1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy

44 704 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 19,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...

Trang 1

NGUYỄN THỊ THỦY Giáo viên Địa, trường THPT Thành Phố

Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 01683627970

Email: dangtuan2010@gmail.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN

CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E – LEARNING.

ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI

BÀI GIẢNG

Trang 2

Những nước xuất

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời!Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) Thái Lan, Việt Nam, Hoa Kì B) Thái Lan, Hoa Kì, Ấn Độ C) Việt Nam, Ấn Độ, Trung Quốc D) Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan

Trang 3

Khu vực châu Á gió mùa là vùng trồng lúa gạo chủ yếu với trên

9/10 sản lượng lúa gạo của thế giới.

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời!Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

Trang 4

Ghép các ý ở cột 1 với cột 2 sao cho đúng

A Miền ôn đới, cận nhiệt

B Miền nhiệt đới

C Miền cận nhiệt đới

D Miền nhiệt đới ẩm

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời!Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

Trang 5

Điểm của em là {score}

Điểm cao nhất {max-score}

Trang 6

TIẾP TỤC

ĐÁP ÁN

1 Những nước xuất khẩu gạo nhiều nhất là

1 Những nước xuất khẩu gạo nhiều nhất là

3 Ghép các ý cột 1 và cột 2

ĐÁP ÁN

Trang 7

I VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI

Nghiên cứu kênh chữ

sách giáo khoa trang 113,

các hình ảnh và hiểu biết

của bản thân,em hãy

hoàn thiện nội dung dưới

đây để thấy được vai trò

của ngành chăn nuôi?

Trang 8

I VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI

1.Vai trò

- Cung cấp………có nguồn gốc động vật như thịt, trứng, sữa.

-Cung cấp nguyên liệu cho các ngành……….

- Ở các nước đang phát triển còn cung cấp……… và ………

-Là mặt hàng………… mang lại nguồn thu ngoại tệ.

-Tận dụng phụ phẩm của ngành………

chất dinh dưỡng

CN thực phẩm, SX hàng tiêu dùng, dược phẩm

xuất khẩu

trồng trọt

Trang 9

Chăn nuôi

Cơ sở thức ăn

Trồng trọt CN chế biến

- Đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước

- Cây thức ăn cho

biến

Thúc đẩy ngành trồng trọt và CNCB phát triển

I VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI

Dựa vào sơ

Trang 10

I VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI

Hình thức chăn nuôi

Chăn nuôi công nghiệp

Thức ăn chế biến bằng phương pháp công nghiệp

Chăn nuôi nửa chuồng trại

và chuồng trại

Thức ăn do con người lấy từ trồng trọt Chăn thả

Thức ăn tự

nhiên (đồng cỏ)

Dựa vào sơ đồ, kênh chữ SGK mục I.2, kết hợp sự hiểu biết của bản thân hãy trình bày các đặc điểm của ngành chăn nuôi

Trang 11

I VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI

Trang 12

Chăn nuôi ở các nước phát triển

Trang 13

Chăn nuôi ở các nước đang phát triển

Trang 14

Dựa vào biểu đồ, em hãy nhận xét tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt của các nhóm nước và Việt Nam

Biểu đồ tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt của các nhóm

nước và Việt Nam năm 2005

Tại sao ở phần lớn các nước đang phát triển ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất

nông nghiệp?

70%

30%

Trang 15

Nhận định nào dưới đây không thuộc vai trò của ngành chăn nuôi:

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là: Em chưa hoàn thành câu trả lời!Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) Cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao, nguồn đạm động vật.

B) Cung cấp tinh bột cho con người.

C) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

D) Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt

Trang 16

Đặc điểm quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là sự phát triển

và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào:

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là: Em chưa hoàn thành câu trả lời!Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) Tiến bộ của khoa học kĩ thuật B) Cơ sở nguồn thức ăn

C) Các đồng cỏ tự nhiên D) Nguồn nước trong tự nhiên

Trang 17

TIẾP TỤC

ĐÁP ÁN

1 Những nước xuất khẩu gạo nhiều nhất là

4 Đây không phải vai trò của ngành chăn nuôi

5 Đặc điểm quan trọng của ngành chăn nuôi ĐÁP ÁN

Trang 18

II CÁC NGÀNH CHĂN NUÔI

Các ngành chăn nuôi

Gia súc lớn Gia súc nhỏ

Gia cầm

Trang 19

Quan sát hình 29.3, hãy nhận xét về sự phân bố

đàn gia súc lớn (bò, trâu) trên thế giớiHình 29.3 – phân bố đàn gia súc trên thế giới

Trang 20

II CÁC NGÀNH CHĂN NUÔI

Gia súc

-Việt Nam: Trung du miền núi phía bắc, duyên hải miền Trung.

Trang 22

Quan sát hình 29.3, hãy nhận xét về sự phân bố đàn gia súc nhỏ (lợn, dê, cừu) trên thế giớiHình 29.3 – phân bố đàn gia súc trên thế giới

Trang 23

II CÁC NGÀNH CHĂN NUÔI

Nam

Niu Dilan, I Ran

một số nước châu Phi…

Trang 24

Chăn nuôi lợn theo hình thức trang trại

Chăn nuôi lợn theo hình

thức hộ gia

đình

Trang 25

Nu«i cõu lÊy l«ng

Trang 26

II CÁC NGÀNH CHĂN NUÔI

- Ở hầu hết các nước trên thế giới Các

nước có đàn gia cầm lớn là: Trung Quốc, Hoa Kì, các nước EU, Braxin, Liên Bang Nga

Nghiên cứu kênh chữ SGK trang 114, kết hợp

sự hiểu biết của bản thân trình bày sự phân bố đàn gia cầm trên thế giới?

Trang 27

CHĂN NUÔI GIA CẦM

Nuôi gà theo hình thức trang

trại

Nuôi gà theo

hình thức hộ

gia đình

Trang 28

Theo dõi đoạn

Trang 29

Loại gia súc nào đứng hàng đầu trong ngành chăn nuôi

trên thế giới?

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời.Em phải trả lời câu hỏi trước khi tiếp tục học bài.

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) Bò B) Trâu C) Lợn D) Cừu

Trang 30

Ở các nước đang phát triển, giá trị sản lượng ngành chăn nuôi chiếm

tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu nông nghiệp là do

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

tục

Em đã trả lời chính xác!

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời.Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) nguồn vốn còn hạn chế.

B) thiếu đồng cỏ tươi tốt.

C) nguồn lương thực thiếu thốn.

D) không đủ thức ăn dự trữ

Trang 31

TIẾP TỤC

1 Những nước xuất khẩu gạo nhiều nhất là

ĐÁP ÁN

7 Phần lớn các nước đang phát triển

6 Loại gia súc đứng hàng đầu trong chăn

nuôi

ĐÁP ÁN

Trang 32

III NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Nghiên cứu kênh chữ SGK trang

115 và hiểu biết của bản thân, nêu vai trò của ngành thuỷ sản?

1 Vai trò

- Cung cấp đạm, nguyên tố vi lượng dễ tiêu hoá, dễ hấp thụ.

- Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

- Mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao.

Trang 33

III NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Triệu tấn

Dựa vào biểu đồ, hãy nhận xét

về tình hình phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản thế giới (1950 -2001)? Giải thích?

Trang 34

Quan sát lược đồ, nhận xét về sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản của

một số nước trên thế giới thời kì 2000-2005.

Trang 35

III NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

2 Tình hình nuôi trồng thuỷ sản

-Sản lượng nuôi trồng thuỷ sản thế giới: tăng nhanh

(1950: 0,6 triệu tấn; 2001: 48,4 triệu tấn)

- Những nước nuôi trồng thủy sản nhiều: Trung

Quốc, Nhật Bản, Pháp, Hoa Kì, Đông Nam Á

Ở địa phương em hiện nay đang có những

hình thức và hướng chăn nuôi nào

Ở địa phương em đang nuôi trồng những

loại thủy sản nào

Trang 36

Nuôi rong biển

Bè nuôi Trai

Trang 37

Tôm hùm Tôm càng xanh Cá tra

Trang 38

Theo dõi đoạn

Trang 39

Đáp án nào sau đây không phải là vai trò của ngành nuôi trồng

thủy sản:

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời.Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) Nhiều diện tích nước ngọt, lợ, mặn ven biển.

B) Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng.

C) Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

D) Mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

Trang 40

Sản lượng thủy sản thế giới nuôi trồng được trong vòng 10 năm trở

lại đây tăng gấp ba lần và đạt tới

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục

Em đã trả lời chính xác - Nhấp

chuột để tiếp tục Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp tục.

Chưa đúng - Nhấp chuột để tiếp

Câu trả lời của em là:

Đáp án đúng là:Em chưa hoàn thành câu trả lời.Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Em phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục học bài

Trả lời Tiếp tục.

A) 35 triệu tấn B) 30 triệu tấn C) 38 triệu tấn D) 32 triệu tấn

Trang 41

TIẾP TỤC

ĐÁP ÁN

1 Những nước xuất khẩu gạo nhiều nhất là

8 Đây không phải vai trò của ngành thủy sản

9 Sản lượng nuôi trồng thủy sản trong 10 năm ĐÁP ÁN

Trang 42

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

1 Làm bài tập 2 trang 116 - SGK.

2 Học bài, trả lời các câu hỏi SGK.

3 Liên hệ với thực tế địa phương về các hình

thức chăn nuôi và hướng chăn nuôi.

4 Đọc trước và chuẩn bị bài 30 (trang 117 )

Ngày đăng: 09/06/2015, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  chăn nuôi - Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy
Hình th ức chăn nuôi (Trang 10)
Hình 29.3 – phân bố đàn gia súc trên thế giới - Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy
Hình 29.3 – phân bố đàn gia súc trên thế giới (Trang 19)
Hình 29.3 – phân bố đàn gia súc trên thế giới - Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy
Hình 29.3 – phân bố đàn gia súc trên thế giới (Trang 22)
Hình thức hộ - Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy
Hình th ức hộ (Trang 27)
Hình phát - Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy
Hình ph át (Trang 28)
Hình thức và hướng chăn nuôi nào - Slide Địa 10 bài ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI _ N.T Thủy
Hình th ức và hướng chăn nuôi nào (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w