1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tham khảo thao giảng đại số 9 Bài Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (1)

11 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 28,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Quy tắc nhân các căn bậc hai Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số d ới dấu căn với nhau rồi khai ph ơng kết quả đó.. Cuộc thi tranh tài cuộc

Trang 1

B¾t ®Çu

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1: xác định (có nghĩa) khi nào ?

áp dụng tìm x để xác

định ?

A

2x 5 

Học sinh 2: Tính 16.25 và 16 25

Ta có : 16.25  16 25

Dự đoán: a.b  a b (a 0,b 0)  

Trang 3

1 Định

Với hai số a và b không âm, ta có

a.b  a b Chú ý: a.b.c  a b c (vớ i a 0,b 0,c 0)   

2 áp

dụng

a) Quy tắc khai ph ơng một tích :

Muốn khai ph ơng một tích của

các số

không âm, ta có thể khai ph ơng

từng

thừa số rồi nhân các kết quả với

nhau.

*) Ví dụ 1: áp dụng quy tắc khai

ph ơng một tích, hãy tính

a) 49.1,44.25 b) 810.40

a) 49.1,4

Giải:

4.25  49 1,44 25

 7 1,2.5 42 b) 810.40  81.4.100  81 4 100

 9 2.10 180

?2 Tính

a) 0,16.0,64.225 b) 250.360

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai

Muốn nhân các căn bậc hai của các

số không âm, ta có thể nhân các

số

d ới dấu căn với nhau rồi khai ph ơng kết quả đó

*) Ví dụ 2: Hãy tính

a) 5 20 b) 1,3 52 10

a)

Gi

5

ải:

20  5.20  100 10 b) 1,3 52 10  1,3.52.10  13.52

 13.13.4  13.22  26

?3 Tính

a) 3 75 b) 20 72 4,9

 2 2

)Chú ý: Một cách tổng quát

Vớ i hai biểu thức A và B không âm

Ta có: A.B A B

Đ ặc biệt vớ i A 0, ta có

Trang 4

1 Định

Với hai số a và b không âm, ta có

a.b  a b Chú ý: a.b.c  a b c (vớ i a 0,b 0,c 0)   

2 áp

dụng

a) Quy tắc khai ph ơng một tích :

Muốn khai ph ơng một tích của

các số

không âm, ta có thể khai ph ơng

từng

thừa số rồi nhân các kết quả với

nhau.

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai

Muốn nhân các căn bậc hai của

các

số không âm, ta có thể nhân các

số

d ới dấu căn với nhau rồi khai ph ơng

kết quả đó

 2 2

)Chú ý: Một cách tổng quát

Vớ i A 0 và B 0 ta có:

A.B A B

Đ ặc biệt vớ i A 0, ta có

*) Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức sau a) 3a 27a vớ i a 0 b) 9a b  2 4

a) 3a

Giải:

27a  3a.27a  81a2   9a 2

 9a  9a (vì a 0) 

2 4

b) 9a b  9 a 2 b 4  2 2

3 a b

 3 a b2

 2

9a b 3

Cá ch

ab 3ab

a

h

b

á c

3

?3

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3a 12a b) 2a.32ab

1 Định

3 Luyện tập

2

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 0,36a vớ i a < 0

2a 3a b) vớ i a 0

4 Cuộc thi tranh tài ( cuộc

thi neo lúi )

Trang 5

Tranh tài

Trên màn hình là mô phỏng cuộc thi leo núi cho hai

đội chơi

Để lên đ ợc đỉnh núi các đội chơi phải v ợt qua 5 thử

gì thực hiện đ ợc Mỗi thử thách ứng với 1 câu hỏi

15 giây suy nghĩ, sau 15 giây suy nghĩ các đội đ a

mình Đội nào có câu trả lời đúng thì đội đó tiến

thang chinh phục ngọn núi

 Đội nào không v ợt qua đ ợc thử thách tiếp theo thì đội

khỏi cuộc chơi

Đội nào v ợt qua đ ợc cả 5 thử thách tr ớc tiên là đội chiến thắng

Trang 6

§¸p ¸n A

§¸p ¸n D §¸p ¸n C

§¸p ¸n D §¸p ¸n C

KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 16.9 lµ:

A) 12 B) 36 C) 48 D) -12

KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh

10 40 lµ:

A) 400 B) 200 C) 20 D) -20

Khai ph ¬ng tÝch 12.30.40 ® î c:

A) 120 B) 12 C) 120 D) 240

2

2

Rót gän biÓu thøc

4 a 3 ví i a 3 ® î c:

A) 2(3-a) B) 4(a-3) C) 2 a-3 D) 2 a-3

KÕt qu¶ gi¶i ph ¬ng tr×nh

x 10 2 lµ : A) x = 14 B) x = 8 C) x = 6 D) V« nghiÖm

 

Trang 7

Phần th ởng là một số hình ảnh “ Đặc biệt” để giảI trí.

Trang 8

PhÇn th ëng lµ:

®iÓm 10

Trang 9

PhÇn th ëng cho c¸c em lµ :

Mét trµng ph¸o tay thËt lín !

Trang 10

nhà:

-ưHọcưthuộcưđịnhưlíưvàưcácưquyưtắc -ưGiảiưcácưbàiưtậpư17;ư18;ư19;ư20;ư

21/SGK

-ưGiảiưcácưbàiưtậpư23;ư24;ư25ư(SBT)

-ưXemưtrướcưcácưbàiưtậpưtrongưphầnư luyệnưưtậpưtrongưSGK

Trang 11

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n !

sinh !

Ngày đăng: 09/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w