinh, năng lượng mặt trời

3 hydroelectricity/coal-fired power/nuclear power: thủy điện, nhiệt

điện, điện nguyên tử

4 power outages/ implement rolling power cuts: cắt điện/ tiến hành cắt

điện luân phiên

5 cost effective and well-suited to climates: giá thành hợp lý và phù hợp

với môi trường

6 state-controlled energy sector: ngành sản xuất năng lượng do nhà nước

• Bioresource-Based Energy: Kiểu như ở nông thôn dùng rơm rạ tạo ra khí đốt

• Outcome-Based Energy Codes: kiểu như một luật mới về việc sử dụng năng lượng ở các tòa nhà

• energy efficiency: hiệu năng năng lượng

Trang 21

• a source of power

• Wind-based Power Project in Binh Thuan province

• Space-based solar power : năng lượng mặt trời nhưng tạo ra từ trong không gian

• Coal Based Power Stations: nhà máy tạo năng lượng từ than

• Engine based-power: cái này là hay dùng ở nhà máy điện dùng khí đốt

• Turbin based-power : một cách nói khác của tạo dòng điện dựa trên nguyên lý

quay turbin (thủy, hơi, gió, )

Trang 22

Collocation Topic 8

ENGLISH

1 the international/global/universal/official/leading/most widely used

in the world: ngôn ngữ quốc tế, chính thức và thông dụng trên thế giới

2 English-speaking countries/native speakers: quốc gia nói tiếng

Anh/người bản ngữ

3 master the English language: nắm vững tiếng Anh

4 acquire better English proficiency: đạt được trình độ tiếng Anh tốt

hơn

5 enhance expressive capacities/convey your meaning: nâng cao khả

năng diễn đạt

6 bridge/link/connect/network people together: kết nối mọi người

7 the basic prerequisites in job recruitment and academic admission:

điều kiện cơ bản trong tìm việc và nhập học

Trang 23

Collocation topic 9

FAMILY

1 Small nuclear family vs large extended family: gia đình hạt nhân và

gia đình nhiều thế hệ

2 Children’s upbringing = nurture: giáo dục trẻ

3 Peer influence vs parental influence: ảnh hưởng từ bạn bè và ảnh

hưởng từ gia đình

4 Childbearing and rearing: việc sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái

5 Women’s housekeeping vs breadwinner: người lo viêc nhà và người

kiếm tiền (Tớ giải thích thêm chút là từ breadwinner có nguồn gốc từ việc “bread” (bánh mỳ) là thức ăn chính của người phương Tây nên breadwinner = người kiếm được đồ ăn = người kiếm tiền lo cho gia đình)

6 Generation

Generation gap : khoảng cách thế hệ (sự khác biệt giữa các thế hệ, thường dùng

để chỉ về việc không hiểu nhau)

younger/older/new/next/erlier/later/the previous/the preceding generation

baby-boom generation (for generation born 1946-1964)

pass sth from one generation to the next : Traditional customs are passed from

one generation to the next

7 Children

young/small/newborn/unborn child

a gifted child > a bright child : đứa trẻ thông minh ( = talent)

good/bad/naughty/easy/difficult child Riêng difficult child có thể thay bằng a

problem child

streedt child

Trang 25

Collocation topic 10

FAMILY – CONFLICT AND DIVORCE

1 Family togetherness/domestic violence: gắn bó trong gia đình/bạo lực

gia đình

2 Family disarray/family misfortune/conflict-ridden homes: gia đình

lục đục/gia đình bất hạnh/gia đình thường xuyên xung đột

3 Mindset and behavior transformation: thay đổi quan điểm và cách cư

xử

4 Erode traditional values: xói mòn các giá trị truyền thống

5 Sibling rivals: anh chị em đấu đá nhau

6 Negotiate a compromise/shared vision: bàn bạc để cùng thỏa

thuận/hướng tới mục tiêu chung

7 Establish strong ties with other household members: thiết lập các

mối quan hệ gắn bó giữa các thành viên trong gia đình

8 Một số collocations khác về Family

• be separated (from someone) /breaks down/split –up

• meddling in your business= To intervene, to interfere: can thiệp vào cv

• an extramarital affair : ngoại tình

• child sexual abuse: lạm dụng tình dục ( trẻ em)

• sibling conflict/ rivalry: mâu thuẫn/cạnh tranh anh em

• upbringing/child-rearing : giáo dục, nuôi dưỡng

• nuclear family> <extended family gia đình 2 thế hệ> < gđ nhiều thế hệ

• foster parents : bố mẹ nuôi

• blended family : gia đình chỉ có 2 ng thành phần cha mẹ và con riêng trc đó của

Trang 26

• kinship :có quan hệ họ hàng

• prenuptial agreements: thoả thuận trc hôn nhân

• pre-marriage: trước hôn nhân

• a separation legal : ly hôn hợp pháp

• an out-of-court settlement : 2 bên tự hoà giải ko cần sự can thiệp toà án

• marital conflict : xung đột hôn nhân /parental divorce : cha mẹ ly hôn

• the nest- leaving age: độ tuổi thanh niên ra sống tự lập vs gia đình

• changes in women’s roles in the society : sự thay đổi vai trò phụ nữ trong xã hội

• intact families and non-intact families : gia đình đầy đủ/ko đầy đủ

• step-farther ,step-brother / step-sister / step-father / step-parent/family) : dượng, con riêng…

• ex-husband / ex-wife / ex-boyfriend / ex-partner : chồng cũ …

• start a family: có đứa con đầu tiên, bắt đầu trở thành cha mẹ lần đầu tiên

• be in the family way : (thân thiện) có thai, sắp sanh em bé

• marry in haste, repent at leisure : cưới vội thì hối hận sớm(tục ngữ)

• see someone :bắt đầu mối quan hệ thân mật

• sleep with someone : có một mối quan hệ chăn gối với ai đó

• be engaged (to someone) : đính hôn

Trang 27

Collocation topic 11

FOOD

1 fat-free food: thực phẩm ko chứa chất béo

2 sugar-rich food: thực phẩm có tỷ lệ đường cao

3 pre-packaged and pre-prepared food: đồ ăn được đóng gói chuẩn bị

• high/low nutritional value: giá trị dinh dưỡng

• the nutritional requitrements of diet person : giá trị dinh dưỡng yêu cầu của

• nutritional deficiencies: sự thiếu hụt về dinh dưỡng (ko dùng shortage, đôi khi

• nourishing = nutritious food

• be off sb's food = not want to eat ex: The little baby is off his food

• go off sb's food = someone who stop wanting to eat

• a food supply, a food supply chain

• the food industry

• food production/products/prices/shortage/scare

• synonyms of food (for speaking task 1/2): food , dish, cooking, cuisine

Trang 28

• some kind of food:

• fast food -> slow food ??? :))

• junk food: full of sugar or fat, not good for health >< fat-free/ sugar-free food

• organic food: kiểu như thực phẩm sạch

• superfood: (viết liền nhé) thực phẩm chức năng

Trang 29

Collocation topic 12

FUNNY STEREOTYPES

Một số quan niệm vui trong tiếng Anh

1 Friday the 13th is a date considered to be bad luck: thứ 6 ngày 13 là ngày xấu

2 Catching 2 fish at the same time is not a wise choice: bắt cá hai tay ko phải là cách làm hay

3 It is advisable for contestants not to consume banana or peanut before exam: các sĩ tử ko nên ăn chuối hay lạc trước kì thi

4 My luckiness is fade away as I’ve accidentally encountered a girl/woman/pregnant at the beginning of my new day: ra ngõ gặp gái là xui

5 We can become a millionaire by gambling: có thể trở thành triệu phú nhờ cờ bạc

6 IT is a cultivated field for male only: công nghệ thông tin chỉ phù hợp cho nam giới

7 Man must foot all the bills on dates: con trai phải trả xiền mọi thứ khi hẹn hò

8 Pursue love, love hide; hide love, love follow: theo tình tình trốn, trốn tình tình theo

9 Patience and time run through the longest way: có chí thì nên

10 Doing nothing is doing ill: nhàn cư vi bất thiện

11 Time lost is never found: thời gian mất đi sẽ không lấy lại được

12 There is no royal road to learning: trong việc học, không có con đường nào bằng phẳng

13 A merry heart goes all the way: vui vẻ trong công việc sẽ dẫn đến thành công

14 Seeing is believing: trăm nghe không bằng một thấy

Ngày đăng: 10/06/2015, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w