1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyen Sinh vao lop 10 huyen Tuy Phonh

4 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b CuOH2 bị hòa tan , tạo thành dung dịch có màu xanh lam c CuOH2 không bị hòa tan , dung dịch có màu xanh lam d CuOH2 bị hòa tan , dung dịch tạo thành có màu đen.. b Số gam rượu etylic c

Trang 1

Phòng giáo dục huyện Tuy Phong ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Trường Năm học : 2007 – 2008

Họ Tên Thời gian 60 phút (không kể thời gian phát đề )

Lớp (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy )

Điểm

I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1 : Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

a) K2SO3 và H2SO4 b) Na2SO4 và CuCl2

c) K2SO4 và HCl d) Na2SO3 và Ca(OH)2

Câu 2 : Cho vào đáy ống nghiệm một ít Cu(OH)2 Thêm 1 đến 2 ml dung dịch H2SO4 lắc nhẹ có hiện tượng :

a) Cu(OH)2 bị hòa tan , dung dịch tạo thành có màu hồng

b) Cu(OH)2 bị hòa tan , tạo thành dung dịch có màu xanh lam

c) Cu(OH)2 không bị hòa tan , dung dịch có màu xanh lam

d) Cu(OH)2 bị hòa tan , dung dịch tạo thành có màu đen

Câu 3 : Hòa tan hoàn toàn 25 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư Thể tích khí CO2 ( đktc) thu được là :

a) 2,8 lít b) 11 lít c) 5,6 lít d) 2,24 lít

Câu 4 : Để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4 và K2CO3 em có thể sử dụng dung dịch nào sau đây ?

Câu 5 : Những sản phẩm nào được tạo thành trong quá trình điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn ?

a) NaOH và H2 b) NaOH , H2 và Cl2

c) NaOH và Cl2 d) NaOH và HCl

Câu 6 : Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7gam dung dịch H2SO4 20 % Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng của hiđrô thu được là

Câu 7 : Dãy chất tác dụng được với dung dịch HCl

a) Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , Ba(OH)2 b ) NaHCO3 , Na2SO4 , KCl

c) CaCO3 , Ca(OH)2 , BaSO4 d) AgNO3 , K2CO3 , AgCl

Câu 8 : Một chất bột màu trắng có tính chất sau

- Tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí CO2

- Khi bị nung nóng tạo ra khí CO2

Chất bột màu trắng đó là :

Câu 9 : Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brôm :

a) C2H4 , C6H6 , CH4 c) C2H2 , C6H6 , C2H4

b) C2H2 , C2H4 , C3H6 d) C2H2 , H2 , CH4

Câu 10 : Một hiđrôcacbon có tính chất sau

- Khi cháy sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1: 1

- Làm mất màu dung dịch brôm

Hđrôcacbon đó là

Trang 2

Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn 0,92 gam rượu etylic , khối lượng CO2 và H2O thu được lần lượt là

a) 1g CO2 và 1gH2O b) 2,3g CO2 và 1g H2O

c) 1,76lít CO2 và 1,08lít H2O d) 1,76g CO2 và 1,08 gH2O

Câu 12 : Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch CH3COOH

a) NaOH , H2CO3 , Na , C2H5OH b ) Cu , C2H5OH , CaCO3 , KOH

c) KOH , NaCl , Na , C2H5OH d) C2H5OH , NaOH , Zn , CaCO3

Câu 13 : Độ rượu là

a) Số ml rượu có trong 100ml dung dịch rượu

b) Số gam rượu etylic có trong 100 ml nước

c) Số ml rượu trong 100gam rượu

d) Số gam rượu trong 100 ml rượu

Câu 14 : Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo

a)Tác dụng trực tiếp với khí oxy b) Có màu vàng lục

c) Có tính tẩy trắng khi ẩm d) Mùi hắc rất độc

Câu 15 : Dữ kiện nào cho dưới đây dùng để phân biệt chất vô cơ hay hữu cơ

a) Trạng thái ( rắn , lỏng , khí )

b) Màu sắc

c) Độ tan trong nước

d) Thành phần nguyên tố

Câu 16 : Thể tích khí CO2 thu được ở (đktc) khi đốt cháy 2,6 gam C2H2 là :

II/ Tự luận ( 6 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau :

C2H4 →( 1 ) C2H5OH→( 2 ) CH3COOH→( 3 ) CH3COOC2H5 →( 4 ) C2H5OH

Câu 2 : (1 điểm) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất hãy phân biệt các muối sau bằng phương pháp hóa học : MgCl2 , FeCl2 , FeCl3.

Câu 3 : ( 3 điểm) Để đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp khí A gồm CO và CH4 cần dùng 8,4 lít O2.

a) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí A Biết rằng các khí đều đo ở đktc

c) Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong phản ứng cháy vào bình chứa 4 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa trắng Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2

( Cho biết MCa = 40 , MC = 12 , M H =1 , MO =16 )

Trang 3

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm (4 điểm )

1a , 2b , 3c , 4c , 5b , 6c , 7a , 8c , 9b , 10a , 11d , 12d , 13a , 14a , 15d , 16b

II/ Tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 (2điểm )

1) C2H4 + H2O axit →,T0 C2H5OH

2) C2H5OH + O2 Mengiam → CH3COOH + H2O

3) CH3COOH + C2H5OH  →H 2SD4 CH3COOC2H5 + H2O

4) CH3COOC2H5 + H2O axit →,T0 CH3COOH + C2H5OH

Câu 2 ( 1 điểm ) : Ta cho dung dịch NaOH lần lựơt vào 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch MgCl2 , FeCl2 , FeCl3

dung dịch có hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng xanh → dung dịch ban đầu là FeCl2

dung dịch có hiện tượng xuất hiện kết tủa đỏ nâu → dung dịch ban đầu là FeCl3

dung dịch có hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng → dung dịch ban đầu làMgCl2

PTPƯ : FeCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Fe(OH)2 ↓trắng xanh

FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Fe(OH)3↓đỏ nâu MgCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Mg(OH)2 ↓trắng

Câu 3 ( 3 điểm ) nA= 226,72,4 = 0,3 mol ; nO2 = 228,,44 = 0,375 mol

a)Phương trình phản ứng

2CO + O2 →T0 2CO2 (1)

x →

2

x

→ x

CH4 + 2O2 →T0 CO2 + 2H2O (2)

y → 2y → y b) Gọi x , y lần lượt là số mol của CO và CH4 : Ta có x + y = 0,3 *

Mặt khác theo phương trình (1) và (2) ta có

2

x

+ 2y = 0,375 **

Kết hợp (*) và(**) giải ra ta được x = 0,15 ; y = 0,15 :

Vậy n CH4 = 0,15 mol → VCH4 = 0,15.22,4 = 3,36 lit

% VCH4 = 63,,3672.100% = 50% % VCO = 100% -50% = 50%

c) Theo phương trình (1 ) và (2 ) nCO2 = x + y = 0,3 mol

nCaCO3 =

100

25 = 0,25 mol PTPƯ CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (3)

0,25 0,25 0,25

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (4)

0,05 0,025

Theo phương trình phản ứng 3 và 4 → nCa(OH)2 = 0,25 + 0,025 = 0,275 mol

Trang 4

 CMCa(OH)2 =

4

275 , 0 = 0,06875 M

Ngày đăng: 10/06/2015, 07:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w