§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Tính các giá trị và điền vào bảng sau để được tên một nhà toán học nổi tiếng • 1... ông là nhà toán học nổi tiếng, chính ông là người đầu
Trang 1Nêu định lý về sự liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương?
Tính:
a,
b,
Định lý:
) 0 (
9
3
a
a a
3
2a a
Trang 2Bài giải
a,
b,
1 9
9 9
3
1
2
2 2
a
a a
a
2 4
8 3
3
2 8
3
3
Trang 3thì: liệu có bằng không?
b a
b
?
b
a
b
a b
a .
1
Và tính chất của nó như thế nào?
Trang 4§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
• 1 Định lí:
Tính và so sánh: và
=>
=> và
9
16
9 16
3
4 3
4 9
16
2
2
3
4 9
16
16 9
16
b
a
b a
Từ các ví dụ trên phát biểu định lý?
Trang 5§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
• 1 Định lí:
a0, b>0:=> b a b a
Ví dụ:
8
15 64
225 64
225
Trang 6§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
• 1 Định lí:
• 2 Áp dụng
11
5 121
25 121
25
• Phát biểu quy tắc khai phương một thương bằng lời
• a, Quy tắc khai phương một thương - SGK(17-t9k1)
• ví dụ:
• a,
• b, 805 805 16 4
Điều ngược lại có đúng không? phát biểu bằng lời?
Trang 7§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
• 1 Định lí:
• 2 Áp dụng
• a, Quy tắc khai phương một thương - SGK(17-t9k1)
• b, Quy tắc chia hai căn thức bậc hai - SGK(17-t9k1)
• Ví dụ:
7
49 1
8 8
49 8
1 : 8
49 8
1 :
8
49
Trang 8§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
• 1 Định lí:
• 2 Áp dụng
3
9
• a, Quy tắc khai phương một thương - SGK(17-t9k1)
• b, Quy tắc chia hai căn thức bậc hai - SGK(17-t9k1)
• Ví dụ:
111 999
3
1 9
1 18
2
18 2
Trang 9§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
Tính các giá trị và điền vào bảng sau để được tên một nhà toán học nổi tiếng
• 1 Định lí:
• 2 Áp dụng:
• 3 Bài tập:
Trang 10§4 – LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG
• 1.Ví dụ
• 2 Áp dụng
• 3 Bài tập
25 100
Đây là tên một nhà toán học pháp, là người đầu tiên dùng chữ để ký hiệu các ẩn.
2
6
2 2
8
72
9
16 4 81
Trang 112 5
10 25
100
E: I:
V: T:
4 2
2 2
2
6
Trang 12Phrăng-xoa Vi-ét(F-Viète) sinh 1540 tại pháp ông là nhà toán học nổi tiếng, chính ông là người đầu tiên dùng
chữ để kí hiệu các ẩn và các
hệ số của phương trình, đồng thời dùng chúng trong việc
biến đổi và giải phương trình, nhờ cách dùng chữ để
kí hiệu mà đại số phát triển mạnh mẽ.
Trang 13Hướng dẫn về nhà
0 12 3 x2
BT33a
Giải pt:
Vậy pt có nghiệm:
4 3 12 3 12
12
3
2 2
2
2
x x
x
x
2
x