1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử thpt qg 2015 môn sinh có lời giải p2

29 750 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 723,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau: A.. Những

Trang 1

1

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015 Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút

Mã đề : 136

Câu 1. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán

vị gen ở cả bố và mẹ Theo lí thuyết, phép lai P BD A a BD a

bd × bD cho đời con có số loại kiểu gen và kiểu hình tối đa là: A. 24 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình B. 28 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình

C. 32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D. 28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

Câu 2. Để phát triển một nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập trung vào các giải pháp nào sau đây? (1) Giảm đến mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh

(2) Phá rừng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh

(3) Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật,…)

(4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục về bảo vệ môi trường

(5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hoá học, thuốc trừ sâu hóa học,…trong sản xuất nông nghiệp

A (1), (2), (5) B. (2), (3), (5) C. (1), (3), (4) D (2), (4), (5)

Câu 3. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học? A. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

B. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản

C. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)

D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản

Câu 4. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?

A. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên B Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy

C. Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp

D. Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường

Câu 5. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T B. mất một cặp A-T

C. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X D. mất một cặp G-X

Câu 6. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

(1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục (2)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính (3)Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực (4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng: A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 7. Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

A. sinh cảnh B. môi trường C. ổ sinh thái D. sinh quyển

Câu 9. Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định vào 1 thời điểm nhất định được gọi là: A. hệ sinh thái B. quần xã C. sinh quyển D. quần thể

Câu 10. Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau

Trang 2

Biết rằng cỏc cỏ thể trong phả hệ khụng xảy ra đột biến Xỏc suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiờu:

Cõu 11. Võy cỏ mập, võy cỏ ngư long và võy cỏ voi là vớ dụ về bằng chứng

A. cơ quan thoỏi húa B. cơ quan tương đồng C. phụi sinh học D. cơ quan tương tự

Cõu 12. Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đụi với nucleụtit bỡnh thường nào dưới đõy cú thể gõy nờn đột biết gen? A. 5 - BU B Xitụzin C. Timin D. Ađờmin

Cõu 13. Trung bỡnh cộng tuổi của cỏc cỏ thể trong quần thể được gọi là:

A. tuổi thọ B. tuổi sinh lớ C. tuổi sinh thỏi D. tuổi quần thể

Cõu 14 Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu?

Khụng tớnh axit amin mở đầu 5' - XGAUGUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGXXG -3'

Cõu 15. Ba gen E, D, G nằm trờn 3 cặp nhiễm sắc thể thường tương đồng khỏc nhau Trong đú gen E cú 3 alen, gen D

cú 4 alen, gen G cú 5 alen Tớnh số kiểu gen cú gen dị hợp tối đa cú thể cú trong quần thể ?

Cõu 16 Trong cỏc phương phỏp tạo giống sau đõy, cú bao nhiờu phương phỏp cú thể tạo ra giống mới mang nguồn

gen của hai loài sinh vật khỏc nhau? (1) Tạo giống thuần dựa trờn nguồn biến dị tổ hợp (2) Nuụi cấy hạt phấn (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nờn giống lai khỏc loài (4) Tạo giống nhờ cụng nghệ gen

Cõu 17. Bệnh u xơ nang và bệnh bạch tạng ở người đều do 2 gen lặn nằm trờn 2 cặp nhiễm sắc thể thường khỏc nhau quy định Một cặp vợ chồng đều dị hợp gen về cả 2 tớnh trạng này.Xỏc suất họ sinh 2 đứa con mà 1 đứa bị 1 trong 2 bệnh này, cũn 1 đứa bị cả 2 bệnh này là bao nhiờu? A. 3/64 B. 3/8 C. 1/4 D. 1/8

Cõu 18. Giả sử quần thể khụng chịu tỏc động của cỏc nhõn tố tiến hoỏ cũng như khụng xảy ra sự xuất cư và nhập cư Gọi b là mức sinh sản, d là mức tử vong của quần thể Kớch thước quần thể chắc chắn sẽ tăng khi

A b = d ≠ 0 B. b > d C b < d D b = d = 0

Cõu 19 Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyờn chủ yếu của quỏ trỡnh tiến húa là

A. đột biến gen B. biến dị cỏ thể C. đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Cõu 20. Cho cỏc thụng tin sau: (1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn khụng cú plasmit (2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn (3) Ở vựng nhõn của vi khuẩn chỉ cú một phõn tử ADN mạch kộp, cú dạng vũng nờn hầu hết cỏc đột biến đều biểu hiện ngay ở kiểu hỡnh (4) Vi khuẩn cú thể sống kớ sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng

Những thụng tin được dựng làm căn cứ để giải thớch sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhõn thực lưỡng bội là:

A. (2), (4) B. (2), (3) C. (3), (4) D. (1), (4)

Cõu 21. Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tụm → Cỏ rụ → Chim búi cỏ Trong chuỗi thức ăn này, tảo lục đơn

Cõu 22. Cho cỏc thụng tin sau đõy :

(1) mARN sau phiờn mó được trực tiếp dựng làm khuụn để tổng hợp prụtờin

(2) Khi ribụxụm tiếp xỳc với mó kết thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dịch mó hoàn tất

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pụlipeptit vừa tổng hợp

(4) mARN sau phiờn mó được cắt bỏ intron, nối cỏc ờxụn lại với nhau thành mARN trưởng thành

Cỏc thụng tin về sự phiờn mó và dịch mó đỳng với cả tế bào nhõn thực và tế bào nhõn sơ là:

A. (2) và (3) B. (1) và (4) C. (2) và (4) D. (3) và (4)

Cõu 23. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh ung thư mỏu là

Cõu 24. Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại trung sinh là:

A. Phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần và bũ sỏt B. Phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần, chim và thỳ

C. Phỏt triển ưu thế của cõy hạt kớn, sõu bọ, chim và thỳ D. Chinh phục đất liền của thực vật và động vật

Cõu 25. Cú 2 tế bào sinh tinh của một cỏ thể cú kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phõn hỡnh thành cỏc tinh trựng biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường khụng xảy ra hoỏn vị gen và khụng xảy ra đột biến nhiễm sắc thể Tớnh theo lýý thuyết số loại tinh trựng tối đa cú thể tạo ra là bao nhiờu: A. 6 B. 16 C. 4 D. 8

Cõu 26. Cỏc nhõn tố nào sau đõy vừa làm thay đổi tần số alen vừa cú thể làm phong phỳ vốn gen của quần thể?

A. Chọn lọc tự nhiờn và cỏc yếu tố ngẫu nhiờn B. Giao phối ngẫu nhiờn và cỏc cơ chế cỏch li

C. Chọn lọc tự nhiờn và giao phối khụng ngẫu nhiờn D. Đột biến và di - nhập gen

Cõu 27 Tạo giống cõy trồng bằng cụng nghệ tế bào khụng gồm phương phỏp

A. cấy truyền phụi B. nuụi cấy hạt phấn, lai xụma

C. nuụi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mụ sẹo D. chọn dũng tế bào xụma cú biến dị

Cõu 28. Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số của alen A ở cỏ thể đực là 0,9 Qua ngẫu phối, thế hệ thứ 2 của quần thể cú cấu trỳc di truyền là: P2: 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1

Trang 3

Nếu không có đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên xảy ra trong quần thể thì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế

hệ thứ nhất (P1) sẽ như thế nào?

A. 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa = 1 B. 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1

C. 0,0625 AA + 0,375 Aa + 0,5625 aa = 1 D. 0, 81AA + 0,18 Aa + 0,01 aa = 1

Câu 29 Điều không đúng về di truyền qua tế bào chất là

A. vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho các tế bào con

B. các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền nhiễm sắc thể

C. kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của giao tử cái

D. tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc khác

Câu 30. Cá chép sống được trong khoảng nhiệt độ từ 20C →440C và chúng sinh trưởng tốt nhất trong khoảng nhiệt độ

từ 170C→370C Nhận xét nào sau đây không đúng:

A. khoảng nhiệt độ từ 170C→370C là khoảng thuận lợi về nhiệt độ của cá chép

B. khoảng nhiệt độ từ 20C→170C và 370C→440C là các khoảng chống chịu về nhiệt độ của cá chép

C. khoảng nhiệt độ từ 20C →440C là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép

D. khoảng nhiệt độ từ 170C→370C là giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá chép

Câu 31. Một cây ngô có lá bị rách thành nhiều mảnh và có hạt phấn tròn lai với cây ngô có lá bình thường và hạt phấn có góc cạnh, người ta thu được 100 % cây F1 có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh Cho cây F1 tự thụ phấn, hãy cho biết xác suất cây có lá bị rách và hạt phấn có góc cạnh ở F2 là bao nhiêu? Biết rằng hai cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau: A. 31,25% B. 75% C. 43,75% D. 56,25%

Câu 32. Bộ ba đối mã (anti côđon) của tARN vận chuyển axit amin metiônin là

Câu 33. Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab

aB đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số là

32 % Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen

Câu 34. Gen A quy định cây cao; a quy định cây thấp Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu gen 1

Aa : 1 aa Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối Fn:

A. 9 cao : 7 thấp B. 3 cao : 13 thấp C. 15 cao : 1 thấp D. 7 cao : 9 thấp

Câu 35 Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một

cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

(1) F2 có 9 loại kiểu gen; (2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn; (3)Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%; (4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

Câu 36 Ở loài đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, các tổ hợp gen

khác chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa trắng.Tính trạng màu hoa

là kết quả của hiện tượng

A. tác động át chế B. tác động cộng gộp C. tác động bổ trợ D. trội không hoàn toàn

Câu 37 Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân,

đuôi và mõm có lông đen Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?

(1)Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng

(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông

có màu đen

(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin

(4)Khi buộc cục nước đá vào lưng có lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng này làm cho

Câu 38 Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh

dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen

D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể

Trang 4

giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai AB D d AB D

ab ab cho F1 có kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 3,75% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là

Câu 39. Từ một phôi bò có kiểu gen Aabb, bằng qui trình cấy truyền phôi đã tạo ra 10 con bò Những con bò này có

A. kiểu hình hoàn toàn khác nhau B. mức phản ứng giống nhau

C. giới tính giống hoặc khác nhau D. khả năng giao phối với nhau

Câu 40. Số lượng chuột ngày nay tăng lên nhanh chóng do các loại thiên địch của chuột( rắn, mèo, cú mèo ) giảm Mối quan hệ giữa cú mèo với chuột là:

A. Cộng sinh B. Hợp tác C. Sinh vật này ăn sinh vật khác D. Hội sinh

Câu 41. Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể

C. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến

Câu 43. Dạng đột biến tạo ra quả dưa hấu ngọt, không hạt là:

Câu 44. Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen A,a ; cặp NST số 3 chứa cặp gen B,b Nếu một số tế bào, cặp NST số 1 không phân ly trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân ly bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân

sẽ tạo ra các loại giao tử đột biến có thành phần các gen

A. Aab, aab, b, Ab, ab B. Aabb, aabb, Ab, ab C. AAb, aab, Ab, ab, b D. AAb, aab, b

Câu 45. Cho các biện pháp: liệu pháp gen(1); tư vấn sàng lọc trước khi sinh(2); tạo môi trường trong sạch(3); sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để bảo vệ mùa mang(4); sử dụng hóa chất để bảo quản thực phẩm(5); Sử dụng "bột dục" để ninh xương(6) Số biện pháp giúp bảo vệ vốn gen loài người là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 46. Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại (2) Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa

(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β- carôten trong hạt (4) Tạo giống dưa hấu đa bội

(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ (A) là IR 58025A và dòng bố (R) là R100, HYT 100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn, do Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển lúa Việt Nam lai chọn tạo

(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng (7) Tạo chủng vi khuẩnE coli sản xuất insulin của người (8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen

(9) Tạo giống bông kháng sâu hại

Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là:

Câu 47. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

A.Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh

B. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh

C. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh

D.Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác

Câu 48. Theo kết quả của các nhà khảo cổ học đã ủng hộ giả thuyết loài người xuất hiện đầu tiên ở:

Câu 49. Một đoạn phân tử ADN mang thông tin quy định một chuỗi polipeptit hoặc một phân tử ARN được gọi là:

A. axit nuclêic B. mã di truyền C. gen D. prôtêin

Câu 50 Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau

đây? A. lai tế bào xôma khác loài B. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

Trang 5

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015 Trường THPT Đắc Lua Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút

Trang 6

Thời gian: 90 phút ( 50 câu trắc nghiệm )

( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1: Trên phân tử mARN, bộ ba UUG mã hoá axit amin Lơxin (Leu) Anticodon của tARN vận

chuyển axit amin Lơxin (Leu) là

A 3’XAA 5’ B 3’UUG5’ C 5’XAA 3’ D 5’GUU 3’

Câu 2: Một cá thể có kiểu gen

ab

AB de

DE

, biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM, D và E là 30

cM Các tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử Tính theo lí thuyết trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử Ab DE chiếm tỉ lệ:

Câu 3: Đối với tiến hóa:

A Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến gen là nguồn nguyên

Câu 4: Somatostatin là loại hoocmôn đặc biệt có chức năng điều hòa hoocmôn sinh trưởng và insulin đi

vào trong máu Loại hoocmôn này được sản xuất hiệu quả bằng cách :

A Tạo giống cừu chuyển gen B Dùng kĩ thuật chuyển gen nhờ vec tơ là plasmit

C Dùng kĩ thuật vi tiêm D Nuôi và tách chiết từ não cừu

Câu 5: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B

quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng, gen quy định màu mắt nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi cái xám, dài, đỏ giao phối với ruồi đực đen, cụt, đỏ thu được F1 có 1% ruồi xám, dài, trắng Kiểu gen của ruồi cái P và tần số hoán vị gen (f) là:

X X

ab

AB

d D X X aB

Ab

; f = 16%

C

d D

X X

aB

Ab

X X ab

AB

; f = 8%

Câu 6: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây:

(1) Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

(2) Enzim ligaza vừa có tác dụng kéo dài mạch mới, vừa có tác dụng nối các đoạn Okazaki tạo nên mạch liên tục (3) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

(4) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)

(5) Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Đề chính thức

Gồm có 06 trang

Mã đề : 169

Trang 7

Câu 7: Một quần thể người gồm 20000 người, có 4 nữ bị máu khó đông Biết quần thể đang ở trạng thái

cân bằng di truyền, gen gây bệnh là gen lặn nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng ( tỷ lệ nam: nữ = 1: 1) Số lượng nam giới trong quần thể bị máu khó đông là:

Câu 8: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các

cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

C Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen

theo một hướng xác định

D Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể Câu 9: Ngày nay, các nhà khoa học đều cho rằng trong quá trình phát sinh sự sống, ARN có trước

ADN Bằng chứng nào sau đây là căn cứ để các nhà khoa học đưa ra quan điểm như vậy?

A Người ta có thể tổng hợp được ARN nhân tạo mà không cần có sự tham gia của các enzim

B ARN có cấu trúc đơn giản hơn ADN

C ARN được tổng hợp từ ADN

D ARN cũng có khả năng mang thông tin di truyền

Câu 10: Ở người, alen lặn m quy định khả năng tiết ra mùi thơm trong mồ hôi Người có alen trội M

không có khả năng tiết ra chất này Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 36% số người có khả năng tiết ra mùi thơm nói trên Một người phụ nữ có khả năng tiết ra mùi thơm kết hôn với một người đàn ông không có khả năng đó trong quần thể người này Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ chồng này không có khả năng tiết ra mùi thơm là

Câu 11: Trong quá trình tiến hóa, cách li địa lí có vai trò

A làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể

B hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài

C hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

D làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau

Câu 12: Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?

A Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau

B Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau

C Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau

D Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai

Câu 13: Câu nào dưới đây không đúng?

A.Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để dịch

B Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho

quá trình dịch mã tiếp theo

C Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin Mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

D Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hoàn thành cấu trúc bậc

cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học

Câu 14: Cho một số khu sinh học;

(1) Đồng rêu (Tundra)

(2) Rừng lá rộng rụng theo mùa

(3) Rừng lá kim phương Bắc

(4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự

đúng là

A (2) → ( 3) → (1) → (4) B (1) → ( 3) → (2) → (4)

C (2) → ( 3) → (4) → (1) D (1) → ( 2) → (3) → (4)

Trang 8

Câu 15: Gen A có 3 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể X ( không có alen

trên Y), gen B nằm trên nhiễm sắc thể thường có 3 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần

thể là: A 162 B 12 C 126 D 108

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa

được xem là cơ quan tương tự

B Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác

nhau

C Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai cây xương rồng là biến dạng của thân và do có

nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương tự

D Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là

giúp cơ thể bay

Câu 17: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy

định, alen trội là trội hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang alen gây bệnh Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III bị bệnh là

Câu 18: Sự điều hoà với operon Lac ở E.Coli được khái quát như thế nào?

A Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm

Câu 19: Yếu tố ngẫu nhiên

A luôn làm tăng vốn gen của quần thể

B luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật

C luôn đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi

D làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là gì?

A Do mật độ cao B Để đối phó với kẻ thù

C Do có cùng nhu cầu sống D Để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bệnh ung thư?

A Đột biến làm gen ức chế khối u mất khả năng kiểm soát khối u thường là đột biến trội

B Ung thư có thể bắt đầu từ một tế bào bị đột biến xôma, làm mất khả năng kiểm soát phân bào và liên

kết tế bào

C Ung thư là hiện tượng tế bào nhân đôi nhưng không phân li hình thành khối u sau đó di căn

D.Những gen ung thư được tạo thành do đột biến gen tiền ung thư thường được di truyền qua các thế hệ Câu 22: Ở một loài thực vật gen quy định chiều cao có 3 alen trội hoàn toàn theo thứ tự A>a>a1 Đột biến đã tạo ra dạng tam bội F1 có kiểu gen Aaa1 Nếu cho rằng quá trình giảm phân diễn ra tạo nên các giao tử 2n và n bình thường F1 tự thụ phấn Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con sẽ là:

Trang 9

Câu 23: Một loài hoa có 4 thứ: 1 thứ hoa trắng và 3 thứ hoa đỏ Cho cây hoa đỏ thứ nhất tự thụ phấn, F1

thu được 165 cây hoa đỏ, 55 cây hoa trắng Cho cây hoa đỏ thứ hai thụ phấn, F1 thu được 135 cây hoa

đỏ, 45 cây hoa trắng Kiểu gen của hai cây hoa đỏ thứ nhất và thứ hai là:

A Aabb và aaBb B Aabb và aaBB C AAbb và aaBb D AaBb và aaBb

Câu 24: Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ:

Câu 25: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực

của quần thể ban đầu là 0,5 Qua ngẫu phối, quần thể F

2 đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Tỉ lệ mỗi alen ( A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:

A A : a = 0,7 : 0,3 B A : a = 0,6 : 0,4 C A : a = 0,8 : 0,2 D A : a = 0,5 : 0,5

Câu 26: Dạng đột biến dẫn đến thay đổi vị trí gen trên NST làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt

động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độ hoạt động là:

A Lặp đoạn B Đảo đoạn C Mất đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ Câu 27: Cho 1 (có khả năng tạo ra số loại giao tử đa dạng); 2 (có khả năng tạo ra sự đa dạng các loại

giao tử theo công thức 2n); 3 (có sức sống hơn hẳn cơ thể bố mẹ thuần chủng); 4 (có khả năng biểu hiện

ưu thế lai); 5 (có khả năng tạo ra các dòng thuần chủng khác nhau); 6 (Chiếm tỉ lệ lớn trong quần thể tự

phối); 7 (chiếm tỉ lệ ngày càng giảm trong quần thể tự phối); 8 (chỉ cho một loại giao tử); 9 (di truyền bền vững của một tính trạng hoặc một nhóm tính trạng) Cho biết các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Đặc điểm nào của kiểu gen dị hợp tử?

A 2, 3, 4, 5, 7 B 1, 3, 6, 8, 9 C 2, 3, 4, 5, 6 D 2, 3, 4, 5, 9

Câu 28: Ý nghĩa của biến dị tổ hợp xuất hiện do lai trong chọn giống là

A tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao

B chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng, vật nuôi trong chọn giống

C tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới

D tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống cây trồng, vật nuôi

Câu 29: Trên một đoạn ADN có 9 đơn vị tái bản đang hoạt động, trên mỗi đơn vị tái bản có 10 đoạn

Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cho quá trình tái bản trên là

Câu 30: Đối với sinh vật có các gen phân mảnh thành các êxôn và các intron Điều khẳng định nào dưới

đây về sự biểu hiện của gen là đúng?

A Sự dịch mã của êxôn được bắt đầu từ bộ ba khởi đầu của êxôn

B Mỗi một êxôn có một promoter riêng

C Trong quá trình tinh chế ARN, các trình tự intron sẽ bị loại bỏ khỏi tiền mARN

D Chỉ có thông tin di truyền của một số intron được sử dụng để tổng hợp prôtêin

Câu 31: Khi tiến hành lai hai dòng chim thuần chủng khác nhau trong cùng một loài: Chim trống màu

đen, chim mái màu đen được thế hệ F1 đồng loạt có màu xanh da trời Cho F1 lai với nhau thu được thế

hệ con có tỉ lệ: 3 cái màu xanh da trời: 4 cái màu đen: 1 cái màu trắng: 6 đực lông xanh da trời: 2 đực lông đen Kiểu gen P phù hợp là:

A ♂aaBB × ♀AAbb B ♂aa XBXB × ♀AA XbY

C ♂XAXA × ♀XAY D ♂AA XbXb × ♀aa XBY

Trang 10

Câu 32: Chiều cao thân ở một loài thực vật do bốn cặp gen nằm trên NST thường quy định và chịu tác

động cộng gộp theo kiểu sự có mặt một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm 5cm Người ta cho giao

phấn cây cao nhất có chiều cao 190cm với cây thấp nhất được F1, sau đó cho F1 tự thụ phấn, nhóm cây ở

F2 có chiều cao 180 cm chiếm tỉ lệ:

Câu 33: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cặp Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cây P đều thuần chủng

được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 3% Biết hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực

và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả dài ở F2 chiếm tỉ lệ:

Câu 34: Một cây cà độc dược có kiểu gen MmNn Hai alen M và m nằm trên cặp NST số 4, còn 2 alen

N và n nằm trên cặp NST số 6 Nếu cặp NST số 4 bị rối loạn phân bào I, phân bào II bình thường, cặp NST số 6 phân bào bình thường Tỉ lệ các loại giao tử có thể được tạo ra là:

A 1/4 OMN, 1/4Mn,1/4 mN,1/4 mn B 1/4 MMN, 1/4mmN,1/4 ON,1/4 On

C 1/4 MmN,1/4 Mmn,1/4 On,1/4 ON D 1/4 MMn, 1/4mmn, 1/4ON, 1/4On

Câu 35: Theo học thuyết của Đacuyn:

A Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn

giống và tiến hóa

B Những biến dị đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa trong tiến hóa

C Những biến dị di truyền xuất hiện một cách riêng lẻ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên

liệu cho chọn giống và tiến hóa

D Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống

và tiến hóa

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng về mã di truyền?

A Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin

B Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và không chồng gối lên nhau

C Mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền khác nhau trừ một vài ngoại lệ

D Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi

pôlipeptit

Câu 37: Sinh vật chuyển gen là các cá thể:

A được bổ sung vào bộ gen của mình những gen cho năng suất cao, phẩm chất tốt

B được bổ sung vào bộ gen của mình những gen đã tái tổ hợp hoặc đã sửa chữa

C làm nhiệm vụ chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác

D được chuyển gen từ loài khác vào cơ thể mình

Câu 38: Để phát hiện ra hiện tượng tác động qua lại giữa các gen bằng các phép lai,người ta sử dụng

phép lai nào là chủ yếu?

A Phép lai tự thụ phấn bắt buộc B Lai gần

Câu 39: Trứng của một loài cá phát triển ở 00C, nếu ở nhiệt độ nước là 20C thì sau 205 ngày trứng nở thành cá con Thời gian trứng nở thành cá con khi nhiệt độ nước ở 120C là bao nhiêu?

A 38 ngày B 40 ngày C 25 ngày D 34 ngày

Câu 40: Lai các dòng vẹt thuần chủng khác nhau về màu lông thu được:

Phép lai 1 : Thiên lý x trắng -> 100% màu hoa thiên lý

Phép lai 2: Vàng x trắng -> 100% vàng

Phép lai 3: Xanh x trắng -> 100% xanh

Phép lai 4: Vàng x xanh -> 100% màu hoa thiên lý

Màu lông vẹt được di truyền theo quy luật:

Trang 11

A tương tác cộng gộp B tương tác bổ sung

C tương tác át chế D trội không hoàn toàn

Câu 41: Thế hệ ban đầu có 2 cá thể mang kiểu gen aa và 1 cá thể mang kiểu gen Aa, gen A quy định hạt

đỏ,a quy định hạt trắng Cho 3 cá thể trên tự thụ phấn liên tục qua 3 thế hệ sau đó cho giao phối ngẫu

nhiên ở thế hệ thứ 4 Giả sử các cây đều sống sót và sinh sản bình thường, tỉ lệ kiểu hình hạt đỏ và hạt trắng ở thế hệ 4 là:

A 0,75 đỏ : 0,25 trắng B 0,35 đỏ : 0,65 trắng

C 0,31 đỏ : 0,69 trắng D 0,52 đỏ : 0,48 trắng

Câu 42: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xám, trội hoàn

toàn so với b: mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là

Câu 43: Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?

A Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

B Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C Quan hệ giữa các loài trong quần xã

D Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

Câu 44: Nơi nào sau đây sẽ xảy ra diễn thái thứ sinh?

A Núi lửa đã nguội lạnh B Một cái hồ mới đào

C Đá nguyên thủy chưa có sự sống D Một con suối ô nhiễm đã được làm sạch

Câu 45: Tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài?

A Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái B Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa

C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn di truyền

Câu 46: Xét 3 quần thể có số lượng các cá thể của các nhóm như sau:

Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

A Quần thể 3 có số lượng cá thể tiếp tục tăng B Quần thể 3 ổn định

C Quần thể 2 đang phát triển D Quần thể 1 suy thoái

Câu 47: Trong quá trình phát sinh loài người, sự hình thành con người có dáng đứng thẳng, có hộp sọ

với kích thước lớn là kết quả của quá trình

A tiến hóa văn hóa B tiến hóa xã hội C tiến hóa sinh học D lao động và rèn luyện Câu 48: Trong một quần thể giá trị thích nghi của kiểu gen AA = 0; Aa = 1; aa = 0 phản ánh quần thể

đang diễn ra hình thức chọn lọc nào?

A Chọn lọc phân hoá B Chọn lọc đào thải alen lặn

C Chọn lọc vận động D Chọn lọc ổn định

Câu 49: Hải quỳ và cua có mối quan hệ:

A Cộng sinh B Hội sinh C Hợp tác D Kí sinh

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính?

A Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính, đoạn tương đồng chỉ chứa các gen quy định giới tính

B Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính, đoạn không tương đồng chỉ chứa các gen quy định giới tính

C Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể chỉ chứa các gen quy định giới tính

D Nhiễm sắc thể giới tính có thể chứa các gen không quy định giới tính

- HẾT -

Quần thể Tuổi trước sinh

sản

Tuổi sinh sản

Tuổi sau sinh sản

Trang 12

(Giám thị không giải thích gì thêm Học sinh không được sử dụng tài liệu )

Trang 14

49 A 49 A 49 B 49 A

Ngày đăng: 09/06/2015, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w