1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tham khảo bồi dưỡng thao giảng, thi GV Anh 6 Unit 5 Things I do (37)

19 333 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- every day adv: mỗi ngày- to play games: chơi trò chơi - to do the homework:làm bài tập về nhà... Every afternoon, I play games.. => Form: Hỏi và trả lời về việc làm hàng ngày thĩi que

Trang 1

Teacher: Nguyễn Văn Hảo

Ngoc Thien secondary school

Trang 2

It’s ten thirty It’s half past ten.

What time is it ?

Trang 3

It’s one twenty It’s twenty past one.

What time is it ?

Trang 4

It’s six o’clock.

What time is it ?

Trang 5

-What do you do every morning?

Trang 6

P25: Unit 5:

Lesson 1: A1, A2

A / MY DAY

Trang 7

- every day (adv): mỗi ngày

- (to) play games: chơi trò chơi

- (to) do the homework:làm bài tập về nhà

Trang 8

get dressed play games

get up have breakfast do the homework

go to school 1

6 5

3 2

4

Trang 9

Every day, I get

up at six.

Every day, Nga gets up at six.

Every morning, I go

to school.

She goes to school.

Every afternoon, I play games.

She plays games She does her homework.

Every evening, I

do my homework.

Trang 10

Ba: What do you do at six every day?

Nga: I get up.

What do you/they do (at…) every …?

=> Form:

Hỏi và trả lời về việc làm hàng ngày (thĩi quen hàng

Nam: What does Nga do at six every day?

Ba: She gets up.

Use:

I/We/They + V …

What does he/she do (at…) every …?

He/She + V s/es …

Notes:

Thêm “es” vào sau các động từ khi tận cùng bằng :o, x,

-s, -z, -ch, -sh

Trang 11

They/ every afternoon?/ play games

He/ every morning?/ go to school.

She/ every evening?/ do her homework You/ at six every day?/ get up.

What do you/they do (at…) every …?

I/We/They + V … What does he/she do (at…) every …?

He/She + Vs/es …

Trang 12

He/ every morning?/ go to school.

Trang 13

They/ every afternoon?/ play games

Trang 14

She/ every evening?/ do her homework

Trang 15

a) What does Nga do every day?

b) What does she do every morning?

c) What does she do every afternoon?

d) What does she do every evening?

 (Every day,) she gets up at six.

 (Every morning,) she goes to school.

 (Every afternoon,) she plays games.

 (Every evening,) she does her homework.

Trang 16

What time do you get up?

Name Get up Have

breakfast games Play homework Do your

Rewrite:

Every day, gets up at has breakfast at

6.00 She

Trang 17

* Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại

thường ( Present simple tense):

1/ I ……… ( get ) up at 6.00 every morning.

2/ She ……… ( go ) to school everyday.

3/ What does Nga ……….( do ) every afternoon? 4/ He ……… ( brush ) his teeth every evening.

get goes

do brushes

5/ I ……… ( be ) a student. am

6/ Ba ……… (have) breakfast at six thirty. has

Trang 18

- Học thuộc từ vựng và cấu trúc

- Đọc lại phần A1,2.Trả lời câu hỏi phần A2 vào vở

- Chuẩn bị phần A3,4

Ngày đăng: 09/06/2015, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm