1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÁT TRIỂN KINH TẾ XH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2015

33 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 47,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện tự nhiên và các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội 1.. Nguồn lực phát triển Kinh tế - Xã hội... Công tác đào tạo, bồi d ỡng phát triển nguồn nhân lực đã đ ợc chú trọng và ch

Trang 4

I Điều kiện tự nhiên và các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội

1 Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.

Diện tớch: Tự nhiờn của Quảng Bỡnh là 8.065,27 km² (tổng diện

tớch: 806.527 ha), chia ra như sau:

Vị trớ: Phần đất liền của Quảng Bỡnh nằm trải dài từ 16°55’ đến 18°05’ vĩ bắc

và từ 105°37’ đến 107°00’ kinh đụng Phớa bắc giỏp tỉnh Hà Tĩnh , phớa nam giỏp tỉnh Quảng Trị , phớa tõy giỏp nước Cộng hũa Dõn chủ Nhõn dõn Lào , Tỉnh

cú chung biờn giới với tỉnh KhămMuộn - Lào 201,87 km ở phớa Tõy, phớa đụng giỏp biển Đụng

Trang 5

Vùng ven biển Vùng đồng bằng Vùng đồi và trung du;

Vùng núi cao;

Địa hình Quảng Bình hẹp và thấp dần từ Tây sang Đông,

• hình thành 4 vùng sinh thái khác nhau:

Trang 6

Biển và hệ thống sông ngòi:

Quảng Bình có bờ biển dài 116.04km với 5 cửa sông, có hai cửa sông lớn là sông Nhật lệ và sông Gianh Hệ thống sông suối khá lớn với mật độ 0,8- 1,1 km/km2 Có 160 hồ tự nhiên và nhân tạo với dung tích

ớc tính 243,3 triệu km2.

Trang 7

2 Nguồn lực phát triển Kinh tế - Xã hội.

2.1 Tài nguyên thiên nhiên:

Tài nguyên đất: Diện tích đất tự nhiên của Quảng Bình là: 806.527 ha Trong đó:

- Đất sản xuât Nông nghiệp: 71.529 ha

- Đất sản xuât Lâm nghiệp: 623.378 ha

- Đất có mặt n ớc nuôi trồng Thuỷ sản: 2.645 ha

- Đất chuyên dùng: 24.292 ha

- Đất ở: 5.047 ha

- Đất ch a sử dụng: 58.699 ha

Trang 8

• Tài nguyên Rừng: Quảng Bình diện tích đất có rừng 550,9

nghìn ha, độ che phủ rừng là 62,5%, trong đó:

- Rừng tự nhiên có trên 457,3 nghìn ha,

- Rừng trồng 93,6 nghìn ha

+ Tổng trữ l ợng gỗ rừng tự nhiên khoảng 30,9 triệu m3 Trong đó: Rừng giàu chiếm 13,4 triệu m 3,

Rừng trung bình có khoảng 10,8 triệu m3

Rừng phục hồi có 2,6 triệu m3 khối gỗ.

Tài nguyên Biển: Bờ biển dài 116,04km với vùng đặc quyền kinh tế khoảng 20.000km2.

- Có 5 cửa sông.

- Có 5 đảo nhỏ.

Trang 9

•Tài nguyên khoáng sản: Có 2 loại chính:

+ Nhóm khoảng sản kim loại nh : Sắt, chì, kẽm, vàng…

+ Phi kim loại: nh Than bùn, Pivít, đá vôi, cao lanh, cát thạch anh…

•Tài nguyên du lịch:

Quảng Bình là khu vực chuyển tiếp của văn hoá các miền trên cả hai chiều Bắc - Nam và Đông (du lịch biển, đảo) - Tây

Trang 11

Công tác đào tạo, bồi d ỡng phát triển nguồn nhân lực đã đ ợc chú trọng và chuyển biến tích cực.

Đến năm 2010 tỉ lệ lao động đã qua đào tạo gần 40%, trong đó qua đào tạo nghề là 29%

Chất l ợng giáo dục toàn diện và chất l ợng mũi nhọn có nhiều tiến bộ Toàn Tỉnh có:

+ 100% xã, ph ờng (thị trấn) duy trì đ ợc phổ cập tiểu học - Chống mù chữ.

+ 96% xã, ph ờng (thị trấn) đạt chuẩn phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi.

+ 98% xã, ph ờng (thị trấn) đạt chuẩn phổ cập giáo dục Trung học cơ sở.

Trang 12

Công tác đào tạo, bồi d ỡng & phát triển nguồn nhân lực luôn đ ợc chú trọng

Trang 13

+ 16 dù ¸n ODA víi tæng sè vèn 122,4 triÖu USD;

+ 03 dù ¸n FDI víi tæng sè vèn 14,6 triÖu USD.

* TiÕp nhËn 16,5 triÖu USD tõ viÖn trî phi chÝnh phñ (NGO).

§Õn nay, cã 210 dù ¸n ®¨ng ký ®Çu t vµo tØnh ta, víi sè vèn

®¨ng ký 82 495 tû

Trang 14

2 4 Nguồn lực về Khoa học - Công nghệ:

- Các đề tài nghiên cứu khoa học sát thực tiễn, phục

vụ yêu cầu phát triển KT - XH.

- Công tác chuyên gia, ứng dụng công nghệ đạt kết quả cao.

- Quản lý tiêu chuẩn đo l ờng chất l ợng cao…

- Phong trào lao động sáng tạo đ ợc khuyến khích.

Trang 15

II Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh quảng bình thời kỳ 2000 - 2010

1 Những thành tựu đạt đ ợc:

1.1 Về kinh tế: NQĐH Đảng bộ tỉnh XV đánh giá: Có

17/21 chỉ tiêu đạt và v ợt

* Tốc độ tăng tr ởng kinh tế (GDP) giai đoạn 1996 - 2000:

Tốc độ tăng tr ởng bình quân 1,1%/năm, cao hơn so với (2001-2005) là:2,44%; NN 29,7% năm 2005 giảm còn 20% năm 2010.

CN - XD: 32,1 %năm 2005 tăn lên 20% năm 2010;

Tỉnh ta

Trang 18

* C¬ cÊu kinh tÕ theo ngµnh:

B¶ng: Tû träng c¸c ngµnh kinh tÕ trong GDP cña tØnh Qu¶ng B×nh qua c¸c n¨m.

Trang 19

Bi u ể đồ ổ t ng s n ph m trên a b n theo giá so sánh ả ẩ đị à (tri u ệ đồ ng).

Trang 20

* Một số kết quả Kinh tế đạt đ ợc năm 2010.

-Về N-L-N: Giá trị sản xuất tăng bình quân

5,5%năm Trong đó,

SLLT tăng từ 25,1 vạn tấn năm 2006, lên 26 vạn tấn năm 2010; Chăn nuôi tăng từ 36,2%năm 2006 lên 41,9 năm 2010;

Lâm nghiệp công tác khoanh nuôi bảo vệ rừng

Trang 21

1.2 Về Văn hoá - xã hội

* Giáo dục & Đào tạo phát triển t ơng đối toàn diện:

Đến 2010 toàn tỉnh có 100 xã, ph ờng (thị trấn) duy trì phổ cập tiểu học chống nạn mù chữ.

- Đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên đủ về số l ợng, đạt chuẩn cao.

- Có 78% hộ gia đình, 38% số làng, thôn, bản đạt chuẩn văn hóa.

Trang 22

* Y tế - chăm sóc sức khoẻ nhân dân.

- Có 100% xã ph ờng (thị trấn) có trạm y tế và bác sĩ; 100% thôn bản có nhân viên y tế; 112/159 xã, ph ờng (thị trấn) đạt

chuẩn về y tế.

Thực hiện chính sách an sinh xã hội đạt kết quả cao

Thực hiện Nghị quyết 03 ngày 31/5/2007 của Tỉnh ủy về phát triển KT - XH và quốc phòng an ninh đ ợc triển khai tích cực

Tỷ lệ hộ nghèo trên 33% cuối năm 2005 giảm còn 13% cuối năm 2010 - Bình quân 4%/năm;

Ch ơng trình quốc gia giải quyết việc làm, đào tạo nghề, mỗi năm giải quyết 2,5 vạn lao động.

Trang 23

+ Thu ngân sách từ sản xuất kinh doanh còn hạn chế.

+ Hiệu quả SXKD của một số doanh nghiệp sau cổ phần thấp + Công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất còn hạn chế.

Trang 24

2.2 Về văn hoá - xã hội

+ Chất l ợng giáo dục & đào tạo tuy có chuyển biến nh ng ch

a đáp ứng với yêu cầu phát triển.

+ Cơ cấu đội ngũ giáo viên ch a đồng bộ.

+ Cơ sở vật chất tr ờng lớp còn khó khăn.

+ Chất l ợng, nguồn lực, tỷ lệ qua đào tạo thấp

+ Hoạt động KH-CN ch a theo kịp với yêu cầu phát triển.

+ Văn hóa phát triển ch a t ơng xứng với tăng tr ởng KT.

+ Chất l ợng khám chữa bệnh đ ợc nâng lên nh ng ch a đáp ứng với yêu cầu.

+ Chuyển dịch cơ cấu lao động ch a cao

Trang 25

3 Nguyên nhân

3.1 Nguyên nhân của thành tựu:

Vai trò lãnh đạo của Đảng bộ, sự quyết tâm của Quân và dân Quảng Bình đã cụ thể hóa và tổ chức thực hiện NQ ĐHĐTQ X.

Trang 26

3.2 Nguyªn nh©n cña h¹n chÕ:

3.2.1 Nguyªn nh©n kh¸ch quan:

+ XuÊt ph¸t ®iÓm ë tØnh ta thÊp.

+ Khã kh¨n néi t¹i ch a ® îc kh¾c phôc.

+ BÞ ¶nh h ëng vÒ thiªn tai, khÝ hËu kh¾c nghiÖt.

Trang 27

III Ph ơng h ớng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh đến năm 2015

1 Quan điểm chỉ đạo

Huy động tối đa và sử dụng có hiệu quả mọi nguồn lực để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội theo h ớng CNH, HĐH, bảo vệ môi tr ờng sinh thái; Tạo chuyển biến thực sự về chất l ợng tăng tr ởng, khả năng cạnh tranh và hội nhập của nền kinh tế

Trang 28

2 Mục tiêu phát triển KT - XH đến năm 2015.

2.1 Về phát triển kinh tế:

Tăng tr ởng kinh tế GDP bình quân: 12- 13%/năm.

- Gía trị sản xuất tăng bình quân năm:

+ Nông - Lâm - Ng nghiệp: 4,5 - 5% + Công nghiệp: 21- 22%.

Trang 29

+ Số xã, ph ờng (tt) đạt chuẩn quốc gia vê y tế từ 80 - 85%.

+ 100% số xã, ph ờng (tt) hoàn thành phổ cập TH cơ sở.

+ Từ 55 - 60% số ng ời lao động đ ợc qua đào tạo, trong đó qua

đào tạo nghề 35 - 40%.

+ Về môi tr ờng

Trang 30

3 Ph ơng h ớng phát triển kinh tế - xã hội.

3.1 Phát triển kinh tế:

+ Đẩy nhanh CDCCKT đúng h ớng và nâng cao chất l ợng TTKT.

+ Phát triển nông nghiệp toàn diện theo h ớng sản xuất hàng hóa và xây dựng nông thôn mới.

+ Tập trung phát triển công nghiệp theo h ớng hiện đại, trở thành ngành trọng điểm, tạo động lực phát triển của nền kinh tế.

+ Phát triển đa dạng các ngành dịch vụ, từng b ớc đ a du lịch trở thành ngành mũi nhọn.

+ Phát triển đồng bộ hạ tầng cơ sở KT - XH.

+ Thu hút đầu t , cảI thiện môi tr ờng đầu t kinh doanh.

+ Nâng cao chất l ợng hiệu quả quản lý sử dụng nguồn tài chính và tín dụng.

+ Phát triển mạnh các thành phần kinh tế (loại hình doang nghiệp) + Tăng c ờng công tác quản lý tài nguyên môi tr ờng.

Trang 31

3.2 Phát triển văn hóa, xã hội.

triển nguồn nhân lực:

* Đến 2015 có: + 45 - 55% tr ờng Mầm non đạt chuẩn Quốc gia.

+ 99 % trẻ d ới 5 tuổi đi học Mầm non.

+ 98% trẻ 6 tuổi vào học tiểu học.

+ 98% trẻ em trong độ tuổi học trung học cơ sở.

+ Đẩy mạnh khoa học ứng dụng công nghệ.

+ Tăng c ờng công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân, phấn đấu

đến 2015 đạt 7 Bác sĩ, 1 d ợc sĩ /1000 dân; 80 - 85% xã, ph ờng (thị trấn)

đạt chuẩn Quốc gia về y tế.

truyền thông.

+ Đẩy mạnh công tác giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, bảo

đảm an sinh xã hội:

Trang 32

IV Một số giải pháp cơ bản để thực hiện ph

ơng h ớng phát triển kinh tế - xã hội ở quảng bình đến năm 2015

1 Nâng cao chất l ợng công tác, xây dựng, quản lý và thực hiện quy hoạch.

2 Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng theo h ớng đồng bộ hiện

Ngày đăng: 10/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w