KIỂM TRA BÀI CŨ... Quy tắc khai phương một tích:Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau... Quy tắc nhân các căn bậ
Trang 3x 2
2
x
1
2
4 0,3 1,2
2 4 4
1 2 2 2 1
Câ
1 xác định khi
2 xác định khi x 0
3
4
S
S
Đ Đ
1) Điền dấu “” thích hợp
vào ô trống.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4, 16 8
, 9( 1) 21
2) Tìm x biết:
Giải:
Trang 525 16.
25 16.
Bài ?1
Tính và so sánh : và
Giải:
Ta có: 16 25 4.5 20
Vậy: 16 25 16.25
•Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có
Trang 6•Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có
Chứng minh:
Ta có:
a và b nên a b
Xác định và không âm
Vì:
2 2 2
a b a b a b
Vậy: là căn bậc hai số học của a.b
Tức là:
.
a b
Trang 7Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng
thừa số rồi nhân các kết quả với
nhau
Ví dụ1: Tính
, 49.1,44.25 49 1,44 25 7.1,2.5 42
, 810.40 81.4.100 81 4 100
9.2.10 180
Trang 8Bài ?2: Tính
2
2
, 0,16.0,64.225 0,01.16.0,01.64.225
0,01 16 64.225
0,01 16 64 225 0,01.4.8.15 4,8
, 250.360 25.36.100 25 36 100 5.6.10 300
Trang 9Quy tắc nhân các căn bậc hai:
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
Ví dụ2: Tính
, 5 20 5.20 100 10
, 1,3 52 10 1,3.52.10 13.52
13.13.4 13.2 13.2 26
Trang 10Bài ?3: Tính
2
, 3 75 3.75 3.3.25 3.5
3.5 15
, 20 72 4,9 20.72.4,9 144.49
12.7 84
Trang 11Chú ý: Một cách tổng quát , với hai biểu thức A và B không âm ta có: A B A B
Đặc biệtù: Với biểu thức A không
âm ta có:
2
Bài ?4: Rút gọn các biểu thức sau( với
a và b không âm:
, 3 12 3 12 6 6
, 2 32 2 32 8 8
Trang 12Ch©n thµnh c¶m
¬n c¸c thÇy c«
gi¸o vµ c¸c em häc
sinh