1.1 ðiều kiện ra ủời, ủặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng húa.Kinh tế tự nhiờn Kinh tế hàng húa LLSX ở trinh độ thấp, do đó - Trinh độ của LLSX phát SX của con người lệ thuộc triển đế
Trang 1GV: Ths.Bùi Thị Hiền
Company
LOGOHỌC THUYẾT GIÁ TRỊ
Trang 31 Hàng hóa
1.1 ðiều kiện ra ñời, ñặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa.
1.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó.
1.3 Tính chất hai mặt của lao ñộng sản xuất hàng hóa 1.4 Lượng giá trị của hàng hóa & các nhân tố ảnh
hưởng tới nó.
Trang 41.1 ðiều kiện ra ủời, ủặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng húa.
Kinh tế tự nhiờn Kinh tế hàng húa
LLSX ở trinh độ thấp, do đó - Trinh độ của LLSX phát
SX của con người lệ thuộc triển đến một mức độ nhất chặt chẽ vào tự nhiên định, SX bớt lệ thuộc tự nhiên
-Số lượng SP chỉ đủ cung ứng - Số lượng SP vượt ra khỏi nhu cho nhu cầu của một nhóm cầu của người SX → nảy sinh nhỏ các cá nhân (SX tự cung quan hệ trao đổi SP, mua bán
tự cấp, tự sản tự tiêu) sản phẩm
-Ngành SX chính: Săn bắn, -Ngành SX chính: Thủ công hái lượm, nông nghiệp SX nghiệp, công nghiệp, nông
Trang 51.1 ðiều kiện ra ñời, ñặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa.
ð iều kiện ra ñời
Có sự phân công
lao ñộng xã hội
Có sự tách biệt tương ñối về mặt kinh tế giữa
những người sản xuất
Trang 61.1 ðiều kiện ra ñời, ñặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa.
a) Có sự phân công lao ñộng xã hội:
-Phân công lao ñộng XH:là sự chuyên môn hóa về SX, làm cho
nền SX XH phân thành nhiều ngành, nhiều nghề khác nhau
Vì sao phân công lao ñộng xã hội là cơ sở của sản xuất và trao ñổi?
* Phân công lao ñộng mỗi người chỉ sản xuất 1(một vài sản phẩm)
* Nhu cầu cần nhiều thứ mâu thuẫn vừa thừa vừa thiếu trao
ñổi sản phẩm cho nhau
Trang 71.1 ðiều kiện ra ñời, ñặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa.
b)Có sự tách biệt tương ñối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất: - Sự tách biệt về kinh tế có nghĩa là những người sản xuất
trở thành những chủ thể sản xuất ñộc lập với nhau vì vậy sản phẩm làm ra thuộc quyền sở hữu hoặc do họ chi phối
Nguyên nhân dẫn ñến ñộc lập về kinh tế:
+ Chế ñộ chiếm hữu tư nhân về TLSX + Có nhiều hình thức sở hữu về TLSX + Sự tách rời giữa quyền sở hữu và quyền sử dụng
Sự tách biệt về kinh tế làm cho trao ñổi mang hình thức là trao ñổi hàng hóa
Trang 81.1 ðiều kiện ra ñời, ñặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa.
Thứ nhất: Khai thác ñược những lợi thế về tự nhiên, xã hội, kỹ thuật của từng người, từng cơ sở cũng như từng vùng, từng ñịa phương.
Thứ hai: Tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc ứng dụng những thành tựu
ðặ c trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa
Thứ hai: Tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc ứng dụng những thành tựu khoa học
khoa học kỹ thuật vào sản xuất , thúc ñẩy sản xuất kỹ thuật vào sản xuất , thúc ñẩy sản xuất
Thứ ba: Buộc những người sản xuất hàng hoá phải luôn luôn năng ñộng, nhạy bén.
Thứ tư : Làm cho giao lưu kinh tế văn hóa giữa các ñịa phương,các
ngành ngày càng phát triển.
Trang 91.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
a)Khái ni m :hàng hóa là SP c ủ a lao
ñộ ng,th ỏ a mãn 1 nhu c ầ u nào ñ ó c ủ a con
ng ườ i ,thông qua trao ñổ i b ằ ng mua và
Trang 101.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
Hai thuộc tính của hàng hóa
Hai thuộc tính của hàng hóa
Giá trị sử dụng Giá trị
hóa
Trang 111.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
-Khái niệm : là công dụng của hàng hóa nhằm
thỏa mãn một nhu cầu nào ñó của con người:
- ðặc trưng:
G i á
t r
Giá tri sử dụng ñược phát hiện dần trong quá trình phát
triển của tiến bộ KHKT,của lực lượng sx`
Trang 121.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
G i
á t
Giá trị trao ñổi:
Khái niệm:Là một quan hệ về số lượng,thể hiện tỉ lệ trao
ñổi giữa hàng hóa này với hàng hóa khác
r
ị
+VD: 2 m vải = 10 kg thóc->Cơ sở của sự = nhau: gạt bỏ GTSD của hàng hóa,mọi
hàng hóa ñều là SP của Lð
->Thực chất của trao ñổi sản phẩm là trao ñổi lao ñộng
Trang 131.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
G i
á t
Giá trị của hàng hóa là lao ñộng của người SX kết
tinh trong hàng hóa
-> ðặc trưng:
t r
ị
* Là phạm trù lịch sử
* Phản ánh quan hệ giữa người sản xuất hàng hóa
Giá trị trao ñổi là hình thức biểu hiện của giá trị,giá
trị là nội dung,là cơ sở của giá trị trao ñổi
Trang 141.2 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
Mối quan hệ giữa hai thuộc tính
-Sự thống nhất và ñối lập của 2 thuộc tính
+ Thống nhất :ñã là hàng hóa phải có 2 thuộc tính + ðối lập:
Giá trị sử dụng
-Mục ñích của người
Giá trị
Vậy trước khi thực hiện giá trị sử dụng phải trả giá trị của nó
Nếu không thực hiện ñược giá trị sẽ không thực hiện ñược giá trị sử dụng
-Mục ñích của người mua
-Thực hiện trong tiêu dùng
-Thực hiện sau
-Mục ñích của người sản xuất
-Tạo ra trong sản xuất
- Thực hiện trước
Trang 151.3 Tính chất hai mặt của lao ñộng sản xuất hàng hóa
Lao ñộng cụ thể Lao ñộng trừu tượng
lao ñộng ,ñối tượng lao ñông và kết
quả lao ñộng riêng
thịt, thần kinh) của người sản xuất hàng hóa nói chung
Chính lao ñộng trừu tượng của người sản xuất hàng hóa mới tạo ra giá trị của hàng hóa
Trang 161.3 Tính chất hai mặt của lao ñộng sản xuất hàng hóa
Tính chất hai mặt của lao ñộng sản xuất hàng hóa phản ánh tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao ñộng
làm cho nền sản xuất hàng hóa vừa vận ñộng, vừa phát
triển, ñồng thời cũng tiềm ẩn khả năng khủng hoảng.
Trang 171.4 Lượng giá trị hàng hóa và các nhân
Thời gian lao ñộng xã hội
cần thiết là thời gian lao
ñộ ng cần thiết ñể sản xuất
ðơ n vị ño:Thời gian lao ñộng:
ngày giờ, tháng, năm…
Lượng giá trị hàng hóa không
do bằng thời gian lao ñộng cá biệt mà do bằng thời gian lao
ñộng xã hội cần thiết.
ra một hàng hóa nào ñó
trong những ñiều kiện sản
xuất bình thường của xã
hội với một trình ñộ trung
bình, cường ñộ lao ñộng
trung bình trong xã hội ñó.
Trang 181.4 Lượng giá trị hàng hóa và các nhân
tố ảnh hưởng tới nó
Các nhóm người SX hàng hóaA
Chi phí thời gian lao ñộng
ðể SX 1
ñơ n vị hàng hóa A
Số lượng hàng hóa A
do mỗi nhóm
SX ñưa ra thi trường
Thời gian lao ñộng xã hội cần thiết quyết
ñị nh lượng giá trị của 1 ñơn vị hàng hóa
6
8 10
1000
200 100
8 6
Trang 191.4 Lượng giá trị hàng hóa và các nhân
Trang 201.4 Lượng giá trị hàng hóa và các nhân
tố ảnh hưởng tới nó
Năng suất lao ñộng( NSLð): là năng lực sản xuất của người lao ñộng
ðo bằng:
Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một ñơn vị thời gian.
Số lượng thời gian lao ñộng hao phí ñể sản xuất ra một ñơn vị sản phẩm
Nhân tố ảnh hưởng
NSLð tăng khối lượng sản phẩm tăng TGLðXHCT giảm
lượng giá trị hàng hóa giảm và ngược lại
NSLð phụ thuộc vào:
-Trình ñộ khéo léo trung bình của người lao ñộng.
-Phát triển của KH –KT và ứng dụng công nghệ.
-Trình ñộ tổ chức quản lý, …
Trang 211.4 Lượng giá trị hàng hóa và các nhân
tố ảnh hưởng tới nó
Nhân tố ảnh hưởng
Cường ñộ lao ñộng chính là mức hao phí sức lao ñộng trong
một ñơn vị thời gian
Tương ñương với:
ðộ khẩn trương, nặng nhọc hay căng thẳng của lao ñộng
Khi cường ñộ lao ñộng tăng tổng giá trị hàng hóa sản xuất ra
trong một ñơn vị thời gian tăng lên nhưng lượng giá trị
của một ñơn vị hàng hóa không thay ñổi
T ă ng c ng ñ lao ñ ng th c ch t là kéo dài
ngày lao ñ ng.
Trang 221.4 Lượng giá trị hàng hóa và các nhân
tố ảnh hưởng tới nó
Nhân tố ảnh hưởng
Lao ñộng phức tạp là bội số của lao ñộng giản ñơn.
Trong cùng một ñơn vị thời gian, lao ñộng phức tạp
tạo ra nhiều giá trị hơn lao ñộng giản ñơn.
Trang 242.1 Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
Sự phát triển của trao ñổi hàng hóa làm xuất hiện các hình thái giá trị của hàng hóa.
1m vải = 5kg thóc
giá trị của vải ñược
biểu hiện ra ở giá
ñược biểu hiện ở giá trị
sử dụng của nhiều hàng hóa ñóng vai trò vật ngang giá
1cái áo = 0,5 kg chè = 1mvải 0,2 gam vàng =
Giá trị của mọi hàng hóa
ñược biểu hiện ở một
hàng hóa ñóng vai trò vật ngang giá chung
1m vải =
1 cái áo = 0,2g vàng 0,5 kg chè =
Vàng trở thành vật ngang giá chung, thành Môi giới, phương tiện trao ñổi.
Vật ngang giá cố ñịnh
ở một thứ hàng
Trang 252.1 Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
Bản chất của tiền:
Tiền là hàng hóa ñặc biệt
ñượ c tách ra làm vật ngang
ñượ c tách ra làm vật ngang
giá chung cho tất cả các hàng
hóa, là sự thể hiện chung của
giá trị, ñồng thời nó biểu hiện
quan hệ sản xuất giữa những
người sản xuất hàng hóa.
Trang 262.2 Các chức năng của tiền
Thước ño giá trị: ño ñược giá trị của tất cả các hàng hóa bằng tiền vì bản
thân nó cũng là một hàng hóa, cũng có giá trị như các hàng hóa khác.
Phương tiện lưu thông: tiền tệ là môi giới trong việc trao ñổi hàng hóa
tiền tệ thực hiện chức năng “H – T – H”.
Phương tiện cất trữ: tiền tệ rút khỏi lưu thông và ñược ñem cất giữ ñến
khi cần mới ñem ra mua hàng.
Phương tiện thanh toán: Khi nền kinh tế hàng hóa phát triển cao thì tất
yếu dẫn ñến việc mua bán chịu tiền tệ mang chức năng thanh toán
những người sản xuất hàng hóa phụ thuộc lẫn nhau.
Tiền tệ thế giới: Khi quan hệ buôn bán vượt khỏi biên giới của một quốc
gia hình thành quan hệ buôn bán giữa các nước thì chức năng tiền tệ thế
Trang 272.3 Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật lưu thông tiền tệ
cần thiết cho lưu thông hàng hoá ở mỗi thời kỳ nhất ñịnh.
Khi tiền mới chỉ thực hiện chức năng là phương tiện lưu thông, thì số
lượng tiền cần thiết cho lưu thông ñược tính theo công thức:
Trang 282.3 Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật lưu thông tiền tệ
Trang 293 Quy luật giá trị, cạnh tranh và cung cầu
3.1 Quy luật giá trị.
3.2 Cạnh tranh và quan hệ cung cầu
Trang 303.1 Quy luật giá trị
Nội dung: Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao ñổi
hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao ñộng xã hội cần thiết.
Trong sản xuất:
Quy luật giá trị hướng người sản xuất giảm hao phí lao ñộng cá biệt bằng hoặc thấp hơn mức hao phí lao ñộng xã hội cần thiết.
Trong trao ñổi:
Quy luật giá trị hướng việc trao ñổi theo nguyên tắc ngang giá.
Cơ chế tác ñộng:
Tổng giá cả = Tổng giá trị
Trang 31Cơ chế tác ñộng của quy luật giá trị
Trang 323.1 Quy luật giá trị
Tác ñộng của quy luật giá trị
ð iều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao ñộng, hạ giá thành sản phẩm.
Phân hóa những người sản xuất thành giàu nghèo
Trang 333.2 Cạnh tranh và quan hệ cung cầu
* Giữa Giữa người người sản sản xuất xuất với với người người tiêu tiêu dùng dùng
* Giữa Giữa người người sản sản xuất xuất với với người người sản sản xuất xuất
* Trong Trong cùng cùng một một ngành ngành
Trang 343.2 Cạnh tranh và quan hệ cung cầu
Các hình thức cạnh tranh:
*Cạnh tranh giá cả:Cải
tiến kỹ thuật,tăng năng suất
lao ñộng ñể nâng cao chất
d)vai trò của cạnh tranh: Tác
ñộng hai mặt
* Buộc những người SX –kinh doanh phải thường
lao ñộng ñể nâng cao chất
*Cạnh tranh làm xuất hiện
và phát triển các hình thức lừa ñảo,trốn thuế,ăn cắp bản quyền… -
Trang 353.2 Cạnh tranh và quan hệ cung cầu
Quan hệ cung cầu
Khái niệm:
Cầu: là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng mua trong một thời kỳ tương ứng với giá cả,thu nhập và các biến số kinh tế khác
Cung: là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà các chủ thể kinh là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà các chủ thể kinh
tế ñem bán trên thị trường trong một thời kỳ nhất ñịnh tương ứng với mức giá cả,khả năng SX chi phí SXxác ñịnh.
Trang 363.2 Cạnh tranh và quan hệ cung cầu
Quan hệ cung cầu
Các nhân tố ảnh hưởng ñến cung và cầu:
Các nhân tố ảnh hưởng ñến cầu :thu nhập, sức mua của
tiền,giá cả hàng hóa,lãi suất,thị hiếu của người tiêu dùng…
Các nhân tố ảnh hưởng ñến cung:Số lượng ,chất lượng
các nguồn lực,các yếu tố SX ñược sử dụng,năng suất lao
ñộng,và chi phí SX…
Trang 373.2 Cạnh tranh và quan hệ cung cầu
Quan hệ cung cầu
Mối quan hệ cung cầu và giá cả
Khi cungcung > > cầucầu, , thìthì giágiá cảcả < < giágiá trịtrịKhi
Khi cungcung < < cầucầu, , thìthì giágiá cảcả > > giágiá trịtrị
Trang 383.3 Thị trường
Thị trường và chức năng của thị trường.
Giá cả thị trường
Trang 394 1 Thị trường và chức năng của thị trường
tổng hòa các mối quan hệ
mua bán trong xã hội ñược
hình thành do những ñiều
kiện lịch sử ,kinh tế
kiện lịch sử ,kinh tế xã xã
Chức năng của thị trường:
-Thừa nhận công dụng xã hội và lao ñộng hao phí ñể kiện lịch sử ,kinh tế
-Kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Trang 404 1 Thị trường và chức năng của thị trường
Giá cả thị trường:
ð N: Giá cả thị trường là giá bán thực tế trên thị trường ñược
thỏa thuận bởi người mua và người bán
ðố i với người kinh doanh, giá cả thị trường là mức giá
ñ ã bù ñắp chi phí
và có lãi