Vi c thệ ường xuyên ti n hành phân tích tình hình tài chính s giúp cho doanhế ẽnghi p và các c quan ch qu n c p trên th y rõ th c tr ng ho t đ ng tài chính,ệ ơ ủ ả ấ ấ ự ạ ạ ộ
k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aế ả ạ ộ ả ấ ủ doanh nghi p trong kỳ T đó, doanhệ ừnghi p có th xác đ nh đệ ể ị ược m t cách đ y đ , đúng đ n nguyên nhân đ có thộ ầ ủ ắ ể ể
đ a ra nh ng gi i pháp h u hi u, nh ng quy t đ nh chính xác nh m nâng cao ch tư ữ ả ữ ệ ữ ế ị ằ ấ
lượng công tác qu n lý kinh t và nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c aả ế ệ ả ả ấ ủ doanh nghi p.ệ
T ng công ty v n t i th y là m t trong nh ng đ n v đi đ u trong lĩnh v cổ ậ ả ủ ộ ữ ơ ị ầ ự
v n t i th y Sau h n 13 năm ra đ i T ng công ty v n t i th y đã có nh ng bậ ả ủ ơ ờ ổ ậ ả ủ ữ ướ cphát tri n vể ượ ật b c v quy mô cũng nh ch t lề ư ấ ượng Qua quá trình th c t p và tìmự ậ
hi u tình hình tài chính t i T ng công ty, emể ạ ổ đã quy t đ nh l a ch n đ tài chuyênế ị ự ọ ề
đ t t nghi p " Phân tích tình hình tài chính c a T ng công ty v n t i th y "ề ố ệ ủ ổ ậ ả ủ
Ngoài các ph n: L i m đ u; m c l c; danh m c các ch vi t t t; danh m cầ ờ ở ầ ụ ụ ụ ữ ế ắ ụ
b ng, bi u; k t lu n; danh m c tài li u tham kh o; n i dung chính c a chuyên đả ể ế ậ ụ ệ ả ộ ủ ề
t t nghi p g m có ba chố ệ ồ ương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n v phân tích tình hình tài chính doanh nghi pơ ở ậ ề ệ
Ch ươ ng 2: Phân tích tình hình tài chính t i T ng công ty v n t i th yạ ổ ậ ả ủ
Ch ươ ng 3: Gi i pháp c i thi n tình hình tài chính c a T ng công ty v n t i th y.ả ả ệ ủ ổ ậ ả ủ
Trang 2CH ƯƠ NG 1
C S LÝ LU N V PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Ơ Ở Ậ Ề
DOANH NGHI P Ệ
1.1Tài chính doanh nghi p ệ
1.1.1 Doanh nghi p và phân lo i doanh nghi p ệ ạ ệ
Doanh nghi p là ch th kinh t đ c l p, có t cách pháp nhân, ho t đ ngệ ủ ể ế ộ ậ ư ạ ộ kinh doanh trên th trị ường nh m làm tăng giá tr c a ch s h u.ằ ị ủ ủ ở ữ
Doanh nghi p là m t cách th c t ch c ho t đ ng kinh t c a nhi u cá nhân.ệ ộ ứ ổ ứ ạ ộ ế ủ ề
Có nhi u ho t đ ng kinh t ch có th th c hi n đề ạ ộ ế ỉ ể ự ệ ược b i các doanh nghi p chở ệ ứ không ph i các cá nhân.ả
Vi t Nam, theo Lu t doanh nghi p: Doanh nghi p là t ch c kinh t có tên
riêng, có tài s n , có tr s giao d ch n đ nh, đả ụ ở ị ổ ị ược đăng ký kinh doanh theo quy
đ nh c a pháp lu t, nh m m c đích th c hi n các ho t đ ng kinh doanh – t c làị ủ ậ ằ ụ ự ệ ạ ộ ứ
th c hi n m t, m t s ho c t t c các công đo n c a quá trình đ u t , t s nự ệ ộ ộ ố ặ ấ ả ạ ủ ầ ư ừ ả
xu t đ n tiêu th s n ph m ho c cung ng d ch v trên th trấ ế ụ ả ẩ ặ ứ ị ụ ị ường nh m m c đíchằ ụsinh l i.ợ
Có các cách phân lo i doanh nghi p ch y u sau đây:ạ ệ ủ ế
Th nh t ứ ấ : Căn c vào tính ch t s h u và m c đích ho t đ ng c a doanhứ ấ ở ữ ụ ạ ộ ủnghi p, doanh nghi p đệ ệ ược chia thành: doanh nghi p t nhân và doanh nghi pệ ư ệ công
Thứ hai : Căn c vào t cách pháp lý c a doanh nghi p, doanh nghi p đứ ư ủ ệ ệ ượ cchia thành: doanh nghi p có t cách pháp nhân và doanh nghi p không có t cáchệ ư ệ ưpháp nhân
Th ba ứ : Căn c vào ch đ trách nhi m tài s n (m c đ ch u trách nhi m tàiứ ế ộ ệ ả ứ ộ ị ệ
s n trong ho t đ ng kinh doanh c a ch s h u doanh nghi p), doanh nghi pả ạ ộ ủ ủ ở ữ ệ ệ
được chia thành: doanh nghi p có ch đ trách nhi m h u h n v tài s n và doanhệ ế ộ ệ ữ ạ ề ảnghi p có ch đ trách nhi m vô h n v tài s n.ệ ế ộ ệ ạ ề ả
Th t ứ ư: Căn c vào c c u ch s h u và phứ ơ ấ ủ ở ữ ương th c góp v n vào doanhứ ốnghi p, doanh nghi p đệ ệ ược chia thành: doanh nghi p t nhân, công ty h p danh,ệ ư ợcông ty TNHH, công ty c ph n và nhóm công ty.ổ ầ
Trang 3Doanh nghi p t nhân ệ ư : là doanh nghi p do m t cá nhân làm ch và tệ ộ ủ ự
ch u trách nhi m toàn b tài s n c a mình v m i ho t đ ng c a doanh nghi p.ị ệ ộ ả ủ ề ọ ạ ộ ủ ệ Doanh nghi p t nhân không đệ ư ược phép phát hành b t kỳ m t lo i ch ng khoánấ ộ ạ ứnào M i cá nhân ch đỗ ỉ ược thành l p m t doanh nghi p t nhân ậ ộ ệ ư
Công ty h p danh ợ : là doanh nghi p trong đó ph i có ít nh t hai thành viên làệ ả ấ
s h u chung c a công ty, cùng nhau kinh doanh dở ữ ủ ưới m t tên chung( g i là thànhộ ọviên h p danh ) Ngoài các thành viên h p danh có th có thành viên góp v n.ợ ợ ể ố Thành viên h p danh ph i là cá nhân ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c aợ ả ị ệ ằ ộ ả ủ mình v các nghĩa v c a công ty Công ty h p danh có t cách pháp nhân k tề ụ ủ ợ ư ể ừ ngày được c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh Công ty h p danh khôngấ ấ ứ ậ ợ
được phát hành b t kỳ m t lo i ch ng khoán nào.ấ ộ ạ ứ
Công ty TNHH là doanh nghi p trong đó: thành viên c a công ty có th là tệ ủ ể ổ
ch c, cá nhân, s lứ ố ượng thành viên c a công ty không vủ ượt quá 50 Thành viên ch uị trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a doanh nghi p trongệ ề ả ợ ụ ả ủ ệ
ph m vi s v n cam k t góp vào doanh nghi p Ph n v n c a thành viên ch đạ ố ố ế ệ ầ ố ủ ỉ ượ cchuy n nhể ượng theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p Công ty TNHH có t cáchị ủ ậ ệ ưpháp nhân k t ngày để ừ ược c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh Công tyấ ấ ứ ậTNHH không được quy n phát hành c ph n.ề ổ ầ
Công ty c ph n ổ ầ là doanh nghi p trong đó: v n đi u l đệ ố ề ệ ược chia thànhnhi u ph n b ng nhau g i là c ph n C đông ch ch u trách nhi m v n và cácề ầ ằ ọ ổ ầ ổ ỉ ị ệ ề ợnghĩa v tài s n khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanhụ ả ủ ệ ạ ố ốnghi p C đông có quy n t do chuy n nhệ ổ ề ự ể ượng c ph n c a mình cho ngổ ầ ủ ườ ikhác tr m t s trừ ộ ố ường h p quy đ nh t i Lu t doanh nghi p C đông có th là tợ ị ạ ậ ệ ổ ể ổ
ch c, cá nhân, s lứ ố ượng c đông t i thi u là 3 và không h n ch s lổ ố ể ạ ế ố ượng t i đa.ốCông ty c ph n có quy n phát hành ch ng khoán ra công chúng theo quy đ nh c aổ ầ ề ứ ị ủ pháp lu t v ch ng khoán Công ty c ph n có t cách pháp nhân k t ngày đậ ề ứ ổ ầ ư ể ừ ượ c
c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ấ ấ ứ ậ
Nhóm công ty là t p h p các công ty có m i quan h g n bó lâu dài v i nhau vậ ợ ố ệ ắ ớ ề
l i ích kinh t , công ngh , th trợ ế ệ ị ường và các d ch v kinh doanh khác Nhóm công tyị ụ
g m các hình th c: Công ty m - công ty con; T p đoàn kinh t và các hình th c khác ồ ứ ẹ ậ ế ứ
Trang 41.1.2 Khái quát v t ề ài chính doanh nghi p ệ
Tài chính là m t b ph n c u thành trong các ho t đ ng kinh t c a doanhộ ộ ậ ấ ạ ộ ế ủnghi p Nó có m i liên h h u c và tác đ ng qua l i v i các ho t đ ng kinh tệ ố ệ ữ ơ ộ ạ ớ ạ ộ ế khác M i quan h tác đ ng qua l i này ph n ánh và th hi n s tác đ ng g n bóố ệ ộ ạ ả ể ệ ự ộ ắ
thường xuyên gi a phân ph i s n xu t v i tiêu th s n ph m Phân ph i v aữ ố ả ấ ớ ụ ả ẩ ố ừ
ph n ánh k t qu s n xu t và trao đ i, l i v a là đi u ki n cho s n xu t và traoả ế ả ả ấ ổ ạ ừ ề ệ ả ấ
Tài chính – tho t nhìn chúng ta l i hi u là ti n t ; nh m t doanh nghi p sạ ạ ể ề ệ ư ộ ệ ẽ
ph i trích m t kho n ti n lả ộ ả ề ương đ tr cho cán b công nhân viên Khi ti n lể ả ộ ề ươ ngtham gia phân ph i gi a các lo i lao đ ng có trình đ , ngh nghi p và đi u ki nố ữ ạ ộ ộ ề ệ ề ệ làm vi c khác nhau Tài chính tham gia phân ph i s n ph m qu c dân cho ngệ ố ả ẩ ố ườ ilao đ ng thông qua quá trình hình thành và s d ng qu ti n lộ ử ụ ỹ ề ương và các qu phúcỹ
l i công c ng khác Do v y, gi a tài chính và ti n là hai ph m trù kinh t khácợ ộ ậ ữ ề ạ ếnhau
Tài chính cũng không ph i là ti n t và cũng không ph i là qu ti n t Nh ngả ề ệ ả ỹ ề ệ ư
th c ch t ti n t và qu ti n t ch là hình th c bi u hi n bên ngoài c a tài chính,ự ấ ề ệ ỹ ề ệ ỉ ứ ể ệ ủcòn bên trong nó là nh ng quan h kinh t đa d ng Nhân lo i đã có nh ng phátữ ệ ế ạ ạ ữminh vĩ đ i Trong đó, ph i k đ n vi c phát minh ra ti n Nh đó, ngạ ả ể ế ệ ề ờ ười ta có thể quy m i ho t đ ng khác nhau v đ n v đo th ng nh t Trên c s đó, ta có thọ ạ ộ ề ơ ị ố ấ ơ ở ể tính toán, so sánh được v i nhau Nh v y, ti n ch là phớ ư ậ ề ỉ ương ti n cho ho t đ ngệ ạ ộ tài chính nói chung và ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p nói riêng Thông quaạ ộ ủ ệ
phương ti n này, các doanh nghi p có th th c hi n nhi u ho t đ ng khác nhauệ ệ ể ự ệ ề ạ ộtrong m i lĩnh v c N u nh chúng ta ch nhìn b ngoài thì ch th y các ho t đ ngọ ự ế ư ỉ ề ỉ ấ ạ ộ
đó ho t đ ng tách riêng v i nhau, nh ng th t ra chúng l i g n bó v i nhau trong sạ ộ ớ ư ậ ạ ắ ớ ự
v n đ ng và chu chuy n v n, chúng đậ ộ ể ố ược tính toán, so sánh v i nhau b ng ti n.ớ ằ ề
Do v y, tài chính doanh nghi p đ ậ ệ ượ c hi u là nh ng quan h giá tr gi a ể ữ ệ ị ữ doanh nghi p v i các ch th trong n n kinh t Các quan h tài chính ch y u ệ ớ ủ ể ề ế ệ ủ ế bao g m: ồ
Trang 5 Quan h gi a doanh nghi p v i ệ ữ ệ ớ Nhà n ướ c
Ph n ánh quan h kinh t dả ệ ế ưới hình thái giá tr phát sinh trong quá trình phânị
ph i và phân ph i l i t ng s n ph m xã h i và thu nh p qu c dân, gi a ngân sáchố ố ạ ổ ả ẩ ộ ậ ố ữNhà nước và các doanh nghi p th hi n thông qua các kho n thu mà doanhệ ể ệ ả ếnghi p n p vào ngân sách Nhà nệ ộ ước theo lu t đ nh hay các kho n v n kinh doanhậ ị ả ố
mà Nhà nước góp vào doanh nghi p.ệ
Quan h gi a doanh nghi p v i th tr ệ ữ ệ ớ ị ườ ng tài chính
M i quan h này đố ệ ược th hi n thông qua vi c tài tr các nhu c u v n c aể ệ ệ ợ ầ ố ủ doanh nghi p.ệ
V i th tr ớ ị ườ ng ti n t ề ệ: Thông qua h th ng ngân hàng, doanh nghi p nh nệ ố ệ ậ
nh ng kho n ti n vay đ tài tr cho các nhu c u v n ng n h n, đ ng th i ph iữ ả ề ể ợ ầ ố ắ ạ ồ ờ ả hoàn tr v n vay và ti n lãi trong th i h n nh t đ nh.ả ố ề ờ ạ ấ ị
V i th tr ớ ị ườ ng v n ố : Thông qua các t ch c tài chính trung gian khác, doanhổ ứnghi p tìm ki m các ngu n tài tr đ đáp ng nhu c u v n dài h n b ng cách phátệ ế ồ ợ ể ứ ầ ố ạ ằhành ch ng khoán nh : C phi u, trái phi u Ngứ ư ổ ế ế ượ ạc l i doanh nghi p cũng ph iệ ả hoàn tr m t kho n lãi cho các ch th tham gia đ u t vào doanh nghi p b ngả ộ ả ủ ể ầ ư ệ ằ
m t kho n ti n c đ nh hay ph thu c vào kh năng kinh doanh c a doanh nghi p.ộ ả ề ố ị ụ ộ ả ủ ệ Thông qua th trị ường tài chính, doanh nghi p cũng có th t n d ng ngu n v nệ ể ậ ụ ồ ố
t m th i nhàn r i c a mình b ng cách g i ngân hàng hay đ u t vào ch ngạ ờ ỗ ủ ằ ử ầ ư ứ khoán
Quan h gi a doanh nghi p và các th tr ệ ữ ệ ị ườ ng khác
Trong n n kinh t , doanh nghi p có quan h ch t ch v i các doanh nghi pề ế ệ ệ ặ ẽ ớ ệ khác trên th trị ường hàng hóa, d ch v , th trị ụ ị ường s c lao đ ng Đây là nh ng thứ ộ ữ ị
trường mà t i đó doanh nghi p ti n hành mua s m máy móc thi t b , nhà xạ ệ ế ắ ế ị ưởng,tìm ki m lao đ ng Đi u quan tr ng là thông qua th trế ộ ề ọ ị ường, doanh nghi p có thệ ể xác đ nh đị ược nhu c u hàng hóa, d ch v cung ng Trên c s đó, doanh nghi pầ ị ụ ứ ơ ở ệ
ho ch đ nh ngân sách đ u t , k ho ch s n xu t, ti p th nh m th a mãn nhu c uạ ị ầ ư ế ạ ả ấ ế ị ằ ỏ ầ
th trị ường
Quan h trong n i b doanh nghi p ệ ộ ộ ệ
Đây là m i quan h gi a các b ph n s n xu t kinh doanh, gi a c đông vàố ệ ữ ộ ậ ả ấ ữ ổ
người qu n lý, gi a c đông và ch n , gi a quy n s d ng v n và quy n s h uả ữ ổ ủ ợ ữ ề ử ụ ố ề ở ữ
Trang 6v n Các m i quan h này đố ố ệ ược th hi nể ệ thông qua hàng lo t chính sách c a doanhạ ủnghi p nh : chính sách c t c, chính sách đ u t , chính sách v c c u v n, chi phí ệ ư ổ ứ ầ ư ề ơ ấ ố1.2 Phân tích tài chính doanh nghi p ệ
Phân tích tài chính s d ng m t t p h p các khái ni m, ph ử ụ ộ ậ ợ ệ ươ ng pháp và công c cho phép x lý các thông tin k toán và các thông tin khác v qu n lý ụ ử ế ề ả
nh m đánh giá tình hình tài chính c a m t doanh nghi p, đánh giá r i ro, m c đ ằ ủ ộ ệ ủ ứ ộ
và ch t l ấ ượ ng hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p đó ệ ả ạ ộ ủ ệ
Quy trình th c hi n phân tích tài chính ngày càng đự ệ ược áp d ng r ng rãi trongụ ộ
m i đ n v kinh t đọ ơ ị ế ượ ực t ch nh t đ nh v tài chính nh các doanh nghi pủ ấ ị ề ư ệ thu c m i hình th c, độ ọ ứ ược áp d ng trong các t ch c xã h i, t p th và các cụ ổ ứ ộ ậ ể ơ quan qu n lý, t ch c công c ng Đ c bi t, s phát tri n c a các doanh nghi p,ả ổ ứ ộ ặ ệ ự ể ủ ệ các ngân hàng và c a th trủ ị ường v n đã t o nhi u c h i đ ch ng t phân tích tàiố ạ ề ơ ộ ể ứ ỏchính ch ng t th c s là có ích và vô cùng c n thi t.ứ ỏ ự ự ầ ế
1.2.1 Ý nghĩa c a vi c phân tích tài chính doanh nghi p ủ ệ ệ
Phân tích tài chính là m t h th ng các phộ ệ ố ương pháp nh m đánh giá tình hìnhằtài chính và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p trong m t th i gian ho t đ ngế ả ủ ệ ộ ờ ạ ộ
nh t đ nh Trên c s đó, giúp các nhà qu n tr doanh nghi p đ a ra các quy t đ nhấ ị ơ ở ả ị ệ ư ế ị chu n xác trong quá trình kinh doanh.ẩ
B i v y, vi c thở ậ ệ ường xuyên ti n hành phân tích tình hình tài chính s giúpế ẽcho các nhà qu n tr doanh nghi p và các c quan ch qu n c p trên th y đả ị ệ ơ ủ ả ấ ấ ượ c
b c tranh v th c tr ng ho t đ ng tài chính, xác đ nh đ y đ và đúng đ n nh ngứ ề ự ạ ạ ộ ị ầ ủ ắ ữ nguyên nhân, m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t t i tình hình tài chính c a doanhủ ố ớ ủnghi p T đó có nh ng gi i pháp h u hi u đ n đ nh và tăng cệ ừ ữ ả ữ ệ ể ổ ị ường tình hình tàichính c a doanh nghi p.ủ ệ
Có nhi u đ i tề ố ượng quan tâm đ n tình hình tài chính c a doanh nghi p nh :ế ủ ệ ư các nhà đ u t , các nhà cho vay, nhà cung c p, khách hàng M i đ i tầ ư ấ ỗ ố ượng này
đ u quan tâm đ n tình hình tài chính c a doanh nghi p dề ế ủ ệ ưới nh ng góc đ khácữ ộnhau
Các đ i tố ượng quan tâm đ n thông tin c a doanh nghi p có th đế ủ ệ ể ược chia
thành 2 nhóm: nhóm có quy n l i tr c ti p ề ợ ự ế và nhóm có quy n l i gián ti p ề ợ ế
Nhóm có quy n l i tr c ti p ề ợ ự ế bao g m: các c đông, các nhà đ u t tồ ổ ầ ư ươ ng
Trang 7lai, các ch ngân hàng, các nhà cung c pủ ấ tín d ng, các nhà qu n lý trong n i bụ ả ộ ộ doanh nghi p ệ
Các nhà đ u t ầ ư:
M c đích c a các nhà đ u t là tìm ki m l i nhu n thông qua vi c đ u tụ ủ ầ ư ế ợ ậ ệ ầ ư vào mua c phi u c a doanh nghi p Do v y, h luôn mong đ i tìm ki m c h iổ ế ủ ệ ậ ọ ợ ế ơ ộ
đ u t vào doanh nghi p có kh năng sinh l i cao Tuy nhiên, trong đi u ki n kinhầ ư ệ ả ờ ề ệ
t th trế ị ường v i s c nh tranh gay g t, các nhà đ u t ph i tìm cách b o v choớ ự ạ ắ ầ ư ả ả ệ
đ ng v n đ u t c a h Vì lý do đó mà bên c nh vi c quan tâm đ n m c sinh l i,ồ ố ầ ư ủ ọ ạ ệ ế ứ ờ
th i gian hoàn v n, m c đ thu h i v n, các nhà đ u t còn quan tâm nhi u đ nờ ố ứ ộ ồ ố ầ ư ề ế các thông tin v m c đ r i ro, các d án đ u t Trên các th trề ứ ộ ủ ự ầ ư ị ường ch ng khoán,ứcác nhà đ u t s d ng r t nhi u đ n các ch s tài chính đ đánh giá giá tr vàầ ư ử ụ ấ ề ế ỉ ố ể ị
kh năng sinh lãi c a c phi u cũng nh các thông tin v xu hả ủ ổ ế ư ề ướng th trị ườ ng
trước khi đ a ra các quy t đ nh đ u t ư ế ị ầ ư
đã phát hành Đ b o v tài s n c a mình, các c đông ph i thể ả ệ ả ủ ổ ả ường xuyên phântích tình hình tài chính và k t qu kinh doanh c a các doanh nghi p mà h đ u tế ả ủ ệ ọ ầ ư
đ quy t đ nh có ti p t c n m gi c phi u c a các doanh nghi p này n a hayể ế ị ế ụ ắ ữ ổ ế ủ ệ ữkhông
Các ch ngân hàng và nhà cung c p tín d ng ủ ấ ụ
Các ch ngân hàng và nhà cung c p tín d ng quan tâm đ n kh năng sinh l iủ ấ ụ ế ả ợ
và kh năng thanh toán c a doanh nghi p Ngoài ra, các ngân hàng còn quan tâmả ủ ệ
đ n v n ch s h u c a doanh nghi p và coi đó nh ngu n đ m b o cho ngânế ố ủ ở ữ ủ ệ ư ồ ả ảhàng có th thu h i n khi doanh nghi p b thua l và phá s n ể ồ ợ ệ ị ỗ ả
Ngoài ra, các c quan thu cũng c n các thông tin t phân tích BCTC đ xácơ ế ầ ừ ể
đ nh s thu mà doanh nghi p ph i n p.ị ố ế ệ ả ộ
Trang 8Nhóm có quy n l i gián ti p ề ợ ế bao g m: các c quan qu n lý Nhà nồ ơ ả ướ ckhác ngoài c quan thu , các vi n nghiên c u kinh t , các sinh viên, ngơ ế ệ ứ ế ười lao
có nguy n v ng đệ ọ ược làm vi c nh ng doanh nghi p có tri n v ng sáng s a v iệ ở ữ ệ ể ọ ủ ớ
tương lai lâu dài đ hy v ng có m c lể ọ ứ ương x ng đáng và ch làm vi c n đ nh ứ ỗ ệ ổ ị
Các đ i th c nh tranh ố ủ ạ
Các đ i th c nh tranh cũng quan tâm đ n kh năng sinh l i, doanh thu bánố ủ ạ ế ả ợhàng và các ch tiêu tài chính khác trong đi u ki n có th đ tìm các bi n phápỉ ề ệ ể ể ệ
c nh tranh v i doanh nghi p.ạ ớ ệ
Các nhà nghiên c u, các sinh viên kinh t ứ ế
Các nhà nghiên c u và sinh viên kinh t cũng quan tâm đ n các thông tin tứ ế ế ừ phân tích BCTC c a doanh nghi p đ ph c v cho vi c nghiên c u, h c t p c aủ ệ ể ụ ụ ệ ứ ọ ậ ủ
h ọ
Tuy các đ i tố ượng quan tâm đ n các thông tin t phân tích BCTC c a doanhế ừ ủnghi p dệ ưới các góc đ khác nhau, nh ng nhìn chung h đ u quan tâm đ n khộ ư ọ ề ế ả năng t o ra dòng ti n m t , kh năng sinh l i, kh năng thanh toán và m c đ l iạ ề ặ ả ờ ả ứ ộ ợ nhu n t i đa B i v y, vi c phân tích BCTC c a doanh nghi p ph i th c hi n đ yậ ố ở ậ ệ ủ ệ ả ự ệ ầ
đ các nhi m v c a phân tích ủ ệ ụ ủ
1.2.2 Thông tin s d ng trong phân tích tài chính doanh nghi p ử ụ ệ
1.2.2.1 Thông tin bên ngoài doanh nghi p ệ
Vi c phân tích tài chính không ch gi i h n vi c nghiên c u nh ng báo cáoệ ỉ ớ ạ ở ệ ứ ữtài chính mà ph i t p h p đ y đ các thông tin liên quan đ n tình hình tài chínhả ậ ợ ầ ủ ế
c a doanh nghi p, nh các thông tin v kinh t , ti n t , thu khóa c a qu c gia vàủ ệ ư ề ế ề ệ ế ủ ố
Trang 9qu c t , các thông tin v kinh t , cácố ế ề ế thông tin v pháp lý, v kinh t đ i v iề ề ế ố ớ doanh nghi p Vi c quy t đ nh đ u g n v i môi trệ ệ ế ị ề ắ ớ ường xung quanh Chúng ta có
th k t i m t s y u t khách quan tác đ ng t i doanh nghi p và nh ng thông tinể ể ớ ộ ố ế ố ộ ớ ệ ữliên quan đ n các y u t này cũng luôn đế ế ố ược thường xuyên c p nh t:ậ ậ
+ Doanh nghi p luôn ph i đ i đ u v i công ngh S phát tri n c a côngệ ả ố ầ ớ ệ ự ể ủngh góp ph n thay đ i phệ ầ ổ ương th c s n xu t, góp ph n làm thay đ i trong qu nứ ả ấ ầ ổ ả
lý doanh nghi p d n t i các quy t đ nh tài chính cũng ph i thay đ i theo.ệ ẫ ớ ế ị ả ổ
+ Doanh nghi p luôn là đ i tệ ố ượng qu n lý c a các c quan Nhà nả ủ ơ ước M iọ
ho t đ ng c a doanh nghi p b đi u ti t và chi ph i b i c ch qu n lý tài chính,ạ ộ ủ ệ ị ề ế ố ở ơ ế ả
h th ng các văn b n quy ph m pháp lu t liên quan đ n ngành ho t đ ng kinhệ ố ả ạ ậ ế ạ ộdoanh c a doanh nghi p M t s thay đ i nh v chính sách, chu n m c đ u cóủ ệ ộ ự ổ ỏ ề ẩ ự ề
th d n đ n quy t đ nh đ u t tài chính đúng đ n hay sai l m.ể ẫ ế ế ị ầ ư ắ ầ
+ Kinh doanh luôn g n li n v i r i roắ ề ớ ủ Đ c bi t, trong n n kinh t th trặ ệ ề ế ị ườ ng
r i ro kinh doanh, r i ro tài chính luôn ti m n R i ro r t đa d ng và ph c t p đòiủ ủ ề ẩ ủ ấ ạ ứ ạ
h i các doanh nghi p d tính m c r i ro có th ch p nh n đỏ ệ ự ứ ủ ể ấ ậ ược, nó có th làmểcho doanh nghi p phá s n ho c gi i th ệ ả ặ ả ể
+ Doanh nghi p v i s c ép c a th trệ ớ ứ ủ ị ường c nhạ tranh, nh ng đòi h i v ch tữ ỏ ề ấ
lượng, m u mã, ch ng lo i, giá c hàng hóa, ch t lẫ ủ ạ ả ấ ượng d ch v ngày càng caoị ụ
h n, tinh t h n c a khách hàng Đi u này đòi h i doanh nghi p c n có nh ngơ ế ơ ủ ề ỏ ệ ầ ữ thông tin n m b t th hi u c a khách hàng đ thay đ i chính sách s n ph m, đ mắ ắ ị ế ủ ể ổ ả ẩ ả
b o cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh có hi u qu , nâng cao năng l c tài chínhả ạ ộ ả ấ ệ ả ự
1.2.1.2 Thông tin n i b doanh nghi p ộ ộ ệ
Đ đánh giá m t cách c b n tình hình tài chính doanh nghi p, chúng ta cóể ộ ơ ả ệ
th s d ng thông tin k toán trong n i b doanh nghi p nh là m t ngu n thôngể ử ụ ế ộ ộ ệ ư ộ ồtin quan tr ng b c nh t V i nh ng đ c tr ng h th ng, đ ng nh t và phong phú,ọ ậ ấ ớ ữ ặ ư ệ ố ồ ấ
k toán ho t đ ng nh m t nhà cung c p quan tr ng nh ng thông tin đáng giá choế ạ ộ ư ộ ấ ọ ữphân tích tài chính V l i, các doanh nghi p cũng có nghĩa v cung c p nh ngả ạ ệ ụ ấ ữ thông tin k toán cho các đ i tác bên trong và bên ngoài doanh nghi p ế ố ệ Thông tin kế toán được ph n ánh khá đ y đ trong các BCTC H th ng BCTC bao g m:ả ầ ủ ệ ố ồ
B ng cân đ i k toán ( BCĐKT ) ả ố ế
BCĐKT là m t BCTC mô t tình tr ng tài chính c a m t doanh nghi p t iộ ả ạ ủ ộ ệ ạ
m t th i đi m nh t đ nh nào đó Đây là m t BCTC có ý nghĩa r t quan tr ng đ iộ ờ ể ấ ị ộ ấ ọ ố
Trang 10v i m i đ i tớ ọ ố ượng có quan h s h u,ệ ở ữ quan h kinh doanh và quan h qu n lýệ ệ ả
v i doanh nghi p Thông thớ ệ ường BCĐKT được trình bày dướ ại d ng b ng cân đ iả ố
s d các tài kho n k toán: M t bên ph n ánh tài s n và m t bên ph n ánh ngu nố ư ả ế ộ ả ả ộ ả ồ
v n c a doanh nghi p.ố ủ ệ Các kho n m c đả ụ ượ ắc s p x p theo kh năng chuy n hóaế ả ểthành ti n gi m d n t trên xu ng.ề ả ầ ừ ố
Ph n tài s n ầ ả : Bao g m tài s n ng n h n (TSLĐ và đ u t ng n h n) và tàiồ ả ắ ạ ầ ư ắ ạ
s n dài h n (TSCĐvà đ u t dài h n) TSLĐ nh : Ti n và ch ng khoán ng n h nả ạ ầ ư ạ ư ề ứ ắ ạ
d bán, các kho n ph i thu, hàng t n kho TSCĐ bao g m: TSCĐ h u hình nhễ ả ả ồ ồ ữ ư nhà xưởng, máy móc ; TSCĐ vô hình nh quy n s d ng đ t, quy n phát minh,ư ề ử ụ ấ ềsáng ch ế
Bên tài s n và ngu n v n c a BCĐKT đ u có các c t ch tiêu: S đ u kỳ, sả ồ ố ủ ề ộ ỉ ố ầ ố
cu i kỳ Ngoài các kho n m c trong n i b ng còn có m t s kho n m c ngoàiố ả ụ ộ ả ộ ố ả ụBCĐKT nh : M t s tài s n thuê ngoài, v t t , hàng hóa nh n gi h , nh n giaư ộ ố ả ậ ư ậ ữ ộ ậcông, hàng hóa nh n bán h , ngo i t các lo i ậ ộ ạ ệ ạ
Nhìn vào BCĐKT, các nhà phân tích có th nh n bi t để ậ ế ược lo i hình doanhạnghi p, quy mô, m c đ t ch tài chính c a doanh nghi p BCĐKT m t t li uệ ứ ộ ự ủ ủ ệ ộ ư ệ quan tr ng b c nh t giúp các nhà phân tích đánh giá đọ ậ ấ ược kh năng cân b ng tàiả ằchính, kh năng thanh toán và kh năng cân đ i v n c a doanh nghi p.ả ả ố ố ủ ệ
Báo cáo k t qu kinh doanh ế ả (BCKQKD)
M t thông tin không kém ph n quan tr ng độ ầ ọ ượ ử ục s d ng trong phân tích tàichính là thông tin ph n ánh trong BCKQKD Khác v i BCĐKT, BCKQKD cho bi tả ớ ế
s d ch chuy n ti n trong quá trình s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p và choự ị ể ề ả ấ ủ ệphép d tính kh năng ho t đ ng c a doanh nghi p trong tự ả ạ ộ ủ ệ ương lai BCKQKDcũng giúp nhà phân tich so sánh doanh thu v i s ti n th c t nh p qu khi bánớ ố ề ự ế ậ ỹhàng hóa, d ch v ; so sánh t ng chi phí phát sinh v i s ti n th c xu t qu đ v nị ụ ổ ớ ố ề ự ấ ỹ ể ậ
Trang 11hành doanh nghi p Trên c s doanhệ ơ ở thu và chi phí, có th xác đ nh để ị ược k tế
qu s n xu t – kinh doanh: lãi l trong năm Nh v y, BCKQKD ph n ánh ho tả ả ấ ỗ ư ậ ả ạ
đ ng s n xu t – kinh doanh, ph n ánh tình hình tài chính c a doanh nghi p trongộ ả ấ ả ủ ệ
m t th i kỳ nh t đ nh Nó cung c p nh ng thông tin t ng h p v tình hình và k tộ ờ ấ ị ấ ữ ổ ợ ề ế
qu s d ng các ti m năng v v n, lao đ ng, k thu t và trình đ qu n lý s nả ử ụ ề ề ố ộ ỹ ậ ộ ả ả
xu t – kinh doanh c a doanh nghi p.ấ ủ ệ
Nh ng kho n m c ch y u đữ ả ụ ủ ế ược ph n ánh trên BCKQKD: ả Doanh thu từ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh, doanh thu t ho t đ ng tài chinh; doanh thu tạ ộ ả ấ ừ ạ ộ ừ
ho t đ ng kinh doanh b t thạ ộ ấ ường và chi phí tương ng v i t ng ho t đ ng đó.ứ ớ ừ ạ ộ
Nh ng lo i thu nh VAT, thu tiêu th đ c bi t, v b n ch t, không ph iữ ạ ế ư ế ụ ặ ệ ề ả ấ ả
là doanh thu và không ph i là chi phí c a doanh nghi p nên không đả ủ ệ ược ph n ánhảtrên BCKQKD Toàn b các kho n thu đ i v i doanh nghi p và các kho n n pộ ả ế ố ớ ệ ả ộ khác được ph n ánh trong ph n: Tình hình th c hi n nghĩa v v i Nhà nả ầ ự ệ ụ ớ ước
Báo cáo l u chu ư y n ti n t (BCLCTT) ể ề ệ
Đ đánh giá m t doanh nghi p có đ m b o để ộ ệ ả ả ược chi tr hay không, c n tìmả ầ
hi u tình hình Ngân qu c a doanh nghi p BCLCTT thể ỹ ủ ệ ường được xác đ nh trongị
th i ờ h n ng n (thạ ắ ường là t ng tháng)ừ
Xác đ nh ho c d báo dòng ti n th c nh p qu (thu ngân qu ), bao g m:ị ặ ự ề ự ậ ỹ ỹ ồ Dòng ti n nh p qu t ho t đ ng kinh doanh ( t bán hàng hóa ho c d ch v );ề ậ ỹ ừ ạ ộ ừ ặ ị ụ dòng ti n nh p qu t ho t đ ng đ u t , tài chính; dòng ti n nh p qu t ho tề ậ ỹ ừ ạ ộ ầ ư ề ậ ỹ ừ ạ
hi n cân đ i ngân qu v i s d ngân qu đ u kỳ đ xác đ nh s d ngân quệ ố ỹ ớ ố ư ỹ ầ ể ị ố ư ỹ
cu i kỳ T đó, có th thi t l p m c ngân qu d phòng t i thi u cho doanhố ừ ể ế ậ ứ ỹ ự ố ểnghi p nh m m c tiêu đ m b o chi tr ệ ằ ụ ả ả ả
Thuy t minh báo cáo tài chính ế
Thuy t minh báo cáo tài chính đế ượ ậc l p nh m cung c p các thông tin v tìnhằ ấ ề
Trang 12hình s n xu t, kinh doanh ch a có trongả ấ ư h th ng các BCTC, đ ng th i gi iệ ố ồ ờ ả thích thêm m t s ch tiêu mà trong các BCTC ch a độ ố ỉ ư ược trình bày, gi i thích m tả ộ cách rõ ràng và c th ụ ể
M u thuy t minh BCTC có th do Nhà nẫ ế ể ước quy đ nh, có th m t ph n doị ể ộ ầdoanh nghi p l p đ ti n cho công tác qu n lý và phân tích TCDN.ệ ậ ể ệ ả
1.2.3 Ph ươ ng pháp phân tích tài chính doanh nghi p ệ
đ so sánh để ược ch n là g c v m t th i gian và không gian.ọ ố ề ặ ờ
V m t th i gian ề ặ ờ : Có th l a ch n kỳ k ho ch, kỳ trể ự ọ ế ạ ước, cùng kỳ này năm
trước hay l a ch n các th i đi m th i gian ( năm, tháng, ngày, tu n )ự ọ ờ ể ờ ầ
V m t không gian ề ặ : Có th l a ch n t ng th hay các b ph n c a cùng m tể ự ọ ổ ể ộ ậ ủ ộ
t ng th , l a ch n các đ n v khác cùng đi u ki n tổ ể ự ọ ơ ị ề ệ ương đương làm g c soốsánh
Quy trình phân tích theo phương pháp so sánh có th th c hi n b ng ể ự ệ ằhình th c:ứ
So sánh ngang: là vi c so sánh, đ i chi u tình hình bi n đ ng c v s tệ ố ế ế ộ ả ề ố ươ ng
đ i và s tố ố ương đ i trên t ng chi ti t c a BCTC.ố ừ ế ủ
So sánh d c ọ : là vi c s d ng các t su t, các h s th hi n m i tệ ử ụ ỷ ấ ệ ố ể ệ ố ương quan
gi a các ch tiêu trong t ng BCTC và gi a các báo cáo đ rút ra k t lu n.ữ ỉ ừ ữ ể ế ậ
So sánh b ng s tuy t đ i ằ ố ệ ố : cung c p thông tin v m c đ bi n đ ng c a chấ ề ứ ộ ế ộ ủ ỉ tiêu nghiên c u gi a kỳ phân tích so v i kỳ g c và cho k t qu là s tuy t đ i,ứ ữ ớ ố ế ả ố ệ ố
ph n ánh quy mô c a các hi n tả ủ ệ ượng, s v t, ho t đ ng ự ậ ạ ộ
So sánh b ng s t ằ ố ươ ng đ i ố : Cung c p thông tin v m c đ bi n đ ng c a chiấ ề ứ ộ ế ộ ủ
Trang 13tiêu nghiên c u gi a kỳ phân tích so v iứ ữ ớ kỳ g c và k t qu đố ế ả ược bi u hi n b ngể ệ ằ con s dố ướ ại d ng t l % ph n ánh xu hỷ ệ ả ướng bi n đ ng c a các ch tiêu.ế ộ ủ ỉ
Trong phân tích TCDN, các t l tài chính đỷ ệ ược phân thành các nhóm t lỷ ệ
đ c tr ng, ph n ánh nh ng n i dung c b n theo các m c tiêu ho t đ ng c aặ ư ả ữ ộ ơ ả ụ ạ ộ ủ doanh nghi p Đó ệ là các nhóm t s v kh năng thanh toán, nhóm t s v c c uỷ ố ề ả ỷ ố ề ơ ấ
v n, nhóm t s v kh năng ho t đ ng, nhóm t s v kh năng sinh l i M iố ỷ ố ề ả ạ ộ ỷ ố ề ả ờ ỗ nhóm t s bao g m nhi u t s ph n ánh riêng l , t ng b ph n c a ho t đ ngỷ ố ồ ề ỷ ố ả ẻ ừ ộ ậ ủ ạ ộ tài chính
Đây là phương pháp có tính hi n th c cao v i các đi u ki n áp d ng ngàyệ ự ớ ề ệ ụcàng được b sung và hoàn thi n B i l :ổ ệ ở ẽ
Th nh tứ ấ : Ngu n thông tin k toán và tài chính đồ ế ược c i ti n và cung c pả ế ấ
đ y đ h n Đó là c s đ hình thành nh ng t l tham chi u tin c y choầ ủ ơ ơ ở ể ữ ỷ ệ ế ậ
vi c đánh giá m t t s c a m t doanh nghi p hay m t nhóm doanh nghi pệ ộ ỷ ố ủ ộ ệ ộ ệ
Th haứ i: Vi c áp d ng công ngh tin h c cho phép tích lũy d li u và thúcệ ụ ệ ọ ữ ệ
đ y quá trình tính toán hàng lo t các t s ẩ ạ ỷ ố
Th baứ : Phương pháp phân tích này giúp nhà phân tích khai thác có hi u quệ ả
nh ng s li u và phân tích m t cách h th ng hàng lo t t s theo chu i th iữ ố ệ ộ ệ ố ạ ỷ ố ỗ ờ gian liên t c ho c theo t ng giai đo n.ụ ặ ừ ạ
1.2.3.3 Mô hình Dupont
Mô hình Dupont được v n d ng đ phân tích m i liên h gi a các ch tiêu tàiậ ụ ể ố ệ ữ ỉchính Chính nh s phân tích m i liên k t gi a các ch tiêu mà ngờ ự ố ế ữ ỉ ười ta có thể phát hi n đệ ược ra nh ng nhân t đã nh hữ ố ả ưởng đ n ch tiêu phân tích theo m tế ỉ ộ trình t logic ch t ch ự ặ ẽ
Mô hình Dupont thường được v n d ng trong phân tích tài chính, có d ng:ậ ụ ạ
Trang 14T mô hình phân tích trên cho th y, đ nâng cao kh năng sinh l i c a m từ ấ ể ả ờ ủ ộ
đ ng tài s n mà doanh nghi p đang s d ng, qu n tr doanh nghi p ph i nghiênồ ả ệ ử ụ ả ị ệ ả
c u và xem xét có nh ng bi n pháp gì cho vi c nâng cao không ng ng kh năngứ ữ ệ ệ ừ ảsinh l i c a quá trình s d ng tài s n c a doanh nghi p.ờ ủ ử ụ ả ủ ệ
Phân tích BCTC d a vào mô hình Dupont có ý nghĩa r t l n đ i v i qu n trự ấ ớ ố ớ ả ị doanh nghi p Đi u đó không ch bi u hi n ch : có th đánh giá hi u qu kinhệ ề ỉ ể ệ ở ỗ ể ệ ảdoanh c a doanh nghi p T đó, đ ra đủ ệ ừ ề ược m t h th ng các bi n pháp t m vàộ ệ ố ệ ỉ ỉxác th c nh m tăng cự ằ ường công tác c i ti n t ch c qu n lý doanh nghi pả ế ổ ứ ả ệ , góp
ph n không ng ng nâng cao hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p các kỳ kinhầ ừ ệ ả ủ ệ ởdoanh ti p theo.ế
1.2.4 N i dung c a phân tích tình hình tài chính doanh nghi p ộ ủ ệ
1.2.4.1 Phân tích c u trúc tài chính ấ
Phân tích c u trúc tài chính là vi c phân tích tình hình huy đ ng v i tình hình ấ ệ ộ ớ
s d ng v n c a doanh nghi p ử ụ ố ủ ệ Qua đó, giúp các nhà qu n lý n m đả ắ ược tình hìnhphân b tài s n và các ngu n tài tr tài s n, bi t đổ ả ồ ợ ả ế ược nguyên nhân cũng nh cácư
d u hi u nh hấ ệ ả ưởng đ n cân b ng tài chính Nh ng thông tin này s là căn cế ằ ữ ẽ ứ quan tr ng đ các nhà qu n lý ra các quy t đ nh đi u ch nh chính sách huy đ ng vàọ ể ả ế ị ề ỉ ộ
s d ng v n c a mình, b o đ m cho doanh nghi p có đử ụ ố ủ ả ả ệ ược m t c u trúc tài chínhộ ấlành m nh, và tránh đạ ược nh ng r i ro trong kinh doanh Đ ng th i n i dung phânữ ủ ồ ờ ộtích này còn góp ph n c ng c các nh n đ nh đã rút ra khi đánh giá khái quát tìnhầ ủ ố ậ ịhình tài chính
Nh v y, v th c ch t, phân tích c u trúc tài chính c a doanh nghi p ư ậ ề ự ấ ấ ủ ệ bao g m nh ng n i dung: phân tích c c u tài s n, phân tích c c u v n, phân ồ ữ ộ ơ ấ ả ơ ấ ố tích m i quan h gi a tài s n và ngu n v n ố ệ ữ ả ồ ố
Trang 15 Phân tích c c u v n ơ ấ ố
Phân tích c c u v nơ ấ ố cũng ti n hành tế ương t nh phân tích c c u tài s n:ự ư ơ ấ ả
Vi c xem xét tình hình bi n đ ng v t tr ng c a t ng b ph n tài s nệ ế ộ ề ỷ ọ ủ ừ ộ ậ ả (ngu n v n) chi m trong t ng tài s n (ngu n v n) cho phép các nhà qu n lý đánhồ ố ế ổ ả ồ ố ảgiá khái quát tình hình phân b ( s d ng) v n và tình hình huy đ ng v n, m c đổ ử ụ ố ộ ố ứ ộ
h p lý c a vi c phân b nh ng l i không cho bi t các nhân t tác đ ng đ n sợ ủ ệ ổ ư ạ ế ố ộ ế ự thay đ i c c u tài s n, c c u v n Vì v y, đ phân tích tình hình huy đ ng và sổ ơ ấ ả ơ ấ ố ậ ể ộ ử
d ng v n đụ ố ược chính xác, n m đắ ược các nhân t và m c đ nh hố ứ ộ ả ưởng c a cácủnhân t đ n c c u tài s n, c c u v nố ế ơ ấ ả ơ ấ ố , c n k t h p c vi c phân tích ngang, t cầ ế ợ ả ệ ứ
là so sánh s bi n đ ng gi a kỳ bi n đ ng v i kỳ g c (c v s tuy t đ i vàự ế ộ ữ ế ộ ớ ố ả ề ố ệ ố
tương đ i) theo t ng lo i tài s n và ngu n v n.ố ừ ạ ả ồ ố
Phân tích m i liên h gi a tài s n và ngu n v n ố ệ ữ ả ồ ố
Phân tích c u trúc tài chính c a m t doanh nghi p n u ch d ng vi c phânấ ủ ộ ệ ế ỉ ừ ở ệtích c c u tài s n và c c u v n s không bao gi th hi n đơ ấ ả ơ ấ ố ẽ ờ ể ệ ược chính sách huy
đ ng và s d ng v n c a doanh nghi p Chính sách huy đ ng và s d ng v n c aộ ử ụ ố ủ ệ ộ ử ụ ố ủ doanh nghi p không ch ph n ánh nhu c u v n cho ho t đ ng kinh doanh mà cònệ ỉ ả ầ ố ạ ộ
có quan h tr c ti p đ n an ninh tài chính, đ n hi u qu s d ng v n c a doanhệ ự ế ế ế ệ ả ử ụ ố ủnghi p và do v y, tác đ ng tr c ti p đ n hi u qu kinh doanh cũng nh r i roệ ậ ộ ự ế ế ệ ả ư ủkinh doanh c a doanh nghi p ủ ệ Đ phân tích m i quan h gi a tài s n và ngu nể ố ệ ữ ả ồ
v n , các nhà phân tích thố ường s d ng ch tiêu:ử ụ ỉ
Trang 16H s n so v i tài s n ( h s ệ ố ợ ớ ả ệ ố n ) ợ : là ch tiêu ph n ánh m c đ tài trỉ ả ứ ộ ợ tài s n c a doanh nghi p b ng các kho n n H s này càng cao ch ng t m cả ủ ệ ằ ả ợ ệ ố ứ ỏ ứ
đ ph thu c c a doanh nghi p và ch n càng l n, m c đ đ c l p v tài chínhộ ụ ộ ủ ệ ủ ợ ớ ứ ộ ộ ậ ềcàng th p Do v y, doanh nghi p càng ít có c h i và kh năng ti p c n v i cácấ ậ ệ ơ ộ ả ế ậ ớkho n vay do ả các nhà đ u t tín d ng không m y m n mà v i các doanh nghi p cóầ ư ụ ấ ặ ớ ệ
h s n so v i tài s n cao Trong khi đó các ch doanh nghi p l i a thích t s nàyệ ố ợ ớ ả ủ ệ ạ ư ỷ ốcao vì h mu n l i nhu n gia tăng nhanh và mu n toàn quy n ki m soát doanhọ ố ợ ậ ố ề ểnghi p Tuy nhiên, n u t s n quá cao, doanh nghi p s r i vào tình tr ng m t khệ ế ỷ ố ợ ệ ẽ ơ ạ ấ ả năng thanh toán
1.2.4.2 Phân tích kh năng thanh toán ả
Ch ỉ s kh năng thanh toán hi n hành (Current ratio) ố ả ệ
Trong đó:
Tài s n ng n h n (Current Assets) ả ắ ạ : g m ti n và các kho n tồ ề ả ương đương ti n;ề các kho n đ u t tài chính ng n h n; các kho n ph i thu; hàng t n kho và các tàiả ầ ư ắ ạ ả ả ồ
s n ng n h n khác.ả ắ ạ
N ng n h n (Current liabilitiest) ợ ắ ạ : g m các kho n vay ng n h n; ph i trồ ả ắ ạ ả ả
người bán; người mua tr ti n trả ề ước; thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước; ph iả
tr công nhân viên; chi phí ph i tr ; ph i tr n i b ả ả ả ả ả ộ ộ
H s này đệ ố ượ ử ục s d ng đ đo lể ường kh năng tr các khoả ả ản n ng n h nợ ắ ạ
c a doanh nghi p bao g m vay ng n h n và các kho n ph i tr ng n h n b ngủ ệ ồ ắ ạ ả ả ả ắ ạ ằ các tài s n c a doanh nghi p ( nh ti n m t, các kho n ph i thu, hàng t n kho ).ả ủ ệ ư ề ặ ả ả ồ
T s này càng l n thì kh năng tr n c a doanh nghi p càng cao và nên đ tỷ ố ớ ả ả ợ ủ ệ ạ giá tr t 1 tr lên Khi đó, doanh nghi p m i đáp ng đị ừ ở ệ ớ ứ ược các kho n n ph i trả ợ ả ả
ng n h n Theo ý ki n c a các nhàắ ạ ế ủ nghiên c u, t s này m c 1,7-1,8 có thứ ỷ ố ở ứ ể
được xem là t t và tùy thu c vào m i ngành công nghi p và lo i hình công ty ố ộ ỗ ệ ạ
TSNH
N NHợ
Trang 17N u h s này nh h n 1 thìế ệ ố ỏ ơ doanh nghi p không có kh năng hoànệ ảthành được nghĩa v tr n khi đ n h n ụ ả ợ ế ạ Trường h p ch tiêu này th p kéo dài nhợ ỉ ấ ả
hưởng đ n uy tín c a doanh nghi p và có th doanh nghi p b gi i th ho c pháế ủ ệ ể ệ ị ả ể ặ
Ch s kh năng thanh toán nhanh ỉ ố ả (Quick ratio)
Ch s này đỉ ố ược tính b ng cách lo i b d tr trong t ng tài s n ng n h n vàằ ạ ỏ ự ữ ổ ả ắ ạđem ph n chênh l ch còn l i (g i là tài s n nhanh) chia cho t ng n ng n h n.ầ ệ ạ ọ ả ổ ợ ắ ạ
Tài s n nhanh là nh ng tài s n ng n h n có th chuy n đ i nhanh cả ữ ả ắ ạ ể ể ổ hóng và
d dàng thành ti n m t (ti n, ch ng khoán có tính thanh kho n, các kho n ph iễ ề ặ ề ứ ả ả ả thu ) Ch s này kh c ph c đỉ ố ắ ụ ược nh ng h n ch c a ch s kh năng thanh toánữ ạ ế ủ ỉ ố ả
hi n hành., lo i b tác đ ng c a ch tiêu d tr vì d tr là tài s n có kh năngệ ạ ỏ ộ ủ ỉ ự ữ ự ữ ả ảchuy n đ i sang ti n m t th p nh t ể ổ ề ặ ấ ấ
Đa s ngố ười phân tích tài chính đ u coi tr ng kh năng thanh toán c a doanhề ọ ả ủnghi p v i các kho n n ng n h n d a trên t ng tài s n nhanh.ệ ớ ả ợ ắ ạ ự ổ ả Ch s này caoỉ ố
ch ng t kh năng thanh toán c a doanh nghi p d i dào Tuy nhiên, ch tiêu nàyứ ỏ ả ủ ệ ồ ỉquá cao s d n t i v n b ng ti n c a doanh nghi p nhàn r i, đ ng, d n đ nẽ ẫ ớ ố ằ ề ủ ệ ỗ ứ ọ ẫ ế
hi u qu s d ng v n th p Vi t Nam ch a có ch a có chu n v thanh toánệ ả ử ụ ố ấ Ở ệ ư ư ẩ ềnhanh, nh ng trên th gi i h s này trên 0,8 đư ế ớ ệ ố ược cho là t t Tuy nhiên, ch s nàyố ỉ ốcũng còn tùy theo t ng ngành; các ngành ngh khác nhau thì yêu c u đ i v i ch sừ ề ầ ố ớ ỉ ố thanh toán nhanh cũng khác nhau Ví d : các ngành d ch v thì c n tiêu th nhi uụ ị ụ ầ ụ ề
ti n m t, các kho n ph i thu l i tề ặ ả ả ạ ương đ i ít, do đó cho phép duy trì t s nàyố ỷ ố
Trang 18Đ đánh giá kh năng thanh toánể ả c a các kho n n ng n h n khi đ nủ ả ợ ắ ạ ế
h n, các nhà phân tích còn quan tâm đ n ch tiêu v n l u đ ng ròng (hay v n l uạ ế ỉ ố ư ộ ố ư
đ ng thộ ường xuyên) c a doanh nghi p ủ ệ
V n l u đ ng ròng = Tài s n ng n h n – N ng n h nố ư ộ ả ắ ạ ợ ắ ạ
= Tài s n dài h n – N dài h nả ạ ợ ạ
N u v n l u đ ng ròng >0ế ố ư ộ
Nghĩa là tài s n ng n h n nhi u h n n ng n h n Khi đó m t ph n tài s nả ắ ạ ề ơ ợ ắ ạ ộ ầ ả
ng n h n s đắ ạ ẽ ược tài tr b ng v n dài h n ( n dài h n và VCSH) Do l y v nợ ằ ố ạ ợ ạ ấ ố dài h n tài tr cho tài s n dài h n nên kh năng thanh toán n c a doanh nghi p làạ ợ ả ạ ả ợ ủ ệ
t t B i vì, m t doanh nghi p mu n ho t đ ng không b gián đo n thì c n thi tố ở ộ ệ ố ạ ộ ị ạ ầ ế
ph i duy trì m t m c v n l u đ ng ròng h p lý đ th a mãn vi c thanh toán c aả ộ ứ ố ư ộ ợ ể ỏ ệ ủ các kho n n ng n h n và d tr hàng t n kho V n l u đ ng ròng c a doanhả ợ ắ ạ ự ữ ồ ố ư ộ ủnghi p càng l n thì kh năng thanh toán c a doanh nghi p càng cao Tuy nhiên,ệ ớ ả ủ ệ
kh năng sinh l i c a doanh nghiêp không cao do chi phí s d ng v n dài h n caoả ờ ủ ử ụ ố ạ
Nghĩa là tài s n ng n h n đả ắ ạ ược tài tr v a đ b i n ng n h n Nh v y, tàiợ ừ ủ ở ợ ắ ạ ư ậ
s n ng n h n c a doanh nghi p v a đ đ trang tr i cho các kho n n ng n h nả ắ ạ ủ ệ ừ ủ ể ả ả ợ ắ ạ khi đ n h n Vì v y cân b ng tài chính trong trế ạ ậ ằ ường h p này là tợ ương đ i b nố ề
v ng; tuy nhiên, tính n đ nh v n ch a cao, có nguy c x y ra m t cân b ng tàiữ ổ ị ẫ ư ơ ả ấ ằchính
1.2.4.3 Phân tích hi u qu ệ ả ho t đ ng ạ ộ
Hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p là m t ch tiêu kinh t t ng h p ph n ệ ả ạ ộ ủ ệ ộ ỉ ế ổ ợ ả ánh trình đ s d ng các ngu n nhân l c, tài chính c a doanh nghi p đ đ t ộ ử ụ ồ ự ủ ệ ể ạ
đ ượ c hi u qu cao nh t ệ ả ấ
Trang 19Nâng cao hi u qu ho t đ ng làệ ả ạ ộ m t trong nh ng bi n pháp c c kỳ quanộ ữ ệ ự
tr ng c a các doanh nghi p đ thúc đ y n n kinh t tăng trọ ủ ệ ể ẩ ề ế ưởng cao m t cách b nộ ề
v ng.Do v y, phân tích hi u qu ho t đ ng là m t n i dung c b n c a phân tíchữ ậ ệ ả ạ ộ ộ ộ ơ ả ủtài chính
Đánh giá hi u qu ho t đ ng nh m bi t đệ ả ạ ộ ằ ế ược hi u qu ho t đ ng kinhệ ả ạ ộdoanh m c nào, xu hở ứ ướng kinh doanh c a doanh nghi p và nh ng nhân t nhủ ệ ữ ố ả
hưởng Thông qua vi c đánh giá nh m đ a ra các gi i pháp đ nâng cao hi u quệ ằ ư ả ể ệ ả
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
Khi đánh giá khái quát hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ,ệ ả ạ ộ ủ ệ
c n ph i nghiên c u m t cách toàn di n v th i gian, không gian, môi trầ ả ứ ộ ệ ề ờ ường kinhdoanh và đ ng th i đ t nó vào m i quan h v i hi u qu chung c a toàn xã h i.ồ ờ ặ ố ệ ớ ệ ả ủ ộ
a) Phân tích khái quát báo cáo k t qu kinh doanh ế ả
Báo cáo k t qu kinh doanh là m t BCTC t ng h p, ph n ánh tình hình doanhế ả ộ ổ ợ ảthu, chi phí và k t qu c a các ho t đ ng kinh doanh sau m t kỳ ho t đ ng.ế ả ủ ạ ộ ộ ạ ộ
Thông qua ch tiêu trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh có th phânỉ ế ả ạ ộ ểtích, đánh giá tình hình th c hi n k ho ch, tăng, gi m giá v n hàng bán, chi phíự ệ ế ạ ả ốbán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p, chi phí tài chính, chi phí khác, doanh thuả ệbán hàng và cung c p hàng hóa d ch v , doanh thu tài chính, thu nh p khác và k tấ ị ụ ậ ế
qu kinh doanh sau m t kỳ ho t đ ng, đánh giá xu hả ộ ạ ộ ướng phát tri n c a doanhể ủnghi p qua các th i kỳ khác nhau.ệ ờ
Khi phân tích báo cáo k t qu kinh doanh c n phân tích ế ả ầ :
Phân tích s bi n đ ng c a t ng ch tiêu trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinhự ế ộ ủ ừ ỉ ế ả ạ ộdoanh Vi c phân tích b ng cách so sánh tr s c a t ng ch tiêu gi a kỳ này v i kỳệ ằ ị ố ủ ừ ỉ ữ ớ
trước ho c th c hi n v i k ho ch c v s tuy t đ i và s tặ ự ệ ớ ế ạ ả ề ố ệ ố ố ương đ i ố
Khi đó, bi t đế ược s tác đ ng c a các ch tiêu và nguyên nhân nh hự ộ ủ ỉ ả ưở ng
đ n l i nhu n phân tích v m t đ nh lế ợ ậ ề ặ ị ượng Đ ng th i, so sánh t c đ tăng gi mồ ờ ố ộ ả
c a các ch tiêu trên BCKQKD đ bi t đủ ỉ ể ế ược m c ti t ki m c a các kho n chi phí,ứ ế ệ ủ ả
s gia tăng c a các kho n doanh thu, nh m ự ủ ả ằ khai thác các đi m m nh, kh c ph cể ạ ắ ụ các đi m y u trong ho t đ ng kinh doanh ể ế ạ ộ
M t khác, vi c phân tích còn xác đ nh các nhân t đ nh tính đ th y s nhặ ệ ị ố ị ể ấ ự ả
hưởng c a các nguyên nhân khách quan và ch quan t i k t qu kinh doanh c aủ ủ ớ ế ả ủ doanh nghi p.ệ
Trang 20b) Phân tích hi u qu s d ng ệ ả ử ụ tài s n ả
Các nhà phân tích không ch quan tâm t i hi u qu s d ng t ng tài s n màỉ ớ ệ ả ử ụ ổ ảcòn quan tâm t i hi u qu s d ng c a t ng b ph n c u thành t ng tài s n c aớ ệ ả ử ụ ủ ừ ộ ậ ấ ổ ả ủ doanh nghi p Ch tiêu doanh thu đệ ỉ ượ ử ục s d ng ch y u trong tính toán các ch sủ ế ỉ ố này
Hi u su t s d ng t ng tài s n (Vòng quay t ng tài s n) ệ ấ ử ụ ổ ả ổ ả
Trong m t doanh nghi p kinh doanh, các doanh nghi p mong mu n tài s nộ ệ ệ ố ả
v n đ ng không ng ng, đ đ y m nh tăng doanh thu, là nhân t góp ph n tăng l iậ ộ ừ ể ẩ ạ ố ầ ợ nhu n cho doanh nghi p.ậ ệ
Ch tiêu này cho bi t trong m t kỳ phân tích các tài s n quay đỉ ế ộ ả ượ cbao nhiêu vòng
Ch tiêu này càng cao, ch ng t các tài s n v n đ ng nhanh, góp ph n tăngỉ ứ ỏ ả ậ ộ ầdoanh thu và là đi u ki n đ nâng cao l i nhu n cho doanh nghi p N u ch tiêuề ệ ể ợ ậ ệ ế ỉnày th p, ch ng t các tài s n v n đ ng ch m làm cho doanh thu c a doanhấ ứ ỏ ả ậ ộ ậ ủnghi p gi m Tuy nhiên, ch tiêu này ph thu c vào đ c đi m ngành ngh kinhệ ả ỉ ụ ộ ặ ể ềdoanh, đ c đi m c th c a tài s n trong doanh nghi p.ặ ể ụ ể ủ ả ệ
S c sinh l i c a tài s n (Return on access) ứ ờ ủ ả
• Phân tích hi u quệ ả ử ụ s d ng tài s n b ng mô hình Dupontả ằ
* DT
T ng TSổ
LNST
Trang 21
Ch tiêu này cho bi t kh năng t o ra l i nhu n sau thu c a tài s nỉ ế ả ạ ợ ậ ế ủ ả
mà doanh nghi p s d ng cho ho t đ ng kinh doanh Trong m t kỳệ ử ụ ạ ộ ộphân tích, doanh nghi p đ u t m t đ ng tài s n thì thu đệ ầ ư ộ ồ ả ược baonhiêu đ ng l i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ồ ợ ậ ế ậ ệ
Ch tiêu này càng cao ch ng t hi u qu s d ng tài s n c a doanh nghi p làỉ ứ ỏ ệ ả ử ụ ả ủ ệ
t t, góp ph n nâng cao kh năng đ u t c a ch doanh nghi p Ch tiêu này càngố ầ ả ầ ư ủ ủ ệ ỉcao ch ng t hi u qu s d ng tài s n c a doanh nghi p là t t, góp ph n nâng caoứ ỏ ệ ả ử ụ ả ủ ệ ố ầ
kh năng đ u t c a ch doanh nghi pả ầ ư ủ ủ ệ
Hi u su t s d ng tài s n c đ nh (Vòng quay v n c đ nh) ệ ấ ử ụ ả ố ị ố ố ị
Trong tài s n dài h n, tài s n c đ nh thả ạ ả ố ị ường chi m t tr ng cao do v y hi uế ỷ ọ ậ ệ
qu c a tài s n dài h n thả ủ ả ạ ường do hi u qu c a tài s n c đ nh quy t đ nh.ệ ả ủ ả ố ị ế ị
Ch tiêu này cho bi t trung bình c m t năm, m t đ ng v n đ u tỉ ế ứ ộ ộ ồ ố ầ ư vào TSCĐ s t o ra đẽ ạ ược bao nhiêu đ ng doanh thu.ồ
Ch tiêu này th hi n s c s n xu t c a TSCĐ, ch tiêu này càng cao ch ng tỉ ể ệ ứ ả ấ ủ ỉ ứ ỏ TSCĐ ho t đ ng t t Đó là nhân t góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinhạ ộ ố ố ầ ệ ả ạ ộdoanh
S c sinh l i c a TSCĐ ứ ờ ủ
Hi u su t sệ ấ ử
d ng TSCĐụ =
Doanh thuTSCĐ bình quân
= Hi u su t sệ ấ ử
d ng t ngụ ổ TS
Trang 22 Ch tiêu này cho bi t c 1ỉ ế ứ đ ng giá tr TSCĐ s d ng trong kỳ thìồ ị ử ụ
t o ra bao nhiêu đ ng l i nhu n sau thu ạ ồ ợ ậ ế
Ch tiêu này càng cao ch ng t hi u qu s d ng TSCĐ c a doanh nghi p là t t.ỉ ứ ỏ ệ ả ử ụ ủ ệ ố
S c s n xu t c a ứ ả ấ ủ tài s n ng n h n ả ắ ạ
Ch tiêu này chỉ o bi t trong kỳ tài s n ng n h n quay đế ả ắ ạ ược bao nhiêuvòng S vòng quay càng l n, hi u qu s d ng tài s n ng n h nố ớ ệ ả ử ụ ả ắ ạ càng cao và ngượ ạc l i
S c s n xu tứ ả ấ
c a TSNHủ =
Doanh thu thu n ầTSNH bình quân
Trang 23 S c sinh l i c a tài s n ng n ứ ờ ủ ả ắ h n ạ
Ch tiêu này cho bi t trong kỳ phân tích doanh nghi p đ u t m tỉ ế ệ ầ ư ộ
đ ng TSNH thì t o ra baồ ạ o nhiêu đ ng l i nhu n sau thu ồ ợ ậ ế
Ch tiêu này càng cao ch ng t hi u qu s d ng tài s n ng n h n là t t góp ph nỉ ứ ỏ ệ ả ử ụ ả ắ ạ ố ầ nâng cao hi u qu kinh doanh cho doanh nghi p.ệ ả ệ
Phân tích t c đ ố ộ luân chuy n c a tài s n ng n h n ể ủ ả ắ ạ
Vòng quay ti n ề
Ch tiêu này cho bi t trong kỳ phân tích ti n và tỉ ế ề ương đương ti nề
c a doanh nghi p quay đủ ệ ược bao nhiêu vòng
Ti n là tài s n có tính thanh kho n cao nh t trong t t c các tài s n c a doanhề ả ả ấ ấ ả ả ủnghi p M t doanh nghi p có lệ ộ ệ ượng ti n m t trong ngân qu càng l n thì khề ặ ỹ ớ ả năng đáp ng nhu c u thanh toán, chi tr c a doanh nghi p càng cao Tuy nhiên,ứ ầ ả ủ ệ
ph n l n các doanh nghi p đ u ch duy trì m t lầ ớ ệ ề ỉ ộ ượng ti n m t v a ph i trongề ặ ừ ảngân qu đ đ đ m b o m c an toàn t i thi u Lỹ ủ ể ả ả ứ ố ể ượng ti n nhàn r i thề ỗ ườ ng
được dùng đ đ u t sinh l i.ể ầ ư ờ
Trong ho t đ ng c a doanh nghi p luôn t n t i hình th c mua bán ch u Vìạ ộ ủ ệ ồ ạ ứ ị
v y, lậ ượng ti n t n t i trong ngân qu có th i đi m r t l n ( do khách hàng thanhề ồ ạ ỹ ờ ể ấ ớtoán hàng lo t) nh ng cũng có th i đi m còn l i r t h n ch (do các đ n v muaạ ư ờ ể ạ ấ ạ ế ơ ị
ch u hàng tăng) Vòng quay ti n năm sau cao h n năm trị ề ơ ước ch a ch ng t đư ứ ỏ ượ c
hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p là t t mà ph i k t h p phân tích m t s chệ ả ủ ệ ố ả ế ợ ộ ố ỉ tiêu khác
S ngày c a m t vòng quay ti n ố ủ ộ ề
Ch tiêu này cho bi t m t vòng quay ti n s kéo dài bao nhiêu ngày.ỉ ế ộ ề ẽ
Vòng quay ti nề = Doanh thu
Ti n và tề ương đương ti n bình quânề
S c sinh l iứ ờ
c a TSNHủ = L i nhu n sau thuợ ậ ế
TSNH bình quân
Trang 24Ch tiêu này th p ch ngỉ ấ ứ t doanh nghi p tích tr ti n m t ítỏ ệ ữ ề ặ
ho c là do ti n m t c a doanh nghi p quay vòng nhanh.ặ ề ặ ủ ệ
Vòng quay d tr ự ữ
Cho phép xem xét hi u qu trong vi c qu n lý d tr nh m đánh giá tínhệ ả ệ ả ự ữ ằthanh kho n c a hàng hóa d tr trong doanh nghi p Đây là m t ch tiêu khá quanả ủ ự ữ ệ ộ ỉ
tr ng đ đánh giá tình hình s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.ọ ể ả ấ ủ ệ
Ch tiêu này cho bi t ỉ ế trong m t năm thì hàng hóa d tr c a doanhộ ự ữ ủnghi p quay đệ ược bao nhiêu vòng
Đ i v i các ch tiêu v vòng quay thì càng cao càng t t.ố ớ ỉ ề ố Ch tiêu này càng caoỉ
ch ng t v n đ u t vào hàng hóa d tr v n đ ng không ng ng Đó là nhân tứ ỏ ố ầ ư ự ữ ậ ộ ừ ố
đ tăng doanh thu, góp ph n tăng l i nhu n cho doanh nghi p.ể ầ ợ ậ ệ
Đ đ m b o cho quá trình s n xu t – kinh doanh để ả ả ả ấ ược ti n hành liên t c,ế ụ không b gián đo n đòi h i ị ạ ỏ doanh nghi p ph i d tr hàng hóa h p lý, t c là v aệ ả ự ữ ợ ứ ừ đáp ng nhu c u kinh doanh liên t c, v a không làm gia tăng chi phí t n kho gâu ứ ầ ụ ừ ồ ứ
đ ng v n Lọ ố ượng d tr h p lý ph thu c vào nhi u nhân t , trong đó ch y uự ữ ợ ụ ộ ề ố ủ ế vào quy mô s n xu t – tiêu th , m c đ chuyên môn hóa, h th ng cung c p, tìnhả ấ ụ ứ ộ ệ ố ấhình tài chính c a doanh nghi p, tính th i v , đ nh m c tiêu hao v t t ủ ệ ờ ụ ị ứ ậ ư
Vòng quay d trự ữ là d u hi u cho th y doanh nghi p đã qu n lý có hi u quấ ệ ấ ệ ả ệ ả hàng hóa d tr , hàng hóa d tr đự ữ ự ữ ược bán càng nhanh thì v n l u trong kho càngố ư
th p Tuy nhiên, n u vòng quay này quá cao cũng có nghĩa là doanh nghi p đang bấ ế ệ ị
m t đi các đ n đ t hàng, thi u nguyên v t li u ho c giá tr hàng hóa d tr đangấ ơ ặ ế ậ ệ ặ ị ự ữ
gi m Ngả ượ ạc l i, n u vòng quay d tr quá th p là d u hi u doanh nghi p đang bế ự ữ ấ ấ ệ ệ ị
đ ng hàng trong kho do ch a bán đ c vì hàng kém ch t l ng hay nhu c u s n
Trang 25M t l u ý quan tr ng: khộ ư ọ i xem xét vòng quay d tr c n liên h v i ngànhự ữ ầ ệ ớngh và lĩnh v c kinh doanh c a doanh nghi p, chính sách d tr , tính th i v v iề ự ủ ệ ự ữ ờ ụ ớ chu kỳ s ng c a s n ph m, hàng hóa Ch ng h n, đ i v i nh ng doanh nghi pố ủ ả ẩ ẳ ạ ố ớ ữ ệ bán l nông s n, th c ph m, vòng quay d tr thẻ ả ự ẩ ự ữ ường cao vì h ph i đ i m t v iọ ả ố ặ ớ
nh ng s n ph m d h ng; đ i v i nh ng doanh nghi p bán đ trang s c hay thi tữ ả ẩ ễ ỏ ố ớ ữ ệ ồ ứ ế
b , vòng quay d tr có th th p.ị ự ữ ể ấ
S ngà ố y c a m t vòng quay d tr ủ ộ ự ữ
Ch tiêu này cho bi t m t vòng quay d tr kéo dài bao nhiêu ngày.ỉ ế ộ ự ữ
Ch tiêu này cao ch ng t lỉ ứ ỏ ượng hàng hóa t n đ ng c a doanh nghi p nhi uồ ọ ủ ệ ề gây đ ng v n ứ ọ ố
Vòng quay kho n ph i thu ả ả
Vòng quay kho n ph i thu = Doanh thuả ả / kho n ph i thu bình quânả ả
Ch tiêu này cho bi t trong kỳ phân tích kho n ph i thu quay đỉ ế ả ả ượ cbao nhiêu vòng
Ch tiêu này càng cao ch ng t doanh nghi p thu h i ti n hàng k p th i, ít bỉ ứ ỏ ệ ồ ề ị ờ ị chi m d ng v n Tuy nhiên, ch tiêu này cao quá có th phế ụ ố ỉ ể ương th c thanh toánứ
c a doanh nghi p quá ch t ch , khi đó s nh hủ ệ ặ ẽ ẽ ả ưởng đ n kh i lế ố ượng tiêu th ụ
S ngày thu ti n ố ề (Kỳ thu ti n bình quân) ề
Ch tiêu này cho bi t doanh nghi p m t bao nhiêu ngày đ thu đỉ ế ệ ấ ể ượ ccác kho n ph i thu ả ả
Khi xem xét ch tiêu này cũng c n quan tâm t i y u t s c m nh c a doanhỉ ầ ớ ế ố ứ ạ ủnghi p trong ngành V i nh ng doanh nghi p có tình hình tài chính t t, h hoànệ ớ ữ ệ ố ọtoàn có th cho phép th i h n thu h i các kho n ph i thu dài h n so v i các doanhể ở ạ ồ ả ả ơ ớ
S ngày c aố ủ
m t vòng quayộ
d trự ữ =
D tr bình quân * 360ự ữGiá v n hàng bánố
S ngày thuố
ti nề =
KPT bình quân * 360Doanh thu thu nầ
Trang 26Ch tiêu này càng cao ch ng t s v n đ ng c a v n ch s h u nhanh, gópỉ ứ ỏ ự ậ ộ ủ ố ủ ở ữ
ph n nâng cao l i nhu n và hi u qu c a ho t đ ng ầ ợ ậ ệ ả ủ ạ ộ kinh doanh
Kh năng thanh toán lãi vay (Time interest earned ratio) ả
Trong đó : EBIT (Earnings Before Interest & Tax): L i nhu n trợ ậ ước thu vàế lãi vay
Lãi vay là m t kho n chi phí c đ nh Ch s kh năng thanh toán lãi vay choộ ả ố ị ỉ ố ả
bi t doanh nghi p s n sàng tr lãi đ n m c nào; li u s v n đi vay có đế ệ ẵ ả ế ứ ệ ố ố ược sử
d ng hi u qu đ n m c có th đem l i nh ng kho n l i nhu n cao đ đ bù đ pụ ệ ả ế ứ ể ạ ữ ả ợ ậ ủ ể ắ
nh ng chi phí v ti n lãi hay không N u doanh nghi p không tr đữ ề ề ế ệ ả ược các kho nả
n vay, doanh nghi p có nguy c phá s n Ch tiêu này càng cao ch ng t kh năngợ ệ ơ ả ỉ ứ ỏ ảsinh l i c a v n vay càng t t.ợ ủ ố ố
S c sinh l i c a v n ch s h u (Return on ứ ờ ủ ố ủ ở ữ equity)
Ch tiêu này cho bi t c 1 đ ng VCSH t o ra đỉ ế ứ ồ ạ ược bao nhiêu đ ngồ LNST Ch tiêu này càng cao, càng bi u hi n xu hỉ ể ệ ướng tích c c ự
Lãi vay
Trang 27Ch tiêu này cao thỉ ường giúp các nhà qu n lý có th đi huy đ ng v n trênả ể ộ ố
th trị ường tài chính đ tài tr cho s tăng trể ợ ự ưởng c a doanh nghi p Tuy nhiên, s củ ệ ứ sinh l i c a VCSH cao không ph i lúc nào cũng thu n l i vì có th là do nhờ ủ ả ậ ợ ể ả
hưởng c a VCSH nh , mà VCSH nh thì m c đ m o hi m càng l n Do đó, khiủ ỏ ỏ ứ ộ ạ ể ớphân tích ch tiêu này c n k t h p v i c c u c a VCSH trong t ng doanh nghi pỉ ầ ế ợ ớ ơ ấ ủ ừ ệ
c th ụ ể
S c sinh l i c a ngu n v n ứ ờ ủ ồ ố
Ch tiêu này cho bi t trong kỳ phân tích, doanh nghi p s d ng 1ỉ ế ệ ử ụ
đ ng v n vào ph c v cho ho t đ ng kinh doanh thì thu đồ ố ụ ụ ạ ộ ược baonhiêu đ ng l i nhu n trồ ợ ậ ước thu và lãi vay.ế
Ch tiêu này càng cao ch ng t hi u qu s d ng t ng v n t t, khi đó ta soỉ ứ ỏ ệ ả ử ụ ổ ố ốsánh v i lãi su t ti n vay ngân hàngớ ấ ề
Ch tiêu này cao h n lãi su t ti n vay ngân hàng thì đó là đ ng l cỉ ơ ấ ề ộ ự giúp các nhà qu n tr kinh doanh đ a ra quy t đ nh vay ti n đ u tả ị ư ế ị ề ầ ư vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh ạ ộ ả ấ
Ch tiêu này th p h n lãi su t ti n vay ngân hàng thìdoanh nghi pỉ ấ ơ ấ ề ệ
c n thu h p ph m vi vay ti n nh m đ m b o an toàn và phát tri nầ ẹ ạ ề ằ ả ả ể
v n cho ho t đ ng kinh doanh.ố ạ ộPhân tích hi u qu s d ng v n ệ ả ử ụ ố thông qua mô hình Dupont
ROE là m t ch tiêu t ng h p v hi u qu tài chính c a doanh nghi p, nóộ ỉ ổ ợ ề ệ ả ủ ệ
ch u nh hị ả ưởng c a các ch tiêu ROS (ủ ỉ return on sales); hi u su t s d ng t ng tàiệ ấ ử ụ ổ
s n; h s nhân v n Mu n tăng ROE doanh nghi p c n ph i có chính sách t t choả ệ ố ố ố ệ ầ ả ố
t t c các ch tiêu ch không ph i ch t t cho m t ch tiêu nào đó Đ ng th i, d aấ ả ỉ ứ ả ỉ ố ộ ỉ ồ ờ ự vào phương pháp phân tích Dupont, các nhà qu n lý có th nhanh chóng đi u ch nhả ể ề ỉ
Trang 28nh ng thay đ i không t t cho ROE c aữ ổ ố ủ doanh nghi p vì đã bi t đệ ế ược nguyênnhân là do đâu.
Theo đó, đ tăng ROS doanh nghi p c n quan tâm LNST và doanh thuể ệ ầ , đó là
m t đ ng doanh thu thì có bao nhiêu thu nh p th c s cho doanh nghi p Doanhộ ồ ậ ự ự ệnghi p th c hi n chính sách s n xu t mà doanh thu tăng nhi u h n so v i chi phí,ệ ự ệ ả ấ ề ơ ớ
có nh th thì doanh nghi p m i tăng đư ế ệ ớ ượ ợc l i nhu n, t đó tăng thu nh p sauậ ừ ậthu , tăng ROE.ế
Doanh nghi p cũng c n quan tâm đ n hi u qu s d ng tài s n, xem xét m tệ ầ ế ệ ả ử ụ ả ộ
đ ng đ u t vào tài s n thu đồ ầ ư ả ược bao nhiêu đ ng doanh thu đ t đó có chính sáchồ ể ừ
qu n lý đ i v i tài s n, chính sách bán hàng và cung c p d ch v t t h n.ả ố ớ ả ấ ị ụ ố ơ
Đ i v i h s nhân v n, doanh nghi p c n có chính sách đ tăng h s nàyố ớ ệ ố ố ệ ầ ể ệ ố
nh ng v n đ m b o đư ẫ ả ả ược tính t ch c a doanh nghi p Vì h s này tăng cóự ủ ủ ệ ệ ốnghĩa là tài s n hình thành t ngu n VCSH gi m và tài s n hình thành t ngu nả ừ ồ ả ả ừ ồ
v n đi vay tăng Đi u này làm gi m tính t ch c a doanh nghi p và tăng r i ro tàiố ề ả ự ủ ủ ệ ủchính cho doanh nghi p Nh ng đi u này có th góp ph n tăng l i nhu n sau thuệ ư ề ể ầ ợ ậ ế
do t ng thu gi m.ổ ế ả
1.2.5 Nh ng nhân t có th làm sai l ch k t qu phân tích tài chính ữ ố ể ệ ế ả doanh nghi p ệ
Nh ng h n ch ti m n trong phân tích tài chính doanh nghi p t p trung ữ ạ ế ề ẩ ệ ậ ở
nh ng đi m c n quan tâm nh : ữ ể ầ ư
Phân tích báo cáo tài chính th ườ ng ch có ý nghĩa trong nh ng công ty nh ỉ ữ ỏ
L m phát có th nh hạ ể ả ưởng x u và làm sai l ch thông tin tài chính đấ ệ ược ghi
nh n trên các BCTC khi n cho vi c tính toán các t s phân tích tài chính tr nênậ ế ệ ỷ ố ởsai l ch.ệ
Trang 29 Ả nh h ưở ng c a y u t th i v ủ ế ố ờ ụ
Các y u t th i v cũng làm nh hế ố ờ ụ ả ưởng đ n tình hình ho t đ ng c a công tyế ạ ộ ủ
và khi n cho các t s tài chính có khuynh hế ỷ ố ướng thay đ i b t thổ ấ ường Ch ng h nẳ ạ vào mùa v t n kho tăng lên cao h n bình thụ ồ ơ ường, n u s d ng t s vòng quayế ử ụ ỷ ốhàng t n kho s th y công ty có v ho t đ ng có v kém hi u qu ồ ẽ ấ ẻ ạ ộ ẻ ệ ả
Đ tin c y c a các BCTC không cao ộ ậ ủ
Các t s tài chính đỷ ố ược xây d ng và tính toán t các BCTC nên m c đự ừ ứ ộ chính xác c a nó ph thu c r t l n vào ch t lủ ụ ộ ấ ớ ấ ượng c a các BCTC BCTC l i ch uủ ạ ị
nh h ng n ng n b i ph ng pháp k toán hay nguyên t c th c hành k toán
Th nh ng, nguyên t c th c hành k toán l i có th khác nhau gi a các công ty,ế ư ắ ự ế ạ ể ữcác ngành và các qu c gia khác nhau Do đó, nguyên t c th c hành k toán có thố ắ ự ế ể làm sai l ch đi các ch s tài chính.ệ ỉ ố
Các nhà qu n lý có th l i d ng các nguyên t c th c hành k toán đ chả ể ợ ụ ắ ự ế ể ủ
đ ng t o ra các BCTC và qua đó t o ra các t s tài chính nh ý mu n c a mìnhộ ạ ạ ỷ ố ư ố ủkhi n cho vi c phân tích BCTC không còn là công c đánh giá khách quan M t sế ệ ụ ộ ố
th thu t làm tăng m c l i nhu n thủ ậ ứ ợ ậ ường g p nh : gi m m c kh u hao, gi mặ ư ả ứ ấ ả
m c d phòng, gi m giá hàng t n kho, gi m d phòng n khó đòi, không ghi nh nứ ự ả ồ ả ự ợ ậ chi phí khi tài s n b gi m giá xu ng dả ị ả ố ưới giá tr thu n, v n hóa các kho n chi phíị ầ ố ảkhông đ đi u ki n Nh ng th thu t làm tăng m c l i nhu n d a trên các nguyênủ ề ệ ữ ủ ậ ứ ợ ậ ự
t c th c hành k toán th c ch t không làm tăng l i nhu n mà ch đ n thu nắ ự ế ự ấ ợ ậ ỉ ơ ầ chuy n l i nhu n c a kỳ sau sang kỳ hi n t i.ể ợ ậ ủ ệ ạ
Đôi khi công ty có vài t s r t t t nh ng vài t s khác l i r t x u làmỷ ố ấ ố ư ỷ ố ạ ấ ấcho vi c đánh giá chung tình hình tài chính c a công ty tr nên th t khó khăn đ nóiệ ủ ở ậ ể
được đó là m t công ty m nh hay y u.ộ ạ ế
Trang 30B ng 1.1: Tóm t t các ch s tài chính ả ắ ỉ ố
Nhóm các ch s v kh năng thanh ỉ ố ề ả
toán
Ch s kh năng thanh toán hi n hànhỉ ố ả ệ TSNH / N NHợ
Ch s kh năng thanh toán nhanhỉ ố ả (TSNH – D trự ữ ) / N NHợ
Ch tiêu v t c đ luân chuy n TSNH ỉ ề ố ộ ể
Vòng quay ti nề DT / Ti n và tề ương đương ti n bqềvòng quay d trự ữ Giá v n hàng bán / D tr bqố ự ữ
Vòng quay kho n ph i thuả ả DT / kho n ph i thu bqả ả
Nhóm ch s ỉ ố v hi u qu s d ng v n ề ệ ả ử ụ ố
Vòng quay c a VCSHủ DT / VCSH bq
S c sinh l i c a VCSHứ ờ ủ (ROE) LNST / VCSH bq
Kh năng thanh toán lãi vayả EBIT / lãi vay
S c sinh l i c a ngu n v nứ ờ ủ ồ ố EBIT/ T ng ngu n v nổ ồ ố
Ch s v m i liên h gi a TS và NV ỉ ố ề ố ệ ữ
H s n so v i tài s n (h s n )ệ ố ợ ớ ả ệ ố ợ N ph i tr / T ng TSợ ả ả ổ
Trang 31CH ƯƠ NG 2
T NG CÔNG TY V N T I TH Y Ổ Ậ Ả Ủ 2.1 Gi i thi u chung v T ng công ty v n t i th y ớ ệ ề ổ ậ ả ủ
2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n ể
Ngày 13/8/1996 B trộ ưởng B Giao thông v n t i có quy t đ nh s 2125QĐ/ộ ậ ả ế ị ốTCCB-LĐ thành l p doanh nghi p nhà nậ ệ ước- T ng công ty Đổ ường sông mi n B cề ắ (T ng công ty 90) tr c thu c B Giao thông v n t i trên c s tách m t s đ n vổ ự ộ ộ ậ ả ơ ở ộ ố ơ ị
s n xu t kinh doanh tr c thu c C c Đả ấ ự ộ ụ ường sông Vi t Nam và nh n thêm m t sệ ậ ộ ố doanh nghi p c a đ a phệ ủ ị ương và đ n v khác Th c hi n ch trơ ị ự ệ ủ ương s p x p l iắ ế ạ doanh nghi p nhà nệ ước, Th tủ ướng chính ph có quy t đ nh s 12/2007/QĐ-TTGủ ế ị ốngày 24/01/2007 phê duy t đ án chuy n T ng công ty Đệ ề ể ổ ường sông mi n B cề ắ sang ho t đ ng theo mô hình Công ty m - Công ty con; B trạ ộ ẹ ộ ưởng B Giao thôngộ
v n t i có quy t đ nh s 388/QĐ-BGTVT ngày 27/02/2007 v vi c thành l p Côngậ ả ế ị ố ề ệ ậ
ty m - T ng công ty V n t i th y, tr c thu c B Giao thông v n t i ẹ ổ ậ ả ủ ự ộ ộ ậ ả
Ngay sau h n m t năm thành l p, nh ng đ nh hơ ộ ậ ữ ị ướng phát tri n T ng Công tyể ổ
do HĐQT và TGĐ đ t ra ngay t khi thành l p d n d n đ a vào th c t cu c s ngặ ừ ậ ầ ầ ư ự ế ộ ố trên sông nước đã đ t n n móng cho s tăng trặ ề ự ưởng nhanh và v ng ch c trongữ ắ
tương lai c a toàn TCT ủ
Tuy nhiên, trong quá trình t ch c và qu n lý s n xu t, TCT ph i đ i m t v iổ ứ ả ả ấ ả ố ặ ớ nhi u khó khăn, ph c t p trên thề ứ ạ ương trường v n t i l n quan đi m ch a th ngậ ả ẫ ể ư ố
nh t ngay trong n i b TCT và các doanh nghi p H n n a, su t h n mấ ộ ộ ệ ơ ữ ố ơ ười nămqua, c ch th trơ ế ị ường đã tác đ ng m nh đ n ho t đ ng v n t i sông , nhi uộ ạ ế ạ ộ ậ ả ề doanh nghi p t nhân ra đ i đ u t v n li ng, đóng m i nhi u lo i phệ ư ờ ầ ư ố ế ớ ề ạ ương ti nệ
c nh tranh quy t li t v i đ i tàu sông c a TCT Trong lúc kh i lạ ế ệ ớ ộ ủ ố ượng hàng hóa
v n chuy n gi m sút thì t đ u năm 1999, Nhà nậ ể ả ừ ầ ước áp d ng lu t thu giá tr giaụ ậ ế ịtăng Tám tháng đ u năm, v n t i ph i ch u thu su t 10%, đ n tháng 9 năm 1999ầ ậ ả ả ị ế ấ ế
m i gi m còn 5% Đi u này gây cú s c đ i v i c ch hàng l n ngớ ả ề ố ố ớ ả ủ ẫ ườ ậ ả i v n t i
nh ng thua thi t nh t v n là ngư ệ ấ ẫ ườ ậ ải v n t i vì giá cước không tăng Có th nh nể ậ
đ nh r ng, đây là nh ng th i đi m khó khăn tác đ ng x u đ n quá trình s n xu t,ị ằ ữ ờ ể ộ ấ ế ả ấ khai thác đ i tàu c a toàn TCT Trộ ủ ước xu th giành l i nh hế ạ ả ưởng trên th trị ườ ng
Trang 32v n t i sông th hi n rõ r t khâu v nậ ả ể ệ ệ ở ậ chuy n than, TCT n l c t p trung s cể ỗ ự ậ ứ
l c và trí tu đ tìm cách tháo g khó khăn cho các thành viên Đ ng th i, thêmự ệ ể ỡ ồ ờquy t tâm đa d ng hóa đ i hình v n t i, b n bãi,đa d ng hóa m t hàng v nế ạ ộ ậ ả ế ạ ặ ậ chuy n, đáp ng các yêu c u c a ch hàng v phể ứ ầ ủ ủ ề ương th c giao nh n hàng, đ mứ ậ ả
b o an toàn giao thông và kiên quy t lo i b hi n tả ế ạ ỏ ệ ượng tiêu c c trong v n t i.ự ậ ả
Nh ng c g ng c a toàn TCT đã mang l i hi u qu đáng m ng là năm 2000,ữ ố ắ ủ ạ ệ ả ừ
2001 và 2002, s n lả ượng v n t i n đ nh trong m y năm li n, m c bình quânậ ả ổ ị ấ ề ở ứ3.65 tri u t n/năm r i tăng v t lên t năm 2003 v i s n lệ ấ ồ ụ ừ ớ ả ượng h n 4,1 tri u t n,ơ ệ ấ năm 2004 l i tăng lên 6,18 tri u t n và năm 2005 đ t h n 7,0 tri u t n ạ ệ ấ ạ ơ ệ ấ
Ngoài m t hàng than, đi n, đ m, các đ n v v n t i ch đ ng khai thác và tặ ệ ạ ơ ị ậ ả ủ ộ ổ
ch c v n chuy n các m t hàng khác nh than chuy n t i t m ra khu v c Hònứ ậ ể ặ ư ể ả ừ ỏ ựNét (H Long) xu t kh u, khai thác các lo i hàng clinke, hàng bao, hàng n ng,ạ ấ ẩ ạ ặhàng c ng k nh và v t li u xây d ng Nh ng riêng m t hàng container tuy n ng nồ ề ậ ệ ự ư ặ ế ắ
t C a D a – H Long v c ng C ng Cái Lân, c ng H i Phòng do hai công tyừ ử ứ ạ ề ả ả ả ả
v n t i 1 và 4 khai thác, t ch c th c hi n đã tăng s n lậ ả ổ ứ ự ệ ả ượng v n t i r t l n Nămậ ả ấ ớ
2004, hai công ty đ t 1,5 tri u t n tăng 134% so v i năm 2003 Nhi u đoàn tàu đ tạ ệ ấ ớ ề ạ 3-4 chuy n/ tháng Đ n năm 2005 , TCT ti p t c th c hi n các h p đ ng k t v iế ế ế ụ ự ệ ợ ồ ế ớ các ngành than, đi n v i nhu c u tăng so v i năm 2004 Ngoài ra các doanh nghi pệ ớ ầ ớ ệ
v n t i cũng tăng cậ ả ường khai thác và v n chuy n nhi u lo i hàng v i t ng s đ tậ ể ề ạ ớ ổ ố ạ 3,7 tri u t n Kh i lệ ấ ố ượng này b ng s n lằ ả ượng hàng hóa c TCT v n chuy n trongả ậ ểnăm 1997, h n h n các năm 1998,1999 Nh các đ n v v n t i đ t s n lơ ẳ ờ ơ ị ậ ả ạ ả ượng vàdoanh thu tăng so v i năm 2004 nên toàn TCT đã v n chuy n đớ ậ ể ược 7 tri u t nệ ấ hàng
Năm 2006, t t c các công ty v n t i th y đã chính th c ho t đ ng theo môấ ả ậ ả ủ ứ ạ ộhình công ty m - Công ty con, TCT có nh ng bẹ ữ ước chuy n m nh v c c u tể ạ ề ơ ấ ổ
ch c gi a lúc th trứ ữ ị ường có nhi u di n bi n ph c t p nh ng các ch tiêu v kinhề ễ ế ứ ạ ư ỉ ề
t k thu t v n tăng lên.ế ỹ ậ ẫ
Thành tích vượ ật b c đ t đạ ược trong v n t i t năm 2000 tr l i đây cho th yậ ả ừ ở ạ ấ
s th ng nh t đự ố ấ ường l i và cách ti n hành phù h p v i t ng giai đo n đã t o choố ế ợ ớ ừ ạ ạcác doanh nghi p v n t i thành viên kh năng t ch c s n xu t, phát huy h t năngệ ậ ả ả ổ ứ ả ấ ế
l c, c s v t ch t k thu t, ngu n v n đ t ng bự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ồ ố ể ừ ướ ổc n đ nh s n xu t kinh doanh,ị ả ấsau đó đ y nhanh t c đ tăng trẩ ố ộ ưởng b ng các lo i hình kinh doanh đa d ng, đa s nằ ạ ạ ả
ph m.ẩ
Trang 33• Công ty Xây l p và t v n thi t kắ ư ấ ế ế
• Công ty Nhân l c và thự ương m i qu c tạ ố ế
6 công ty con 3 công ty liên
k t ế
T ng giám đ c ổ ố Ban ki m soát ể
Trang 34b ng vi c nâng cao ch t lằ ệ ấ ượng ph c v , giá c phù h p, tích c c khai thác thêmụ ụ ả ợ ựcác m t hàng m i, tuy n m i nh hàng n ng, container tuy n ng n, clanke, hàngặ ớ ế ớ ư ặ ế ắqua C ng H i Phòng, v t li u xây d ng ph c v nhà máy th y đi n S n La… Đả ả ậ ệ ự ụ ụ ủ ệ ơ ể
h n ch ách t c phạ ế ắ ương ti n t i các đ u b n, nâng cao năng su t phệ ạ ầ ế ấ ương ti n, hệ ạ giá thành v n t i, TCT đã xây d ng phậ ả ự ương án v n chuy n, đi u hành phậ ể ề ươ ng
ti n h p lý, ch y tàu nhanh, ti t ki m chi phí và gi m hao h t hàng hóa Do tệ ợ ạ ế ệ ả ụ ổ
ch c s n xu t có hi u qu nên t năm 2000 đ n nay liên t c đứ ả ấ ệ ả ừ ế ụ ược T p đoàn Thanậ
và khoáng s n Vi t Nam tín nhi m y quy n cho TCT t ch c đi u hành v nả ệ ệ ủ ề ổ ứ ề ậ chuy n than đi n, than đ m, than xi măng Do để ệ ạ ược ch đ ng đi u hành, t ch củ ộ ề ổ ứ
Trang 35ph i k t h p t t v i ch hàng trongố ế ợ ố ớ ủ giao nh n và x p d hàng hai đ uậ ế ỡ ở ầ
b n, đi u ti t phế ề ế ương ti n v n t i h p lý – duy trì k cệ ậ ả ợ ỷ ương đi u hành chung nenềnăng su t v n t i nói chung và năng su t than đi n, than đ m nói riêng tăng kháấ ậ ả ấ ệ ạcao, năng su t bình quân đ t trên 2 chuy n/tháng, có nhi u đoàn tàu đã đ t năngấ ạ ế ề ạ
su t 3-4 chuy n/tháng Đi u này kh ng đ nh vi c đi u hành phấ ế ề ẳ ị ệ ề ương ti n t p trungệ ậ
c a TCT và các đ n v thành viên là hoàn toàn đúng đ n và h p v i quy lu t phátủ ơ ị ắ ợ ớ ậtri n.ể
b) S n xu t c ng sông: ả ấ ả Ngoài vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng ph c v , cân đ iụ ụ ố
gi m giá thành, b c x p h p lý, t n d ng l i th m thêm các d ch v kinh doanh,ả ố ế ợ ậ ụ ợ ế ở ị ụxăng d u, than, khai thác hi u qu kho bãi đ gi i quy t vi c làm tăng thu Cácầ ệ ả ể ả ế ệ
C ng còn m thêm các đi m b c x p v tinh, đ u t , nâng c p kho, bãi, do đó thuả ở ể ố ế ệ ầ ư ấhút được nhi u m t hàng m i nh : Sô đa c a C ng Hà B c, X pirit, đá tr ng xu tề ặ ớ ư ủ ả ắ ỉ ắ ấ
kh u c a C ng Vi t Trì, V t li u xây d ng ph c v xây d ng Nhà máy th y đi nẩ ủ ả ệ ậ ệ ự ụ ụ ự ủ ệ
S n La c a C ng Hòa Bình…Vì v y, m c dù g p nhi u khó khăn nh ng các đ nơ ủ ả ậ ặ ặ ề ư ơ
v C ng v n lo đ hàng b c x p có doanh thu năm sau cao h n năm trị ả ẫ ủ ố ế ơ ước, các đ nơ
v th c s khó khăn đã n đ nh s n xu t và có tăng trị ự ự ổ ị ả ấ ưởng
c) S n xu t c khí: ả ấ ơ Th i gian qua là s th thách l n đ i v i các đ n v cờ ự ử ớ ố ớ ơ ị ơ khí, do nhu c u s n xu t th p nh ng đòi h i công ngh cao, trong khi đó h u h tầ ả ấ ấ ư ỏ ệ ầ ế các đ n v c s v t ch t nghèo nàn, l c h u, ch a tìm đơ ị ơ ở ậ ấ ạ ậ ư ược đ u ra cho các s nầ ả
ph m Trẩ ước tình hình đó các đ n v đã m r ng th trơ ị ở ộ ị ường, làm t t công tác ti pố ế
th , nâng cao ch t lị ấ ượng, có c ch h p lý, tìm mua v t t giá r đ h giá thànhơ ế ợ ậ ư ẻ ể ạ
s n ph m, đ u t đúng hả ẩ ầ ư ướng, có hi u qu K t q a là đã tìm đệ ả ế ủ ượ ảc s n ph mẩ thích h p, t o đợ ạ ược vi c làm, doanh thu tăng cao Công ty c khí 75, Công ty v tệ ơ ậ
t k thu t và công trình đư ỹ ậ ường th y, các nhà máy s a ch a phủ ử ữ ương ti n th y cóệ ủ
th i đi m ph i tăng ca và thuê lao đ ng các đ n v khác m i đáp ng đờ ể ả ộ ở ơ ị ớ ứ ược yêu
c u c a khách hàng, đ i s ng đầ ủ ờ ố ượ ảc c i thi n, mua s m thêm phệ ắ ương ti n, thi t bệ ế ị
và nâng c p c s v t ch t, t o đấ ơ ở ậ ấ ạ ược lòng tin trong CBCNV và kh ng đ nh đẳ ị ượ c
thương hi u c a mình trên thệ ủ ương trường
d) S n xu t xây d ng c b n: ả ấ ự ơ ả Đây là ngh m i, đề ớ ược m ra t năm 2002ở ừ
đ th c hi n chi n lể ự ệ ế ược đa ngành – đa ngh c a T ng công ty, trong khi các đ nề ủ ổ ơ
v xây d ng c b n trong ngành đang g p r t nhi u khó khăn v tài chính, vi cị ự ơ ả ặ ấ ề ề ệ làm thì các đ n v c a TCT đã có t duy m i trong vi c m r ng th trơ ị ủ ư ớ ệ ở ộ ị ường – quy
mô s n xu t – đa d ng hóa ngành ngh t o ra s đ t bi n trong s n xu t kinhả ấ ạ ề ạ ự ộ ế ả ấ
Trang 36doanh Ngoài vi c th c hi n các ph nệ ự ệ ầ vi c trong n i b TCT đã vệ ộ ộ ươn ra thị
trường các t nh trong c nỉ ả ước – tham gia đ u th u và đã trúng th u nhi u côngấ ầ ầ ềtrình có giá tr l n, kh ng đ nh v th c a mình trên thị ớ ẳ ị ị ế ủ ương trường
e) S n xu t d ch v : ả ấ ị ụ Không ch quan tâm ch đ o các m t s n xu t chính,ỉ ỉ ạ ặ ả ấcác đ n v thành viên còn chú tr ng đ n vi c m r ng các ngành ngh d ch v đơ ị ọ ế ệ ở ộ ề ị ụ ể tăng thêm vi c làm, tăng thu nh : kinh doanh xi măng, xăng d u, than, xây d ng cệ ư ầ ự ơ
b n, xu t kh u lao đ ng, kinh doanh b n xe… Doanh thu t các d ch v này trongả ấ ẩ ộ ế ừ ị ụ
nh ng năm đ u ch chi m 15 -20% đ n nay đã tăng lên 40 – 45% t ng doanh thuữ ầ ỉ ế ế ổtoàn TCT hàng năm
2.2 Phân tích tình hình tài chính t i T ng công ty v n t i th y ạ ổ ậ ả ủ
2.2.1 Phân tích c u trúc tài chính ấ
Phân tích c c u tài s n ơ ấ ả
Căn c vào b ng cân đ i k toán, ta l p b ng phân tích c c u tài s n c aứ ả ố ế ậ ả ơ ấ ả ủ TCT Trong đó, c t “ s ti n” ph n ánh tr s c a t ng ch tiêu ( c a t ng lo i tàiộ ố ề ả ị ố ủ ừ ỉ ủ ừ ạ
s n và t ng tài s n th i đi m tả ổ ả ở ờ ể ương ng) C t “ t tr ng” ph n ánh t tr ng c aứ ộ ỷ ọ ả ỷ ọ ủ
t ng b ph n tài s n chi m trong t ng s tài s n.ừ ộ ậ ả ế ổ ố ả
Số
ti n ề
Tỷ
tr ng ọ (%)
Số
ti n ề
Tỷ
tr ng ọ (%)
3 Tài s n dài h n khácả ạ 5035 0,55 4711 0,62 3985 0,55
T ng tài s n ổ ả 918890 100 757099 100 718698 100
Ngu n: Báo cáo tài chính c a TCT ồ ủ
Trang 37
T ng tài s n trung bình c a ngànhổ ả ủ v n t i th y năm 2006, 2007, 2008 c aậ ả ủ ủ các công ty trong ngành v n t i th y l n lậ ả ủ ầ ượt là: 251159; 723742; 919333 tri uệ
đ ng Nh v y, so v quy mô t ng tài s n thì T ng công ty v n t i th y n m ồ ư ậ ề ổ ả ổ ậ ả ủ ằ ở
m c trung bình so v i các công ty cùng ngành.ứ ớ
Ta k t h p so sánh t tr ng tài s n ng n h n và tài s n dài h n c a TCT v iế ợ ỷ ọ ả ắ ạ ả ạ ủ ớ
2 công ty cùng ngành v n t i th y đó là “ T ng công ty c ph n v n t i d u khí”ậ ả ủ ổ ổ ầ ậ ả ầ
và “ Công ty c ph n v n t i xăng d u” ( Bi u đ 2.1; 2.2; 2.3)ổ ầ ậ ả ầ ể ồ
Qua b ng phân tích c c u tài s n k t h p v i bi u đ so sánh t tr ng tàiả ơ ấ ả ế ợ ớ ể ồ ỷ ọ
s n v i 2 công ty trong cùng ngành, ta có th th y t tr ng tài s n ng n h n c aả ớ ể ấ ỷ ọ ả ắ ạ ủ TCT cao h n so v i 2 công ty cùng ngành T tr ng này tơ ớ ỷ ọ ương đ i n đ nh qua cácố ổ ịnăm Tuy nhiên, t tr ng tài s n ng n h n có xu hỷ ọ ả ắ ạ ướng gi m d n t năm 2006ả ầ ừ
đ n 2008 D a vào b ng ta có th th y t tr ng là tài s n ng n h n gi m ph nế ự ả ể ấ ỷ ọ ả ắ ạ ả ầ
l n là do hàng t n kho Hàng t n kho chi m t tr ng khá cao trong t ng TSNH vàớ ồ ồ ế ỷ ọ ổ
t tr ng c a nó gi m khá rõ t năm 2006 đ n năm 2007 Đi u này là m t tín hi uỷ ọ ủ ả ừ ế ề ộ ệ
t t ch ng t lố ứ ỏ ượng hàng đ ng c a TCT đã gi m Tuy nhiên, trong TSNH, cácứ ọ ủ ảkho n ph i thu c a TCT chi m t tr ng cao nh t và có xu hả ả ủ ế ỷ ọ ấ ướng tăng nh qua cácẹnăm Đi u này l i không ph i là d u hi u t t vì nó s làm tăng chi phí cho doanhề ạ ả ấ ệ ố ẽnghi p Kho n m c “Đ u t tài chính ng n h n” c a TCT chi m t tr ng r tệ ả ụ ầ ư ắ ạ ủ ế ỷ ọ ấ
th p ch ng t công ty t p trung cho s n xu t kinh doanh mà ít quan tâm đ n vi cấ ứ ỏ ậ ả ấ ế ệ
đ u t tài chính ng n h n Trong tầ ư ắ ạ ương lai, TCT cũng nên xem xét đ n vi c đ uế ệ ầ
t tài chính B i vì, đ u t tài chính cũng là m t ho t đ ng quan tr ng c a doanhư ở ầ ư ộ ạ ộ ọ ủnghi p trong n n kinh t th trệ ề ế ị ường nh m phát huy h t ti m năng s n có cũng nhằ ế ề ẵ ư
l i th c a doanh nghi p đ nâng cao hi u qu kinh doanh Lợ ế ủ ệ ể ệ ả ượng ti n m t c aề ặ ủ TCT chi m t tr ng v a ph i và tế ỷ ọ ừ ả ương đ i ít bi n đ ng qua các năm Trên th cố ế ộ ự
t , v n b ng ti n là tài s n linh ho t nh t nên vi c d tr m t lế ố ằ ề ả ạ ấ ệ ự ữ ộ ượng ti n nh tề ấ
đ nh giúp doanh nghi p có th ch đ ng trong kinh doanh, đ m b o kh năngị ệ ể ủ ộ ả ả ảthanh toán
Tài s n dài h n c a TCT và 2 công ty cùng ngành đ u chi m t tr ng caoả ạ ủ ề ế ỷ ọtrong t ng tài s n Đi u này cũng là d hi u vì đây đ u là các doanh nghi p trongổ ả ề ễ ể ề ệlĩnh v c v n t i nên tài s n c đ nh chi m t tr ng cao Đ c bi t, th c hi n chự ậ ả ả ố ị ế ỷ ọ ặ ệ ự ệ ủ
trương đ i m i TSCĐ c a H i đ ng qu n tr T ng công ty, các doanh nghi p v nổ ớ ủ ộ ồ ả ị ổ ệ ậ
t i trong TCT đã t p trung các ngu n v n trung và dài h n đ đ i m i đ u tả ậ ồ ố ạ ể ổ ớ ầ ư TSCĐ Tài s n dài h n có xu hả ạ ướng tăng d n v t tr ng qua các năm Nh ng tầ ề ỷ ọ ư ỷ
Trang 38tr ng tài s n c đ nh l i gi m t tr ngọ ả ố ị ạ ả ỷ ọ tương đ i so v i năm 2007 Tuy nhiên,ố ớ
n u xét thêm c b ng xu hế ả ả ướng bi n đ ng theo th i gian thì v s tuy t đ i tàiế ộ ờ ề ố ệ ố
s n c đ nh v n tăng 8,1% so v i năm 2007 Đi u này cho th y c s v t ch t kả ố ị ẫ ớ ề ấ ơ ở ậ ấ ỹ thu t c a TCT v n đậ ủ ẫ ược tăng cường đ u t đ thúc đ y ho t đ ng s n xu t kinhầ ư ể ẩ ạ ộ ả ấdoanh c a TCT Nguyên nhân c a gi m t tr ng này chính là do ph n tăng đ tủ ủ ả ỷ ọ ầ ộ
bi n c a đ u t tài chính dài h n mà c th ch y u là do đ u t vào các công tyế ủ ầ ư ạ ụ ể ủ ế ầ ưcon Ngoài ra, các tài s n dài h n khác ch chi m m t t tr ng nh và n đ nh quaả ạ ỉ ế ộ ỷ ọ ỏ ổ ịcác năm
Bi u đ 2.1 C c u tài s n c a TCT v n t i th y ể ồ ơ ấ ả ủ ậ ả ủ
0 200 400 600 800 1000
2006 2007 2008
TSDH TSNH
Bi u đ 2.2 C c u tài s n c a Công ty c ph n v n t i xăng d u VIPCO ể ồ ơ ấ ả ủ ổ ầ ậ ả ầ
(VIP)
0 500 1000 1500 2000
2006 2007 2008
TSDH TSNH
Bi u đ 2.3 C c u tài s n c a TCT c ph n v n t i d u khí (PVT) ể ồ ơ ấ ả ủ ổ ầ ậ ả ầ
Trang 390 1000 2000 3000 4000 5000 6000
2006 2007 2008
TSDH TSNH
3 Tài s n dài h n khácả ạ 5035 6,87 4711 18,2 3985
T ng tài s n ổ ả 918890 21,4 757099 5,3 718698
Ngu n: Báo cáo tài chính c a TCT ồ ủ
Ngoài b ng phân tích t tr ng tài s n, thì đ th y đả ỷ ọ ả ể ấ ược m c đ tăng trứ ộ ưở ng
và xu hướng bi n đ ng theo th i gian c a t ng b ph n tài s n chi m trong t ngế ộ ờ ủ ừ ộ ậ ả ế ổ
s tài s n Chúng ta xem xét đ n b ng 2.2 xu hố ả ế ả ướng bi n đ ng theo th i gian ế ộ ờ
Trang 40Nh v y, xét v bi n đ ng th iư ậ ề ế ộ ờ gian thì t ng tài s n c a TCT có xuổ ả ủ
hướng tăng d n qua các năm và tầ ương đ i n đ nố ổ ị h so v i 2 công ty cùng ngành.ớ
Đ c bi t, năm 2008, do nh hặ ệ ả ưởng c a cu c kh ng ho ng kinh t toàn c u nênủ ộ ủ ả ế ầ
n n kinh t nề ế ước ta cũng ch u nh hị ả ưởng khá rõ r t Tuy v y, t ng tài s n c aệ ậ ổ ả ủ TCT v n tăng đáng k so v i năm 2007 (21,4%) Đi u này ch ng t n l c r t l nẫ ể ớ ề ứ ỏ ỗ ự ấ ớ
c a TCT trong vi c vủ ệ ượt qua khó khăn
Đ c bi t, nhìn vào b ng xu hặ ệ ả ướng bi n đ ng theo th i gian, ta th y kho nế ộ ờ ấ ả
m c đ u t tài chính dài h n 2008 tăng 2722% so v i năm 2007 Trong đó s giaụ ầ ư ạ ớ ựtăng này ch y u là do kho n đ u t vào công ty con 97,7% c a kho n đ u t tàiủ ế ả ầ ư ủ ả ầ ưchính dài h n ạ Th c hi n ch trự ệ ủ ương s p x p l i các doanh nghi p Nhà nắ ế ạ ệ ướ c,
Th tủ ướng chính ph có quy t đ nh s 12/2007/ QĐ-TTG phê duy t đ án chuy nủ ế ị ơ ệ ề ể
T ng công ty đổ ường sông mi n B c sang ho t đ ng theo mô hình Công ty m -ề ắ ạ ộ ẹ công ty con Do đó, năm 2008 TCT đã đ u t m t ph n l n tài s n vào các công tyầ ư ộ ầ ớ ảcon Ph n còn l i là đ u t vào các công ty liên k t, liên doanh.ầ ạ ầ ư ế
Số
ti n ề
Tỷ
tr ng ọ (%)
Số
ti n ề
Tỷ
tr ng ọ (%)