TiÕt 1C¨n bËc hai... Định nghĩa:Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Trang 1TiÕt 1
C¨n bËc hai
Trang 2Tìm các căn bậc hai của mỗi số
sau:
•b/
9 4
Trang 3Định nghĩa:
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai
số học của a Số 0
cũng được gọi là căn
bậc hai số học của 0
a
Trang 4Chó ý:
a x
x a
Trang 5Tìm các căn bậc hai s ố học của
mỗi số sau:
•a/ 49
•b/ 64
•c/ 81
•d/ 1,21
Trang 6Tìm các căn bậc hai của mỗi số
sau:
•a/ 64
•b/ 81
•c/ 1,21
Trang 7§Þnh lÝ:
Víi hai sè a vµ b kh«ng
b a
b
Trang 8Ví dụ 2:So sánh
2
1 2
Gi i ải 4< 5 nªn VËy
5
4
5
2
a/ 1 vµ
Gi¶i:
1< 2 nªn
VËy 1 <
b/ 2 vµ
Trang 9Tìm số x không âm , biết :
1
a
1 0
1 1
1
1
x x
x
x
9 0
0
9 9
3
x x
x
3
b
Trang 10LuyÖn tËp:
• Bµi 1 :
Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai ?
4
1
; 0
; 4
; 6
; 5 , 1
; 5
;
Trang 11B i 3/6 ( SGK ) ài 3/6 ( SGK )
Dùng máy tính bỏ túi , tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi ph ơng trình sau:
a/ x2 = 2
b/ x2 = 3,5
c/ x2 = 3
Trang 12Bài 5 / 4 ( SBT) Ho ạt động nhóm
• So sánh ( không dùng bảng số hay
máy tính bỏ túi):
12
; 11 3
/
10
; 31 2
/
1 3
; 1 /
1 2
; 2 /
d c b a
Trang 13H ướng dẫn về nhà: ng d n v nh : ẫn về nhà: ề nhà: ài 3/6 ( SGK )
-N m v ng nh ngh a c n b c hai s h c c a a ắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ững định nghĩa căn bậc hai số học của a định nghĩa căn bậc hai số học của a ĩa căn bậc hai số học của a ăn bậc hai số học của a ậc hai số học của a ố học của a ọc của a ủa a ≥ 0, phân biệt với can bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
0
0
a x
x a
x
-Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học , hiểu các
ví dụ áp dụng
-Bài tập về nhà : 1;2;4 trang 6;7 (SGK)
1;4;7;9 trang 3;4 (SBT)