1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập bộ môn Tài chính doanh nghiệp

39 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 352,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài t p môn tài chính doanh nghi p ậ ệ

Ch ươ ng 1

Câu h i: ỏ

Câu 1 M c tiêu c a qu n tr tài chính là gì? T i sao ch tiêu giá tr th trụ ủ ả ị ạ ỉ ị ị ường gia tăng c aủ

v n ch s h u (MVA) l i là ch tiêu quan tr ng đ đánh giá thành tích c a các nhà qu nố ủ ở ữ ạ ỉ ọ ể ủ ả

tr tài chính.ị

Câu 2 T i đa hóa giá tr công ty là m c tiêu ng n h n hay dài h n, n u m t quy t đ nhố ị ụ ắ ạ ạ ế ộ ế ị làm giá th trị ường c a c phi u tăng t 20 ngàn đ ng lên 25 ngàn trong 6 tháng và sau đóủ ổ ế ừ ồlên 30 ngàn sau 5 năm, trong khi m t quy t đ nh khác không làm cho giá c phi u tăngộ ế ị ổ ế

nh ng sau đó s tăng lên 50 ngàn đ ng sau 5 năm, theo anh (ch ) hành đ ng nào là t t h n?ư ẽ ồ ị ộ ố ơ

Câu 3 Hàng năm các doanh nghi p ph i công b các thông tin c a mình trong các báo cáoệ ả ố ủtài chính nào? Ai là ngườ ẽ ử ụi s s d ng các thông tin đó, và h s d ng đ làm gì?ọ ử ụ ể

Câu 4 Trình bày s khác bi t gi a ch tiêu l i nhu n sau thu - L i nhu n ròng (EAT)ự ệ ữ ỉ ợ ậ ế ợ ậtrong báo cáo k t qu kinh doanh v i ch tiêu dòng ti n ròng (NCF)ế ả ớ ỉ ề

Câu 5 Trình bày s khác bi t gi a ch tiêu l i nhu n ho t đ ng thu n sau thu (NOPAT)ự ệ ữ ỉ ợ ậ ạ ộ ầ ế

và ch tiêu l i nhu n sau thu (EAT) Vi c doanh nghi p s d ng n đ tài tr cho ho tỉ ợ ậ ế ệ ệ ử ụ ợ ể ợ ạ

đ ng kinh doanh có tác đ ng nh th nào đ i v i 2 ch tiêu này?ộ ộ ư ế ố ớ ỉ

Câu 6 Dòng ti n t do là gì (FCF)? Là nhà đ u t b n quan tâm nhi u h n t i FCF hayề ự ầ ư ạ ề ơ ớEAT? T i sao?ạ

Bài t p ậ

Bài 1.1 S li u trong báo cáo k t qu kinh doanh năm 2009 c a công ty ABC cho bi t: L iố ệ ế ả ủ ế ợ nhu n sau thu (EAT) là: 210 t , l i nhu n trậ ế ỷ ợ ậ ước thu và lãi vay (EBIT): 400 t , thu su tế ỷ ế ấ thu thu nh p doanh nghi p: 25%, cho bi t doanh thu bán hàng, chi phí ho t đ ng và chiế ậ ệ ế ạ ộphí lãi vay trong năm c a công ty là bao nhiêu? Bi t chi phí ho t đ ng b ng 60 % doanh thuủ ế ạ ộ ằ(1.000 t ; 600 t ; 120 t )ỷ ỷ ỷ

Bài 1.2 Báo cáo k t qu kinh doanh năm 2009 c a công ty Thăng Long cho bi t l i nhu nế ả ủ ế ợ ậ

trước thu , lãi vay và kh u hao (EBITDA) là 80 t đ ng, l i nhu n sau thu (EAT): 30 tế ấ ỷ ồ ợ ậ ế ỷ

đ ng, lãi vay: 5 t , thu su t thu nh p doanh nghi p: 25%, cho bi t chi phí kh u hao tàiồ ỷ ế ấ ậ ệ ế ấ

s n c đ nh và EBIT trong năm c a công ty là bao nhiêu? (35 t ; 45 t )ả ố ị ủ ỷ ỷ

Bài 1.3 Trong b ng cân đ i k toán ngày 31/12/2008 cho bi t l i nhu n gi l i đ u năm:ả ố ế ế ợ ậ ữ ạ ầ

25 t , cu i năm 30 t , l i nhu n sau thu năm 2008 là: 60 t , cho bi t l i nhu n dùng đỷ ố ỷ ợ ậ ế ỷ ế ợ ậ ể

tr c t c cho c đông trong năm 2008 là bao nhiêu?ả ổ ứ ổ

Bài 1.4 Trong báo cáo l i nhu n gi l i cho bi t công ty A đã chi tr c t c cho c phi uợ ậ ữ ạ ế ả ổ ứ ổ ế

thường là: 35 t đ ng, l i nhu n gi l i trên b ng cân đ i k toán đ u năm: 12 t , cu iỷ ồ ợ ậ ữ ạ ả ố ế ầ ỷ ố năm: 15 t , cho bi t l i nhu n sau thu và t l chi tr c t c c a công ty là bao nhiêu?ỷ ế ợ ậ ế ỷ ệ ả ổ ứ ủ(38 t và 92,1%)ỷ

Trang 2

Bài 1.5 Công ty M kh i nghi p v i t ng tài s n tính theo giá s sách là: 12 t đ ng, đở ệ ớ ổ ả ổ ỷ ồ ượ ctài tr phân n a b ng n vay, phân n a b ng v n c ph n, v i s lợ ử ằ ợ ử ằ ố ổ ầ ớ ố ượng c ph n đổ ầ ượ cbán ra là 600.000, sau 1 năm ho t đ ng, giá th trạ ộ ị ường c a m t c phi u là: 50.000 đ ng,ủ ộ ổ ế ồcho bi t giá th trế ị ường gia tăng c a v n ch s h u (MVA) là bao nhiêu? (24 t )ủ ố ủ ở ữ ỷ

Bài 1.6 C phi u c a Công ty ABC có giá th trổ ế ủ ị ườn là 23.000 đ ng/ cp, trong khi giá sồ ổ sách ch là 12.000 đ ng/ cp Giá tr th trỉ ồ ị ị ường tăng thêm là 130 t đ ng Cho bi t công ty cóỷ ồ ếbao nhiêu c phi u thổ ế ường đang l u hành?ư

Bài 1.7.Trong báo cáo k t qu kinh doanh năm 2010 c a công ty A cho th y l i nhu n sauế ả ủ ấ ợ ậthu là 300 t , chi phí kh u hao tài s n c đ nh là 10 t đ ng Cho bi t dòng ti n ròngế ỷ ấ ả ố ị ỷ ồ ế ề(NCF) năm 2010 là bao nhiêu?

Bài 1.8 Công ty Thăng Long có l i nhu n trợ ậ ước thu và lãi vay – L i nhu n ho t đ ngế ợ ậ ạ ộ (EBIT) là 250 t đ ng, chi phí kh u hao tài s n c đ nh 6 t đ ng Toàn b tài s n đỷ ồ ấ ả ố ị ỷ ồ ộ ả ược tài

tr b ng v n ch s h u, thu su t thu thu nh p doanh nghi p 25% Cho bi t EAT, NCFợ ằ ố ủ ở ữ ế ấ ế ậ ệ ế

và NOPAT c a công ty là bao nhiêu?ủ

Bài 1.9 Công ty B ch đ ng trong năm 2008 có các s li u trên báo cáo k t qu kinh doanhạ ằ ố ệ ế ả

Yêu c u ầ : Xác đ nh các ch tiêu: l i nhu n g p; EBITDA; EBIT; EBT; EAT; ROE; EPS, bi tị ỉ ợ ậ ộ ế

r ng chi phí kh u hao trong toàn b chi phí ho t đ ng là: 400 t , s lằ ấ ộ ạ ộ ỷ ố ượng c ph n thổ ầ ườ ngđang l u hành là: 100 tri u, v n ch s h u: 1.500 t , thu su t thu thu nh p doanhư ệ ố ủ ở ữ ỷ ế ấ ế ậnghi p: 25%.ệ

Bài 1.10 Ti n và các kho n tề ả ương đương ti n c a công ty ABC cu i năm 2009 và 2010 làề ủ ố

12 và 15 t đ ng Báo cáo l u chuy n ti n năm 2010 cho bi t, ti n ròng t ho t đ ng đ uỷ ồ ư ể ề ế ề ừ ạ ộ ầ

t là – 10 t , t ho t đ ng tài tr là 5 t Cho bi t ;ư ỷ ừ ạ ộ ợ ỷ ế

a) Ti n ròng t ho t đ ng kinh doanh năm 2010 là bao nhiêu?ề ừ ạ ộ

b) So sánh gi a cu i năm v i đ u năm 2010, các kho n ph i thu tăng 2 t , t n kho tăngữ ố ớ ầ ả ả ỷ ồ

3 t , ph i tr ngỷ ả ả ười bán và ph i tr khác tăng 4 t Kh u hao tài s n c đ nh đãả ả ỷ ấ ả ố ịtrích trong năm 2,5 t Cho bi t l i nhu n sau thu năm 2010 là bao nhiêu?ỷ ế ợ ậ ế

Trang 3

Thu (25%)ế

EAT

200600

Giám đ c tài chính c a công ty mu n công ty có m c doanh thu cao h n, đ l i nhu nố ủ ố ứ ơ ể ợ ậ sau thu d tính là 1.000 t Vi c tăng doanh thu s kéo theo chi phí ho t đ ng không tínhế ự ỷ ệ ẽ ạ ộ

kh u hao tăng cùng m t t l , kh u hao và lãi vay s tăng v i t l 5%, thu su t thuấ ộ ỷ ệ ấ ẽ ớ ỷ ệ ế ấ ế thuy nh p không thay đ i Theo b n đ có l i nhu n sau thu là 1.000 t thí doanh thuậ ổ ạ ể ợ ậ ế ỷ

Giá th trị ường ( th giá)ị

Thu nh p trên m t c ph n (EPS)ậ ộ ổ ầ

a ) Tính toán đ đi n các thông tin còn thi u trong báo cáo v s li u c ph n thể ề ế ề ố ệ ổ ầ ường, bi tế

v n ch s h u c a công ty trên b ng cân đ i k toán cu i năm 2010 là 600 t đ ng, số ủ ở ữ ủ ả ố ế ố ỷ ồ ố

lượng c phi u đang l u hành là 50 tri u cp ổ ế ư ệ

b) Xác đ nh các ch tiêu NOPAT, OCF và FCF Bi t trong năm, công ty đã chi ti n đ muaị ỉ ế ề ể

s m và thay th tài s n c đ nh là 15 t , chi ti n cho v n l u đ ng ho t đ ng ròng tăngắ ế ả ố ị ỷ ề ố ư ộ ạ ộthêm 2 t đ ng.ỷ ồ

Bài 1.13 T i công ty ABC có các s li u trên báo cáo tài chính nh sau:ạ ố ệ ư

1.Báo cáo k t qu kinh doanhế ả

Đ n v : t đ ngơ ị ỷ ồ

2006 Năm 2007

Trang 4

• Chi phí ho t đ ng ( ch a tính chi phí kh u hao)ạ ộ ư ấ

• Chi phí kh u haoấ

• L i nhu n ho t đ ng (EBIT)ợ ậ ạ ộ

• Lãi ti n vayề

• L i nhu n trợ ậ ước thu (EBT)ế

• Thu thu nh p DN( thu su t 25%ế ậ ế ấ

• L i nhuân sau thuợ ế

4208010020802060

528112160401203090

2 B ng cân đ i k toán ngày 31/12/ năm… Đ n v t đ ngả ố ế ơ ị ỷ ồ

Tài s n ả 2005 2006 2007 Ngu n v n ồ ố 200

5 200 6 2007 I.Tài s n ng n ả ắ

420

400

800 (400)20

189

2047095

480

450900(450)30

217

22590100

495

480980(500)15

I.Nợ

1.N ng n h nợ ắ ạ

- Vay ng n h nắ ạ

- Ph i tr ngả ả ườ ibán

-Thu trước ng mua

210

120 604012890

372

30072

260

1408045510120

409

300109

300

17010050812130

412

300112

Bài 2.2 Tính giá tr tị ương lai c a chu i ti n đ u cu i kỳ 5 kỳ h n, bi t lăi su t là 8% /kỳ,ủ ỗ ề ề ố ạ ế ấ

s ti n m i kỳ là : 500 tri u đ ng, n u đó là chu i ti n đ u kỳ thì giá tr tố ề ỗ ệ ồ ế ỗ ề ầ ị ương lai c aủ chu i là bao nhiêu?ỗ

(2.933,3 ; 3.167,96 )

Bài 2.3 Tính giá tr tị ương lai c a chu i ti n cu i kỳ 10 kỳ h n, bi t s ti n m i kỳ trong 5ủ ỗ ề ố ạ ế ố ề ỗ

kỳ đ u là 200 tri u, trong 5 kỳ cu i là 400 tri u, lăi su t là 9%/ kỳầ ệ ố ệ ấ

(4.235,53)

Bài 2.4 Ngay bây gi , ờ ông An g i 100 tri u đ ng vào ngân hàng, v i lăi su t 10%/năm, lãiử ệ ồ ớ ấ

nh p v n theo năm (lăi kép), 5 năm sau ông g i thêm 50 tri u H i ông An s nh n đậ ố ử ệ ỏ ẽ ậ ượ cbao nhiêu ti n :ề

a) Sau 10 năm

Trang 5

b) Sau 15 năm

(339,9 ; 547,4)

Bài 2.5 Hai năm t i b n g i vào ngân hàng 300 tri u đ ng, h i 10 năm t i b n s nh nớ ạ ử ệ ồ ỏ ớ ạ ẽ ậ

được bao nhiêu ti n? Bi t lãi su t công b c a ngân hàng là 12%/ năm, lãi đề ế ấ ố ủ ược nh p v nậ ố theo tháng.(779,78)

Bài 2.6 B n d đ nh, ngay t bây gi m i năm s g i vào ngân hàng 20 tri u đ ng, kỳ g iạ ự ị ừ ờ ỗ ẽ ử ệ ồ ử

đ u tiên m t năm sau th i đi m hi n t i.H i ;ầ ộ ờ ể ệ ạ ỏ

a) Sau 18 năm b n s nh n đạ ẽ ậ ược bao nhiêu ti n? Bi t ngân hàng s g p lãi vào v nề ế ẽ ộ ố

m i năm m t l n, v i lãi su t 8%/ năm (749)ỗ ộ ầ ớ ấ

b) S ti n b n s nh n sau 20 năm là bao nhiêu? N u lãi su t công b c a ngân hàngố ề ạ ẽ ậ ế ấ ố ủ

là 7%/ năm, lãi được tính và g p vào v n m i tháng m t l n.(ộ ố ỗ ộ ầ

Bài 2.7 Sau khi được tuy n d ng vào làm vi c t i ngân hàng ANZ , b n d đ nh s dànhể ụ ệ ạ ạ ự ị ẽ

ti n lề ương đ g i vào m t tài kho n m t i ngân hàng S ti n g i m i tháng, t tháng 1ể ử ộ ả ở ạ ố ề ử ỗ ừ

t i tháng 5 l n lớ ầ ượt là : 0,5 ; 0,6 ; 0,7 ; 0,9 và 1 tri u đ ng Kỳ g i đ u tiên m t tháng sauệ ồ ử ầ ộ

th i đi m hi n t i.H i sau 5 tháng s d trên tài kho n c a b n là bao nhiêu? Bi t ngânờ ể ệ ạ ỏ ố ư ả ủ ạ ếhàng s g p lãi vào v n m i tháng m t l n, v i lãi su t 0,5%/ tháng ẽ ộ ố ỗ ộ ầ ớ ấ

Bài 2.8 M c tiêu c a ông A là ph i có 75 tri u đ ng, sau 5 năm n a, đ đáp ng nhu c uụ ủ ả ệ ồ ữ ể ứ ầ chi tiêu khi ngh h u Theo k ho ch, ngày hôm nay 1/ 1/ 2011, ông s g i vào ngân hàng 5ỉ ư ế ạ ẽ ửtri u đ ng, sau đó c m i năm, cho t i ngày 1/1 / 2016 ông đ u g i ti n vào ngân hàng, sệ ồ ứ ỗ ớ ề ử ề ố

ti n g i kỳ sau cao h n 10% so v i kỳ trề ử ơ ớ ước.Theo b n, ông A có đ t m c tiêu đ ra hayạ ạ ụ ềkhông? Bi t ngân hàng s g p lãi vào v n theo năm, v i lãi su t 7%/ năm.ế ẽ ộ ố ớ ấ

Bài 2.9 Công ty B ch Đ ng vay Ngân Hàng Sài Gòn Công Thạ ằ ương 10 t đ ng, g c và lãiỷ ồ ố

tr m t l n khi đáo h n, lãi su t công b 13%/ năm, lãi đả ộ ầ ạ ấ ố ược nh p v n theo quý Hãy tínhậ ố

s ti n công ty B ch Đ ng ph i tr :ố ề ạ ằ ả ả

a) Sau 5 năm k t th i đi m vayể ừ ờ ể

b) Sau 8 năm k t th i đi m vayể ừ ờ ể

Bài 2.10 Cô T liên t c g i ti n vào m t ngân hàng t cu i năm th 2 t i cu i năm th 5,ụ ử ề ộ ừ ố ứ ớ ố ứ

v i s ti n l n lớ ố ề ầ ượt là : 10; 12; 15; 20 tri u đ ng, v i lãi su t 8,5%/ năm lãi nh p v n theoệ ồ ớ ấ ậ ốnăm Cho bi t t ng s ti n cô nh n đế ổ ố ề ậ ược vào cu i năm th 10 ?ố ứ

Bài 2.11 Công ty A c n 50 t đ ng, sau 10 năm đ hoàn trái cho trái ch , h i m i năm choầ ỷ ồ ể ủ ỏ ỗ

t i th i đi m hoàn trái, công ty ph i g i vào ngân hàng bao nhiêu ti n, bi t l n g i đ uớ ờ ể ả ử ề ế ầ ử ầ tiên là m t năm sau th i đi m hi n t i, lăi su t ngân hàng là 8%/ năm, lăi độ ờ ể ệ ạ ấ ược nh p v nậ ố theo năm (3,45)

Bài 2 12 Công ty ABC c n 100 t sau 20 năm, h i m i năm công ty ph i g i vào ngânầ ỷ ỏ ỗ ả ửhàng bao nhiêu ti n? bi t lăi su t ngân hàng là 9% / năm, lăi đề ế ấ ược nh p v n theo năm, kỳậ ố

g i đ u tiên là m t năm sau th i đi m hi n t i, s ti n g i m i năm trong 10 năm đ uử ầ ộ ờ ể ệ ạ ố ề ử ỗ ầ

g p 2 l n s ti n g i m i năm trong 10 năm cu i.ấ ầ ố ề ử ỗ ố

(2,295 ; 1,1475)

Bài 2.13 M t ngộ ườ ự ịi d đ nh g i ti t ki m đ có 250 tri u đ ng sau 8 năm, n u lăi su tử ế ệ ể ệ ồ ế ấ Ngân hàng là 8%/năm, lăi được nh p v n theo năm, thì m i năm, liên t c trong b y nămậ ố ỗ ụ ảông ta ph i g i vào Ngân hàng bao nhiêu ti n? Bi t s ti n g i m i năm nh nhau, kho ngả ử ề ế ố ề ử ỗ ư ả

Trang 6

cách gi a 2 l n g i là m t năm, l n g i đ u tiên là m t năm sau th i đi m hi n t i (25,94ữ ầ ử ộ ầ ử ầ ộ ờ ể ệ ạ)

Bài 2.14 Bây gi đang là đ u năm, m t doanh nghi p d đ nh trích t thu nh p hàng năm,ờ ầ ộ ệ ự ị ừ ậvào cu i m i năm liên t c trong 5 năm, v i s ti n l n lố ỗ ụ ớ ố ề ầ ượt là: 100; 110; 120; 150 và 200tri u đ ng Gi thi t các kho n ti n trên có m c sinh l i là: 8%/năm, lăi nh p v n theoệ ồ ả ế ả ề ứ ờ ậ ốnăm thì t ng s ti n doanh nghi p nh n đổ ố ề ệ ậ ược vào cu i năm th 6 là bao nhiêu? N u số ứ ế ố

ti n tích lũy s p x p ngề ắ ế ượ ạc l i: 200; 150; 120; 110; 100 th t ng s ti n nh n đ́ ổ ố ề ậ ược cu iố năm th 6 là bao nhiêu? So sánh k t qu và cho nh n xét.ứ ế ả ậ

Bài 2.15 M t gia đình th c hi n vi c ti t ki m, b ng cách g i ti n vào ngân hàng theo kộ ự ệ ệ ế ệ ằ ử ề ế

ho ch sau: Ngay bây gi g i 20 tri u đ ng, sau đó m i quý s g i thêm 5 tri u đ ng Kạ ờ ử ệ ồ ỗ ẽ ử ệ ồ ế

ho ch này s đạ ẽ ược th c hi n liên t c trong 10 năm.Hãy tính s ti n gia đình nh n đự ệ ụ ố ề ậ ượ csau 12 năm.Bi t lãi su t công b c a ngân hàng là 12%/ năm, lãi nh p v n theo quý.ế ấ ố ủ ậ ố

Bài 2.16 Ngay bây gi b n g i m t kho n ti n vào ngân hàng v i lãi su t 8%/ năm, lãiờ ạ ử ộ ả ề ớ ấ

nh p v n theo năm H i sau bao nhiêu năm, s ti n b n nh n đậ ố ỏ ố ề ạ ậ ược g p đôi, g p 3 s ti nấ ấ ố ề

Bài 2.19 B n mu n có 45 tri u đ ng đ đi du l ch cùng b n bè trong tạ ố ệ ồ ể ị ạ ương lai g n.ầ

a) N u ngay bây gi , b n g i vào ngân hàng 12 tri u đ ng, v i lãi su t 8%/ năm, lãi nh pế ờ ạ ử ệ ồ ớ ấ ậ

v n theo năm, thì sau bao nhiêu năm b n s có đ s ti n b n c n?ố ạ ẽ ủ ố ề ạ ầ

b) N u m i năm b n g i 12 tri u đ ng, kỳ g i đ u tiên m t năm sau th i đi m hi n t i,ế ỗ ạ ử ệ ồ ử ầ ộ ờ ể ệ ạ thì sau bao nhiêu năm, b n có đ 45 tri u đ ng? bi t lãi su t ti n g i là 5%/ năm, lãiạ ủ ệ ồ ế ấ ề ử

nh p v n theo năm.ậ ố

c) N u ngay bây gi b n g i 12 tri u đ ng, sau đó m i năm b n g i thêm 5 tri u đ ng ,ế ờ ạ ử ệ ồ ỗ ạ ử ệ ồthì ph i m t bao nhiên năm b n s đ t đả ấ ạ ẽ ạ ược m c tiêu? Bi t lãi su t ti n g i là 6%/ụ ế ấ ề ửnăm, lãi nh p v n theo năm.ậ ố

2.20 Ngay bây gi b n g i vào ngân hàng 50 tri u đ ng, 3 năm sau g i thêm 30 tri uờ ạ ử ệ ồ ử ệ

đ ng, 10 năm sau g i ti p 20 tri u đ ng Lãi su t ti n g i là 15%/ năm, lãi nh p v n theoồ ử ế ệ ồ ấ ề ử ậ ốnăm H i sau bao nhiêu năm b n có t ng s ti n là 600 tri u đ ng?ỏ ạ ổ ố ề ệ ồ

Bài 2.21 Trong 3 năm, m c dù không g i vào và rút ra s d trên tài kho n c a b n đãặ ử ố ư ả ủ ạtăng t 15 tri u lên 21,07 tri u đ ng Cho bi t lãi su t ti n g i là bao nhiêu %/ năm? Bi từ ệ ệ ồ ế ấ ề ử ế ngân hàng ghép lãi vào v n theo năm.ố

Trang 7

Bài 2.22 Ông B có các kho n thu nh p vào cu i năm, liên t c trong 10 năm, m i năm là 50ả ậ ố ụ ỗtri u đ ng, ông g i các kho n ti n trên vào Ngân hàng và nh n đệ ồ ở ả ề ậ ượ ổc t ng s ti n làố ề724,33 tri u đ ng vào cu i năm th 10 H i lăi su t c a các kho n ti n g i trên là baoệ ồ ố ứ ỏ ấ ủ ả ề ửnhiêu %/năm? Bi t r ng Ngân hàng ghép lăi m i năm m t l n.ế ằ ỗ ộ ầ

Bài 2.23.Xác đ nh giá tr hi n t i c a m t kho n ti n 100 tri u, s có kỳ th 10, Bi t lãiị ị ệ ạ ủ ộ ả ề ệ ẽ ở ứ ế

su t chi t kh u là 12%/ kỳ.ấ ế ấ

Bài 2.24 Xác đ nh giá tr hi n t i c a chu i ti n đ u cu i kỳ 10 h n, s ti n m i kỳ là :ị ị ệ ạ ủ ỗ ề ề ố ạ ố ề ỗ

400 tri u, lăi su t chi t kh u là : 10%/ kỳ, n u đó là chu i ti n đ u kỳ thì giá tr hi n t iệ ấ ế ấ ế ỗ ề ầ ị ệ ạ

c a chu i là bao nhiêu?ủ ỗ

(2.457,83 ; 2.703,61)

Bài 2.25 Xác đ nh giá tr hi n t i c a chu i ti n cu i kỳ 10 kỳ h n, v i s ti n m i kỳị ị ệ ạ ủ ỗ ề ố ạ ớ ố ề ỗtrong 5 kỳ đ u là : 300 tri u, 5 kỳ cu i : 600 tri u h n, bi t lăi su t chi t kh u là 10%/ kỳ.ầ ệ ố ệ ạ ế ấ ế ấ (2.549,5 )

Bài 2.26 Cô Lan mu n có 100 tri u đ ng sau 4 năm đ m c a hàng kinh doanh, h i ngayố ệ ồ ể ở ử ỏbây gi cô ph i g i vào Ngân hàng bao nhiêu ti n n u:ờ ả ở ề ế

a) Lăi su t ti n g i là 1%/tháng, ghép lăi hàng thángấ ề ử

b) Lăi su t ti n g i là 3%/quí, ghép lăi hàng quíấ ề ử

c) Lăi su t ti n g i là 12%/năm, ghép lăi hàng nămấ ề ử

(62,03; 62,32; 63,6)

Bài 2.27 B n m 2 s ti t ki m dài h n t i ngân hàng M t s có th i h n 5 năm, còn sạ ở ổ ế ệ ạ ạ ộ ổ ờ ạ ổ kia là 8 năm D kiên s ti n nh n đự ố ề ậ ược khi đáo h n c a m i s đ u là 10 tri u đ ng.H iạ ủ ỗ ổ ề ệ ồ ỏ ngay bây gi b n ph i có bao nhiêu ti n, đ th c hi n d đ nh này? Bi t lãi su t ti n g iờ ạ ả ề ể ự ệ ự ị ế ấ ề ử

là 12%/ năm, lãi được nh p v n theo năm.ậ ố

Bài 2.28 Ông B vay c a ngân hàng Nam Vi t : 100 tri u đ ng, lãi su t 14,5%/ năm, (lãiủ ệ ệ ồ ấkép) Vi c tr n đệ ả ợ ược th c hi n nh sau : 9 năm đ u s ti n ph i tr là : 10 tri u đ ng/ự ệ ư ầ ố ề ả ả ệ ồnăm, năm th 10 s tr kho n cu i cùng đ d t n Theo b n s ti n ph i tr năm th 10ứ ẽ ả ả ố ể ứ ợ ạ ố ề ả ả ứ

là bao nhiêu?

Bài 2.29 B n c n 30 tri u m i năm, trong 4 năm t i, đ trang tr i chi phí cho vi c h cạ ầ ệ ỗ ớ ể ả ệ ọ

t p, b n rút 30 tri u đ u tiên là m t năm sau th i đi m hi n t i H i ngay bây gi b nậ ạ ệ ầ ộ ờ ể ệ ạ ỏ ờ ạ

ph i g i vào ngân hàng bao nhiêu ti n, bi t lăi su t ngân hàng là 8%/ năm, lăi nh p v nả ử ề ế ấ ậ ố theo năm?

(99,363)

Bài 2.30 B n có trách nhi m, cu i m i tháng ph i thanh toán m t kho n ti n là 1 tri uạ ệ ố ỗ ả ộ ả ề ệ

đ ng, liên t c trong 12 tháng H i đ thanh toán đồ ụ ỏ ể ược các kho n ti n này ngay bây gi b nả ề ờ ạ

ph i g i bao nhiêu ti n vào ngân hàng? bi t lãi su t ti n g i là 0,5%/ tháng, lãi nh p v nả ử ề ế ấ ề ử ậ ố theo tháng

Bài 2.31 Công ty d t Phong Phú d đ nh đ u t m t dây chuy n nhu m m i, có ba nhàệ ự ị ầ ư ộ ề ộ ớcung c p chào hàng v i các phấ ớ ương th c thanh toán nh sau:ứ ư

- Nhà cung c p A: Tr góp liên t c trong 4 năm, m i năm tr 200 tri u đ ng, kỳ trấ ả ụ ỗ ả ệ ồ ả

đ u tiên 1 năm sau khi nh n máyầ ậ

- Nhà cung c p B: 4 năm sau khi nh n máy, s thanh toán m t l n v i s ti n là 900ấ ậ ẽ ộ ầ ớ ố ề

Trang 8

tri u đ ngệ ồ

- Nhà cung c p C: Tr góp liên t c trong 4 năm v i s ti n l n lấ ả ụ ớ ố ề ầ ượt là: 50; 100; 150 và

550 tri u đ ng, kỳ tr đ u tiên 1 năm sau khi nh n máyệ ồ ả ầ ậ

H i: Công ty nên ch n nhà cung c p nào, bi t công ty có th g i ti n vào ngân hàng v iỏ ọ ấ ế ể ử ề ớ lăi su t : 10%/năm, lãi nh p v n theo năm.ấ ậ ố

( Giá tr hi n t i c a dòng ti n A = 633,98; B =614,7 ; C = 616,5 ch n B)ị ệ ạ ủ ề ọ

Bài 2.32 B n v a trúng thạ ừ ưởng gi i đ c bi t c a x s ki n thi t, v i gi i thả ặ ệ ủ ổ ố ế ế ớ ả ưởng là 12

t đ ng s ti n này s đỷ ồ ố ề ẽ ược tr nh sau : tr ngay 2 t , s còn l i đả ư ả ỷ ố ạ ược tr đ u hàngả ềnăm, liên t c trong 10 năm H i n u b n mu n nh n toàn b gi i thụ ỏ ế ạ ố ậ ộ ả ưởng ngay bây gi ,ờ công ty x s s tr cho b n bao nhiêu? Bi t công ty s chi t kh u dòng ti n c a b n v iổ ố ẽ ả ạ ế ẽ ế ấ ề ủ ạ ớ lãi su t 8%/năm.ấ

Bài 2.33 Hãng Toyota bán xe theo phương th c thanh toán nh sau :ứ ư

• N u tr ngay m t l n khi nh n xe, khách hàng ph i tr 5.000 USDế ả ộ ầ ậ ả ả

• N u tr góp, khách hàng ph i tr ngay 25% giá xe tr ngay, s còn l i s đế ả ả ả ả ố ạ ẽ ược trả góp hàng tháng, v i s ti n b ng nhau trong th i gian 3 năm, kỳ tr đ u tiên m tớ ố ề ằ ờ ả ầ ộ thang sau khi nh n xe.ậ

Hãy xác đ nh s ti n tr góp m i tháng, bi t lãi su t công ty áp d ng là 1%/ tháng.ị ố ề ả ỗ ế ấ ụ

Bài 2.34 B n mu n mua xe theo phạ ố ương th c tr góp c a Hãng Toyota v i lãi su t 1%/ứ ả ủ ớ ấtháng, tr góp hàng tháng Hi n t i b n đã có 80 tri u đ ng, m i tháng có th tr đả ệ ạ ạ ệ ồ ỗ ể ả ược 3,5tri u đ ng, liên t c trong 48 tháng Cho bi t b n có th mua đệ ồ ụ ế ạ ể ược chi c xe có giá cao nh tế ấ

là bao nhiêu?

Bài 2.35 Ông Bình vay ngân hàng Gia Đ nh 200 tri u đ ng, lãi su t 1%/ tháng, g c và lãiị ệ ồ ấ ố

s đẽ ược tr v i s ti n b ng nhau trong 5 tháng, m i tháng m t l n, kỳ tr đ u tiên m tả ớ ố ề ằ ỗ ộ ầ ả ầ ộ tháng sau khi vay

Hãy xác đ nh s ti n ông Bình ph i tr m i tháng và l p b ng tr n ị ố ề ả ả ỗ ậ ả ả ợ

Bài 2.36 Công ty Minh Châu s d ng v n t có và v n vay t ngân hàng đ tài tr choử ụ ố ự ố ừ ể ợ

m t d án ch t o m t lo i s n ph m m i, đ i s ng kinh t c a d án là 20 năm, khôngộ ự ế ạ ộ ạ ả ầ ớ ờ ố ế ủ ự

k th i gian xây d ng kéo dài 4 năm T ng s ti n vay là 150 t đ ng, đề ờ ự ổ ố ề ỷ ồ ược gi i ngân 4ả

l n theo ti n đ xây d ng, m i l n cách nhau m t năm, l n đ u tiên m t năm sau th iầ ế ộ ự ỗ ầ ộ ầ ầ ộ ờ

đi m kh i công, v i s ti n l n lể ở ớ ố ề ầ ượt là : 30 ; 50, 50 và 20 t Lãi su t vay là 10%/ năm, lãiỷ ấ

nh p v n theo năm Vi c hoàn tr v n và lãi vay đậ ố ệ ả ố ược th c hi n trong 10 năm, m i nămự ệ ỗ

m t l n,v i s ti n b ng nhau, l n tr đ u tiên m t năm sau khi k t thúc giai đo n xâyộ ầ ớ ố ề ằ ầ ả ầ ộ ế ạ

d ng H i :ự ỏ

a) S ti n Minh Châu ph i tr ngân hàng m i năm là bao nhiêu?ố ề ả ả ỗ

b) N u s ti n tr m i năm là 25 t , thì ph i m t bao nhiêu năm, sau khi k t thúc giaiế ố ề ả ỗ ỷ ả ấ ế

đo n xây d ng, Minh Châu m i thanh toán h t v n và lãi cho ngân hàng?ạ ự ớ ế ố

c) N u s ti n ph i tr m i năm, trong su t 20 năm là 30 t đ ng, thì lãi su t ti n vayế ố ế ả ả ỗ ố ỷ ồ ấ ề

là bao nhiêu %/ năm?

Bài 2.37 M t ngộ ười cha chu n b ti n cho con trai s p vào đ i h c, b ng cách g i ngayẩ ị ề ắ ạ ọ ằ ử

m t kho n ti n vào ngân hàng đ 6 tháng sau có th rút ra 2 tri u đ ng m i tháng, trongộ ả ề ể ể ệ ồ ỗ

su t 24 tháng Sau đó s ti n rút hàng tháng s là 2,5 tri u, liên t c trong 24 tháng ti pố ố ề ẽ ệ ụ ế theo Hãy tính s ti n ngố ề ưới cha ph i g i, bi t lãi su t ti n g i là 1,5%/ tháng, lãi nh pả ử ế ấ ề ử ậ

Trang 9

v n theo tháng, kho n rút đ u tiên là 6 tháng sau th i đi m g i ti n.ố ả ầ ờ ể ử ề

Bài 2.38 Ông A năm nay v a tròn 50 tu i s ngh h u sau 10 năm n a Đ chu n b ti nừ ổ ẽ ỉ ư ữ ể ẩ ị ề cho th i gian ngh h u, m i năm cho t i lúc v h u ông s g i m t kho n ti n b ng nhauờ ị ư ỗ ớ ề ư ẽ ử ộ ả ề ằvào ngân hàng, kỳ g i đ u tiên m t năm sau th i đi m hi n t i, kỳ g i cu i cùng lúc nghử ầ ộ ờ ể ệ ạ ử ố ỉ

h u.H i :ư ỏ

a) S ti n g i m i năm là bao nhiêu? Bi t các kho n ti n g i này ph i cho phép ôngố ề ử ỗ ế ả ề ử ảrút ra m i năm là 24 tri u đ ng, liên t c trong 15 năm, kỳ rút đ u tiên là m t nămỗ ệ ồ ụ ầ ộsau kỳ g i cu i cùng, lãi su t ti n g i ngân hàng là 10%/ năm, lãi nh p v n theoử ố ấ ề ử ậ ốnăm

b) N u s ti n g i vào ngân hàng m i năm là 30 tri u đ ng, thì s ti n rút ra m i nămế ố ề ử ỗ ệ ồ ố ề ỗ

Bài 2.40 H c phí c a trọ ủ ường đ i h c mà b n s nh p h c vào năm t i ( ngày 25/8 / 2011)ạ ọ ạ ẽ ậ ọ ớ

d ki n là 2,8 tri u đ ng/ năm và s tăng thêm 8%/ m i năm.H i ngay bây gi ( ngày 25/ự ế ệ ồ ẽ ỗ ỏ ờ8/ 2010) b n ph i g i vào ngân hàng bao nhiêu ti n đ có đ ti n tr h c phí m i năm,ạ ả ử ề ể ủ ề ả ọ ỗtrong su t 4 năm h c đ i h c? Bi t ti n h c phí ph i đóng ngay đ u năm h c, lãi su t ti nố ọ ạ ọ ế ề ọ ả ầ ọ ấ ề

g i là 12%/ năm, lãi nh p v n theo năm.ử ậ ố

Bài 2.41 Trong 4 năm h c đ i h c, vào đ u m i năm h c b n đã vay c a ngân hàng chínhọ ạ ọ ầ ỗ ọ ạ ủsách xã h i 6 tri u đ ng/ năm, v i lãi su t 5%/năm, lãi nh p v n theo năm Sau khi raộ ệ ồ ớ ấ ậ ố

trường, b n ph i tr h t n g c và lãi trong 3 năm, m i năm m t l n, kỳ tr đ u tiên m tạ ả ả ế ợ ố ỗ ộ ầ ả ầ ộ năm sau khi ra trường H i m i năm b n ph i tr ngân hàng bao nhiêu ti n?ỏ ỗ ạ ả ả ề

Bài 2.42 M t ngộ ười cha lên k ho ch tài chính đ có ti n cho con trai h c đ i h c Conế ạ ể ề ọ ạ ọtrai c a ông năm nay v a tròn 15 tu i, d tính s vào đ i h c sau 3 năm n a và s h c đ iủ ừ ổ ự ẽ ạ ọ ữ ẽ ọ ạ

h c trong 4 năm Theo m t b ng giá c hi n t i, chi phí cho m t năm h c đ i h c s là 40ọ ặ ằ ả ệ ạ ộ ọ ạ ọ ẽtri u đ ng ( bao g m toàn b chi phí ăn, , qu n áo, h c phí , sách v , đi l i…), d tínhệ ồ ồ ộ ở ầ ọ ở ạ ự

m c chi phí này s tăng lên 8%/ năm Vi c đóng h c phí và các chi phí khác đứ ẽ ệ ọ ược trườ ngquy đ nh ph i th c hi n đ u m i năm.Hi n nay trên tài kho n ti n g i c a con trai đã cóị ả ự ệ ầ ỗ ệ ả ề ử ủ

10 tri u đ ng, v i lãi su t 8%/ năm, lãi nh p v n theo năm Ngệ ồ ớ ấ ậ ố ười cha s g i ti n vào tàiẽ ử ềkho n c a con 4 l n n a, kho ng cách gi a 2 l n g i là m t năm ( l n đ u tiên đả ủ ầ ữ ả ữ ầ ử ộ ầ ầ ược th cự

hi n ngay ngày hôm nay, l n cu i vào ngày con trai b t đ u h c đ i h c) H i s ti n g iệ ầ ố ắ ầ ọ ạ ọ ỏ ố ề ử

m i l n là bao nhiêu? Bi t s ti n g i m i l n trong 2 l n cu i g p đôi s ti n g i m iổ ầ ế ố ề ử ỗ ầ ầ ố ấ ố ề ử ỗ

l n trong 2 l n đ u.ầ ầ ầ

Trang 10

Bài 2.43 Khách hàng c a b n năm nay v a tròn 40 tu i, ông ta mu n ti t ki m ti n trongủ ạ ừ ổ ố ế ệ ề

th i gian t nay t i khi ngh h u, b ng cách g i ti n vào ngân hàng m i năm m t l n v iờ ừ ớ ỉ ư ằ ử ề ỗ ộ ầ ớ

s ti n là 50 tri u đ ng, kỳ g i đ u tiên m t năm sau th i đi m hi n t i., kỳ cu i cùng, ố ề ệ ồ ừ ầ ộ ờ ể ệ ạ ố ở

th i đi m ngh h u Lãi su t ti n g i là 9%/ năm, lãi nh p v n theo năm.H iờ ể ỉ ư ấ ề ử ậ ố ỏ

a) N u ông ta làm theo l i khuyên c a b n, ông s có bao nhiêu ti n tu i 55?ế ờ ủ ạ ẽ ề ở ổ

b) Ông s có bao nhiêu ti n tu i 60?ẽ ề ở ổ

c) N u ông ta v h u tu i 55 và s ng thêm đế ề ư ở ổ ố ược 20 năm n a, thì m i năm ông s rútữ ỗ ẽ

được bao nhiêu ti n? Bi t kỳ rút đ u tiên m t năm sau khi ngh h u.ề ế ầ ộ ỉ ư

d) N u ông ta v h u tu i 60 và s ng thêm 15 năm n a, thì m i năm ông rút đế ề ư ở ổ ố ữ ỗ ượ cbao nhiêu ti n?ề

Bài 2.44 Bây gi là ngày 31/12/ 2010, tòa án dân s v a x th ng ki n cho ông A, trong vờ ự ừ ử ắ ệ ụ

ki n y ban nhân dân thành ph H, đòi b i thệ ủ ố ồ ường nh ng thữ ương t n và thi t h i mà ôngổ ệ ạ

ta đã ch u, trong v tai n n giao thông do đào đị ụ ạ ường gây ra, vào ngày 31/12/2009

Ông A đã được tòa án ch p nh n yêu c u b i thấ ậ ầ ồ ường cho t n th t thu nh p, c ng v i 100ổ ấ ậ ộ ớtri u đ ng đ n bù cho s đau đ n mà ông ph i ch u, và 10 tri u đ ng cho chi phí lu t sệ ồ ề ự ớ ả ị ệ ồ ậ ư

và án phí C quan giám đ nh thơ ị ương t t xác nh n, ông không th làm vi c sau tai n n choậ ậ ể ệ ạ

t i lúc ngh h u tu i 60 Hi n nay ông v a tròn 53 tu i, m c thu nh p c a ông có thớ ỉ ư ở ổ ệ ừ ổ ứ ậ ủ ể

ki m đế ược năm 2009 là : 150 tri u đ ng và s tăng thêm 5% m i năm Tòa án phán quy tệ ồ ẽ ỗ ế

r ng t t c các kho n b i thằ ấ ả ả ồ ường ph i đả ược tr vào ngày 31/12/ 2011, và xác đ nh theoả ị

phương pháp hi n giá, v i lãi su t 8% (lãi kép) H i t ng s ti n thành ph H ph i tr choệ ớ ấ ỏ ổ ố ề ố ả ảông A, vào ngày 31/12/ 2011 là bao nhiêu? Bi t tòa án quy đ nh các kho n ti n b i thế ị ả ề ồ ườ ngcho đau đ n và chi phí tòa án, đớ ược tính vào ngày 31/12/2010

Bài 2.45 Ông Long d đ nh xây nhà đ cho thuê trên m t lô đ t đã b tr ng nhi u năm.ự ị ể ộ ấ ỏ ố ề

T ng s ti n b ra đ xây nhà và mua s m các v t d ng sinh ho t c n thi t là 400 tri uổ ố ề ỏ ể ắ ậ ụ ạ ầ ế ệ

đ ng Ngôi nhà có th s d ng đ cho thuê trong 10 năm, thu nh p b ng ti n t ti n choồ ể ử ụ ể ậ ằ ề ừ ềthuê nhà, sau khi đã tr các chi phí đi n, nừ ệ ước và ti n thu d ki n 60 tri u đ ng/ năm.ề ế ự ế ệ ồ

Ti n v n đ u đ u t 400 tri u, đề ố ầ ầ ư ệ ược tài tr b ng các ngu n v n có chi phí 12% Theo b nợ ằ ồ ố ạ ông Long có nên th c hi n d án xây nhà cho thuê trên hay không?ự ệ ự

Bài 2.46 Tìm lăi su t;

a) Công ty A vay c a ngân hàng B 300 tri u đ ng, m t năm sau ph i tr ngân hàngủ ệ ồ ộ ả ả

324 tri u, lăi su t c a kho n vay trên là bao nhiêu %/ năm?ệ ấ ủ ả

b) Công ty M vay ngân hàng 850 tri u, 10 năm sau ph i tr cho ngân hàng 2.010 tri u,ệ ả ả ệ lăi su t c a kho n vay là bao nhiêu %/ năm, bi t ngân hàng nh p lăi vào v n theoấ ủ ả ế ậ ốnăm

c) Ông A vay ngân hàng 900 tri u đ ng và ph i tr ngân hàng m i năm : 250 tri uệ ồ ả ả ỗ ệ

đ ng, liên t c trong 5 năm, kỳ tr đ u tiên m t năm sau khi nh n ti n vay, lăi su tồ ụ ả ầ ộ ậ ề ấ

c a kho n vay trên là bao nhiêu%/ năm (8%; 8,99%)ủ ả

Bài 2.47 Ông H i đem 50 tri u đ ng g i vào ngân hàng, 5 năm sau t ng s ti n nh nả ệ ồ ở ổ ố ề ậ

được là 81,93 tri u đ ng (g m c v n g c và lăi) H i lăi su t hi u d ng c a kho n ti nệ ồ ồ ả ố ố ỏ ấ ệ ụ ủ ả ề

g i này là bao nhiêu %/quí ? Bi t ngân hàng ghép lăi hàng quí.ử ế

(2,5%)

Trang 11

Bài 2.48 Công Bách H p vay c a ngân hàng thợ ủ ương m i c ph n Á Châu 100 tri u đ ng,ạ ổ ầ ệ ồ

5 năm sau khi kho n vay đáo h n, công ty ph i tr c g c và lãi là 219,11 tri u đ ng.ả ạ ả ả ả ố ệ ồ

Yêu c u :ầ

a) Tính lãi su t hi u d ng năm (EAR) c a kho n vay.ấ ệ ụ ủ ả

b) Thay vì tính lãi đ nh p v n theo năm, ngân hàng mu n tính lãi đ nh p v n theoể ậ ố ố ể ậ ốquý Cho bi t lãi su t m t quý ph i là bao nhiêu, đ s ti n ngân hàng nh n đế ấ ộ ả ể ố ề ậ ượ ckhông thay đ i?ổ

Bài 2.49 Công ty Bình Minh h p đ ng thuê mua m t tài s n v i m t công ty cho thuê tàiợ ồ ộ ả ớ ộchính, giá th trị ường c a tài s n này là 800 tri u đ ng, theo h p đ ng công ty ph i tr sủ ả ệ ồ ợ ồ ả ả ố

ti n b ng nhau cho m i năm, liên t c trong 6 năm, l n tr đ u tiên m t năm sau khi nh nề ằ ỗ ụ ầ ả ầ ộ ậ tài s n H i:ả ỏ

a) S ti n ph i tr hàng năm là bao nhiêu, n u lăi su t cho thuê là 9%/năm?ố ề ả ả ế ấ

b) Lăi su t cho thuê là bao %/ năm, n u s ti n ph i tr hàng năm là 184 tri u đ ng?ấ ế ố ề ả ả ệ ồc) Lãi su t cho thuê là bao nhiêu %/ năm, n u s ti n ph i tr hàng năm là 160 tri uấ ế ố ề ả ả ệ

đ ng, khi h t th i h n thuê Bình Minh ph i mua l i tài s n này v i giá mua 100ồ ế ờ ạ ả ạ ả ớtri u đ ngệ ồ

(178,34 ; 10.3%)

Bài 2.50 Công ty Thăng Long bán xe tr góp v i phả ớ ương th c thanh toán nh sau: Khiứ ư

nh n xe khách hàng ph i tr ngay 18 tri u đ ng, s còn l i đậ ả ả ệ ồ ố ạ ược tr góp trong 12 thángảliên ti p, m i tháng góp 1,5 tri u đ ng, kỳ tr đ u tiên 1 tháng sau khi nh n xe H i:ế ỗ ệ ồ ả ầ ậ ỏ

a) Lăi su t c a kho n mua tr góp trên là bao nhiêu %/tháng? bi t giá xe tr ngay là 33ấ ủ ả ả ế ảtri u đ ng?ệ ồ

b) N u ngế ười mua xe ph i vay ti n ngân hàng, đ có ti n tr góp hàng tháng choả ề ể ề ảThăng Long, v i lăi su t 8%/ tháng (lăi kép), thì t ng s ti n khách hàng ph i trớ ấ ổ ố ề ả ả ngân hàng vào cu i tháng 12 là bao nhiêu? Lãi su t c a t h p các kho n vay trênố ấ ủ ổ ợ ảtrên là bao nhiêu %/tháng?

Yêu c u ầ : a) Trình bày cách tính s ti n tr góp c a Ngân hàng đ i ti u thố ề ả ủ ố ể ương

b) Lăi su t mà ti u thấ ể ương ph i tr th c t là bao nhiêu %/tháng? EAR là baoả ả ự ếnhiêu%?

Bài 2.52 M t kho n vay 300 tri u đ ng, th i h n vay 12 tháng, lăi su t : 12%/năm, ti n lăiộ ả ệ ồ ờ ạ ấ ề

và v n g c đố ố ược tr d n v i s ti n b ng nhau vào cu i m i tháng là: 28 tri u đ ng, l nả ầ ớ ố ề ằ ố ỗ ệ ồ ầ

tr đ u tiên 1 tháng sau khi nh n ti n vay H i : ả ầ ậ ề ỏ

a) Lăi su t hi u d ng năm (EAR) c a kho n vay là bao nhiêu % ?ấ ệ ụ ủ ả

b) N u lăi su t hi u d ng (EAR) là 20%/năm, thì s ti n ngế ấ ệ ụ ố ề ười vay ph i tr m i thángả ả ỗ

là bao nhiêu? Lãi su t danh nghĩa (APR) ph i công b là bao nhiêu %/năm ấ ả ố

Trang 12

(1,796%, 23,8% ; 10,23%)

Bài 2.53 B n đang c n mua m t chi c xe h i đ đi làm, ngân hàng s cho b n vay 400ạ ầ ộ ế ơ ể ẽ ạtri u, v i lãi su t 12%/ năm đ tr ti n mua xe Kho n vay này s đệ ớ ấ ể ả ề ả ẽ ược tr d n hàngả ầtháng, liên t c trong 60 tháng ( 5 năm), v i s ti n là 10,67 tri u đ ng/ tháng H i lãi su tụ ớ ố ề ệ ồ ỏ ấ

hi u d ng c a kho n vay (EAR) là bao nhiêu %/ năm? Theo lu t ngân hàng c a nệ ụ ủ ả ậ ủ ước Mỹ lãi su t ph i ghi rõ b ng ch in đ m trên h p đ ng cho vay c a ngân hàng là bao nhiêu %/ấ ả ằ ữ ậ ợ ồ ủnăm ((APR) (

Bài 17 Ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn chi nhánh Tp H Chí Minh huy ệ ể ồ

đ ng v n b ng kỳ phi u kỳ h n 2 năm, lăi su t :13,2%/2năm, ti n lăi đ ộ ố ằ ế ạ ấ ề ượ c tr tr ả ướ c ngay khi mua kỳ phi u H i: ế ỏ

a) Lăi su t hi u d ng (lăi su t tr sau) c a kỳ phi u là bao nhiêu%/2năm? ấ ệ ụ ấ ả ủ ế

b) Mu n có s ti n 200 tri u đ ng vào cu i năm th 2, ng ố ố ề ệ ồ ố ứ ườ i mua ph i b ra bao ả ỏ nhiêu ti n đ mua kỳ phi u ề ể ế

c) N u lăi su t trái phi u kho b c kỳ h n 2 năm là 7%/năm (14%/2năm), tr lăi khi ế ấ ế ạ ạ ả đáo h n, Anh (Ch ) có mua kỳ phi u Ngân hàng này hay không? Nêu rõ lý do? ạ ị ế

(15,2%; 173,6)

Bài 2.54 M t kho n vay 200 tri u đ ng, th i h n 2 năm, lăi su t công b (APR) 12%/năm,ộ ả ệ ồ ờ ạ ấ ốghép lăi hàng tháng H i lăi su t hi u d ng c a kho n vay này là bao nhiêu% năm? Thay vìỏ ấ ệ ụ ủ ảghép lăi hàng tháng, ngân hàng ghép lăi hàng quí H i lăi su t công b (APR) c a ngân hàngỏ ấ ố ủ

là bao nhiêu ? đ sau 2 năm, s ti n ngân hàng nh n để ố ề ậ ược không thay đ i?ổ

Bài 2.55 Công ty Thăng Long d đ nh thuê mua m t tài s n, có giá th trự ị ộ ả ị ường là 2.500 tri uệ

đ ng Công ty cho thuê tài chính yêu c u ph i tr s ti n 380 tri u đ ng m i năm, liên t cồ ầ ả ả ố ề ệ ồ ỗ ụ trong 10 năm, l n tr đ u tiên 1 năm sau khi nh n tài s n H i:ầ ả ầ ậ ả ỏ

a) Lăi su t c a h p đ ng này là bao %/năm (lăi kép)? N u lăi su t vay Ngân hàng có ấ ủ ợ ồ ế ấb) cùng kỳ h n là: 7%/năm (lăi kép) công ty có nên ch p thu n h p đ ng thuê mua nàyạ ấ ậ ợ ồhay không?

c) Công ty s ph i tr s ti n bao nhiêu m i năm, liên t c trong 10 năm n u lăi su tẽ ả ả ố ề ỗ ụ ế ấ

c a h p đ ng thuê là 7%/ năm?ủ ợ ồ

(8,45%; 355,94)

Bài 2.56 Công ty Thăng Long thuê mua m t tài s n, có giá th trộ ả ị ường là: 12 t đ ng Côngỷ ồ

ty cho thuê tài chính yêu c u Thăng Long ph i tr ti n thuê liên t c trong 15 năm, 5 nămầ ả ả ề ụ

đ u ph i tr m i năm: 1,5 t đ ng, 5 năm ti p theo m i năm: 1,2 t đ ng, 5 năm cu i m iầ ả ả ỗ ỷ ồ ế ỗ ỷ ồ ố ỗ năm 1 t , kỳ tr đ u tiên m t năm sau khi nh n tài s n.ỷ ả ầ ộ ậ ả

Yêu c u: ầ

a) Cho bi t lăi su t c a h p đ ng trên là bao nhiêu %/năm?ế ấ ủ ợ ồ

b) N u lăi su t c a h p đ ng là 8%/năm, thì m i năm Thăng Long ph i tr cho công tyế ấ ủ ợ ồ ́ ỗ ả ảcho thuê bao nhiêu? Bi t s ti n ph i tr m i năm trong 5 năm đ u g p 1,2 l n sế ố ề ả ả ỗ ầ ấ ầ ố

ti n ph i tr m i năm trong 5 năm ti p theo và g p 1,5 l n s ti n m i năm trong 5ề ả ả ỗ ế ấ ầ ố ề ỗnăm cu iố

c) V i các d li u câu b, n u Thăng Long ph i vay ngân hàng đ tr ti n thuê m iớ ữ ệ ở ế ả ể ả ề ỗ năm cho công ty cho thuê tài chính v i lăi su t 10% /năm (lăi kép), g c và lăi c aớ ấ ố ủ kho n vay đả ược tr m t l n vào năm 15 thì lăi su t hi u d ng Thăng Long ph iả ộ ầ ấ ệ ụ ả

ch u là bao nhiêu %/năm?ị

Trang 13

Bài 2.57 Ông H mua nhà tr góp c a công ty phát tri n nhà thành ph , v i phả ủ ể ố ớ ương th cứ thanh toán nh sau : Ngay khi nh n nhà ph i tr ngay 30% t ng s ti n ph i thanh toán, sư ậ ả ả ổ ố ề ả ố còn l i đạ ược tr góp liên t c trong 15 năm, v i s ti n là 100 tri u đ ng/ năm, kỳ tr đ uả ụ ớ ố ề ệ ồ ả ầ tiên m t năm sau khi nh n nhà H i lãi su t c a kho n mua tr góp này là bao nhiêu%/ộ ậ ỏ ấ ủ ả ảnăm? Bi t n u tr ngay ti n mua nhà m t l n, thì ông ch ph i tr 815,5 tri u đ ng Theoế ế ả ề ộ ầ ỉ ả ả ệ ồ

b n ông H có nên mua tr góp hay không? N u ông có th vay dài h n t ngân hàng v i lãiạ ả ế ể ạ ừ ớ

su t 13%/ năm, lãi nh p v n theo năm.ấ ậ ố

Bài 2.58 Công ty H vay c a ngân hàng 450 tri u đ ng, th i h n 1 năm, lăi su t công bủ ệ ồ ờ ạ ấ ố

c a ngân hàng (APR) là 9%/năm, ghép lăi hàng tháng, cho bi t lăi su t 9%/năm là danhủ ế ấnghĩa hay hi u d ng? Lăi su t hi u d ng 1 năm là bao nhiêu? Thay vì ghép lăi hàng thángệ ụ ấ ệ ụngân hàng ghép lăi hàng quí, lăi su t 1quí là bao nhiêu đ s ti n ngân hàng thu đấ ể ố ề ược khôngthay đ i?ổ

Bài 2.59 Ông H đang tìm ngân hàng đ g i ti n, ngân hàng A lăi su t công b (APR) 8%/ể ử ề ấ ốnăm, ghép lăi hàng quí, ngân hàng B lăi su t công b 7,5 %/năm, ghép lăi hàng tháng, căn cấ ố ứ vào lăi su t hi u d ng năm ( EAR) b n khuyên ông ta nên g i ti n vào ngân hàng nào?ấ ệ ụ ạ ử ề

Bi t r i ro c a hai ngân hàng là nh nhau.ế ủ ủ ư

Bài 2.60 Công ty Thăng Long vay Ngân hàng Đông Á 400 tri u đ ng, th i h n 12 tháng, lăiệ ồ ờ ạ

su t 10%/ năm, ti n lăi đấ ề ược tr m t l n ngay khi nh n ti n vay, v n g c đả ộ ầ ậ ề ố ố ược tr khiảđáo h n H i lăi su t hi u d ng (EAR) c a kho n vay là bao nhiêu %/ năm?ạ ỏ ấ ệ ụ ủ ả

(11,11%)

Bài 2.61 Công ty H ng Hà c n 180 tri u đ ng đ thanh toán ti n mua nguyên v t li u.ồ ầ ệ ồ ể ề ậ ệ Ngân hàng cho bi t lăi su t c a kho n vay là 12%/năm, ti n lăi và v n g c thanh toán m tế ấ ủ ả ề ố ố ộ

l n khi đáo h n, nh ng ph i ký qu 10% s ti n vay đ đ m b o kh năng thanh toán.ầ ạ ư ả ỹ ố ề ể ả ả ả

H i lăi su t hi u d ng c a kho n vay là bao nhiêu %/năm? Bi t ti n ký qu không đỏ ấ ệ ụ ủ ả ế ề ỹ ượ c

hưởng lăi, n u ti n ký qu đế ề ỹ ư c hợ ư ng lăi v i lăi su t là : 3%/ năm thì lăi su t hi u d ngở ớ ấ ấ ệ ụ

c a kho n vay là bao nhiêu %/ năm?ủ ả

(13,3% ; 13%)

Bài 2.62 M t h p đ ng mua bán quy đ nh th i h n thanh toán “ 2/10 net 45” H i:ộ ợ ồ ị ờ ạ ỏ

a) Theo phương pháp lăi kép lăi su t hay chi phí c a kho n mua ch u này là bao nhiêuấ ủ ả ị

%/ năm?

b) Theo phương pháp lăi đ n, n u ngơ ế ười mua trì hoăn vi c thanh toán t i ngày th 50ệ ớ ứthì lăi su t c a kho n mua ch u trên là bao % /năm, bi t vi c trì hoăn thanh toán sấ ủ ả ị ế ệ ẽ

b ngị ười bán ph t 0.2%/ ngày, tính trên s ti n ch m trạ ố ề ậ ả

Bài 2.63 Công ty H i Tri u mua v i c a công ty H ng Hà, v i v i lả ề ả ủ ồ ớ ớ ượng mua m i ngày làỗ

2000 m, giá mua 100.000 đ ng/ m, theo đi u kho n “2/10 net 60” Nghĩa là n u thanh toánồ ề ả ếtrong vòng 10 ngày, k t ngày hóa đ n để ừ ơ ược phát hành, thì H i Tri u s đả ề ẽ ược hưở ngchi t kh u 2% trên giá tr lô hàng, n u không hế ấ ị ế ưởng chi t kh u h s đế ấ ọ ẽ ược tr ch m t iả ậ ớ ngày th 60 ứ

Yêu c u : ầ

a) Xác đ nh n ph i tr bình quân theo giá mua th c c a Công ty H ng Hà trong trị ợ ả ả ự ủ ồ ườ ng

h p thanh toán vào ngày 10 đ hợ ể ưởng chi t kh uế ấ

b) N u không hế ưởng chi t kh u và thanh toán vào ngày th 60, thì n ph i tr bình quân làế ấ ứ ợ ả ảbao nhiêu?

Trang 14

c) So v i trớ ường h p thanh toán s m đ hợ ớ ể ưởng chi t kh u, n ph i tr bình quân trongế ấ ợ ả ả

trường h p không nh n chi t kh u cao h n bao nhiêu?ợ ậ ế ấ ơ

d) Vi c trì hoãn thanh toán t i ngày th 60 công ty đã m t khi kho n chi t kh u tr giá baoệ ớ ứ ấ ả ế ấ ị

nhiêu? ( gi đ nh công ty ho t đ ng 365 ngày trong năm)ả ị ạ ộ

e) Chi phí c a kho n mua ch u là bao nhiêu%/ năm?ủ ả ị

f) N u H i Tri u có th vay v n t ngân hàng v i lãi su t 10%/ năm, thì theo b n H iế ả ề ể ố ừ ớ ấ ạ ả

Tri u có nên ch p nh n vi c mua ch u này hay không? ề ấ ậ ệ ị

g), Chi phí c a kho n mua ch u s là bao nhiêu %/ năm? n u H i Tri u tr ti n mua hàngủ ả ị ẽ ế ả ề ả ề

vào ngày th 50ứ

h) N u H i Tri u trì hoãn vi c thanh toán t i ngày th 65, thí chi phí danh nghĩa c a kho nế ả ề ệ ớ ứ ủ ả

tín d ng trên là bao nhiêu %/ năm? Bi t vi c trì hoãn không b H ng Hà ph tụ ế ệ ị ố ạ

Bài 2.64 B n là giám đ c c a m t c a hàng bán các lo i máy phát đi n, b n đang xâyạ ố ủ ộ ử ạ ệ ạ

d ng chính sách bán ch u đ thu hút thêm khách hàng Đ có v n tài tr cho vi c bán ch u,ự ị ể ể ố ợ ệ ị

c a hàng ph i vay ti n t ngân hàng v i lãi su t công b (APR) là 14%/ năm, lãi đử ả ề ừ ớ ấ ố ược tính

và ghép vào v n theo tháng Đ bù đ p chi phí vay ti n và r i ro do bán ch u, b n mu n lãiố ề ắ ề ủ ị ạ ố

su t hi u d ng năm c a các kho n bán ch u, ph i cao h n 2% so v i lãi su t hi u d ngấ ệ ụ ủ ả ị ả ơ ớ ấ ệ ụ

năm (EAR) c a ngân hàng H i EAR b n tính cho khách hàng là bao nhiêu %?ủ ỏ ạ

Bài 2.65 Công ty c a b n t trủ ạ ừ ướ ớc t i nay, ch bán hàng thu ti n ngay Đ m r ng thỉ ề ể ở ộ ị

trường và tăng doanh s tiêu th , công ty d ki n s cho khách hàng mua ch u trong 90ố ụ ự ế ẽ ị

ngày Đ có v n tài tr cho vi c bán ch u, công ty s ph i vay ti n t ngân hàng, v i lãiể ố ợ ệ ị ẽ ả ề ừ ớ

su t công b 12%/ năm (APR), ghép lãi theo ngày ( m t năm là 360 ngày) Đ bù đ p chiấ ố ộ ể ắ

phí vay ti n, công ty s tăng giá bán Cho bi t giá bán ph i tăng bao nhiêu % so v i giá bánề ẽ ế ả ớ

tr ngay, đ v a đ bù đ p chi phí vay ti n?ả ề ừ ủ ắ ề

Bài 2.66 Công ty may Nhà Bè, mu n mua v i c a công ty d t Vi t Th ng thanh toán ti nố ả ủ ệ ệ ắ ề

hàng theo phương th c tr ch m, v i đ ngh nh sau:ứ ả ậ ớ ề ị ư

Công ty s mua 10.000 m v i bông và 8.000 m v i Jean, t ng s ti n s thanh toán là 2.450ẽ ả ả ổ ố ề ẽ

tri u đ ng, trong đó tr ngay khi nh n hàng 30%, s còn l i s đệ ồ ả ậ ố ạ ẽ ược tr d n, v i s ti nả ầ ớ ố ể

b ng nhau trong 4 quý liên ti p, kỳ tr đ u tiên m t quý sau khi nh n hàng.ằ ế ả ầ ộ ậ

Các m t hàng trên, D t Vi t Th ng đang bán theo giá tr ngay là 85.000 đ ng/m v i bông,ặ ệ ệ ắ ả ồ ả

180.000 đ ng / m v i Jean Đ tài tr cho vi c bán ch u này, công ty s vay ti n t ngânồ ả ể ợ ệ ị ẽ ề ừ

hàng v i lãi su t 4,5%/ quý, lãi nh p v n theo quý H i :ớ ấ ậ ố ỏ

a) Theo b n công ty Vi t Th ng có nên ch p thu n đ ngh c a May Nhà Bè hayạ ệ ắ ấ ậ ề ị ủ

không? Bi t m c tiêu c a công ty là bù đ p đ chi phí vay ti n t ngân hàng.ế ụ ủ ắ ủ ề ừ

b) N u ch p nh n phế ấ ậ ương th c thanh toán, nh ng không ch p thu n t ng s ti nứ ư ấ ậ ổ ố ề

thanh toán, theo đ ngh c a May Nhà Bè, theo b n Vi t Th ng s đ ngh t ng sề ị ủ ạ ệ ắ ẽ ề ị ổ ố

ti n thanh toán cho lô hàng là bao nhiêu?ề

Bài 2.67 M t kho n vay 60 tri u, th i h n vay 6 tháng, lãi su t 1%/ tháng, ngân hàng đ a ra b n phộ ả ệ ờ ạ ấ ư ố ương ánthu h i n và lãi nh sau:ồ ợ ư

• Phương án 1 : G c và lãi đố ược tr m t l n khi đáo h n vào cu i tháng 6, lãi đả ộ ầ ạ ố ượ c

nh p v n theo tháng.ậ ố

• Phương án 2 : Lãi tr hàng tháng, g c tr khi đáo h nả ố ả ạ

• Phương án 3 : Lãi và g c đố ược tr v i s ti n b ng nhau cho t ng tháng, liên t cả ớ ố ề ằ ừ ụ

trong 6 tháng, kỳ tr đ u tiên m t tháng sau khi nh n ti n vayả ầ ộ ậ ề

Trang 15

• Phương án 4 : G c đố ược tr đ u theo t ng tháng, lãi tr t ng tháng nh ng tính theoả ề ừ ả ừ ư

c) Gi s các kho n thu đả ử ả ượ ở ừc t ng tháng, được ngân hàng tái cho vay và thu h i vàoồ

cu i tháng sáu, thì t ng s ti n nh n đố ổ ố ề ậ ược là bao nhiêu? lãi su t c a t h p cho vayấ ủ ổ ợ( theo t ng phừ ương án) là bao nhiêu %/ 6 tháng? Bao nhiêu % / tháng? N u lãi su t táiế ấcho vay là :

a) 1%/ tháng

b) 0.5%/ tháng

a) 2%/ tháng

d) th i đi m cho vay, ngân hàng d báo lãi su t cho vay có th tăng trong các thángỞ ờ ể ự ấ ể

t i, theo Anh ( Ch ) , ngân hàng nên ch n phớ ị ọ ương án nào?

Ch ươ ng 3 Đ nh giá tài s n tài chính ị ả

Bài 3.1 Trái phi u c a công ty ABC đế ủ ược phát hành vào năm ngoái, m nh giá 100.000ệ

đ ng, kỳ h n trái phi u là 15 năm, lãi su t danh nghĩa 8%/, ti n lãi đồ ạ ế ấ ề ược tr m i năm m tả ỗ ộ

l n H iầ ỏ

a) Trái phi u trên còn bao nhiêu năm cho t i th i đi m đáo h n?ế ớ ờ ể ạ

b) Giá th trị ường hi n t i c a trái phi u là bao nhiêu? n u lãi su t th trệ ạ ủ ế ế ấ ị ường c a tráiủphi u hi n là :ế ệ

a) Lãi su t danh nghĩa c a trái phi u là bao nhiêu %?ấ ủ ế

b) N u b n gi trái phi u t i khi đáo h n và đế ạ ữ ế ớ ạ ược công ty thanh toán đ y đ ti n lãiầ ủ ề

và v n g c thì t su t sinh l i trên v n đ u t c a b n (YTM) là bao nhiêu%/ năm? ố ố ỷ ấ ờ ố ầ ư ủ ạc) N u các kho n ti n thu đế ả ề ượ ừc t trái phi u, đế ược b n tái đ u t và thu h i v n vàoạ ầ ư ồ ố

th i đi m hoàn trái, thì t su t sinh l i trên v n đ u t c a b n là bao nhiêu% /ờ ể ỷ ấ ờ ố ầ ư ủ ạnăm? Bi t lãi su t tái đ u t là : 6% ; 9% ; 12%ế ấ ầ ư

d) Theo Anh ( ch ) lãi su t tái đ u t ph i là bao nhiêu %? T su t sinh l i trên v nị ấ ầ ư ả ỷ ấ ờ ố

đ u t m i b ng YTM.ầ ư ớ ằ

( YTM = 11,1% ; T suât sinh l i : 9%; 10,2%; 11,5%)ỷ ờ

Trang 16

B i 3.3 ả M t trái phi u m nh giá 10 tri u đ ng, đáo h n sau 10 năm, không tr lãi đ nh kỳộ ế ệ ệ ồ ạ ả ịhàng năm B n s mua trái phi u v i giá bao nhiêu, n u t l sinh l i đòi h i c a b n làạ ẽ ế ớ ế ỷ ệ ờ ỏ ủ ạ15%?

Bài 3.4 M t trái phi u không tr lãi ( lãi su t danh nghĩa = 0%), m nh giá 100.000 đ ng,ộ ế ả ấ ệ ồđáo h n sau 5 năm H i:ạ ỏ

a) Giá th trị ường hi n t i c a trái phi u là bao nhiêu n u t l sinh l i c n thi t trênệ ạ ủ ế ế ỷ ệ ờ ầ ế

th trị ường c a nó ( Lãi su t th trủ ấ ị ường) hi n là : 12%/năm?ệ

b) T l sinh l i c n thi t c a trái phi u là bao nhiêu n u th giá c a nó là 65.000ỷ ệ ờ ầ ế ủ ế ế ị ủ

đ ng?ồ

Bài 3.5 Chính ph phát hành trái phi u vĩnh vi n, m nh giá 1 tri u đ ng, lãi su t danhủ ế ễ ệ ệ ồ ấnghĩa 14%, ti n lãi đề ược tr m i năm m t l n B n s mua trái phi u này v i giá baoả ỗ ộ ầ ạ ẽ ế ớnhiêu, n u t su t sinh l i đòi h i c a b n là 12%?ế ỷ ấ ờ ỏ ủ ạ

c a trái phi u là bao nhiêu? Bi t lãi su t th trủ ế ế ấ ị ường c a trái phi u hi n là 10%.ủ ế ệ

Bài 3.8 Trái phi u c a Ngân Hàng Nông Nghi p và Phát Tri n Nông Thôn Vi t Nam,ế ủ ệ ể ệ

m nh giá 100.000 đ ng, hoàn trái sau 8 năm, lãi su t danh nghĩa 9,8%/năm, ti n lãi đệ ồ ấ ề ượ c

tr m i năm hai l n (6 tháng tr m t l n).ả ỗ ầ ả ộ ầ

Yêu c u: ầ

a) Cho bi t giá th trế ị ường c a trái phi u là bao nhiêu, n u t l sinh l i c n thi t trênủ ế ế ỷ ệ ờ ầ ế

th trị ường c a trái phi u là 11%/năm?ủ ế

b) Gi s ngoài các quy n l i thông thả ử ề ợ ư ng c a trái phi u, trái ch còn đờ ủ ế ủ ư c quy nợ ề chuy n đ i trái phi u thành c phi u thể ổ ế ổ ế ường (không b t bu c), khi ngân hàng th cắ ộ ự

hi n c ph n hóa, vào năm 2015 theo t l 1:10 ( m t trái phi u đệ ổ ầ ỷ ệ ộ ế ược chuy n đ iể ổ thành 10 c phi u thổ ế ường, m nh giá 10.000 đ ng) Giá th trệ ồ ị ư ng hi n t i c a tráiờ ệ ạ ủphi u s cao hay th p hế ẽ ấ ơn k t qu tính toán câu 1?ế ả ở

( 93.725

Bài 3.9 Có hai trái phi u c a 2 công ty A và B, đang giao d ch trên th trế ủ ị ị ường:

- Trái phi u công ty A m nh giá: 100.000 đ ng, đáo h n sau 15 năm, lãi su t danhế ệ ồ ạ ấnghĩa 12%/năm, ti n lãi đề ược thanh toán m i năm m t l n, giá th trỗ ộ ầ ị ường hi n t i là:ệ ạ82.459 đ ng.ồ

- Trái phi u công ty B m nh giá: 200.000 đ ng, đáo h n sau 15 năm, lãi su t danh nghĩaế ệ ồ ạ ấ10%/năm, ti n lãi đề ược thanh toán m i năm m t l n.ỗ ộ ầ

Trang 17

Yêu c u: ầ

a) Xác đ nh t l sinh l i c n thi t trên th trị ỷ ệ ờ ầ ế ị ường c a trái phi u A.ủ ế

b) Xác đ nh giá th trị ị ường hi n t i c a trái phi u B, bi t do r i ro cao h n nên t lệ ạ ủ ế ế ủ ơ ỉ ệ sinh l i c n thi t trên th trờ ầ ế ị ường c a B cao h n 1 đi m % so v i trái phi u Aủ ơ ể ớ ế

c) Gi s m t năm sau, sau khi đã tr lãi cho trái ch t l sinh l i c n thi t trên thả ử ộ ả ủ ỷ ệ ờ ầ ế ị

trường c a trái phi u A gi m và ch m c 8% thì giá th trủ ế ả ỉ ở ứ ị ường khi đó c a tráiủphi u A là bao nhiêu?ế

( 15%; 133.090; 132.980)

Bài 3.10 Trái phi u c a công ty B ch Đ ng, m nh giá 100.000 đ ng, hoàn trái sau 10ế ủ ạ ằ ệ ồnăm, lãi su t trái phi u năm đ u tiên là : 8%, các năm còn l i b ng lãi su t trái phi uấ ế ầ ạ ằ ấ ế kho b c c a năm đó, c ng thêm 4% Theo d ki n c a các nhà đ u t , lãi su t tráiạ ủ ộ ự ế ủ ầ ư ấphi u kho b c t năm th 2, đ n năm th 6 là : 5%, năm 7 đ n năm 10 là : 6% N uế ạ ừ ứ ế ứ ế ế

b n cho r ng t l sinh l i c n thi t c a trái phi u là : 6%, thì b n s mua trái phi uạ ằ ỷ ệ ờ ầ ế ủ ế ạ ẽ ế này v i giá bao nhiêu?ớ

Bài 3.11 Trong danh m c đ u t c a b n có ba lo i trái phi u A, B và C, c ba đ u cóụ ầ ư ủ ạ ạ ế ả ề

m nh giá 100.000 đ ng và đáo h n sau 5 năm Lãi su t danh nghĩa c a ba trái tráiệ ồ ạ ấ ủphi u l n lế ầ ượt là : 12%, 10% và 0%, ti n lãi đề ược thanh toán đ nh kỳ hàng năm Do cóị

m c r i ro nh nhau, nên t l sinh l i c n thi t trên th trứ ủ ư ỷ ệ ờ ầ ế ị ường c a ba trái phi u đ uủ ế ề

là 10%

Yêu c u ầ :

a) Gi đ nh t l sinh l i c n thi t trên th trả ị ỷ ệ ờ ầ ế ị ường c a ba trái phi u, không thay đ iủ ế ổ trong su t 5 năm t i Hãy xác đ nh giá th trố ớ ị ị ường c a c a t ng trái phi u trong t ngủ ủ ừ ế ừ năm, t bây gi cho t i khi đáo h n.ừ ờ ớ ạ

b) V đ th bi u di n giá c a t ng trái phi u theo th i gian.ẽ ồ ị ể ễ ủ ừ ế ờ

c) Cho nh n xét v xu hậ ề ướng bi n đ i giá c a t ng trái phi u ế ổ ủ ừ ế

Bài 3.12 3 trái phi u A , B , C có m nh giá : 100.000 đ ng, lãi su t th trế ệ ồ ấ ị ường hi nệ

t i c a 3 trái phi u đ u là : 10%, lãi su t danh nghĩa c a t ng trái phi u l n lạ ủ ế ề ấ ủ ừ ế ầ ượt là :0%; 10%; 10% Ti n lãi đề ược thanh toán m i năm m t l n.Trái phi u A và B còn 10ỗ ộ ầ ếnăm m i hoàn trái, C còn 1 năm, cho bi t :ớ ế

a) Giá th trị ường hi n t i c a t ng trái phi uệ ạ ủ ừ ế

b) N u lãi su t th trế ấ ị ường c a 3 trái phi u tăng lên t i 15%, thì giá th trủ ế ớ ị ường hi n t iệ ạ

c a t ng trái phi u là bao nhiêu? Trái phi u nào có t l gi m giá cao nh t và doủ ừ ế ế ỷ ệ ả ấ

v y r i ro lãi su t l n nh t? ậ ủ ấ ớ ấ

( A = 38.554; B= 100.000; C= 100.000; T l gi m giá A= -35,9%; B= -25,1%; C=-ỷ ệ ả4,4%)

Bài 3.13 Trong danh m c đ u t c a b n có 2 lo i trái phi u C 2 đ u có m nh giáụ ầ ư ủ ạ ạ ế ả ề ệ100.000 đ ng, lãi coupon hàng năm là 10.000 đ ng.Trái phi u A đáo h n sau 20 năm,ồ ồ ế ạcòn B s đáo h n sau 1 năm Cho bi t :ẽ ạ ế

a) Giá m i lo i trái phi u là bao nhiêu n u lãi su t th trỗ ạ ế ế ấ ị ường c a c 2 trái phi u làủ ả ế5% 10% và 15%

b) Trái phi u nào có giá nh y c m v i s bi n đ ng c a lãi su t h n/ T i sao?ế ạ ả ớ ự ế ộ ủ ấ ơ ạ

Bài 3.14 Ông A trong danh m c đ u t c a mình có 5 lo i trái phi u, m i trái phi u đ u cóụ ầ ư ủ ạ ế ỗ ế ề

m nh giá 100.000 đ ng Hi n nay, t l sinh l i c n thi t trên th trệ ồ ệ ỷ ệ ờ ầ ế ị ường c a 5 trái phi uủ ế

Trang 18

này là 10% Gi s lãi su t trên th trả ử ấ ị ường v n gi m, và t l sinh l i c n thi t trên thố ả ỷ ệ ờ ầ ế ị

trường c a 5 lo i trái phi u này gi m xu ng còn 9% Hãy xác đ nh t l % tăng giá c aủ ạ ế ả ố ị ỷ ệ ủ

t ng trái phi u và đi n s li u vào b ng dừ ế ề ố ệ ả ưới đây:

Lo i trái phi uạ ế Giá trái phi uế

khi t l sinhỷ ệ

l i c n thi t làờ ầ ế10%

Giá trái phi uế khi t l sinhỷ ệ

l i c n thi t làờ ầ ế9%

Yêu c u : ầ

a) Không c n tính toán, hãy cho bi t t l sinh l i c n thi t c a trái phi u cao hayầ ế ỷ ệ ờ ầ ế ủ ế

th p h n 8%?ấ ơ

b) L i su t hi n hành c a trái phi u là bao nhiêu %/ (CY)?ợ ấ ệ ủ ế

c) T su t sinh l i đáo h n là bao nhiêu% (YTM)?ỷ ấ ờ ạ

d) Gi s YTM c a trái phi u không thay đ i vào năm t i, cho bi t giá trái phi u khiả ử ủ ế ổ ớ ế ế

a) Giá phát hành c a trái phi u là bao nhiêu?ủ ế

b) N u b n mua trái phi u v i giá mua b ng giá phát hành và gi trái phi u cho t i khiế ạ ế ớ ằ ữ ế ớđáo h n, thì t su t sinh l i trên v n c a b n là bao nhiêu %/ năm (YTM)?ạ ỷ ấ ờ ố ủ ạ

c) N u b n tái đ u t các kho n ti n nh n đế ạ ầ ư ả ề ậ ượ ừc t trái phi u, v i m c sinh l i 6%/ế ớ ứ ờnăm, thì t ng s ti n b n nh n đổ ố ề ạ ậ ược khi đáo h n là bao nhiêu? T su t sinh l iạ ỷ ấ ờ bình quân là bao nhiêu%/ năm?

d) Theo b n lãi su t tái đ u t dòng ti n ph i là bao nhiêu, đ t su t sinh l i bìnhạ ấ ầ ư ề ả ể ỷ ấ ờquân trên v n là 12%?ố

Bài 3.17 Hôm nay, b n đã mua thêm 2 lo i trái phi u theo giá th trạ ế ị ường, đ b sung vàoể ổdanh m c đ u t c a b n 2 lo i trái phi u b n mua cùng có m nh giá 100.000 đ ng vàụ ầ ư ủ ạ ạ ế ạ ệ ồđáo h n sau 5 năm Trái phi u A lãi su t coupon là 10%, tr lãi đ nh kỳ theo năm, còn tráiạ ế ấ ả ị

Trang 19

phi u B là 0% Do có m c r i ro gi ng nhau, nên t su t sinh l i c n thi t trên th trế ứ ủ ố ỷ ấ ờ ầ ế ị ườ ng

c a 2 trái phi u đ u là 10% H i :ủ ế ề ỏ

a) Giá th trị ường hi n t i c a m i trái phi u là bao nhiêu?ệ ạ ủ ỗ ế

b) YTM c a m i trái phi u là bao nhiêu?ủ ỗ ế

c) Gi s trong 5 năm t i, lãi su t trên th trả ử ớ ấ ị ường gi m, b n gi trái phi u t i khi đáoả ạ ữ ế ớ

h n và tái đ u t dòng ti n c a trái phi u A v i m c sinh l i ch là 5%/ năm, thì tạ ầ ư ề ủ ế ớ ứ ờ ỉ ỷ

su t sinh l i trên v n c a trái phi u A là bao nhiêu %?ấ ờ ố ủ ế

d) Theo b n lãi su t th trạ ấ ị ường gi m, có nh hả ả ưởng t i t su t sinh l i đáo h nớ ỷ ấ ờ ạ (YTM) c a trái phi u B hay không? Trái phi u nào có r i ro tái đ u t cao h n?ủ ế ế ủ ầ ư ơ

Bài 3.18 Hai trái phi u A và B có cùng m nh giá 100.000 đ ng, hoàn trái sau 10 năm,ế ệ ồlãi su t th trấ ị ường : 10 % Trái phi u A tr lãi su t coupon 10%, trái phi u B : 2%, lãiế ả ấ ếtrái phi u đế ược thanh toán đ nh kỳ theo năm Cho bi t :ị ế

a) Giá th trị ường hi n t i c a m i trái phi u là bao nhiêu?ệ ạ ủ ỗ ế

b) Gi s bây gi b n mua trái phi u và gi trái phi u t i khi đáo h n, dòng ti n nh nả ử ờ ạ ế ữ ế ớ ạ ề ậ

đươ ừc t trái phi u đế ược b n tái đ u t , thì t su t sinh l i trên v n c a t ng tráiạ ầ ư ỷ ấ ờ ố ủ ừphi u là bao nhiêu %/ năm? n u :ế ế

• Lãi su t tái đ u t là : 10%/ nămấ ầ ư

• Lãi su t tái đ u t là : 5%/ nămấ ầ ư

a) Theo b n trái phi u nào có r i ro tái đ u t cao h n?ạ ế ủ ầ ư ơ

Bài 3.19 Trái phi u c a công ty M, m nh giá 100.000 đ ng, lãi su t coupon 10%/ năm,ế ủ ệ ồ ấ

ti n lãi tr m i năm m t l n Trái phi u đề ả ỗ ộ ầ ế ược phát hành cách đây 6 năm, v i giá phátớhành là 100.000 đ ng, còn 9 năm n a t i th i đi m hoàn trái Trái phi u có th b côngồ ữ ớ ờ ể ế ể ị

ty M mua l i 5 năm, sau th i đi m phát hành, giá mua l i b ng m nh giá c ng m t nămạ ờ ể ạ ằ ệ ộ ộ

ti n lãi Hôm nay công ty M mua l i trái phi u Hãy xác đ nh t su t sinh l i c a nhàề ạ ế ị ỷ ấ ờ ủ

đ u t , n u h mua trái phi u vào ngày phát hành, v i giá mua 100.000 đ ng, và giầ ư ế ọ ế ớ ồ ữ trái phi u đ n th i đi m b mua l i ế ế ờ ể ị ạ

Bài 3.20 Trái phi u c a công ty c ph n đi n l c A là lo i không th b mua l i, đáoế ủ ổ ầ ệ ự ạ ể ị ạ

h n sau 20 năm, lãi su t coupon 8%, thanh toán lãi đ nh kỳ hàng năm, m nh giá 1 tri uạ ấ ị ệ ệ

đ ng B n d đ nh đ u t vào trái phi u này B n và th trồ ạ ự ị ầ ư ế ạ ị ường kỳ v ng sau 6 nămọ

n a, trái phi u kỳ h n 15 năm, có r i ro b ng r i ro c a trái phi u b n đ nh mua s cóữ ế ạ ủ ằ ủ ủ ế ạ ị ẽYTM b ng 10% V y b n s mua trái phi u này v i giá bao nhiêu?ằ ậ ạ ẽ ế ớ

Bài 3.21 M t nhà đ u t cá nhân đang d đ nh đ u t vào m t lo i trái phi u Tráiộ ầ ư ự ị ầ ư ộ ạ ếphi u ông đ nh mua có m nh giá 100.000 đ ng, lãi su t coupon 8%, lãi tr đ nh kỳ theoế ị ệ ồ ấ ả ịnăm, kỳ h n trái phi u 20 năm.Trái phi u đạ ế ế ược phát hành cách đây 15 năm Theo b nạ giá mua trái phi u trên là bao nhiêu? Bi t t su t sinh l i đòi h i th c ( lãi su t chi tế ế ỷ ấ ờ ỏ ự ấ ế

kh u th c) c a ông ta là 4%, t l l m phát d ki n trong 5 năm t i là 6%/ năm N uấ ự ủ ỷ ệ ạ ự ế ớ ế giá mua là 90.000 đ ng thì t su t sinh l i th c là bao nhiêu %?ồ ỷ ấ ờ ự

Bài 3.22 Công ty H ng Hà đang l u hành m t lo i trái phi u có giá phát hành b ngồ ư ộ ạ ế ằ

m nh giá 1 tri u đ ng, lãi su t coupon là 8% , lãi đệ ệ ồ ấ ược tr đ nh kỳ theo năm Trái phi uả ị ế còn 10 năm n a s đáo h n Giá th trữ ẽ ạ ị ường hi n t i là 1,2 tri u đ ng Trái phi u có thệ ạ ệ ồ ế ể

b mua l i sau 5 năm n a và quy n mua l i có th th c hi n vào b t c năm nào choị ạ ữ ề ạ ể ự ệ ấ ứ

t i khi đáo h n Giá mua b ng 109% m nh giá n u mua l i sau 5 năm, sau đó c m iớ ạ ằ ệ ế ạ ứ ỗ

Ngày đăng: 09/06/2015, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w