1/ Định nghĩa căn bậc hai số học của a.. Viết dưới dạng kí hiệu... 3/ Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học... CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2... TIẾT HỌC KẾT THÚ
Trang 11/ Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng kí hiệu.
2/ Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a/ Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 b/
c/
16 = ± 4
1
x <
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
a
Không được viết
0 ≤ < x 1
⇔ x < 1
Ta viết:
=
≥
⇔
≥
=
a x
x a
a
Trang 23/ Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai
số học.
4/ Tìm x không âm, biết:
a/
b/
3
x =
2 x < 4
Với hai số a và b không âm, ta có a b < ⇔ a < b
⇔ ≤ <
9
x
Ta viết: Với a b , ≥ 0 ta có a b < ⇔ a < b
Trang 3CĂN THỨC BẬC HAI VÀ
HẰNG ĐẲNG THỨC
2
Trang 4Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC= 5(cm) và cạnh BC = x (cm) thì cạnh AB = 25 −x2
Vì sao AB = 25 x − 2
x
5
C
?1
Trang 5x
5
C
Vì sao AB = 25 x − 2
Ta có: AB2 + BC2 = AC2
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 - x2
AB = 25 x và AB = − 2
⇔
⇔
⇔
Xét tam giác vuông ABC:
2
25 x
Vì AB > 0 nên AB = 25 x − 2
Trang 6Người ta gọi là căn thức bậc hai của
25 – x2, còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
2
25 x −
Vậy căn thức bậc hai của biểu thức đại số A là gì?
Với A là một biểu thức đại số, người ta
gọi là căn thức bậc hai của A, còn
A được gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn.
A
Trang 7A xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
Ví dụ: 3x , 1 2x− ….là các căn thức bậc hai
Với a là một số không âm, a chỉ xác định khi a ≥ 0
Vậy với A là một biểu thức đại số thì được xác định như thế nào?
A
Hay A xác định ⇔ ≥ A 0
Trang 8là căn thức bậc hai của 3x
xác định khi ,tức là khi
3x
Ví dụ 1(SGK/8):
Nếu x=0 thì 3x lấy giá trị nào?
Nếu x=3 thì 3x lấy giá trị nào?
Nếu x= -3 thì 3x lấy giá trị nào?
3x = 0 =0
3 x = 9 = 3
3x
Trang 9Bài tập:
Các khẳng định sau đây đúng hay sai:
e/ (với m dương) có nghĩa
3
a
5a
−
1
a
2 a + 2
a + m
0
a
⇔ ≥
⇔ a ≤ 0
⇔ ≥ −
0
a ≥
⇔ a ≥ 0
⇔ a ≥ − 2
0
a >
a + > ∀ m a
Trang 10II.HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
?3 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a2
2
a
Nhận xét quan hệ giữa a và a2
• Nếu a < 0 thì
• Nếu thì
2
a = − a
0
a ≥ a2 = a
4 2
1 1
0 0
4 2
9 3
Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai
phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Trang 11
Định lý: Với mọi số a, ta có a2 = a
Chứng minh:
Như ta đã biết ở bài học trước: x2 0
≥
Vậy để chứng minh định lý này chúng ta cần chứng minh điếu kiện gì? Chúng ta cần chứng minh: 2 2
0
a
a a
≥
=
Ta có (theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số )
0,
a ≥ ∀ a
a ∈ ¡
• Nếu a < 0 thì
• Nếu thì
2
a = −a
0
a ≥ a2 = a
nên nên
2 2
a = a
( )
a = −a = a
Vậy
2 2
,
a a a
với mọi số a, ta có a2 = a
Trang 12Quay trở lại ?3
2 2
2
a2
2
a
4 2
1 1
0 0
4 2
9 3
ta có:
Trang 13Bài tập 7 SGK trang 10:
Tính:
a/
b/
c/
d/
2
(0,1)
2
( 0,3) −
2
( 1,3)
− −
2
0, 4 ( 0, 4)
0,1 0,1
0,3 0,3
= − =
1,3 1,3
= − − = −
0, 4 0, 4 0,16
= − − = −
Trang 14Chú ý:
2
A = A = A
2
A = A = −A
0
A ≥
0
A <
nếu nếu
Bài tập 8 trang 10 SGK: Rút gọn các biểu thức sau:
c/
d/
2
2 a với a ≥ 0
với
( ) 2
3 a − 2 a < 2
2
2 a = 2 a = 2 a vì a ≥ 0
( ) 2
3 a − 2 = 3 a − =2 3(2 − a)
Một cách tổng quát,với A là một biểu thức ta có
có nghĩa là:
2
A = A
Trang 15LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Bài tập 1: Hãy hoàn thành các câu sau:
a/ Với ……… a, số không âm a được gọi là căn số học bậc hai của a
b/ Với A là một biểu thức đại số, được gọi là căn thức
bậc hai
…………
………… của A
A
c/ ( ) 2
2 − 3 = 2……… − 3 = − 2 3
d/ x2 = ⇔7 … = 7x ⇔ = x … và 7 x = … -7
Trang 16Bài tập 2: Hãy tìm chỗ sai trong phép biến
đổi sau đây:
Tìm x biết: 2
2
1
( 3)
x
x
−
Giải: 2
2
1
( 3)
x
x
−
⇔ 3 ( 3)2 0
x x
− ⇔ 3( x − = 3) 0 ⇔ x = 3
Vậy x= 3 là nghiệm của phương trình trên.
2 ( 3)
3
x x
− =
−
Điều kiện: x ≠ 3
2
2
( 3)
( 3) ( 3)
( 3)
x
x x
x
x x
⇔
<
− −
3
x
⇔ − − = < ⇔ = (So với đk không nhận)
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững điều kiện để có nghĩa
- Nắm vững hằng đẳng thức
- Hiểu cách chứng minh định lí
- Làm các bài tập trong SGK
- Chuẩn bị các bài tập để tiết sau luyện tập
A
2
A = A
a = a ∀ a
Trang 18TIẾT HỌC KẾT THÚC